1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an buoi chieu lop 5 tuan 17

17 597 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 120 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài thứ sáu HDTH Kĩ năng sốngBài 5 Thuyết trình đồng đội Bài học giúp em: Kết hợp với các thành viên trong đội để cùng chuẩn bị bài thuyết trình và thuyết trình đội một cách hiệu quả

Trang 1

TUẦN 17

Ai cã th¾c m¾c g× hoỈc cÇn g× h·y gäi 0963685722 Bµi thø ba

LuyƯn viÕt Ngu C«ng x· TrÞnh Trêng I/ YÊU CẦU:

- HS viÕt bài tập đọc bµi Ngu C«ng x· TrÞnh Trêng

- Hiểu được nội dung của bài, thuộc ý nghĩa

- GDHS biết bảo vệ môi trường, biết làm một số việc để đem lại niềm vui cho người khác

II/ĐỒ DÙNG:

- Bút chì để gạch chân các từ khã viÕt

III/CÁC HOẠT ĐỘNG:

1/ Luyện viÕt:

- Hướng dẫn học sinh đọc

2/ Củng cố nội dung:

- Hướng dẫn HS củng cố lại các câu

hỏi ở SGK

3/ Củng cố:

- GDHS qua từng bài.

- Học thuộc ý nghĩa

- Qua các chủ đề đã học em đã làm

tốt được những việc làm nào? Việc

nào em chưa thực hiện được ? Vì

sao?

- Dặn về nhà luyện đọc tốt để chuẩn

bị thi kì 1

- Học sinh tìm giọng đọc của các bài

- Tìm các từ khã viÕt

- Lớp viÕt ®o¹n 1

- HS đọc nhẩm thuộc ý nghĩa

- Kiểm tra ý nghĩa của từng bài

Ôn tập học kì 1 I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Củng cố kiến thứcđã học ở kì 1

-Trình bày những hiểu biết của mình về con người sức khoẻ và vật chất

Trang 2

- Biết hệ thống kiến thức để chuẩn bị thi học kì 1

- GDHS có thói quen đề phòng các loại bệnh và biết cách bảo quản các đồ dùng gia đình

II/ ĐỒ DÙNG:

-VBT và phiếu bài tập

III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Củng cố kiến thức:

H: Trong học kì 1 em đã học mấy chương? Thuộc kiến thức gì?

2 Luyện tập:

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Sự khác biệt nào giữa nam và nữ là khơng thay đổi theo thời gian, nơi ở, màu da,

…?

A Sự khác biệt về tính cách giữa nam và nữ

B Sự khác biệt về mặt sinh học giữa nam và nữ

C Sự khác biệt về sở thích giữa nam và nữ

Câu 2: Ma túy là tên chung đẻ gọi những chất gì?

A Kích thích

B Gây nghiện

C Kích thích và gây nghiện, đã bị Nhà nước cấm buơn bán, vận chuyển và sử dụng Câu 3: Bệnh viêm gan A lây truyền qua đường nào?

A Đường hơ hấp

B Đường máu

C Đường tiêu hĩa

Câu 4: Để dệt thành vải may quần, áo, chăn, màn người ta sử dụng vật liệu nào?

A Tơ sợi

B Cao su

C Chất dẻo

Câu 5: Tìm các chữ cái cho các ơ trống dưới đây để khi ghép lại được câu trả lời đúng cho từng câu hỏi sau

a/ Quá trình trứng kết hợp với tinh trùng được gọi là gì?

b/ Giai đoạn chuyển tiếp từ trẻ con sang người lớn trong cuộc đời của mỗi con người được gọi là gì?

c/ Bệnh nào do một loại kí sinh trùng gây ra và bị lây truyền do muỗi a- nơ – phen?

Câu 6: Điền chữ N vào ( ) chỉ việc nên làm, chữ K vào ( ) chỉ việc khơng nên làm khi uống thuốc

( ) Đọc kĩ thơng tin hướng dẫn sử dụng trên vỏ hộp thuốc

( ) Kiểm tra thời hạn sử dụng in trên vỏ hộp thuốc

Trang 3

( ) Uống kháng sinh theo kinh nghiệm truyền khẩu.

( ) Uống thuốc (đặc biệt là kháng sinh ) theo chỉ dẫn của bác sĩ

( ) Dừng uống thuốc ngay và đến cơ quan y tế nếu cĩ phản ứng thuốc

Câu 7: Điền chữ cịn thiếu vào chỗ chấm cho thích hợp

a/ Khi nhỏ vài giọt axít lên một hịn đá vơi thi ta thấy

b/ Thủy tinh được làm từ………

Câu 8:Bệnh viêm não lây truyền như thế nào? Nêu cách phịng bệnh viêm não?

Câu 9: Nhơm cĩ những tính chất gì? Kể tên một số đồ vật làm từ nhơm?

3/ Củng cố:

- GDHS biết phòng bệnh và biết bảo quản các đồ dùng

Bµi thø t

Giải toán về tỉ số phần trăm I/YÊU CẦU:

- HS tính thành thạo các phép tính về tỉ số phần trăm

- Rèn kỹ năng tìm tỉ số phần trăm

- GDHS tính cẩn thận tỉ mĩ

II/ĐỒ DÙNG:

-Vở bài tập

III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/Củng cố kiến thức:

2/Thực hành vở bài tập:

- GV chốt kết quả đúng

Bài 1:

a Tìm tỉ số phần trăm của hai số 21

và 25:

21 : 25 = 0,84 = 84 %

b Số sản phẩm của người đó chiếm

số phần trăm của hai người là:

546 : 1200 x 100 = 45,5 %

Đ/S:45,5 %

Bài 2: Tính 34% của 27 kg:

27 : 100 x 34 = 9,18 (kg)

- Học thuộc ghi nhớ

- Hoàn thành bài tập SGK

- 2 em làm vào bảng phụ

- Đính bảng phụ lên bảng

- Cả lớp theo dõi nhận xét

Trang 4

4/Cuỷng coỏ:

-Nhaộc laùi ghi nhụự

Baứi 3: Tỡm moọt soỏ bieỏt 35 % cuỷa noự laứ 49:

49 x 100 : 35 = 140

HĐGDNGLL Tiểu phẩm “Táo quân chầu trời”

1- Mục tiêu hoạt động

- HS hiểu ý nghĩa của ngày Ông Công, ông Táo chầu trời

- HS biết sắm vai một số nhân vật trong tiểu phẩm “Táo quân chầu trời” mang ý nghĩa giáo dục con ngời

2- Quy mô hoạt động

Tổ chức theo quy mô lớp

3- Tài liệu và phơng tiện

- Kịch bản Táo quân chầu trời

- Đạo cụ: Mũ cánh chuồn cho nhân vật: Táo Quân, Thái Bạch Kim Tinh và Ngọc Hoàng

4- Các bớc tiến hành

Bớc 1: Chuẩn bị:

Trớc 1 tuần, GV phổ biến

- Mỗi tổ là một đội thi trình diễn một tiểu phẩm ngắn có nội dung: Táo quân chầu trời

- Công bố dánh sách Ban tổ chức, Ban giám khảo, Thành phần của ban có từ 3-4 thành viên trong đó gồm: 1 Trởng ban, 1 th kí có nhiệm vụ tính điểm cho các đội thi, còn lại là thành viên giám khảo

Bớc 2: HS luyện tập

- GV cung cấp kịch bản (HS có thể chọn kịch bản này hoặc tự sáng tác)

- Các nhóm hội ý, phân vai cho các nhan vật đóng tiểu phẩm ( Ba vai: Táo Quân, Thái Bạch Kim Tinh và Ngọc Hoàng) và phân công làm đạo cụ

- HS tiến hành tập diễn tiểu phẩm và làm đạo cụ

Bớc 3: Tiến hành cuộc thi

- Ban tổ chức niêm yết biểu điểm chấm thi

+ Hình thức đạo cụ đẹp, trên mũ thể hiện rõ tên của táo quân

+ Lời nói rõ ràng, hóm hỉnh, phù hợp với nhân vật

+ Diễn xuất sáng tạo, kết hợp đợc điệu bộ khi trình tấu

+ Nội dung trình tấu ngắn gọn, rõ ràng, có ý nghĩa

Bớc 4: Nhận xét - đánh giá

- Sau khi phần trình diễn kết thúc, Th kí tổng hợp vào tờ ghi điểm

Ban giám khảo hội ý để quyết định chọn các giải thởng

- Trong thời gian chờ quyết định của ban giám khảo, Ban tổ chức mời HS phát biểu cảm tởng của mình với t cách là một khán giả Mình thích phần trình diễn của đội nào? Của Táo Nào? Vì sao?

Bớc 5: Trao giải thởng

- Th kí thay mặt cho Ban giám khảo đọc kết quả thi và mời ban tổ chức lên trao giải thởng

- Ban tổ chức lên trao phần thởng cho tập thể và cá nhân HS GV tổng kết, khen ngợi những “diễn viên hài nhí” đã sáng tạo trong cách trình diễn, thu hút đợc các khán giả Chúc các em một năm mới làm đợc nhiều việc tốt để cuối năm có nhiều niềm vui lên trình tấu Ngọc Hoàng

4Củng cố dặn dò :

Trang 5

Bài thứ sáu HDTH

Kĩ năng sống(Bài 5)

Thuyết trình đồng đội

Bài học giúp em:

Kết hợp với các thành viên trong đội để cùng chuẩn bị bài thuyết trình và thuyết trình đội một cách hiệu quả

I Lựa chọn chủ đề,thông điệp,nội dung trình bày.

HS Thảo luận:

1 Trong trừơng hợp cha co sẵn chủ đề,thông điệp cả đội sẽ dựa trên tiêu chí gì,dùng cách nào để tìm ra chủ đề phù hợp?

2 Làm thế nào để tìm đợc nội dung phù hợp với chủ đề của bài thuyết trình?

* HS làm bài tập:

1 Để lựa chọn đợc chủ đề và thông điệp phù hợp,em và các bạn trong đội cần dựa trên tiêu chi gì

2 Để tìm đợc phù hợp cho chủ đề đã chọn em có thể dùng các cách nào?

* HS rút ra bài học:

1 Để lựa cho chủ đề phù hợp, em cần dựa trên các tiêu chí :

- Các thành viên trong đội đều yêu thích

- Phù hợp với lứa tuổi của em

- Phù hợp với đối tợng ngời nghe

2 Để tìm đợc nội dung phù hợp cho chủ đề đã chọn, em có thể dùng các cách sau:

- Khởi tạo ý tởng cùng các bạn trong đội

- Tra cứu, tìm hiểu thêm thông tin trên Internet

- Tìm hiểu sách báo tài liệu liên quan

* HS thực hành:

Em và các bạn tạo thành một đội để cùng chọn ra một chủ đề và thông điệp để thuyết

trình

II Phân công, tập luyện thuyết trình.

* HS thảo luận:

Sau khi đã có chủ đề, thông điệp và nội dung, em vầ các bạn trong đội phân công nhau thuyết trình các nội dung và cùng nhau luỵên tập nh thể nào?

* HS làm bài tập:

1 Cả đội sẽ phân chia nhau các phần nội dung cần thuyết trình nh thế nào ?

2 Em và các bạn sẽ cùng nhau tập luyện nh thế nào ?

* HS rút ra bài học:

- Nội dung bài thuyết trình cần đợc phân chia nhiều nhất có thể cho tất cả thành viên dể mỗi ngời đều đợc đóng góp

- Cả nhóm cùng trao đổi, tập luyện và nhận xét cho nhau

* HS thực hành:

Em cùng cả đội phân chia nội dung cho từng thành viên theo những nội dung của chủ

đề thuyết trình đã thống nhất ở phần trên

III Trình bày bài thuyết trình.

* HS thảo luận :

Em và cả đội sẽ kết hợp với nhau nh thế nào để trình bày bài thuyết trình một cách hiệu quả nhất ?

* HS làm bài tập:

1 Em và các bạn cùng thực hiện thuyết trình đội của mình cho cả lớp và thầy cô cùng nghe

2 Cả đội cùng thảo luận, rút ra những bài học để lần sau có thể làm tốt hơn

* HS rút ra bài học:

Để phần thuyết trình đồng đội diễn ra một cách hiệu quả nhất, em và các bạn cần chú ý những điều sau:

Trang 6

- Tập trung chú ý lắng nghe khi đồng đôị thuyết trình với những biểu hiện lắng nghe tích cực

- Khi kết thúc phần thuyết trình của mình , em nên có phần tóm tắt ngắn gọn nội dung vừa nói và lời giới thiệu về phần trình bày của bạn tiếp theo

- Trong trờg hợp có minh họa bằng giấy thì phải phân công thứ tự rõ ràng, thay phiên nhau lên thuyết trinh và cầm giấy

* HS thực hành :

Cả đội kết hợp thuyết trình lại với chủ đề, nội dung đã chọn theo những bài học, kinh nghiệm đã học đợc

IV Luyện tập

1 Em cùng bố mẹ tạo thành một đội và hớng dẫn bố mẹ tởng

Luyện tiếng Việt TAÄP LAỉM VAấN Luyeọn taọp taỷ ngời I/ MUẽC TIEÂU

- HS hoaứn thaứnh baứi vaờn, caõu vaờn coự hỡnh aỷnh, beỏt sửỷ duùng bieọn phaựp nhaõn hoaự, so saựnh

- GDHS yeõu con ngời Yêu queõ hửụng

III/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY - HOẽC

-Gv ghi đề

-GV cho HS đọc yêu cầu đề

-Cho HS làm vào vở

- HS laộng nghe

- Moọt HS ủoùc to baứi laứm

- HS nhỡn baỷng ủoùc laùi

- HS tửù laọp CTHẹ vaứo vụỷ baứi taọp

TOAÙN Luyeọn taọp chuẩn bị kiểm tra I/YEÂU CAÀU:

- Giuựp HS thửùc haứnh toỏt maựy tớnh boỷ tuựi ủeồ coọng trửứ, nhaõn chia moọt caựch thaứnh thaùo vaứ bieỏt cacựh tớnh tổ soỏ %

- Reứn kyừ naờng sửỷ duùng maựy tớnh boỷ tuựi

- GDHS tớnh caồn thaọn tổ mú

II/ẹOÀ DUỉNG:

-Vụỷ baứi taọp

III/CAÙC HOAẽT ẹOÄNG:

Trang 7

2/Thực hành vở bài tập:

- GV chốt kết quả đúng

Bài 1: Thực hiện các phép tính sau:

127,84 314,18

824,46 279,3

952,30 34,88

76,68 308,85 12,5

27 588 24,8

56376 885

15336 0

2070,36

Bài 2: §ổi các phân số sau thành tỉ số

phần trăm:

167 = 43,75 %

12380 = 153,75%

4/Củng cố:

Làm bài tập 1,2

- 4 em làm bảng lớp

- Cả lớp theo dõi nhận xét

- Thực hành máy tính theo nhóm 4

- Đối chiếu kết quả giữa các nhóm

-HS thực hành vào vở bài tập

- HS giải vào vở

x

Trang 8

Thứ tư ngày tháng năm 200

Trang 9

LUYỆN TỪ VÀ CÂU Ôn tập học kì 1 I/MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

- Mở rộng, hệ thống hoá về mở rộng vốn từ

- HS hiểu nghĩa được một số từ, biết đặt câu với những từ nói về các chủ đề đã học

- GDHS lòng yêu quê hương đất nước

II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Vở bài tập

- Bảng nhóm

III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/Củng cố kiến thức:

- Học thuộc các khái niệm về từ.

- HDHS ôn về từ trái nghĩa, từ đồng

nghĩa

- Phân biệt được từ đồng âm, từ

nhiều nghĩa

2/ Luyện tập:

Bài 1:

- Hướng dẫn HS hiểu nghĩa các từ,

một số thành ngữ khó các em chưa

nắm được

- Biết tìm được một số từ trái nghĩa,

đồng nghĩa, từ nhiều nghĩa

Bài 2: HS tìm các từ đồng nghĩa,

trái nghĩa có trong các bài tập đọc.

3/Củng cố, dặn dò:

-Nhận xét tiết học

- Cho HS đọc lại những từ có ở trong bài

- HS thực hành theo nhóm 4

- Thi giữa các nhóm

- một tổ đưa ra từ, tổ tìm câu trả lời

- Chia một tổ tìm 3 bài

- Các tổ khác đối chiếu

Trang 10

Thứ sáu ngày tháng năm 200

TOÁN Ôn luyện chuÈn bÞ kiĨm tra I/YÊU CẦU:

- HS tính thành thạo các phép tính

- Rèn kỹ năng tìm thành phần chưa biết

- GDHS tính cẩn thận tỉ mĩ

II/ĐỒ DÙNG:

-Vở bài tập

III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/Củng cố kiến thức:

-2/Thực hành vở bài tập:

- GV chốt kết quả đúng

Bài 1:

Bài 2:

3/Luyện thêm:

1 Tìm x

4/Củng cố:

-Nhắc lại ghi nhớ

- Học thuộc ghi nhớ

- Hoàn thành bài tập số 3 SGK

- Nhóm 1: Làm bài tập 1,2

- 2 em làm vào bảng phụ

- Đính bảng phụ lên bảng

- Cả lớp theo dõi nhận xét

Trang 12

ĐỊA LÝ Ôn tập học kì 1

Trang 13

I/YÊU CẦU:

- HS kể lại được1số đặc điểm tự nhiên,địa hình,vị trí giới hạn dân cư, kinh tế

- HS hoàn thành VBT

- GDHS lòng yêu đát nước

II/ĐỒ DÙNG:

- Vở bài tập

- Phiếu bài tập

III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Củng cố kiến thức:

H: Các em đã học được những kiến thức gì từ môn địa lí ở kì 1?

- HS kiểm tra phần bài học bằng cách bốc thăm.

2 Luyện tập:

- GV ghi lên bảng HS làm vào vở.

Khoanh v ồo ch ữ đặt trước câu trả lời đúng đặt trước câu trả lời đúng ước câu trả lời đúng t tr c câu tr l i úng ả lời đúng ời đúng đ

Câu 1: Ph n ần đất liền của nước ta giáp với các nước: đất liền của nước ta giáp với các nước: ền của nước ta giáp với các nước:t li n c a nủa nước ta giáp với các nước: ước câu trả lời đúngc ta giáp v i các nớc câu trả lời đúng ước câu trả lời đúngc:

A Trung Qu c, L o, Thái Lan.ốc, Lào, Thái Lan ào

B L o, Thái Lan, Cam-pu-chia.ào

C L o, Trung Qu c, Cam-pu-chia.ào ốc, Lào, Thái Lan

Câu 2: Trên ph n ần đất liền của nước ta giáp với các nước: đất liền của nước ta giáp với các nước: ền của nước ta giáp với các nước:t li n c a nủa nước ta giáp với các nước: ước câu trả lời đúngc ta:

A Đồng bằng chiếm diện tích lớn hơn đồi núi.ng b ng chi m di n tích l n h n ằng chiếm diện tích lớn hơn đồi núi ếm diện tích lớn hơn đồi núi ện tích lớn hơn đồi núi ớc câu trả lời đúng ơn đồi núi đồng bằng chiếm diện tích lớn hơn đồi núi.i núi

B

4

1

di n tích l ện tích lớn hơn đồi núi ào đồng bằng chiếm diện tích lớn hơn đồi núi.ng b ng, ằng chiếm diện tích lớn hơn đồi núi

4

3

di n tích l ện tích lớn hơn đồi núi ào đồng bằng chiếm diện tích lớn hơn đồi núi.i núi

C

2

1

di n tích l ện tích lớn hơn đồi núi ào đồng bằng chiếm diện tích lớn hơn đồi núi.ng b ng, ằng chiếm diện tích lớn hơn đồi núi

2

1

di n tích l ện tích lớn hơn đồi núi ào đồng bằng chiếm diện tích lớn hơn đồi núi.i núi

Câu 3: Lo i hình v n t i cĩ vai trị quan tr ng nh t trong vi c v n chuy n h ng hĩa ả lời đúng ọng nhất trong việc vận chuyển hàng hĩa ở ất liền của nước ta giáp với các nước: ện tích lớn hơn đồi núi ển hàng hĩa ở ào ở

nước câu trả lời đúngc ta:

A.Đười đúngng bộ

B.Đười đúngng s t.ắt

C.Đười đúngng sơng, đười đúngng bi n.ển hàng hĩa ở

Câu 4: Ho t động thươn đồi núi.ng m i g m:ồng bằng chiếm diện tích lớn hơn đồi núi

A N i thộ ươn đồi núi.ng v ngo i thào ươn đồi núi.ng

B Xu t kh u v nh p kh u.ất liền của nước ta giáp với các nước: ẩu và nhập khẩu ào ẩu và nhập khẩu

C C hai dáp án trên.ả lời đúng

Câu 5: i n ch trĐ ền của nước ta giáp với các nước: ữ đặt trước câu trả lời đúng Đ ước câu trả lời đúngc ý úng, ch S trđ ữ đặt trước câu trả lời đúng ước câu trả lời đúngc ý sai:

Dân c nư ước câu trả lời đúngc ta t p trung ơng úc vùng núi v cao nguyên.đ đ ở ào

Nước câu trả lời đúngc ta cĩ m ng lước câu trả lời đúngi sơng ngịi d y ào đặt trước câu trả lời đúngc, nh ng ít sơng l n ư ớc câu trả lời đúng

Nước câu trả lời đúngc ta ch y u xu t kh u các máy mĩc, thi t b , nguyên li u, nhiênủa nước ta giáp với các nước: ếm diện tích lớn hơn đồi núi ất liền của nước ta giáp với các nước: ẩu và nhập khẩu ếm diện tích lớn hơn đồi núi ị, nguyên liệu, nhiên ện tích lớn hơn đồi núi

li u v v t li u; nh p kh u khống s n, h ng tiêu dùng, nơng s n v th yện tích lớn hơn đồi núi ào ện tích lớn hơn đồi núi ẩu và nhập khẩu ả lời đúng ào ả lời đúng ào ủa nước ta giáp với các nước:

s n.ả lời đúng

Nước câu trả lời đúngc ta cĩ nhi t ện tích lớn hơn đồi núi độ cao, giĩ v m a thay ào ư đổi theo mùa.i theo mùa

Câu 6: Dùng các t v c m t : ừ và cụm từ: ào ụm từ: ừ và cụm từ: cây cơng nghi p lâu n m, trâu bị, l n v gia c m, lúa ệp lâu năm, trâu bị, lợn và gia cầm, lúa ăm, trâu bị, lợn và gia cầm, lúa ợn và gia cầm, lúa à gia cầm, lúa ầm, lúa

g o ạo đển hàng hĩa ở đ ền của nước ta giáp với các nước: i n v o ch tr ng: ào ỗ trống: ốc, Lào, Thái Lan

……… được trồng nhiều nhất ở các đồng bằng; ………….c tr ng nhi u nh t ồng bằng chiếm diện tích lớn hơn đồi núi ền của nước ta giáp với các nước: ất liền của nước ta giáp với các nước: ở các đồng bằng chiếm diện tích lớn hơn đồi núi.ng b ng; ằng chiếm diện tích lớn hơn đồi núi …………

Ngày đăng: 17/02/2015, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w