Hai tam giác có chung một đường cao (hoặc một cặp đường cao bằng nhau) thì tỉ số diện tích bằng tỉ số hai cạnh ứng với đường cao đó.. ABCD là hình thang (AB // CD).[r]
Trang 1ÔN TẬP: DIỆN TÍCH ĐA GIÁC
1 Các công thức tính diện tích đa giác
Diện tích hình chữ nhật bằng tích hai kích thước của nó
S = ab (a, b là kích thước hình chữ nhật)
Diện tích hình vuông bằng bình phương cạnh của nó
S = a 2(a là độ dài cạnh hình vuông)
Diện tích hình vuông có đường chéo bằng d là 1d2
Diện tích tam giác vuông bằng nửa tích hai cạnh góc vuông
S = 1
2ab (a, b là độ dài hai cạnh góc vuông)
Diện tích tam giác bằng nửa tích của một cạnh với chiều cao ứng với cạnh đó
S = 1
2ah (a, h là độ dài cạnh và đường cao tương ứng)
Diện tích hình thang bằng nửa tích của tổng hai đáy với chiều cao :
S = 1
2(a + b) h (a, b là độ dài hai đáy, h là độ dài đường cao)
Diện tích hình bình hành bằng tích của một cạnh với chiều cao ứng với cạnh
đó ;
S = ah (a, h là độ dài một cạnh và đường cao tương ứng)
Diện tích tứ giác có hai đường chéo vuông góc bằng nửa tích hai đường chéo :
1 2 1 2
1
S = d d (d ; d 2
là độ dài hai đường chéo tương ứng)
Diện tích hình thoi bằng nửa tích hai đường chéo
1 2 1 2
1
S = d d (d ; d 2
là độ dài hai đường chéo tương ứng)
2 Bổ sung
Hai tam giác có chung một cạnh (hoặc một cặp cạnh bằng nhau) thì tỉ số diện tích bằng tỉ số hai đường cao ứng với cạnh đó
Hai tam giác có chung một đường cao (hoặc một cặp đường cao bằng nhau) thì tỉ số diện tích bằng tỉ số hai cạnh ứng với đường cao đó
ABCD là hình thang (AB // CD) Hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O thìSAOD = SBOC
Trong các hình chữ nhật có cùng chu vi thì hình vuông có diện tích lớn nhất
Hai hình chữ nhật có cùng chiều cao thì tỉ số diện tích bằng tỉ số hai đáy
Tam giác đều cạnh a có diện tích là a2 3
4
Trang 23 Bài tập
Bài 1: Cho tam giác ABC có diện tích là S Trên cạnh AB, BC, CA lần lượt lấy ba
điểm M, N, P sao cho AM = 2.BM, BN = 2.NC, CP = 2.PA Tính diện tích tam giác MNP theo S
Bài 2: Cho ABC, trên tia đối của các tia BA, CB, AC lấy M, N, P sao cho BM =
BA, CN = CB, AP = AC Chứng minh SMNP = 7SABC
Bài 3: Cho ABC Lấy điểm M, N, P lần lượt thuộc cạnh AC, AB, BC sao cho
CM BP AN 1
= = =
AC BC AB 3 Gọi I là giao điểm của BM, CN Gọi E là giao điểm của CN,
AP Gọi F là giao điểm của AP, BM Chứng minh : S = SEIF IMC + SFBP + SNEA
Bài 4: Cho ABC vuông cân tại A có BC = 36cm Vẽ hình chữ nhật MNPQ sao cho
MAB, QAC, P, NBC Xác định vị trí của N và P để diện tích hình chữ nhật MNPQ lớn nhất
Bài 5: Cho hình thang ABCD (BC là đáy nhỏ) Gọi I là trung điểm của CD Qua I kẻ
đường thẳng d song song với AB Kẻ AH và BE vuông góc với d Chứng minh
ABCD ABEH
Bài 6: Cho hình thang cân ABCD (AB// CD) có AC = 8cm, BDC = 45°.Tính diện tích hình thang ABCD
Bài 7: Cho hình thang ABCD có hai đáy AB = 5cm, CD = 15cm và hai đường chéo
là AC = 16cm, BD = 12cm Tính diện tích hình thang ABCD
Bài 8: Cho tam giác ABC M, N tương ứng là trung điểm của các đoạn CA ; CB I là
điểm bất kì trên đường thẳng MN (IM ; IN) Chứng minh rằng trong ba tam giác IBC, ICA, IAB có một tam giác mà diện tích của nó bằng tổng các diện tích của hai tam giác còn lại