Kĩ năng : Rèn kỹ năng đọc phát âm chuẩn, rõ ràng, viết đúng mẫu chữ, luyện nói tự nhiên theo chủ đề bài học.. Thái độ : Yêu thích, ham học môn tiếng Việt3[r]
Trang 1TUẦN 9
Ngày soạn : 15/10/2015
Ngày dạy: Thứ 2, 19/10/2015
H ỌC VẦN BÀI 35: uôi - ươi
I - MỤC TIÊU
1 Kiến thức :
- Học sinh đọc được: uôi - ươi, nải chuối, múi bưởi, từ và câu ứng dụng
- Viết được : uôi - ươi, nải chuối, múi bưởi
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : chuối, bưởi, vú sữa
2 Kĩ năng : Rèn kỹ năng đọc phát âm chuẩn, rõ ràng, viết đúng mẫu chữ, luyện nói tựnhiên theo chủ đề bài học
3 Thái độ : Yêu thích, ham học môn tiếng Việt Rèn thói quen rèn chữ giữ vở
* Tích hợpQuyền trẻ em:
- Quyền được vui chơi giải trí
II - ĐỒ DÙNG
-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
TIẾT 1
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định: (1')
2.Bài cũ: (4')
- GV cho HS đọc bài vần ui - ưi
-Viết bảng con: đồi núi , gửi thư
-Nhận xét, tuyên dương
1 Bài mới:
a) Giới thiệu : (2') uôi - ươi
a Hoạt động1: ( 12') Nhận diện vần
- GV yêu cầu HS gài chữ ghi vần uôi
- Vần uôi do mấy chữ ghép lại?
? So sánh uôi với ôi
- GV hướng dẫn đánh vần: uô - i - uôi( Nhấn ở
âm uô - âm uô là âm chính vần.)
- GV: Có vần uôi hãy gài chữ ghi tiếng
chuối?
? Nêu cách ghép?
- HD đánh vần: ch - uôi - chuôi - sắc - chuối
- GV giới thiệu: nải chuối ( tranh , ảnh)
- Học sinh đọc
- Học sinh viết bảng con
- HS gài chữ ghi vần
- Do 2 âm ghép lại: Âm đôi uô và âm i
- giống nhau: đều kết thúc bằng âm ô, i
- khác nhau : uôi có thêm âm u đứng trước
Trang 2- Yêu cầu gài chữ ghi từ: nải chuối.
- GV ghi từ : nải chuối
tuổi thơ túi lưới
buổi tối tươi cười
- Tìm vần mới học
- GV giải nghĩa 1 số từ hS chưa hiểu
c Viết bảng con: (13')
- GV giới thiệu chữ mẫu
+ Viết chữ uôi : Đặt bút giữa đường kẻ 2 viết
chữ u lia bút viết ô, từ điểm kết thúc của chữ ô
viết liền mạch sang i
+ Viết chữ chuối : viết chữ ch liền mạch viết
liền mạch sang vầ uôi, dấu sắc trên ô
* Viết: ươi - bưởi:
- Đặt bút giữa đường kẻ 2 viết chữ ư lia bút
viết ô, từ điểm kết thúc o, viết liền mạch sang
i
-Viết chữ bưởi : viết chữ b liền mạch viết vần
ươi, dấu hỏi trên trên chữ ơ
à Giáo viên ghi câu ứng dụng: Buổi tối, chị
Kha rủ bé chơi trò chơi đố chữ.
* Bố mẹ thường cho các con đi chơi ở những
2 chị em đang chơi
Trang 3? Được bố mẹ cho đi chơi em thấy thế nào?
KL:Trẻ em có quyền được vui chơi giải trí.
Giáo viên cho luyện đọc
b) Hoạt động 3: (10') Luyên nói
- GV giới thiệu tranh:
- Bưởi thường có nhiều vào mùa nào ?
- Vườn nhà bạn có nhiều cây ăn quả không
- Ăn hoa quả có lợi gì ?
3 Hoạt động 2: (13')Luyện viết
- Nhắc lại tư thế ngồi viết
- Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết
Viết: uôi, ươi,nải chuối,múi bưởi
I MUC TIÊU:
1 Kiến thức :
- Biết phép cộng với số 0
- Thuộc bảng cộng và biết cộng trong phạm vi các số đã học
- Bài tập cần làm : Bài 1, 2, 3; HS khá ,giỏi làm hết các phần còn lại
2 Kĩ năng : Rèn kĩ năng tính toán nhanh, đúng Trình bày sạch, đẹp
3 Thái độ : Giáo dục thái độ ham học toán
II ĐÔ DUN G:
- Tranh vẽ bài tập 4
- SGK, bảng con
III CAC HOAT ĐÔNG DAY - HOC:
Trang 4- Nêu yêu cầu của bài tập.
- Cho HS làm bài vào bảng con
- Giống nhau: Các số đứng sau dấu +
- Khác nhau : các số đứng trước dấu (+) vàkết quả của các phép tính (+) là các số được xếp theo thứ tự lớn dần
- Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm
- Tính kết quả ở 2 bên rồi so sánh
- HS làm bài theo nhóm đôi
- Báo cáo kết quả:
2… 2 + 3 5……5 + 0 2+ 3……4 +0 5……2 + 1 0 + 3…4 1 + 0 … 0 +1
- Đổi bài kiểm tra kết quả
+ 1 2
1 2 3
2 3 4
Trang 5ĐẠO ĐỨC
Bài 5: LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ (Tiết 1 )
I MỤC TIÊU.
1 Kiến thức :
- Biết đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn
- Yêu quý anh chị em trong gia đình
2 Kĩ năng: cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hàngngày
3 Thái độ : GD hs mọi người trong gia đình phải yêu thương nhau
II CÁC KỸ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC
- Kỹ năng giao tiếp, ứng xử lễ phép với thầy giáo, cô giáo
II ĐỒ DÙNG
- Một số đồ dùng, dụng cụ để thực hiện TC sắm vai
III LÊN LỚP.
Hoạt động của gv Hoạt động của hs
1 HĐ 1: Kể lại nội dung từng tranh (BT1)
? hãy kể về anh, chị, em của mình
- Nhận xét: Khen ngợi những em biết vâng
lời anh chị, nhường nhịn em nhỏ
Nhiều em kể
3 HĐ3: Nhận xét hành vi trong tranh (BT3)
(12')
Giao nhiệm vụ: Nối tranh 1, tranh 2 với "
Nên" và "Không nên"
+ Trong tranh có những ai ?
+ Họ đang làm gì? Như vậy anh em có vui
vẻ hoà thuận không?
Làm việc theo cặp
Một số em giải thích cách làm của mình theo từng tranh
- Kết luận theo từng tranh
4 Củng cố:
- Với em bé em phải cư xử với em bé như
Trang 6I - MỤC TIÊU.
1 Kiến thức: Đọc được ay, â, ây, mây bay, nhảy dây; từ và câu ứng dụng
Viết được ay, ây, mây bay, nhảy dây
Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : Chạy, bay, đi bộ, đi xe
2 Kỹ năng: Phát âm chuẩn, đọc đúng to rõ ràng, viết đúng quy trình
3 Thái độ: Tập trung học tập, mạnh dạn, yêu thích môn học
* Quyền trẻ em:
- Trẻ em có quyền vui chơi, giải trí và thể hiện khả năng của mình
II - ĐỒ DÙNG
Tranh SGK + bộ đồ dùng tiếng Việt
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.
a) Giới thiệu bài: ay - â - ây
* Âm â: Không đi một mình, chỉ xuất hiện khi
đi với chữ khác
3 em đọcViết bảng con
- Viết : máy bay
- Rút ra vần mới, ghi đầu bài
Trang 7So sánh vần ay với ai? Giống nhau: bắt đầu bằng a
Khác: ay kết thúc là y
ai kết thúc là iĐọc cả cột CN (3 - 4) - ĐT
* Dạy vần ây(7’)
(quy trình tương tự trên)
Khác : ay bắt đầu = a
ây bắt đầu = âĐọc cả 2 cột
*Đọc từ ứng dụng (7)
cối xay vây cá
ngày hội cây cối
- Tìm những tiếng, từ có chứa ay, ây ?
+ Giải thích từ : cối xay, vây cá
- HS tìm nhanh tiếng ngoài bài có vần ay, ây
- GV: Viết câu ứng dụng lên bảng.: Giờ ra
chơi, bé trai thi chạy, bé gái thi nhảy dây.
- Tìm tiếng có chứa vần vừa học ?
Trang 8- Trong câu tiếng nào viết hoa ? vì sao ?
KL: Trẻ em có quyền vui chơi, giải trí và thể
hiện khả năng của mình.* Trẻ em có quyền
được vui chơi giải trí
- Giáo viên cho luyện đọc
b) Luyện nói.(5’)
Chủ đề: “chạy, bay, đi bộ, đi xe”
- Quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì ? Bé đang chạy đi bộ
Máy bay đi xe đạp
- Hằng ngày em đến trường bằng phương tiện
gì ?
- Hs trả lời : xe đạp, xe máy, đi bộ
- Ngoài những phương tiện trên, muốn từ chỗ
này sang chỗ khác người ta còn dùng cách nào
* GD hs tham gia giao thông theo đúng luật
đường bộ
bơi, bò, nhảy
c) Luyện viết.(10’)
- GV: hướng dẫn viết (máy bay, nhảy dây)
- Yêu cầu viết: ay, ây, máy bay, nhảy dây
H viết bảng con Viết vào vở tập viết (theo mẫu)
- GV: Chỉnh, sửa tư thế ngồi viết đúng cho H
2 Kĩ năng : Tác phong nhanh nhẹn, đúng tư thế
3 Thái độ : Giáo dục hs yêu thích sự vận động, thích tác phong đúng mang tínhthẩm mĩ cao
II/ ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN:
– Địa điểm : Sân trường đảm bảo an toàn và vệ sinh
– GV chuẩn bị: Còi
III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
* * * * * * * * *
Trang 9gọn, dể hiểu cho hs nắm.
- HS đứng tại chỗ vổ tay và hát
- Giậm chân ….giậm Đứng lại …đứng
- GV quan sát sửa sai ở hs
- GV nêu tên đ tác sau đó vừa làm mẫuvừa giải thích động tác HS quan sát vàtập theo
- GV quan sát, nhắc nhở và sửa sai ở hs
- GV nêu tên đ Tác sau đó vừa làm mẫuvừa giải thích động tác HS quan sát vàtập theo
- GV quan sát, nhắc nhở và sửa sai ở hs
- GV vừa hô nhịp cho hs tập, vừa quan sátsửa sai ở HS
* * * * * * *
* * * * * * *
* * * * * * *
Trang 10đưa hai tay lên cao chếch chữ V.
TTCB
* * * * * * *
GV III/ KẾT THÚC: (6-8’) - Thả lỏng: HS đi thường theo nhịp và hát – Nhận xét: Nêu ưu – khuyết điểm tiết học – Dặn dò HS: Về nhà tập giậm chân theo nhịp, và chuẩn bị tiết học sau – Xuống lớp - Lớp tập trung 2 -4 hàng ngang, thả lỏng các cơ * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * GV TOÁN BÀI 34 : LUYỆN TẬP CHUNG I - MỤC TIÊU. 1 Kiến thức: Làm được phép tính cộng các số trong phạm vi đã học, cộng với số 0. - Bài tập cần làm : Bài 1, 2, 4; Hs K-G làm hết bài tập còn lại 2 Kỹ năng: Đặt tính, nhẩm nhanh kết quả đúng 3 Thái độ: Học tập nghiêm túc, say sưa học toán II - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC. Hoạt động của gv Hoạt động của Hs 1KT Bài cũ:(5,) - Ghi bảng: 1 + 4 = 4 +
+ 3 = 3 + 2
- Nhận xét chung 2 + 1 = 1 +
2 Bài mới:(30’) a Giới thiệu bài: b Luyện tập Bài 1 : Tính - Bài yêu cầu gì ? - Nêu cách làm - Chú ý viết KQ thẳng cột - Nhận xét, bổ sung Cc tính theo cột dọc Bài 2 :Tính - Nêu yêu cầu của bài tập - Hướng dẫn mẫu - HS làm bảng con: 1 + 4 = 4 + 1 2 + 3 = 3 + 2
2 + 1 = 1 + 2 - Tính (theo cột dọc) - Tính kết quả của phép tính + rồi ghi dưới nét ngang - HS làm bài vào vở + Trình bày 2 4 1 3 0
+ + + + +
3 0 2 2 5
4 4 3 5 5
- Cho HS đổi bài và tự chấm cho nhau
- Tính
- HS làm bảng bài
Trang 11- Gọi HS đọc kết quả.
- Nhận xét, chữa bài
Cc thực hiện tính dãy tính có 2 phép tính
Bài 3 : (Hs Khá – giỏi)
? Bài yêu cầu gì ?
? Nêu cách làm ?
Cc kĩ năng so sánh
Bài 4 : Viết phép tính thích hợp
- Cho HS quan sát tranh vẽ.
- Nêu yêu cầu của bài tập
- Hỏi HS về đề toán khác của bạn từ đó ta
có phép tính gì ?
- Nhận xét, chữa bài
Tập biếu thị tình huống bằng phép tính
cộng
D Củng cố, dặn dò:(5,)
* Trò chơi: Ai nhanh ? Ai đúng ?
- Nêu yêu cầu: Nối kết quả với phép tính
đúng
- Hướng dẫn cách chơi, luật chơi
- Quan sát, cổ vũ HS
- Nhận xét, tuyên dương
2 + 1 + 2 = 5 3 + 1 + 1 = 5
- Điền dấu >, <, = - Tính kết quả cả 2 bên rồi so sánh 2 + 3 5
2 + 2 5
- HS quan sát tranh
- Viết phép tính thích hợp vào ô trống + HS nêu bài toán + Viết phép tính thích hợp vào ô trống - HS làm bài 2 + 1 = 3 1 + 4 = 5 - 2 đội tham gia, mỗi đội 4 HS - Đội nào xong trước và đúng, đội đó thắng
****************************************
Ngày soạn : 16/ 10 / 2015 Ngày dạy: Thứ 4, 21/ 10 / 2015 TOÁN KIỂM TRA Bài 1: (2 điểm )Viết các số: 1, 9, 7, 4, 6, 0, 10 a/ Theo thứ tự từ bé đến lớn :
b/ Theo thứ tự từ lớn đến bé :
Bài 2: (2 điểm) Tính: a/ 2 + 3 = …… 3 + 0 + 2 =……
2 + 1 + 1 =……… 1 + 4 + 0 = …… b/
Trang 12I - MỤC TIÊU.
1 Kiến thức: Đọc được các vần có kết thúc bằng âm i/ y; từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 32
đến bài 37
Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 32 đến bài 37
Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Cây khế
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng phát âm đúng chuẩn khi đọc Rèn chữ, giữ vở
3 Thái độ: Tập trung học tập, yêu thích môn học.
II - ĐỒ DÙNG
Bảng ôn (SGK)
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.
Trang 131 Bài cũ: (5’)
- Đọc : ay, ây, máy bay, nhảy dây
- Viết bảng : máy bay
nhảy dây
- Gv nx tuyên dương
2.Bài mới: (25)GTB ôn tập
a) Giới thiệu: Quan sát tranh vẽ gì ?
- GV: Khai thác khung đầu bài vần ai, ay
- Nêu những vần đã học có kết thúc bằng y, i ?
*Chú ý:
+ i không ghép được với â
+ y ghép với â ở âm cuối
- GV: Yêu cầu H quan sát và đọc
* Ôn các vần vừa học
H lắng nghe và trả lời câu hỏi
Cá nhân nêu : oi, ai, ôi, ơi, ui, ưi, uôi,ươi, ay, ây
c) Luyện viết: (bảng con)
- GV viết mẫu: tuổi thơ, mây bay
- Quan sát tranh SGK vẽ ai, đang làm gì ?
Đọc toàn bảng ôn tiết 1
- GV: Viết câu lên bảng: “Gió từ ”
Nhận xét các chữ đầu câu viết thế nào ?
H đọc thầm Viết hoa
Trang 14- GV chỉnh sửa phát âm cho H, cách ngắt nhịp
- GV: Nêu ý nghĩa câu chuyện
c) Luyện viết: tuổi thơ, mây bay
2 em
H nghe
H quan sát tranh Tập kể theo tranh
- GV viết mẫu và nêu yêu cầu viết đúng quy
Sử dụng bộ đồ dùng học toán + con giống
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.
Trang 15H nêu miệng bài toán
H làm bảng con (viết phép tính 2 tổ) nhận xét
- Nhận xét, đối chiếu kết quả
- Hs làm bài -> trả lời miệng
- Hs điền kết quả, đổi vở kiểm tra.Nêu miệng
Viết phép tính (bảng con)
3 – 2 = 1
3 hs đọc CN - ĐT
Trang 16HOC VẦN BÀI 38: eo -ao
I - MỤC TIÊU.
1 Kiến thức: Đọc được eo, ao, chú mèo, ngôi sao; từ và câu ứng dụng.
Viết được : eo, ao, chú mèo, ngôi sao
Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : Gió, mây, mưa, bão, lũ
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng phát âm chuẩn, đọc to tát rõ ràng, viết đúng kỹ thuật.
3 Thái độ: Tập trung học tập, yêu thích môn học.
II - ĐỒ DÙNG
Tranh SGK + bộ đồ dùng tiếng Việt
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.
* Dạy vần ao.(7’)
- Từ vần eo thay e bằng a -> yêu cầu H ghép:
đánh vần và đọc
H ghép vần eo
H đánh vần -> đọc trơn, phân tích
Đánh vần -> đọc -> phân tích Đọc cá nhân
Giống nhau: Đều kết thúc bằng oKhác: Bắt đầu bằng e và a
H lên gạch chân chứa vần eo, ao
Trang 17leo trèo chào cờ
- Em biết gì về bão lũ ?
- Bão lũ gây tác hại gì ?
c) Luyện viết:(12’)
eo - ao, chú mèo, ngôi sao
- viết mẫu từ; chú ý nối các con chữ đúng
khoảng cách
Viết bảng con: chú mèo, ngôi sao
- T: Nhắc nhở H tư thế ngồi viết đúng
4 Củng cố - dặn dò.(5’)
- Đọc lại toàn bài
H viết bài (vở theo mẫu)
Trang 181 Kiến thức: Viết đúng các chữ : xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái kiểu chữ viết
thường, cỡ vừa theo vở Tập Viết
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng viết đúng quy trình, đúng tốc độ.
3 Thái độ: Cẩn thận, nắn nót khi viết bài, có ý thức giữ vở sạch chữ đẹp.
a) Giới thiệu bài viết: Viết các từ
xưa kia, mùa dưa, ngà voi (giải thích từ)
- GV Nhắc H ngồi viết đúng tư thế
- Yêu cầu H viết mỗi từ 1 dòng
Viết đúng tốc độ, đảm bảo đúng quy trình
H tập viết trên bảng con
Tập viết vở theo mẫu
Trang 193 Chấm bài - Nhận xét.(5’)
- Gv chấm 5 bài – nhân xét
-VN : xem lại bài viết
TẬP VIẾT TUẦN 8: ĐỒ CHƠI, TƯƠI CƯỜI, NGÀY HỘI,
I - MỤC TIÊU.
1 Kiến thức: Viết đúng các chữ : đồ chơi, tươi cười, ngày hội, kiểu chữ viết thường, cỡ
vừa theo vở Tập Viết
2 Kỹ năng: Viết đúng tốc độ, đúng kỹ thuật theo mẫu.
3 Thái độ: Cẩn thận, nắn nót khi viết bài, có ý thức giữ vở sạch chữ đẹp.
II - ĐỒ DÙNG
Bài viết mẫu
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.
1 Bài cũ: (5’)
Viết từ: xưa kia, mùa dưa, ngà voi
- GV : nhận xét đánh giá
2 Giới thiệu bài viết: Viết các từ
đồ chơi, tươi cười, ngày hội
- Khoảng cách 2 tiếng thế nào ?
- Các nét nối giữa các con chữ trong 1 tiếng
- GV: Chú ý nhắc H ghi đúng vị trí dấu thanh
* HD viết các từ còn lại( tương tự)
3 Tập viết (bảng con)(12’) - Hs viế bảng con
Trang 202 Kĩ năng : có kĩ năng tham gia các hoạt động và trò chơi đúng, hiệu quả
3 Thái độ : Yêu thích sự vận động, bảo vệ sức khỏe
II/ GIÁO DỤC KĨ NĂNG SỐNG
- Kĩ năng tìm kiếm và xử lý thông tin : quan sát và phân tích về sự cần thiết, lợi ích của vận động và nghỉ ngơi thư giãn
- Kĩ năng tự nhận thức : tự nhận xét các tư thế đi, đứng, ngồi học của bản thân
- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập
HĐ1: Trò chơi “Hướng dẫn giao thông”
- GV hướng dẫn cách chơi và làm mẫu
- Khi quản trò hô “đèn xanh” người chơi sẽ phải
đưa 2 tay ra phía trước và quay nhanh lần lượt
tay trên-tay dưới theo chiều từ trong ra ngoài
- Khi quản trò hô “đèn đỏ” người chơi phải
dừng tay
- Ai làm sai sẽ bị thua
HĐ2: Trò chơi
- Bước 1: Cho HS thảo luận nhóm đôi kể những
trò chơi các em thường hay chơi mà có lợi cho
- Nhiều loại thức ăn
- HS tiến hành vui chơi
- Thảo luận nhóm đôi
- Nói với bạn tên các trò chơi mà các
em hay chơi hằng ngày
- HS nêu lên