TRƯỜNG TH TRẦN HỮU DỰC KIỂM TRA ĐỊNH KỲ LẦN ILớp:1…... Hóy khoanh vào chữ đặt trước cõu trả lời đỳng... TRƯỜNG TH TRẦN HỮU DỰC KIỂM TRA ĐỊNH KỲ LẦN ILớp:3 …... Hãy khoanh vào chữ đặt trư
Trang 1TRƯỜNG TH TRẦN HỮU DỰC KIỂM TRA ĐỊNH KỲ LẦN I
Lớp:1… Môn: TOÁN Thời gian: 40 phút
Họ và tên:……… Ngày kiểm tra: 5/11/2010
Bài 1: a.Viết số thích hợp vào chỗ trống: ( 1 điểm )
b Viết các số: 9, 3, 6, 10, 2 ( 1 điểm )
-Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………
-Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………
Bài 2: ? ( 2 điểm )
3 + = 4 5 - = 3
2 + = 5 4 - = 2
Bài 3: Tính ( 4 điểm )
3 + 2 = …… 4 + 1 = …… 5 – 1 + 1 = ……
3 – 1 = …… 3 - 2 = …… 4 + 2 + 0 = ……
2 2 1 3 3 4
3 2 4 1 2 1
… … … … … …
Bài 4: Viết phép tính thích hợp: ( 1 điểm )
Bài 5:
4 – 2 … 2 5 - 3 … 4
? ( 1 điểm ) 5 – 1 … 3 3 + 2 … 5
1 0
2 7
>
<
=
Số
Trang 2Lớp: 2… Mụn: TOÁN Thời gian: 40 phỳt
Họ và tờn:……… Ngày kiểm tra: 5/11/2010
Phần 1: ( 5 điểm )
* Mỗi bài tập dưới đõy cú cỏc cõu trả lời A, B, C, D Hóy khoanh vào chữ đặt trước
cõu trả lời đỳng
1/ 55+ 18 = ?
A 73 B 37 C 51 D 75
2/ Trong cỏc phộp cộng 51 + 39 ; 61 + 19 ; 75 + 19 ; 80 + 19 phộp cộngcú tổng bằng
90 là:
A.51 + 39 ; B 61 + 19; C 75 + 19; D 80 + 19
3) 60 – 19 = ?
A 54 B 41 C 62 D 76
4) Số hỡnh tam giác cú trong hỡnh vẽ là:
A 4 B 5 C 8 D 9
5) 5 > 58
Số thớch hợp điền vào ụ trống là:
A 6 B 4 C 3 D 9
Phần 2: ( 5 điểm )
1) - Đặt rồi tớnh: ( 2 điểm )
75 + 18 18 + 55 95 – 42 77 – 35
………
………
………
2/ Tìm x: a) 3 + x = 12 b) 8 + x = 10 ………
………
………
3) Huệ có 15 quả đào, Huệ cho bạn 6 quả Hỏi Huệ còn lại mấy quả đào? ………
………
………
………
Trang 3TRƯỜNG TH TRẦN HỮU DỰC KIỂM TRA ĐỊNH KỲ LẦN I
Lớp:3 … Môn: TOÁN Thời gian: 40 phút
Họ và tên:……… Ngày kiểm tra: 5/11/2010
Phần 1: ( 5 điểm )
Mỗi bài tập dưới đây có các câu trả lời A, B, C, D Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu
trả lời đúng
1/ 1 m = cm
A 100 B 10 C 80 D 90
2) Mỗi ngày có 24 giờ Số giờ của 5 ngày là:
A 100 giờ B 110 giờ C 120 giờ D 130 giờ
3) 56 7 = ?
A 362 B 372 C 382 D 392
4) 41 của 80 kg là:
A 40 kg B 30 kg C 20 kg D 10 kg
5) Trong các phép chia 24 : 2 ; 24 : 3 ; 24 : 4 ; 24 : 6 ; phép chia có thương bé nhất là:
A 24 : 2 B 24 : 3 C 24 : 4 D 24 : 6 Phần 2: ( 5 điểm ) 1) Đặt tính rồi tính kết quả: ( 2 điểm ) 35 2 29 7 68 : 2 77 : 7 ………
………
………
2) TuÊn cao 142 cm, Hïng cao 136 cm Hái TuÊn cao h¬n Hïng bao nhiªu cm ? ………
………
………
………
3/ T×m x: a) 12: x = 3 b) x : 7 = 4 ………
………
………
………
Trang 4Lớp:4… Mụn: TOÁN Thời gian: 40 phỳt
Họ và tờn:……… Ngày kiểm tra: 5/11/2010
Phần 1: ( 4 điểm )
Mỗi bài tập dưới đõy cú cỏc cõu trả lời A, B, C, D Hóy khoanh vào chữ đặt trước cõu
trả lời đỳng
1) Số gồm năm mươi triệuănăm mơi nghìn và năm mươi viết là: (0,5 điểm)
A 505 050 B 6 050 050 C 5 005 050 D 50 050 050
2) Giỏ trị của chữ số 9 trong số 395 478 là: ( 0,5 điểm )
A 900 000 B 90 000 C 9 000 D 900
3/ 3 giờ 10 phỳt = … phỳt ( 1 điểm )
4/ Số thớch hợp để viết vào chỗ chấm là: (a + 28) +2 = a + (28 + … ) = a + …
5) 6 tạ 95 kg = … kg ( 1 điểm ) Số thớch hợp để viết vào chỗ chấm là: A 695 B 6950 C 6095 D 6059 Phần 2: ( 6 điểm ) 1) Đặt tớnh rồi tớnh: (2 điểm)
5264 + 3978 + 415 93862 – 25836 ………
………
………
………
2) Tỡm số trung bỡnh cộng của cỏc số sau: 41; 43; 45 , 47; 49 ( 1 điểm ) ………
………
………
3) Trong th viện có 1800 cuốn sách, trong đó số sách giáo khoa nhiều hơn số sách đọc thêm 1000 cuốn Hỏi trong th viện có bao nhiêu cuốn sách giáo khoa? ………
………
………
………
………
………
Trang 5TRƯỜNG TH TRẦN HỮU DỰC KIỂM TRA ĐỊNH KỲ LẦN I
Lớp: 5… Mụn: TOÁN Thời gian: 40 phỳt
Họ và tờn:……… Ngày kiểm tra: 5/11/2010
Phần 1: ( 5 điểm )
Mỗi bài tập dưới đõy cú cỏc cõu trả lời A, B, C, D Hóy khoanh vào chữ đặt trước cõu
trả lời đỳng
1) Số: Ba mươi ba phẩy không năm viết như sau:
A 33,505 B 33,05 C 33,5 D 33,005
2) Số lớn nhất trong cỏc số: 15,09 ; 15,89 ; 14,99 ; 15,9
A 15,09 B 15,89 C 14,99 D 15,9
3) 45 m2 6 dm2 = ……… dm2 Số thớch hợp để viết vào chỗ chấm là:
A 456 B 4506 C 4560 D 45600
4) Viết 1001 dưới dạng số thập phõn được:
A 10,0 B 0,1 C 0,01 D 0,001
5) Một khu đất hỡnh chữ nhật cú kớch thước ghi trờn hỡnh vẽ dưới đõy
Diện tớch khu đất đú là: 250 m
A 1 ha B 1 km2
C 10 ha D.0,01 km2
400 m Phần 2: ( 5 điểm ) 1) Đặt tính rồi tính a) 47,5 + 26,3 b) 39,18 + 7,34 ………
………
………
2) Nửa chu vi của một khu vờn hình chữ nhật là 0,55 km, chiều rộng bằng 6 5 chiều dài Hỏi diện tích khu vờn đó bằng bao nhiêu mét vông?
………
………
………
………
………
………
Trang 6Lớp:2 … Môn: TIẾNG VIẾT Thời gian: 40 phút
Họ và tên:……… Ngày kiểm tra: 5/11/2010
BÀI KIỂM TRA VIẾT ( 10 điểm )
I CHÍNH TẢ: ( Nghe - Viết ) ( 12 phút ) ( 5 đ ) Bài: “ Cô giáo lớp em ”
( khổ 1 và 2 ) ( Tiếng Việt 2, tập 1, trang 60 )
II.TẬP LÀM VĂN: ( 28 phút ) ( 5 đ )
Đề bài: Em hãy viết một đoạn văn ngắn (Từ 4 đến 5 câu) nói về cô giáo lớp em
Câu hỏi gợi ý: a.Cô giáo lớp em tên là gì?
b.Tình cảm cô giáo đối với học sinh như thế nào?
c Em quý nhất điều gì ở cô giáo?
Trang 7d.Tình cảm của em đối với cô giáo như thế nào?
Trang 8Lớp:3… Môn: TIẾNG VIẾT Thời gian: 40 phút
Họ và tên:……… Ngày kiểm tra: 5/11/2010
BÀI KIỂM TRA VIẾT ( 10 điểm )
I CHÍNH TẢ: ( Nghe - Viết ) ( 12 phút ) ( 5 đ ) Bài: “ Nhớ bé ngoan ”
( Ti ng Vi t 3, t p 1, trang 74 ) ếng Việt 3, tập 1, trang 74 ) ệt 3, tập 1, trang 74 ) ập 1, trang 74 )
II.TẬP LÀM VĂN: ( 28 ph ) ( 5 đ
Đề bài: Em hãy viết một đoạn văn ngắn (Từ 5 đến 7 câu) kể về tình cảm của bố mẹ hoặc
người thân của em đối với em
Trang 9Bài làm:
Trang 10Lớp: 4 … Môn: TIẾNG VIẾT Thời gian: 40 phút
Họ và tên:……… Ngày kiểm tra: 5/11/2010
BÀI KIỂM TRA VIẾT ( 10 điểm )
I CHÍNH TẢ: ( Nghe - Viết ) ( 12 phút ) ( 5 đ )
Chiều trên quê em ( Tiếng Việt 4 - tập 1, trang 102 )
Trang 11II.TẬP LÀM VĂN: ( 5 đ)
Đề bài: Trong giấc mơ, em đợc một bà tiên cho ba điều ớc và em đã thực hiện cả ba
điều ớc đó Hãy kể lại câu chuyện ấy theo trình tự thời gian
Bài làm:
Trang 12Lớp: 1… Môn: TIẾNG VIẾT Thời gian: 40 phút
Họ và tên:……… Ngày kiểm tra: 5/11/2010
BÀI KIỂM TRA VIẾT ( 10 điểm )
Giáo viên viết lên bảng các vần và chữ sau, yêu cầu học sinh nhìn bảng và viết vào giấy kiểm tra:
ai, ôi, ưi, uôi, ây, eo, âu, ươi
ngựa gỗ, vỉa hè, nghệ sĩ, buổi tối.
dì na vừa gửi thư về cả nhà vui quá
Trang 13TRƯỜNG TH TRẦN HỮU DỰC KIỂM TRA ĐỊNH KỲ LẦN 1
Lớp: 5 … Mụn: TIẾNG VIẾT Thời gian: 40 phỳt
Họ và tờn:……… Ngày kiểm tra: 5/11/2010
I/ Chính tả: ( Nghe viết) Bài: Kì diệu rừng xanh( SGK TV5, tập 1)
( GV đọc cho HS viết từ: Nắng tra đến cảnh mùa thu
Trang 14BIỂU ĐIỂM
Trang 15BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 1
NĂM HỌC 2010-2011 MÔN: TOÁN - LỚP 1 Bài 1: ( 2 điểm )
a.Điền được các số theo thứ tự trong ô trống của mỗi dãy:
2; 3; 5; 6; 7; 9; 10 ( 0,5 điểm )
9; 8; 6; 5; 4; 3; 1; 0 ( 0,5 điểm )
b.Viết được các số theo thứ tự:
-Từ bé đến lớn: 2,3,6,9, 10 ( 0,5 điểm )
-Từ lớn đến bé: 10,9,6,3,2 ( 0,5 điểm )
Bài 2: ( 2 điểm )
3 + = 4 (0,5 đ) 5 - = 3 ( 0,5 đ)
1 + = 4 (0,5 đ) 4 - = 2 (0,5 đ)
Bài 3: Tính ( 3,5 điểm )
3 + 2 = 5 (0,25 đ) 4 + 1 = 5 (0,25 đ) 5 – 1 + 1 = 5 ( 0,5 đ )
3 – 1 = 1 (0,25đ) 3 - 1 = 2 (0,25 đ) 4 + 2 + 0 = 6 ( 0,5đ )
Mỗi bài sau làm đúng cho 0,25 điểm
2 2 1 3 3 4
3 2 4 1 2 1
5 4 5 2 1 5
Bài 4:
3 + 1 = 4 ( 1,5 đ )
Bài 5: Mỗi bài điền dấu đúng cho 0,25 điểm
4 – 2 = 2 4 + 1 > 4
5 – 1 3 3 + 2 = 5
BIỂU ĐIỂM
2 3
Trang 16NĂM HỌC 2010-2011 MÔN: TOÁN - LỚP 2 Phần 1: ( 5 điểm ) Vòng đúng mỗi chữ sau cho 1 điểm
1) A
2) A
3) B
4) A
5) D
Phần 2: ( 5 điểm )
1) 2 đ
Đặt tính và tính đúng kết quả mỗi phép tính cho 0,5 đ 93; 73; 53; 42
2) 1 đ
X= 9 x = 2 3) 2 đ
Bài giải:
Số quả đào Huệ con lại là: ( 0,75 đ )
15 -6 = 9 ( quả đào ) ( 0,75 đ )
Đ áp số: 9 quả đào ( 0,5 đ )
BIỂU ĐIỂM
Trang 17BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 1
NĂM HỌC 2010-2011 MÔN: TOÁN - LỚP 3 Phần 1: ( 5 điểm ) Vòng đúng mỗi chữ sau cho 1 điểm
1) A
2) A
3) D
4) C
5) D
Phần 2: ( 5 điểm )
1) 2 đ
Đặt tính và tính đúng kết quả mỗi phép tính cho 0,5 đ
70 203 34 11
2) 2 đ
Bài giải:
Số cm Tuấn cao hơn Hùng là: ( 0,75 đ )
142 – 136 = 6 ( cm ) ( 0,75 đ )
Đ áp số: 6cm ( 0,5 đ )
3) a) X = 4 b) X = 28
BIỂU ĐIỂM
Trang 18NĂM HỌC 2010-2011 MÔN: TOÁN - LỚP 4 Phần 1: ( 4 điểm ) Vòng đúng 2 chữ đầu mỗi chữ cho 0,5 đ; vòng đúng 3 chữ sau mỗi chữ
cho 1 đ
1) D
2) B
3) 190 phút
4) 2; 30
5) A
Phần 2: ( 6 điểm )
1) 2 đ
Đặt tính và tính đúng kết quả mỗi phép tính cho 1 đ
5264 + 3978 + 415 = 93862 – 25836 = 68026 ( 1đ )
9242 + 415 = 10157
0,5 đ 0,5 đ
2 41+43+45+47+49 = 225 ( 0,5 đ )
225 : 5 = 45 ( 0,5 đ )
3) Bài giải:
Số sách đọc thêm là :
(18000- 1000) : 2 = 400 (cuốn sách) 0,75 đ
Số sách giáo khoa là:
1800- 400 = 1400 (cuốn sách) 0,75 đ
Đáp số: 1400 cuốn sách ( 0,5 đ )
BIỂU ĐIỂM
Trang 19BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 1
NĂM HỌC 2010-2011 MÔN: TOÁN - LỚP 5 Phần 1: ( 5 điểm ) Vòng đúng mỗi chữ sau cho 1 điểm
1) B
2) D
3) B
4) C
5) D
Phần 2: ( 5 điểm )
1) ( 2 điểm ) Mỗi bài đúng cho 0,5 điểm
73.8 ; 46.52
2) ( 3 điểm )
Bài giải:
Đổi 0.55 km = 550 m ( 0,5 đ) Tổng số phần bàng nhau: ( 0,5 đ)
5+6= 11 (phần) Chiều dài khu vườn là: ( 0,5 đ)
550 : 11 x 6 = 300 (m) Chiều rộng khu vườn là: (0,5 đ)
550 – 300 = 250 (m) Diện tích khu vườn đó là: (0,5 đ)
300 X 250 = 75000 (m2)
Đ
áp số: 75000 m2 (0,5 đ) (Giải cách khác hợp lý đúng vẫn cho điểm tối đa)