1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi toan 5 - giua hk 1

9 338 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 158 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a.Tính diện tích khu đất đó... Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là: A.. 3 Đặt tính rồi tính... Thùng nhỏ chứa được ít hơn thùng to 120 lít dầu.

Trang 1

Trường:TH Thi V ăn Tám

Lớp: 5/ ….

Tên: ………

………

Số báo danh:

Thứ sáu, ngày 30 tháng 10 năm 2009

Kỳ thi: GIỮA HỌC KỲ I ( 2009-2010) - Lớp 5 Môn thi: TOÁN – Thời gian làm bài: 40 phút

Câu 1: Em hãy viết các đơn vị đo: ( 1,5 đ)

a/ Các đơn vị đo diện tích từ lớn đến bé:

b/ Các đơn vị đo khối lượng từ bé đến lớn:

c/ Các đơn vị đo độ dài từ lớn đến bé:

Câu 2: Viết các số thích hợp vào chỗ chấm: ( 1,5 đ)

a/ 1,8 tấn= kg ; b/ 42m 43cm = m; c/ 5km 2= m 2

Câu 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng : ( 2đ)

a/ Viết 3 dưới dạng số thập phân được:

10

A.3,0 ; B.0,03 ; C.30,0 ; D.0,3

b/ 15 ha = ………….m2

A 1500 m2 B 150000 m2 C.150200 m2 D.15000 m2

c / Giá trị của biểu thức: 29  3 + 336 : 6 bằng:

A 56 B 87 C 143 D 255

d/Số bé nhất trong các số 8,25 ;7,54 ; 6,99 ; 6,89 là:

A.8,25 B.7,54 C.6,99 D.6.89

Câu 4: ( 2đ):

a/ + + =

b/ - =

Trang 2

Trường:TH Thi V ăn Tám Lớp: 5/ …. Tên: ………

………

Số báo danh:

Thứ sáu, ngày 30 tháng 10 năm 2009 Kỳ thi: GIỮA HỌC KỲ I ( 2009-2010) - Lớp 5 Môn thi: TOÁN – Thời gian làm bài: 40 phút Giám thị 1 Giám thị 2 Mã số: Số bài Giám khảo 1 Giám khảo 2 Điểm Mã số : Câu 5: (3 đ) Người ta trồng lúa trên một khu đất hình chữ nhật có chiều rộng 120m, chiều dài hơn chiều rộng 80 m a.Tính diện tích khu đất đó b Biết rằng, trung bình cứ 100 m2thu hoạch được 300kg lúa Hỏi trên cả khu đất đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tấn lúa ?

Bài giải: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

Trường:TH Thi V ăn Tám

Lớp: 4/ ….

Tên: ………

………

Số báo danh:

Thứ sáu , ngày 30 tháng 10 năm 2009 Kỳ thi: GIỮA HỌC KỲ I ( 2009-2010) - Lớp 4 Môn thi: TOÁN – Thời gian làm bài: 40 phút Giám thị 1 Giám thị 2 Mã số: Số bài Giám khảo 1 Giám khảo 2 Điểm Mã số : 1) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (2 đ) a/ Số gồm: Năm mươi triệu, năm mươi nghìn và năm mươi viết là: A 505 050 B 5 050 050 C 5 005 050 D 50 050 050 b/ Giá trị của chữ số 8 trong số 548 762 là: A 80 000 B 8 000 C 800 D 8 c/ Số lớn nhất trong các số 684 257; 684 275; 684 752; 684 725 là: A 684 257 B 684 275 C 684 752 D 684 725

d/ 4 tấn 85 kg =……kg Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là: A 485 B 4850 C 4085 D 4058 2/ Tìm X: ( 2đ) a/ X + 254 = 680 ; b/ X - 707 = 3535 ……… ………

……… ………

3) Đặt tính rồi tính (4 đ) a/ 51 894 + 7 252 b/ 43 526 – 8 275

c/ 13 065  4 d/ 65 040 : 5

Trang 4

Trường:TH Thi V ăn Tám

Lớp: 4/ ….

Tên: ………

………

Số báo danh:

Thứ sáu, ngày 30 tháng 10 năm 2009 Kỳ thi: GIỮA HỌC KỲ I ( 2009-2010) - Lớp 4 Môn thi: TOÁN – Thời gian làm bài: 40 phút Giám thị 1 Giám thị 2 Mã số: Số bài Giám khảo 1 Giám khảo 2 Điểm Mã số : 4) Bài toán (2 đ) Hai thùng chứa được tất cả là 800 lít dầu Thùng nhỏ chứa được ít hơn thùng to 120 lít dầu Hỏi mỗi thùng chứa được bao nhiêu lít dầu? *Tóm tắt: Bài giải: ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Trang 5

Trường:TH Thi V ăn Tám

Lớp: 3/ ….

Tên: ………

………

Số báo danh:

Thứ sáu , ngày 30 tháng 10 năm 2009 Kỳ thi: GIỮA HỌC KỲ I ( 2009-2010) - Lớp 3 Môn thi: TOÁN – Thời gian làm bài: 40 phút Giám thị 1 Giám thị 2 Mã số: Số bài Giám khảo 1 Giám khảo 2 Điểm Mã số : 1/ Đặt tính rồi tính: ( 4đ) a/ 367 + 416 ; b/ 561 – 224 ; c/ 35  6 d/ 96 : 3

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

2/ Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng : ( 1đ) a/ Số liền sau số 311 là : A 301 B 312 C 310 b/ Chu vi hình tam giác có các cạnh 7cm ; 10cm; 13cm là : A.30 cm B 28 cm C.32cm 3/ Đồng hồ chỉ mấy giờ ? ( 0,5đ) Đồng hồ chỉ……….giờ

4/ Tính nhẩm ( 2đ) 30 : 6 =………; 35 : 5=………; 42 : 7=……… ; 27 : 3=………

7  8 = ……….; 6  8= ………; 7  7 = ……… ; 6  6 = ………

5/ Một công việc làm bằng tay hết 40 giờ, nếu làm bằng máy thì thời gian giảm 5 lần Hỏi làm công việc đó bằng máy hết bao nhiêu giờ? ( 1,5đ) *Tóm tắt: Bài giải: ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Trang 6

Trường:TH Thi V ăn Tám

Lớp: 3/ ….

Tên: ………

………

Số báo danh:

Thứ , ngày tháng năm 2009 Kỳ thi: GIỮA HỌC KỲ I ( 2009-2010) - Lớp 3 Môn thi: TOÁN – Thời gian làm bài: 40 phút Giám thị 1 Giám thị 2 Mã số: Số bài Giám khảo 1 Giám khảo 2 Điểm Mã số : 6/ Lan 8 tuổi , tuổi mẹ Lan gấp 6 lần tuổi Lan Hỏi mẹ Lan bao nhiêu tuổi ? ( 1đ) Bài giải: ………

………

………

………

………

………

Trang 7

Trường:TH Thi V ăn Tám

Lớp: 2/ ….

Tên: ………

………

Số báo danh:

Thứ sáu, ngày 30 tháng 10 năm 2009 Kỳ thi: GIỮA HỌC KỲ I ( 2009-2010) - Lớp 2 Môn thi: TOÁN – Thời gian làm bài: 40 phút Giám thị 1 Giám thị 2 Mã số: Số bài Giám khảo 1 Giám khảo 2 Điểm Mã số : 1/ Em hãy khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng trong những câu dưới đây : ( 2đ) a / Kết quả của 26 + 5 = ? (1 đ) A 31 B.21 C 11 b / Số 75 viết thành tổng các chục và đơn vị là: (1 đ) A 75 = 71 + 5 B.75 = 70 + 5 C 75 = 70 + 4 +0 2/ Đặt tính rồi tính tổng, biết các số hạng là: ( 3 đ) a/ 26 và 38 b/ 24 và 19 c/ 35 và 26

3/ Số hình chữ nhật là: (0,5 đ) a/ 6 hình b/ 8 hình c/ 9 hình 4/ Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống : (1 đ) a/ 7+ 9 = 16 £ c/ 12 - 3 = 9 £

b/ 5 + 5 = 9 £ d/ 26 - 6 = 20 £ 5/ Tính: ( 2 đ) a/ 25 kg - 10 kg + 5 kg =………

b/ 26 kg + 4kg - 8 kg =………

6/ Người anh cân nặng 35 kg và em nhẹ hơn anh 5 kg Hỏi người em cân nặng bao nhiêu kí-lô-gam? ( Em hãy tóm tắt đề rồi giải) ( 1,5đ) Tóm tắt: Bài giải: ……… ………

……… ………

Trang 8

……… ……….

………

……….

Trường:TH Thi V ăn Tám Lớp: 1/ …. Tên: ………

………

Số báo danh:

Thứ sáu , ngày 30 tháng 10 năm 2009 Kỳ thi: GIỮA HỌC KỲ I ( 2009-2010) - Lớp 1 Môn thi: TOÁN – Thời gian làm bài: 40 phút Giám thị 1 Giám thị 2 Mã số: Số bài Giám khảo 1 Giám khảo 2 Điểm Mã số : Câu 1: Viết: (2 điểm) a/ Viết các số từ 1 đến 10:

          

b/ Theo mẫu: 3 ……… ……… ……… ………

Câu 2: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm (2 điểm) 9 ……… 8 1 +3 …… .4

4 ……… 6 2 + 3 …… 4

Câu 3: Tính: ( 1đ) 2 3

2 2

Câu 4: Tính nhẩm(2đ)

0 + 2 = ; 4 + 1 = ; 3 – 2 = ; 3 - 0 =

1 + 2 = ; 2 + 3 = ; 2 - 1 = ; 2 - 2 =

Câu 5 : : Nhìn vào hình dưới đây có mấy hình tam giác (1 điểm) ……… Hình tam giác Câu 6: Viết phép tính thích hợp : (2đ)       

      

   

  

 

 

 

Ngày đăng: 02/07/2014, 12:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w