- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng một phép tính cộng.. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: I..[r]
Trang 1TUẦN 8 Ngày soạn: 09/10/2015
Ngày giảng:Thứ hai, ngày 12/10/2015
HỌC VẦN
Bài 30: ua, ưa
I MỤC TIÊU:
1, Kiến thức:
- Hs đọc và viết được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
- Đọc được từ: cà chua, nô đùa, tre nứa, xưa kia và câu ứng dụng: Mẹ đi chợ muakhế, dừa, thị cho bé
2, Kỹ năng:
- Viết được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Giữa trưa
I.Kiểm tra bài cũ: (5’)
1 Đọc: tờ bìa, lá mía, vỉa hè, tỉa lá
: Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá
2 Viết: bìa vở
- Gv Nxét
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1’)
- Gv chỉ chữ ua nói đây gọi là vần ua Vần có
thể có 1 âm hay có từ 2, 3, 4 âm ghép lại
- ghép âm u trước, âm a sau
- Giống đều có âm a đứng sau Khácvần ua có âm u còn vần ia có âm iđầu vần
- 12 Hs đọc, tổ đọc, đồng thanh
- Hs ghép
- ghép âm c trước, vần ua sau
Trang 2+ Vừa học từ mới nào? vần gì?
- Gv ghi tên bài: ua
cà chua tre nứa
nô đùa xưa kia
- Tìm tiếng mới có chứa cần ua ( ưa), đọc
- + Giống đều có âm a cuối
+ Khác âm đầu vần u, ư
- 2 Hs + chua, đùa; nứa, xưa và đánhvần
- 6 Hs đọc và giải nghĩa từ
- Lớp đồng thanh
- Chữ ua gồm 2 âm ghép lại, âm utrước âm a sau Vần ưa gồm 2 âmghép lại âm ư trước âm a sau u, ư acao 2 li
- Giống đều là vần ua, vần ưa thêmmóc trên u được ưa
- Hs viết bảng con
- Nxét bài bạn
Trang 3- Chú ý viết chữ cua bể, ngựa gỗ phải rê phấn
+ Giữa trưa là lúc mấy giờ?
+ Buổi trưa, mọi người thường ở đâu và
làm gì?
+ Buổi trưa, em thường làm gì?
+ Buổi trưa, các bạn em thường làm gì?
+ Tại sao trẻ em ko nên chơi đùa vào buổi
trưa?
- Gv nhge Nxét uốn nắn
* ND tích hơp: Trẻ em có quyền được
yêu thương , chăm sóc.
3 Luyện viết vở: (10')
* Trực quan: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
- Gv viết mẫu vần ua HD quy trình viết,
- Mẹ là chữ đầu câu văn
- … có dấu phẩy, đọc đến dấu phẩy ngắt hơi
- 3 Hs đọc, lớp đọc
- 3 Hs đọc nối tiếp, lớp đọc
- 2 Hs đọc tên chủ đề: Giữa trưa
- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn
Trang 41 Giới thiệu bài ( 1')
- Trực tiếp:… học tiết 29 luyện tập
- 2 Hs nêu yêu cầu tính
- Các ptính được trình bày theo cột dọc
- Viết Kquả thẳng hàng + 3 cộng 1 bằng 4
Trang 5- 2 Hs nêu yêu cầu tính: Tính.
Bài 4: GIA ĐÌNH EM (Tiết 2) I.MỤC TIÊU:
Trang 63, Thái độ:
- Lễ phép, vâng lời ông bà cha mẹ
* ND tích hợp: TE có quyền và bổn phận đối với gia đình
II CÁC KỸ NĂNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI
- Kỹ năng giải quyết các vấn đề để đi học đều và đúng giờ
- Kỹ năng quản lí thời gian để đi học đều và đúng giờ
III ĐỒ DÙNG:
- Sách giáo khoa
- Bài hát: Cả nhà thương nhau
III LÊN LỚP.
1 Kiểm tra bài cũ :
- Em cần có thái độ như thế nào với
ông, bà, cha, mẹ
2 Bài mới:
- HS chơi trò : Đổi nhà: T nêu luật chơi
- Em cảm thấy như thế nào khi có một mái
nhà?
- Em sẽ ra sao khi không có một mái
nhà?
HĐ 1: H tự liên hệ bản thân (15')
- Yêu cầu H trình bày mình đã thực hiện
việc lễ phép vâng lời ông, bà, cha, mẹ ntn?
+ Em đã lễ phép vâng lời ai?
+ Trong tình huống nào?
+ Tại sao em làm như vậy ? Và kết quả ra
sao?
- Sống trong gia đình em được bố mẹ quan
tâm ntn?
- Em đã làm những gì để bố mẹ vui lòng?
- Nhận xét chung, khen ngợi những em biết
vâng lời ông bà cha mẹ
=> KL:
HĐ2: Đóng vai theo tranh (BT 3)
- Giao nhiệm vụ cho các nhóm, mỗi nhóm
1 tình huống
- Bạn Long đã vâng lời cha, mẹ chưa ?
- Điều gì sẽ xảy ra khi bạn Long không
vâng lời cha, mẹ
- Kiểm tra kết quả hoạt động
* Nhận xét chung và khen ngợi các nhóm
+ Chưa làm xong bài tập+ Có thể bị ốm phải nghỉ học
.HĐ 3 : Cả lớp hát bài "Cả nhà thương
nhau" (2)'
3 Củng cố- Dăn dò(5’)
- HS hát
Trang 7- Trẻ em có quyền và bổn phận gì đối với gia
đình ?
- Em cần có thái độ ra sao đối với trẻ em
thiệt thòi, không có mái ấm gia đình?
1, Kiến thức:
- Đọc được: ia, ua, ưa; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31
2, Kỹ năng
- Viết được ia, ua, ưa; các từ ngữ ứng dụng
- Nghe, hiểu và kể lại một đoạn theo tranh truyện kể Khỉ và Rùa
- Tranh minh hoạ bài học
-Sách giáo khoa , bảng con, bộ đồ dùng tiếng Việt, vở tập viết
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tiết 1
I Kiểm tra bài cũ: (5’)
1 Đọc: mưa to, đũa cả, bữa trưa, xua gà, mở cửa,
dưa chua…
Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé
2 Viết: sữa chua
- Gv Nxét
II- Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’)
- Nêu các vần đã học từ bài 29 đến bài 30
- Gv ghi : ia, ua, ưa
Trang 8- Hóy ghộp cỏc chữ ở hàng ngang với cỏc chữ ở
- Chỳ ý: chữ ng theo luật chớnh tả khụng ghộp với
i, ia Chữ ngh khụng ghộp với u, ư, ua, ưa
c) Đọc từ ngữ ứng dụng: (6’)
- Gv viết: mua mớa ngựa tớa
mựa dưa trỉa đỗ
- Giải nghĩa:
c) Viết bảng con: ( 8')
* Trực quan: mựa dưa, ngựa tớa
( dạy tương tự lũ cũ, vơ cỏ bài 11)
- Gv viết mẫu HD quy trỡnh, độ cao, khoảng cỏch,
vị trớ viết dấu thanh
- Gv Qsỏt uốn nắn
- Nhiều Hs ghộp và đọc
- Lớp đọc đồng thanh
- 8 Hs đọc, đồng thanh
- 3Hs đọc cả câu, lớp ngheNxét
- đồng thanh
- Hs mở SGK từng Hs kể theotừng tranh các bạn nghe bổxung
Trang 9* Trực quan: tranh 1, 2, 3, 4( 57) phúng to.
- Gv tổ chức cho hs thi kể theo tranh
- ND đoạn 1( tranh `) cho em biết điều gỡ?
-…
+ Tranh 1: rùa đến thăm nhà khỉ
+ Tranh 2: rùa ngậm đuôi khỉ để lên nhà khỉ
+ Tranh 3: rùa mở miệng ra chào và rơi phịch
xuống đất
+ Tranh 4: rùa rơi xuống đất nên mai rùa bị rạn
nứt
- Gv nghe Nxét bổ sung
=> Gv tóm tắt câu chuyện và nêu ý nghĩa: Ba hoa
và cẩu thả là tính xấu, rất có hại Truyện còn giải
thích sự tích cái mai rùa
c Luyện viết: (10') mùa dua, ngựa tía
( dạy tơng tự bài 10)
- Chú ý: khi viết chữ ghi từ thì 2 chữ cách nhau 1
chữ o)
- Gv viết mẫu, HD Hs viết yếu
- Gv Nxét, sửa sai cho hs
III Củng cố, dặn dò: (5')
- Gv chỉ bảng ôn cho hs đọc
* TE có quyền đợc nghỉ ngơi, yêu thơng chăm sóc.
- Cho hs tìm chữ và tiếng vừa ôn
- Dặn hs về nhà đọc bài và chuẩn bị bài 22
- Đại diện thi kể theo tranh
Trang 101 + 3 = 3 = 1 + …
2 + 2 = 4 = + 1
- Gv Nxét
II Bài mới:
1 Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong
phạm vi 3 (15’)
a) Hướng dẫn phép cộng 4 + 1 = 5
*Trực quan tranh vẽ: 4 quả cam và 1 quả
cam
- HD: Qsát hình vẽ nêu bài toán
+ 4 quả cam thêm 1 quả cam Hỏi có tất cả
mấy quả cam?
+ Muốn có tất cả 5 quả cam ta phải làm ptính
gì? Em nào đọc được ptính và Kquả?
Rồi xoá dần Kquả, ptính
Hỏi pcộng bất kì Y/C Hs trả lời Kquả
d) So sánh 4 + 1 = 5 và1 + 4 = 5, 3 + 2 = 5 và
2 + 3 = 5
* Trực quan sơ đồ hình vẽ
+ Nhìn vào sơ đồ em nêu được mấy btoán?
- Em nào nêu được btoán 1?
- Hãy viết pt tương ứng với btoán?
-Gv viết: 4 + 1 = 5
- Em nào nêu được btoán 2?
(Thực hiện tương tự như trên)
- 6 Hs đọc Lớp đọcLớp Nxét Kquả
- Hs đọc cá nhân tổ đồng thanh
- 4 - 6 Hs trả lời Lớp Nxét
- Hs Qsát, nêu bài toán+ Nhìn vào sơ đồ em nêu được 2btoán
- Hs nêu + btoán1: Có 4 chấm trònthêm 1 chấm tròn Hỏi có tất cả mấychấm tròn?
- Hs làm bảng con, đọc pt; 4 + 1 = 5
- 3 Hs đọc, lớp đồng thanh
+ btoán 2: Có 1 chấm tròn thêm 4chấm tròn Hỏi có tất cả mấy chấmtròn?
- Kquả của 2 ptình đều bằng 4
+ Số 4 và số 1 nó đổi chỗ cho nhau
Trang 11- 2 Hs nêu: Viết ptính thích hợp vào
Trang 12a) => kquả: 3 + 2 = 5 2 + 3 = 5
- - Gv Nxét Đgiá khen ngợi
Vf* Viết được phép tính tương tự như hình vẽ
1 Giới thiệu bài ( 1')
- Trực tiếp:… học tiết 31 luyện tập
- 2 Hs đọc
- 2 Hs nêu yêu cầu điền số
- 1 Hs là bảng + 1 cộng 1 bằng 2, viết 2 vào ô trống
- Hs Qsát
- Hs làm bài
- 3 Hs đọc Kquả
Trang 13- Hs nêu Y/C
- Hs nêu 3 + 2 = 5, 5 = 5, viết dấu =
- Hs làm bài
- 3 Hs làm bài Lớp Nxét Kquả
Trang 14I.Kiểm tra bài cũ: (5’)
1 Đọc: tờ bìa, múa ca, sửa chữa, thìa nhựa,
giỏ cua, bổ dừa,
Gió lùa ngủ trưa
2 Viết: thìa nhựa
- Gv Nxét
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1’)
- ghép âm o trước, âm i sau
- Giống đều có âm i Khác vần oi có
âm o còn âm i không có o
Trang 15+ Vừa học từ mới nào? vần gì?
- Gv ghi tên bài: oi
cái còi bài vở
- Tìm tiếng mới có chứa vần oi , ai), đọc
( dạy tương tự cua bể, ngựa gỗ)
- Chú ý viết chữ bé phải rê phấn viết liền
Trang 16* Trực quan tranh 1( 67)
+ Tranh vẽ gì?
+ Em có Nxét gì về bức tranh?
- Đọc câu ứng dụng dưới tranh?
- Từ nào chứa vần oi, ai?
- Gv chỉ từ, cụm từ
- Đoạn văn có mấy câu?
- Đoạn văn có 2 câu
- Cuối câu thứ nhất có dấu? Đây là câu hỏi
- Trong câu chữ nào được viết hoa?Vì sao?
- Trong câu văn có dấu câu gì? Đọc ntn?
- Chim sẻ thích ăn gì? chúng sống ở đâu?
- Trong các con vật này con nào biết hót?
Tiếng hót của chúng thế nào?
- Gv nhge Nxét uốn nắn,
3 Luyện viết vở: (10')
* Trực quan: oi, ai, nhà ngói, bé gái
- Gv viết mẫu vần oi HD quy trình viết,
- Về đọc lại bài , Cbị bài 33
- vẽ chim bói cá, cành tre, cá
- Chú là chữ đầu câu văn, Bói
Cá tên con chim
- … có dấu phẩy, đọc đến dấuphẩy ngắt hơi đến dấu ? nghỉhơi
Trang 17A MỤC TIÊU:
1, Kiến thức
- Biết kết quả phép cộng một số với số 0;
- Biết số nào cộng với số 0 cũng bằng chính nó
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài ( 1')
- Trực tiếp: học tiết 32: Số 0 trong phép
* Trực quan: tranh vẽ 1 lồng có 3 con chim,
1 lồng không có con chim nào
- Qsát hình vẽ và nêu bài toán:
+ Lồng thứ nhất có 3 con chim, lồng thứ hai
có 0 con chim Hỏi cả hai lồng có mấy con
- 6 Hs đọc 3 cộng 0 bằng 3, đồng thanh
Trang 18- Nhìn sơ đồ hình vẽ Y/C Hs nêu btoán để có
- Bài toán trình bày ntn?
- HD tính Kquả của ptính rồi viết vào ô
Trang 19I.Kiểm tra bài cũ: (5’)
1 Đọc: ngà voi gà mái hỏi bài
cái còi bài vở trai gái
Trang 201.Giới thiệu bài: (1’)
: ôi - ổi - trái ổi
+ Vừa học từ mới nào? vần gì?
- Gv ghi tên bài: ôi
- Gv chỉ: ôi - ổi - trái ổi
# Vần ơi:
( dạy tương tự như vần oi)
- So sánh vần ai với vần oi
c) Luyện đọc từ ứng dụng: ( 6')
cái chổi ngói mới
thổi còi đồ chơi
- Tìm tiếng mới có chứa vần ôi ,(ơi), đọc
- ghép âm ô trước, âm i sau
- Giống đều có âm i Khác vần ôi có
- + Giống đều có âm i cuối
+ Khác âm đầu vần ô, ơ
- 2 Hs tìm và đánh vần
- 6 Hs đọc và giải nghĩa từ
- Lớp đồng thanh
Trang 21- Nêu cấu tạo và độ cao chữ ghi vần ôi, ơi?
- So sánh vần ôi với vần ơi?
- Khi viết vần ôi, ơi ta viết giống vần nào
trước?
- Gv Hd cách viết
- Gv viết mẫu, Hd quy trình, độ cao, rộng…
- HD Hs viết yếu
- Gv Qsát Nxét, uốn nắn, ghi điểm
. trái ổi, bơi lội:
( dạy tương tự cua bể, ngùa gỗ)
- Chú ý viết chữ ổi phải rê phấn viết liền
- Đoạn văn có mấy câu?
- Đoạn văn có 2 câu
- Cuối câu thứ nhất có dấu? Đây là câu hỏi
- Trong câu chữ nào được viết hoa?Vì sao?
- Trong câu văn có dấu câu gì? Đọc ntn?
- chữ Bé, chữ đầu câu văn,
- … có dấu phẩy, đọc đến dấu phẩy ngắt hơi
Trang 22+Tranh vẽ gì ?
+ Tại sao em biết tranh vẽ về lễ hội?
+ Quê em có những lễ hội gì? Vào mùa
nào?
+ Trong lễ hội thường có những gì?
+ Ai đưa em đi dự lễ hội?
+ Em thích lễ hội nào nhất?
- Gv nhge Nxét uốn nắn
3 Luyện viết vở: (10')
* Trực quan: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội
- Gv viết mẫu vần ôi HD quy trình viết,
I.Kiểm tra bài cũ: (5’)
1 Đọc: cái chổi ngói mới ca ngợi
thổi còi đồ chơi thổi xôi
gói quà hơi thở trời mưa
Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ
- 6 Hs đọc, lớp đọc
Trang 232 Viết: bơi lội
- Gv Nxét
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1’)
+ đồi núi thường có ở đâu?
- Có tiếng núi ghép từ đồi núi
- Em ghép ntn?
- Gv viết: đồi núi
- Gv chỉ: đồi núi
: ui - núi - đồi núi
+ Vừa học từ mới nào? vần gì?
- Gv ghi tên bài: ui
- Gv chỉ: ui - núi - đồi núi
# Vần ưi:
( dạy tương tự như vần ui)
- So sánh vần ưi với vần ui
c) Luyện đọc từ ứng dụng: ( 6')
cái chổi ngói mới
thổi còi đồ chơi
- Tìm tiếng mới có chứa vần ôi ,(ơi), đọc
đánh vần
d) Luyện viết: ( 12')
- Hs viết bảng con
- Hs ghép ui
- ghép âm u trước, âm i sau
- Giống đều có âm i Khác vần ui có
- + Giống đều có âm i cuối
+ Khác âm đầu vần u, ư
- 2 Hs tìm và đánh vần
- 6 Hs đọc và giải nghĩa từ
- Lớp đồng thanh
Trang 24* chú ý: khi viết vần ưi ta viết vần ui thêm
móc nhỏ trên u được vần ưi
- HD Hs viết yếu
- Gv Qsát Nxét, uốn nắn, ghi điểm
. Đồi núi, gửi thư:
( dạy tương tự cua bể, ngùa gỗ)
- Chú ý viết chữ núi, gửi thư phải rê phấn
viết liền mạch
- Hs nêu
- + Giống đều có âm i cuối
+ Khác âm đầu vần u, ư
+ Gia đình em có nhận được thư của
người thân không?
- chữ Bé, Cả là chữ đầu câu văn,
- … có dấu chấm, đọc nghỉ hơi ở dấu chấm
- 6 Hs đọc, lớp đọc
Trang 25+ Đồi núi thường có ở đâu? Em biết tên
vùng nào có đồi núi?+ Trên đồi núi
* Trực quan: ui, ưi, đồi núi, gửi thư
- Gv viết mẫu vần ui, HD quy trình viết,
I.MỤC TIÊU TIẾT HỌC:
1, Kiến thức:
- Biết được cần phải ăn uống đầy đủ hàng ngày để mau lớn, khỏe mạnh
- Biết ăn nhiều loại thức ăn và uống đủ nước
2, Kỹ năng
- Thực hành làm được các bài tập
3, Thái độ
- Có ý thức tự giác trong việc ăn, uống cá nhân, ăn đủ no, uống đủ nước
II CÁC KĨ NĂNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:
- Kĩ năng làm chủ bản thân: Không ăn quá no, không ăn bánh kẹo không đúng lúc
- Phát triển kĩ năng tư duy phê phán
III CÁC PHƯƠNG PHÁP/ KĨ THUẬT DH TÍCH CỰC CÓ THỂ SỬ DỤNG:
- Thảo luận nhóm - Hỏi đáp trước lớp
Trang 26- Động não - Tự nói với bản thân.
IV PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- Tranh vẽ phóng to ND bài, vở btập
V.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
I Kiểm tra bài cũ: (5')
- Muốn cho răng khoẻ đẹp hằnh ngày em cần phải
- Trò chơi: Con thỏ ăn cỏ, uống nước, vào hang
- Gv Hd, làm mẫu và tổ chức cho hs chơi
2 Kết nối:
Hoạt động 1: (10') Động não
a) Mục tiêu: Hs nhận biết và kể tên những thức ăn ,
đồ uống chúng ta thường ăn và uống hằng ngày
b) Cách tiến hành:
#: Bước 1
- Gọi hs kể tên những thức ăn, đồ uống mà các em
thường xuyên dùng hằng ngày
- Gv viết bảng
#: Bước 2:
- Qsát hình trang 18 sgk, chỉ và nói tên từng loại
thức ăn trong mỗi hình
- Gv hỏi:
+ Các em thích ăn loại thức ăn nào trong số đó?
+ Loại thức ăn nào em chưa được ăn hoặc ko biết
ăn?
-> KL: - Các em cần phải ăn uống khi đói, khát
ăn uống vừa đủ và đủ chất Không nên ăn quá no và
ăn không đủ chất
(Gv khích lệ hs ăn nhiều loại thức ăn sẽ có lợi cho
sức khoẻ)
Hoạt động 2: Làm việc với sgk
a) Mục tiêu:Hs giải thích được tai sao các em cần
phải ăn, uống hằng ngày
b) cách tiến hành:
# Bước 1: - Hs thảo luận cặp đôi
- Qsát hình trang 19 sgk và trả lời các câu hỏi theo
- Hs thảo luận cặp đôi
- Đại diện 6 Hs chỉ và nêu ý kiến
- Hs Nxét bổ sung
- Hs thảo luận cặp đôi
- Đại diện 6 Hs chỉ và nêu ý kiến
- Hs Nxét bổ sung
Trang 27+ Các hình nào cho biết sự lớn lên của cơ thể?
+ Các hình nào cho biết các bạn học tập tốt?
+ Các hình nào thể hiện các bạn có sức khoẻ tốt?
+ Tại sao chúng ta phải ăn, uống hằng ngày?
# Bước 2: Trình bày trước lớp
- Gv Nxét, đánh giá
->Kl: Chúng ta cần phải ăn, uống hằng ngày để cơ
thể mau lớn, có sức khoẻ và học tập tốt
* ND tích hợp: Hs biết: Cần ăn uống đầy đủ và đủ
chất thì cơ thể mới khoẻ mạnh, mau lớn giúp Hs
thực hiện tố tquyền được sống còn và phát triển,
quyền có sức khoẻ và được chăm sóc sức khoẻ và
được chăm sóc sức khoẻ
Hoạt động 3: Thảo luận cả lớp
a) Mục tiêu: Hs biết được hằng ngày phải ăn, uống
ntn để có sức khoẻ tốt
b) Cách tiến hành:
- Gv hỏi cả lớp:
+ Khi nào chúng ta cần phải ăn và uống?
+ Hằng ngày, em ăn mấy bữa, vào những lúc nào?
+ Tại sao chúng ta ko nên ăn bánh, kẹo trước bữa
ăn chính?
- Gv Nxét, đánh giá, bổ sung
-> Kl:
+ Chúng ta cần ăn khi đói, uống khi khát
+ Hằng ngày cần ăn ít nhất là ba bữa vào buổi sáng,
buổi trưa, buổi chiều tối… Không nên ăn đồ ngọt
trước bữa ăn chính để ăn chính được ngon, ăn được
- ăn khi đói, uống khi khát
- ăn 3 bữa; sáng, trưa, tối
- Giúp HS nắm được một số ưu, khuyết điểm trong tuần để sửa chữa và phát huy
- HS nắm được phương hướng phấn đấu tuần sau
2 Kĩ năng : HS có thói quen phê và tự phê
3 Thái độ HS có ý thức chấp hành nội quy trường, lớp