Vì sao một bạn trong lớp lại cời khi nghe bạn Hà GT về nghề nghiệp của bố mẹ mình?. Bài 2: Viết các phân số sau đây thành các phân số có mẫu số bằng 10... II, Tiến trình bài dạy Hoạt độï
Trang 1Tuần 21 Chiều thứ hai ngày 18 tháng 1 năm 2010
$ 19: Kính trọng và biết ơn ngời lao động( tiết 1)
I Mục tiêu: Học xong bài này, HS có khả năng:
1 Nhận thức vai trò quan trọng của ngời lao động
2 Biết bày tỏ sự kính trọng và biết ơn đối với những ngời lao động
II Tài liệu - ph ơng tiện:
- SGK đạo đức
III Các HĐ dạy - học:
* HĐ1: Thảo luận lớp (truyện buổi đầu tiên SGK)
? Vì sao một bạn trong lớp lại cời
khi nghe bạn Hà GT về nghề
nghiệp của bố mẹ mình?
? Nếu em là bạn cùng lớp với Hà,
em sẽ làm gì trong tình huống đó?
vì sao?
- GV kết luận: Cần kính trọng mọi
ngời lao động, dù là những ngời
lao động bình thờng nhất
- 1 HS đọc truyện
- TL cặp 2 câu hỏi SGK
- Vì sao các bạn coi thờng nghề quét rác
- HS nêu
* HĐ2: TL nhóm đôi BT1- SGK(T29)
? Nêu y/c của BT?
- GV kết luận: Ngời dân, bác sĩ,
ngời giúp việc, lái xe ôm, giám
đốc, CT, nhà KH, ngời đạp xích lô,
giáo viên, kĩ s tin học, nhà văn,
nhà thơ đều là ngời lao động (LĐ
chân tay, LĐ trí óc)
- TL nhóm
- Đại diện nhóm báo cáo
NX, trao đổi
- Những ngời ăn xin, buôn bán ma túy, buôn bán phụ nữ trẻ em không phải là ngời lao động vì những việc làm của họkhông manh lại lợi ích, thậm chí còn
có hại cho xã hội
* HĐ3: Thảo luận nhóm (BT 2- SGK)
- GV giao việc cho mỗi nhóm TL
một tranh
- GV ghi bảng theo 3 cột
- TL nhóm 6
- Đại diện nhóm báo cáo
STT
1
2
3
4
5
6
Ngời lao động
Bác sĩ
Thợ nề
Công nhân
Bác nông dân đánh
cá
Kĩ s tin học
Nông dân cấy lúa
ích lợi mang lại cho xã hội
- Khám và chữa bệnh cho ND
- XD nhà cửa, nhà máy
- Khai thác dầu khí
- Cung cấp TP
- PT công nghệ thông tin
- SX ra lúa gạo
* HĐ 4: - Làm việc CN (BT 3- SGK):
Trang 2- GV kết luận: Các việc làm a, b, c,
đ, e, g, là thể hiện sự kính trọng
ngời lao động
- Các việc b, h là thiếu kính trọng
ngời lao động
- Trình bày ý kiến, NX trao đổi
- 2 HS đọc ghi nhớ
* HĐ nối tiếp: CB bài tập 5, 6 SGK.
Tieỏt 2: Anh Vaờn: GVC daùy
Ôn tập
I - Mục tiêu
Giúp hs: - Rút gọn đợc PS
- Nhận biết đợc tính chất cơ bản của phân số
II- Đồ dùng dạy học
III- Các hoạt động dạy học
A) Kiểm tra bài cũ : Gọi hs lên bảng
B) Dạy học bài mới :
1) GT bài
2) Luyện tập
- Làm bài cá nhân
Bài 1: Tìm số tự nhiên x
a)
5
4=
35
x b)
15
12=
x
72 c)
300
125=
x
5 d)
9
x =
54
36
HS làm bài
GV theo dõi bổ sung
GV kết luận
- Làm bài cá nhân
- HS lên bảng chữa bài
- Gọi hs nhận xét
Bài2: Tính (theo mẫu)
5
3
19
5
2
19
x
x
x
x ;
8 5 7
7 5 3
x x
x
x ;
5 9
5 12
x
x
GV hớng dẫn cách làm
GV theo dõi bổ sung
Chấm chữa bài
Bài 3: ( SGk trang114)
GV theo dõi bổ sung
GV kết luận
- Làm bài vào vở
- gọi một số em lên bảng chữa
- HS nhận xét
HS làm vào vở
HS nêu bài làm
HS khác nhận xét
Trang 3C* Củng cố, dặn dò
- NX chung tiết học
- Ôn và làm lại bài
- Chuẩn bị bài sau
Chieàu thửự ba ngaứy 19 thaựng 1 naờm2010
Tiết 1:Tiếng việt Luyện đọc
Anh hùng lao động Trần Đại Nghĩa
I) Mục tiêu : Đọc đúng các tiếng ,từ khó do ảnh hởng phơng ngữ nh : Vĩnh
Long , thiêng liêng , nớc , ba – dô - ca , lô cốt , xuất sắc , kĩ s , vũ khí ,……
- Đọc trôi chảy toàn bài , nghỉ hơi đúng
II) Các hoạt động dạy học :
A) Kiểm tra bài cũ :
B) Dạy học bài mới :
1) GT bài :
2) Luyện đọc :
GV đọc bài
GV hớng dẫn đọc từ khó
HS lần lợt đọc
HS đọc nối tiếp theo câu
GV theo dõi bổ sung
HS đọc theo nhóm
GV theo dõi bổ sung
HS đọc theo đoạn
GV theo dõi bổ sung
GV nêu một số câu hỏi hs trả lời
GV kết luận
C) Củng cố dặn dò : Nhận xét giờ học
Về nhà tập đọc thêm
Tieỏt 2: Tieỏng vieọt
Luyeọn vieỏt
I,Muùc tieõu
-Luyeọn chửừ vieỏt cho HS trong vụỷ luyeọn vieỏt: Baứi 16,17
-Luyeọn tớnh kieõn trỡ, caồn thaọn cho HS
II,Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc
A, Kieõỷm tra
B, Baứi mụựi
Trang 41,Giụựi thieọu baứi, ghi ủaàu baứi
2, Hửụựng daón luyeọn vieỏt
Trong baứi coự nhửừng chửừ naứo caàn
vieỏt hoa? ẹoọ cao, ủoọ roọùng, khoaỷng
caựch caực chửừ?
-HD vieỏt
-GV kieồm tra, bao quaựt chung
-GV hửụựng daón caựch ngoài, trỡnh
baứy baứi
-Chaỏm, chửừa loói: 1/2 lụựp
3, Nhaọn xeựt
-Nhaọn xeựt chung
-Nhaọn xeựt baứi vieỏt cuỷa HS, cho
HS quan saựt nhửừng baứi vieỏt ủeùp
-HS quan saựt, traỷ lụứi -HS laộng nghe, theo doừi
-HS vieỏt nhaựp -HS vieỏt vaứo vụỷ -HS soaựt loói
C, Cuỷng coỏ, daởn doứ:
-GV nhaọn xeựt giụứ hoùc
-Hoùc baứi, chuaồn bũ baứi sau
Tiết 3: Toán Ôn tập
Quy đồng mẫu số các phân số
I- Mục tiêu:
Giúp học sinh: - Bớc đầu biết quy đồng MS 2 PS trờng hợp đơn giản
II- Đồ dùng dạy học:
III- Các hoạt động dạy học
A)
Kiểm tra bài cũ :
-HS lên bảng làm bài
B) Dạy học bài mới :
1) GT bài :
2) Luyện tập :
Bài1: Quy đồng mẫu số các phân số sau
a)
5
1và
7
2 b)
8
9và
5
7 c)
15
12 và
30
14
HS làm vào vở
Gọi hs lên bảng làm
Gọi hs nhận xét
Gọi hs nêu lại cách quy đồng mẫu số
GV kết luận
Bài 2: Viết các phân số sau đây thành các phân số có mẫu số bằng 10
Trang 5
2
1 ;
5
2 ;
4
1 ;
20
18 ;
50
15 ;
25
10
HS làn lợt làm bảng con
GV và hs chữa bài
GV kết luận
Bài3: Quy dồng mẫu số các phân số
a)
5
7 và
11
8 ; b)
12
5 và
8
3
HS làm vào vở
GV theo dõi bổ sung
Chấm chữa bài
C) Củng cố dặn dò : Nhận xét giờ học
Về nhà xem lại các bài tập
Chiều thứ t ngày 20 tháng 1 năm 2010
Học bài của sáng thứ sáu
Chiều thứ năm ngày 21 tháng 1 năm 2010
Học sinh nghỉ học
Tuần 22 Chiều thứ hai ngày 25 tháng 1 năm 2010
Tiết 5 Đạo đức:
20: Kính trọng và biết ơn ngời lao động(tiết 2 )
I.Mục tiêu: Học xong bài này, HS có khả năng:
1 Nhận thức vai trò quan trọng của ngời lao động
2 Biết bày tỏ sự kính trọng và biết ơn đối với những ngời lao động
II Tài lieu - ph ơng tiện:
- 1 số đồ dùng cho trò chơi đóng vai
III Các HĐ dạy - học:
1 KT bài cũ: ? Vì sao phải kính trọng và biết ơn ngời lao động?
2 Bài mới: - GT bài
* HĐ1: Đóng vai BT 4.
- Chia nhóm, giao việc cho các
nhóm
- GV phỏng vấn HS đóng vai
? Vì sao em lại ứng xử nh vậy với bác
đa th?
? Cách c sử với ngời LĐ trong mỗi
tình huống nh vậy đã phù hợp cha? vì
sao?
? Em cảm thấy NTN khi ứng xử phù
hợp trong mỗi tình huống?
* HĐ2: Trình bày SP bài (5-6)
- GV nhận xét chung
* Kết luận chung
* HĐ nối tiếp:
- TL và chuẩn bị đóng vai
- HS lên đóng vai
- Lớp TL
- HS nêu
- Trình bày theo nhóm
- Lớp NX
- 2 HS đọc ghi nhớ
- Thực hiện kính trọng, biết ơn ngời lao động
Trang 6TiÕt 2: Anh v¨n: GVC d¹y
TiÕt 3: To¸n
¤n tËp
I, Mục tiêu
-Củng cố cách quy đồng mẫu số
-Rèn luyện kĩ năng quy đồng mẫu số các phân số
II, Các hoạt đôïng dạy học
A, Kiểm tra
B, Bài mới
1, Giới thiệu bài
2, HD tìm hiểu bài
A, Hướng dẫn hoàn thành bài trong
VBT tiết 106
_GV quan sát , giúp đỡ học sinh
yếu,giải đáp thắc mắc của HS
-Gv nhận xét, đánh giá
B, Bài tập bổ sung
Bài 1: Quy đồng mẫu số:
a, ;53
3
2
;
2
1
b, ;63
12
2
; 4 1
Bài 2: Tính
2
5
3
9
2
5
3
4
x
x
x
x
x
x
166x x99x x1515
Chấm bài
Nxét, công bố điểm
C, Củng cố, dặn dò
-Gv nhận xét giờ học
HS đọc y/cầu -Tự làm bài -HS đọc lời giải từng bài, nhận xét chữa bài
-HS đọc bài, tự làm bài vào vở -HS làm bài trên bảng
a, ;53
3
2
; 2
1
b, ;63
12
2
; 4 1
30
15 5 3 2
5 3 1 2
x x
x x
12
3 3 4
3 1 4
1 = =
x x
30
20 5 2 3
5 2 2 3
x x
x x
12
6 2 6
2 3 6
3 = =
x x
30
18 3 2 5
3 2 3 5
x x
x x
Giữ nguyên 122 Bài 2: Tính
2 5 3 9
2 5 3 4
x x x
x x x
=94 166x x99x x1515=166
Trang 7Chiều thứ ba ngày 26 tháng 1 năm 2010
Tiết 1: Tiếng việt: Luyện đọc
I, Mục tiêu
-Luyện đọc diễn cảm bài: Sầu riêng
-Đọc lưu loát bài: Chợ tết
II, Tiến trình bài dạy
Hoạt độïng của GV Hoạt đôïng của HS
1, Luyện đọc diễn cảm bài “Sầu
riêng”
-GV đọc mẫu toàn bài
-GV nhận xét sửa sai
-GV nhận xét đánh giá
2, Luyện đọc lưu loát bài “Chợ
tết”
-GV đọc mẫu
-HS lắng nghe phát hiện những từ cần nhấn giọng
-1HS đọc toàn bài, lớp nhận xét -HS luyện đọc diễn cảm trong nhóm
-Các nhóm HS thi đọc diễn cảm trước lớp
-Lớp nhận xét
Trang 8-HD gióng ñóc
-Theo doõi, giuùp ñôõõ HS yeâu
-Gv nhaôn xeùt, uoân naĩn
-1HS ñóc baøi -HS ñóc theo caịp -HS noâi tieẫp ñóc baøi tröôùc lôùp
3, Cụng coâ, daịn doø: - GV nhaôn xeùt giôø hóc
- Hóc baøi, chuaơn bò baøi sau
Tieât 2 Tieâng vieôt: Luyeôn vieât
I,Múc tieđu
-Luyeôn chöõ vieât cho HS qua baøi “Saău rieđng”
-Reøn kó naíng caơn thaôn cho HS
II,Caùc hoát ñoông dáy hóc
A, Kieđûm tra
B, Baøi môùi
1,Giôùi thieôu baøi, ghi ñaău baøi
2, Höôùng daên luyeôn vieât chöõ hoa
coù trong baøi vieât
-HD vieât
-GV kieơm tra, bao quaùt chung
3,Luyeôn chöõ: Baøi vieât: Saău rieđng
-GV ñóc baøi vieât
-HD vieât töø khoù
-GV höôùng daên caùch ngoăi, trình
baøy baøi
-GV ñóc cho HS vieât
-GV ñóc lái
-Chaâm, chöõa loêi: 1/2 lôùp
-HS quan saùt ruùt ra töø caăn vieât hoa -HS laĩng nghe, theo doõi
-HS vieât nhaùp
-HS laĩng nghe -HS vieât nhaùp, bạng lôùp
-HS laĩng nghe -HS vieât baøi -HS soaùt loêi
Trang 9-Nhaọn xeựt tỡnh hỡnh chớnh taỷ cuỷa
lụựp
-Cho HS quan saựt baứi vieỏt ủeùp
-HS ủoồi vụỷ soaựt loói
C, Cuỷng coỏ, daởn doứ:
-GV nhaọn xeựt giụứ hoùc
-Hoùc baứi, chuaồn bũ baứi sau
Tiết 3: toán: Ôn tập
i.Mục tiêu:
-Biết cách so sánh 2 phân số có cùng mẫu số
-Biết cách so sánh phân số với 1
-Biết sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngợc lại
II Các hoạt đông dạy học chủ yếu:
Bài 1:Điền dấu>,<,=
17
0 7
17
0 5
; 23
1 3
23
1 3
; 9
13
9
11
; 17
15
17
13
; 23
21
23
19
;
9
5
9
111
109
98
99
; 8
9
18
17
; 5
6
1
; 1
13
11
; 9
9
9
13
; 13
13
13
9
Bài 2:Viết các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
10
9 2
4
;
2
3
) va
a
6
7 5
5
; 50
49 ) va b
19
17 19
13
; 19
15 ) va c
Sắp xếp:
10
9
; 2
3
; 2
4 )
a
50
49
; 5
5
; 6
7 )
b
19
13
; 19
15
; 19
17 )
c
Bài 3*:Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn:
a)
11
15
; 10
9
; 11
13
;
11
10
;
11
11
15 11
14
; 11
13
; 11
10
; 10 9
b)
5
6
; 10
8
;
50
20
;
5
3
;
5
5
6
; 10
8
; 5
3
; 50
20
; 5 1
Bài 4* Tìm các phân số vừa lớn hơn 3/5 vừa bé hơn 4/5 và đều có mẫu số là
15
Ta có:
15
12 3 5
3 4 5
4
; 15
9 3 5
3 3
5
x
x x
x
Trang 10VËy ph©n sè võa lín h¬n 3/5võa bÐ h¬n 4/5 lµ:
15
11
; 15
10
III Cđng cè, dỈn dß
-Nh¾c l¹i néi dung «n
-Häc thuéc quy t¾c, chuÈn bÞ bµi sau
ChiỊu thø t ngµy 27 th¸ng 1 n¨m 2010
Tiết 2: Tiếng việt
Luyện viết
I,Mục tiêu
-Luyện chữ viết cho HS trong vở luyện viết: Bài 18,19
-Luyện tính kiên trì, cẩn thận cho HS
II,Các hoạt động dạy học
A, Kiêûm tra
B, Bài mới
1,Giới thiệu bài, ghi đầu bài
2, Hướng dẫn luyện viết
Trong bài có những chữ nào cần
viết hoa? Độ cao, độ rộïng, khoảng
cách các chữ?
-HD viết
-GV kiểm tra, bao quát chung
-GV hướng dẫn cách ngồi, trình
bày bài
-Chấm, chữa lỗi: 1/2 lớp
3, Nhận xét
-Nhận xét chung
-Nhận xét bài viết của HS, cho
HS quan sát những bài viết đẹp
-HS quan sát, trả lời -HS lắng nghe, theo dõi
-HS viết nháp -HS viết vào vở -HS soát lỗi
Trang 11C, Cuỷng coỏ, daởn doứ:
-GV nhaọn xeựt giụứ hoùc
-Hoùc baứi, chuaồn bũ baứi sau
Tiết 2: Tiếng Việt: Ôn luyện từ và câu
I.Mục tiêu:
-Nhận diện đợc câu kể Ai thế nào?
-Xác định đợc chủ ngỡ,vị ngữ trong câu kể Ai thế nào?
-Viết đợc một đoạn văn nói về bạn hoặc cô giáo em có sử dụng câu kể:Ai thế nào?
II.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Bài 1:Câu nào đặt dấu phân cách CN, VN đúng?
a)Con chuồn chuồn đỏ chót/ trông nh một quả ớt chín
b) Con chuồn chuồn/ đỏ chót trông nh một quả ớt chín.
c) Con chuồn chuồn đỏ chót trông nh /một quả ớt chín.
Đáp án đúng:Câu b
Bài 2:Tìm các câu kể Ai thế nao?trong đoạn trích dới đây.Dùng dấu gạch
chéo tách CN,VN trong các câu tìm đợc:
Hoa mai/ cũng có năm cánh nh hoa đào,nhng cánh mai /to hơn cánh hoa
đào
CN VN CN VN một chút.Nụ mai/ không phô hồng mà ngời xanh màu ngọc bích.Sắp nở,nụ mai CN VN CN mới phô vàng.Khi nở,cánh mai /xòe ra mịn màng nh lụa.Hoa mai trổ từng chùm VN CN VN CN VN th a thớt,không đơm đặc nh hoa đào.Cành mai /uyển chuyển hơn cành đào CN VN Bài 3:Viết tiếp vị ngữ vào chỗ chấm để hoàn chỉnh các câu kể Ai thế nào? a)Gơng mặt búp bê
b)Mái tóc của búp bê
d)Những ngón tay
e)Đôi bàn chân
Bài 4*:Viết 1 đoạn văn ngắn gồm 5-7 câu nói về tính tình của cô giáo lớp
em hoặc một bạn trong lớp em có ít nhất 3 câu kể Ai thế nào?
VD:Bạn Hiền Lơng lớp em là một học sinh ngoan Trong học tập,bạn ấy rất chăm chỉ.Lúc nào bạn cũng đi học chuyên cần.Hiền Lơng rất vui tính.Không những thế, bạn ấy còn hay giúp đỡ những bạn học kém trong lớp Vì thế,bạn
đợc ban bè trong lớp quý mến,kính phục.Bạn là 1 tấm gơng sáng để chúng
em học tập và noi theo
Tiết 3: Toán ÔN tập
i.Yêu cầu:
-Biết QĐMS các phân số.
-Viết đợc các phân số bằng phân số hoặc số tự nhiên đã cho
Trang 12-Biết rút gọn phân số.
ii.các hoạt động dạy học chủ yếu:
Bài 1:QĐMS các phân số:
8
3
6
5
) va
a
24
19
8
5
) va
b
4
3
3
2
;
2
1
) va
c
Lu ý HS: Nên chọn MSC bé nhất
Bài 2:Viết tử số ,mẫu số còn thiếu trong
phân số:
24
14
8
7 = = = = =
4
2
7 = = = = =
4 3
2 = = =
-Yêu cầu học sinh đổi chéo vở kiểm tra lẫn
nhau
-Chữa bài.Y/c học sinh nêu quy luật của
dãy phân số
Bài 3 :Rút gọn các phân số:
Bài 4*:Cho phân số 13/27.Hãy tìm 1 số tự
nhiên sao chokhi cộng tử số với số đó và
giữ nguyên mẫu số ta đợc phân số mới có
giá trị bằng 7/9
Bài 5*:Cho phân số 23/35.Hãy tìm 1 số tự
nhiên sao cho khi lấy tử số trừ đi số đó và
giữ nguyên mẫu số ta đợc phân số mới có
giá trị bằng 4/7
a)Ta có:
24
20 4 6
4 5 6
5 = =
x
x ;
24
9 3 8
3 3 8
3 = =
x
x
QĐMS 2 phân số 5/6 và 3/8 đợc 20/24 và 9/24
b,c)HS làm tơng tự
Học sinh làm bài vào vở
48
42 40
35 32
28 24
21 16
14 8
7 = = = = =
12
42 10
35 8
28 6
21 4
14 2
7
=
=
=
=
=
5
10 4
8 3
6 1
2 = = =
17
11 34
22 204
132 35
2 105
6 315
18
; 4
3 36
125
1 1000
8
; 4
3 20
15 100
75
=
=
=
Giải:
Gọi số tự nhiên đó là x ta có:
9
7 27
13+x =
QĐMS ta có:
27
21 27
13+x =
Suy ra: 13 + x = 21
x = 21 - 13
x = 8 Vậy số tự nhiên đó là 8
Giải:
Gọi số tự nhiên đó là a,ta có:
7
4 35
23−a =
Trang 13-Y/c học sinh làm bài vào vở
-Chấm chữa bài
35
20 35
23−a =
23 - a = 20
a = 23 - 20
a = 3 Vậy số tự nhiên đó là 3
III Củng cố, dặn dò
-Nhắc lại nội dung ôn
-Học thuộc quy tắc, chuẩn bị bài sau