1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Ôn tập Toán 8

3 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 353,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a) Các tam giác DAC và DCK. b) Tam giác DAC và tứ giác ADLB. c) Các tứ giác ABKD và ABLD. Từ A vẽ đường thẳng song song với BD, cắt CD tại E. a) Chứng minh tam giác ACE là tam giác vuôn[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 8

I ĐẠI SỐ

Bài 1 Cho biểu thức: P x x

2 2

1

a) Tìm điều kiện xác định của P

b) Rút gọn biểu thức P

c) Tìm giá trị của x để P 1

2

 

P

x

2

2

a) Rút gọn P

b) Tìm x để P = 0

c) Tìm x để P = 1

d) Tìm x để P > 0

Bài 3: Tìm m để các phương trình sau là phương trình bậc nhất ẩn x a) (m - 4)x + 2 – m = 0

b) (m2 – 4) x – m =0

c) 𝑚−2

𝑚−1𝑥 + 5 = 0

d) (m + 1)x2 + x – 1 = 0

Bài 4: Giải các phương trình sau

a) 7x – 4 = 3x + 12

b) 3x – 6 + x = 9 – x

c) 5𝑥−4

3 − 3𝑥 = 2+3𝑥

4 − 2 d) 2𝑥 −2𝑥−3

3 + 3 = 3 −2+3𝑥

4

Bài 5: Giải các phương trình sau

a) 3 – 2(2x + 1) = 2x – 3(x -2x)

b) (1 – 2x)2 = 3x(x – 3) + (x + 1)2

c) (1 – x)2 + (x + 2)2 = 2x(x – 3) – 7

d) (2x – 3)2 – (1 + 2x)2

= 5 – 3(2x – 4) e) (1 – x)2 + (x – 2)2 = 3(x – 1)2

Bài 6: Giải các phương trình sau

a) 2𝑥−3

3 − 𝑥−6

6 = 4𝑥+3

5 − 17 b) (𝑥−1)(𝑥+5)

3 −(𝑥+2)(𝑥+5)

12 = (𝑥−1)(𝑥+2)

4

Trang 2

c) 5𝑥+

3𝑥−4

5

15 =

3−𝑥

15 +7𝑥

5 + 1 − 𝑥 d) 8(𝑥+22)

45 −7𝑥+149+

6(𝑥+12) 5

9 =𝑥+35+

2(𝑥+50) 9

5

e) 𝑥+2

7 +𝑥+3

6 =𝑥+4

5 +𝑥+5

4

f) 𝑥−12

21 +𝑥−10

23 =𝑥−8

25 +𝑥−6

27

g) 𝑥−342

15 +𝑥−323

17 +𝑥−300

19 +𝑥−273

21 = 10

II HÌNH HỌC

Bài 1: Cho tam giác ABC, hai trung tuyến BD, CE cắt nhau ở G Biết BC = 10cm; BD

= 9cm; CE = 12cm

a) Chứng minh 𝐵𝐺𝐶̂ = 900

b) Tính diện tích tam giác ABC

Bài 2: Cho hình bình hành ABCD có diện tích bằng 1 Gọi M là trung điểm của BC,

AM cắt BD ở Q Tính diện tích MQDC ?

Bài 3: Hai đường chéo của hình thoi có độ dài là 10cm và 24cm Tính

a) Diện tích hình thoi

b) Chu vi hình thoi

c) Độ dài đường cao hình thoi

Bài 4 Tính số đo mỗi góc 6 cạnh đều, 10 cạnh đều, n – giác đều

Bài 5.Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 16cm, O là giao điểm của AC và BD Gọi

M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của OA, OB, OC, OD

a) Tứ giác MNPQ là hình gì? Vì sao?

b) Tính diện tích phần hình vuông ABCD nằm ngoài tứ giác MNPQ

Bài 6 Cho hình thang vuông ABCD (A D  900), AB = 3cm, AD = 4cm và

ABC 1350 Tính diện tích của hình thang đó

Bài 7 Cho hình bình hành ABCD Gọi K và L là hai điểm thuộc cạnh BC sao cho

BK = KL = LC Tính tỉ số diện tích của:

a) Các tam giác DAC và DCK

b) Tam giác DAC và tứ giác ADLB

c) Các tứ giác ABKD và ABLD

Bài 8 Cho hình thang ABCD có độ dài hai đáy AB = 5cm, CD = 15cm, độ dài hai đường chéo AC = 16cm, BD = 12cm Từ A vẽ đường thẳng song song với BD, cắt CD tại E

a) Chứng minh tam giác ACE là tam giác vuông

b) Tính diện tích hình thang ABCD

Trang 3

Bài 9: Cho hình thang ABCD, BC // AD Các đường chéo cắt nhau tại O Chứng minh rằng: SOAB = SOCD

Bài 10: Tính diện tích hình thang ABCD (AB//CD), biết AB = 42cm, 𝐴̂= 450, 𝐵̂= 600

và chiều cao hình thang bằng 18

Ngày đăng: 19/01/2021, 18:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w