1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

GA Tuan 6_Lien _3b

30 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 85,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giáo dục cho HS tích cực trong học tập và yêu thích môn học. GV : Các tấm bìa có các chấm tròn như phần bài học trong SGK. Ứng dụng công nghệ thông tin. Kiểm tra bài cũ. HD HS nhận biế[r]

Trang 1

I MỤC TIÊU:

A Tập đọc.

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng: Giúp HS:

- Đọc đúng các từ khó: Làm văn, loay hoay, lia lịa, ngắn ngủi…

- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ

- Đọc trôi chảy toàn bài, bắt đầu phân biệt được giọng các nhân vật

2 Rèn kĩ năng đọc- hiểu: Giúp HS:

- Hiểu nghĩa các từ ngữ: khăn mùi xoa, viết lia lịa, ngắn ngủi

- Đọc thầm khá nhanh, nắm được những chi tiết quan trọng và diễn biến của câuchuyện

- Hiểu nội dung và ý nghĩa câu chuyện: Lời nói của HS phải đi đôi với việc làm, đãnói thì phải là cố làm cho được điều muốn nói

- Biết nghe và nhận xét lời kể của bạn

II CÁC KĨ NĂNG SỐNG ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI

- Kĩ năng tự nhận thức,xác định giá trị cá nhân

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HOC.

1 Kiểm tra bài cũ: 5p

- H/S đọc bài: Cuộc họp chữ viết và trả

lời các câu hỏi nội dung bài

- Các chữ cái và dấu câu họp bàn việc

2.1 Giới thiệu bài: 1p

- Trong tiết tập đọc này các con sẽ được

- 2 H/S đọc bài, trả lời câu hỏi

- Lắng nghe

- Hs lắng nghe

Trang 2

làm quen với một bạn nhỏ, bạn đã làm

viết được một bài văn rất hay và được

điểm tốt Đó là điều đáng khen Nhưng

bạn ấy còn làm được một điều đáng khen

hơn nữa Đó là điều gì? Các con sẽ đọc

truyện để trả lời câu hỏi ấy

2.2 Luyện đọc: 20p

a GV đọc mẫu: đọc diễn cảm toàn bài -

Gọng nhân vật: “Tôi” giọng tâm sự nhẹ

chấm, dấu phẩy, đọc đúng các câu hỏi và

nhấn giọng ở một số từ ngữ khi đọc câu

+ Lần 2:

- Yêu cầu học sinh đọc từ chú giải

- Thế nào là khăn mùi xoa ?

- Thế nào là viết lia lịa?

- Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1 và 2

- Nhân vật xưng “tôi” trong câu chuyện

- Mỗi h/s nối tiếp nhau đọc từng câu

- Mỗi HS đọc một đoạn, luyện đọc câu văn dài

- Lắng nghe

- HS nối tiếp nhau đọc đoạn

- Khăn mùi xoa, viết lia lịa, ngắn ngủn

+ Khăn mùi xoa: Loại khăn nhỏ, mỏng dùng để lau mặt

+ Viết lia lịa: Viết rất nhanh và viết liên tục

+ Ngắn ngủn: Rất ngắn, có ý chê

- (Đôi cánh của con dế ngắn ngủn/Chiếc áo ngắn ngủn/ Mẩu bút chìngắn ngủn )

- HS nối tiếp nhau đọc đoạn

- Mỗi nhóm 4 HS, mỗi em đọc mộtđoạn sau đó đổi lại

- 3 tổ nối nhau đọc đồng đoạn 1

- Đọc ĐT

- Lớp đọc thầm đoạn 1 và 2

- Cô-li-a

- Em đã làm gì để giúp đỡ bố mẹ

Trang 3

- Vì sao Cô- li- a thấy khó viết bài tập

làm văn ?

- Giáo viên giảng :

- Thấy các bạn viết nhiều, Cô-li-a đã làm

cách gì để bài viết dài hơn ?

- Vì sao mẹ bảo Cô-li-a đi giặt quần áo,

lúc đầu Cô-li-a ngạc nhiên ?

- Vì sao sau đó, Cô-li-a vui vẻ làm theo

lời mẹ ?

- Em học được điều gì từ bạn Cô-li-a?

- Giáo viên: Gd hs Lời nói phải đi đôi

với việc làm Những điều tự nói tốt về

mình phải cố làm cho bằng được

2.4 Luyện đọc lại (15’)

- GV đọc mẫu đoạn 3&4 của bài

- Yêu cầu đọc tiếp nối trong nhóm

- HS luyện đọc theo nhóm

- Tổ chức cho h/s thi đọc bài

- Yêu cầu học sinh nhận xét bạn

- GV nhận xét, tuyên dương học sinh đọc

hay

* Kể chuyện:( 20’)

*GV nêu nhiệm vụ: Xếp lại 4 bức tranh

theo đúng thứ tự nọi dung câu truyện

Sau đó kể lại một đoạn truyện bằng lời

của em

- Gọi h/s đọc yêu cầu

* Hướng dẫn kể chuyện

a Sắp xếp 4 tranh theo đúng thứ tự nội

dung trong câu chuyện

GVhướng dẫn quan sát tranh, xác định

nội dung trong tranh, rồi sắp xếp

- HS kể lại một đoạn truyện theo lời của

“ Em muốn giúp mẹ nhiều hơn để mẹ

đỡ vất vả”

- Vì Cô-li-a chưa bao giờ phải giặtquàn áo, lần đầu mẹ bảo bạn làm việcnày

- Vì đó là việc bạn đã nói trong bàitập làm văn

- Biết làm những gì mà mình đã nói

- Hs lắng nghe

- Hs lắng nghe

- HS đọc nối tiếp trong nhóm

- HS luyện đọc theo nhóm mỗi HSđọc một đoạn

- HS quan sát lần lượt 4 tranh đã đánh

số Sắp sếp lại các tranh theo đúng trình tự của 4 bức tranh và viết ra giấy: 3 - 4 - 2 - 1

- Lắng nghe

- 1-2 HS kể

Trang 4

* Liên hệ: Mọi trẻ em đều được học tập,

được sự chăm sóc, yêu thương của cha

mẹ Các em phải ngoan ngoãn nghe lời

và phải biết giúp đỡ cha mẹ

- Nhận xét tiết học

- Kể lại câu chuyện cho người thân nghe

và CB bài sau: Nhớ lại buổi đầu đi học

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Giúp HS:

- Biết về tìm một trong các phần bằng nhau của một số

- Biết giải các bài toán có lời văn liên quan đến tìm một trong các phần bằng nhaucủa một số

2 Kĩ năng: Rèn cho HS:

- Kĩ năng về tìm một trong các phần bằng nhau của một số

- Kĩ năng giải các bài toán có lời văn liên quan đến tìm một trong các phần bằngnhau của một số

- Kĩ năng thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn: Bài 1; Bài 2; Bài 4

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ: (5')

- Muốn tìm một phấn mấy của một số ta

làm như thế nào?

- GV: Nhận xét

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài: (1p)

Nêu mục tiêu giờ học

Trang 5

a - Tìm 1/2 của 12cm, 18 kg, 10 lít.

b - Tìm 1/6 của 24m, 30 giờ, 54 ngày

- Yêu cầu học sinh làm bài cá nhân

- GV nhận xét, chữa bài

- Khi đã biết 6 x 9 = 54 có thể ghi ngay

kết quả của 54 : 6 = 9 Vì sao ?

Bài 2: (7p)

- Gọi học sinh đọc bài toán

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Yêu cầu tóm tắt:

- Yêu cầu học sinh làm bài

- GV chữa bài, nhận xét,

Bài 3: (7p)

- Gọi học sinh đọc bài toán

- Gọi học sinh tóm tắt bài

- Muốn tính số học sinh lới 3A ta làm

1của 18 kg là : 18 : 2 = 9 ( kg ) 2

1 của 10 l là : 10 : 2 = 5 ( l )

b, Tìm 61 của : 24 m, 30 giờ, 54 ngày.

Tương tự

- Lắng nghe

- Dựa vào bảng chia 6

- 2 HS nêu yêu cầu bài tậpTóm tắt

Vân làm được : 30 bông hoaVân tặng bạn : 61 số bông hoaVân tặng bạn : bông hoa?

- HS làm bài tập vào vở, 1 HS làmbảng lớp

- HS chữa bài

Bài giải:

Số bông hoa Vân tặng bạn là:

30 : 6 = 5 (bông)Đáp số: 5 bônghoa

- 2 HS nêu yêu cầu bài tập Tóm tắt:

Có : 28 học sinh tập bơiTrong đó: 1/4 là lớp 3A

Trang 6

Bài 4: (7p) Đã tô màu 51 số ô vuông của

- Về nhà làm BT, chuẩn bị bài học sau

- 2 HS nêu yêu cầu bài tập

- Biết nêu được một số việc cần làm để giữ gìn bảo vệ cơ quan bài tiết nước tiểu

- Biết kể được tên một số bệnh thường gặp ở cơ quan bài tiết nước tiểu

- Biết nêu cách phòng tránh các bệnh kể trên

2 Kĩ năng : Rèn cho HS :

- Kĩ năng tìm được một số việc cần làm để giữ gìn bảo vệ cơ quan bài tiết nướctiểu

- Kĩ năng nêu được tên một số bệnh thường gặp ở cơ quan bài tiết nước tiểu

- Kĩ năng biết cách phòng tránh các bệnh kể trên

3 Thái độ

- Giáo dục cho HS yêu thích môn học, rèn tính sáng tạo, tích cực và hợp tác

II CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC

- Kĩ năng làm chủ bản thân: Đảm nhận trách nhiệm với bản thân trong việc bảo vệ

và giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu

III ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

1 Giáo viên: Các hình minh hoạ trong Sách giáo khoa Hình cơ quan bài tiết nướctiểu phóng to Ứng dụng công nghệ thông tin

2 Học sinh: Đồ dùng học tập

IV HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: (5p)

? Kể tên các bộ phận của cơ quan bài tiết

Trang 7

- GV y/c từng cặp HS thảo luận theo câu

hỏi:

- Tại sao chúng ta cần giữ vệ sinh cơ

quan bài tiết nước tiểu?

- Gọi 1 số cặp lên trình bày

- KL: Giữ vệ sinh cơ quan bài tiết để

+ Các bạn trong tranh đang làm gì?

+ Việc làm đó có lợi gì đối với việc giữ

vệ sinh và bảo vệ cơ quan bài tiết?

+ Để giữ vệ sinh bộ phận bên ngoài của

cơ quan bài tiết nước tiểu chúng ta phải

làm gì?

- Liên hệ:em đã làm gì để bảo vệ và giữ

vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu?

- Yêu cầu nêu tác hại của việc không giữ

vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu

3 Củng cố- dặn dò (4p):

- Nêu cách giữ vệ sinh cơ quan bài tiết

nước tiểu?

- Dặn HS về nhà vệ sinh như bài đã học

- Thảo luận( quan sát tranh và đọc lờibình)

- Không hôi hám, không ngứa ngáy,không bị nhiễm trùng

- Các nhóm trình bày

- Lắng nghe

- HS quan sát tranh

- Tắm rửa, thay quần áo, uống nước

và đi tiểu tiện

- Tránh bị viêm nhiễm các bộ phậncủa cơ quan bài tiết

- Tắm rửa thường xuyên, thay quần

áo đặc biệt là quần lót

- Giúp HS có thái độ tự giác, chăm chỉ thực hiện công việc của mình

II CÁC KĨ NĂNG CƠ BẢN CẦN ĐƯỢC GIÁO DỤC

- Kĩ năng lắng nghe tích cực ý kiến của lớp và tập thể

Trang 8

- Kĩ năng trình bày suy nghĩ, ý tưởng của mình về các việc trường lớp

- Kĩ năng tự trọng và đảm nhận trách nhiệm khi nhận việc của lớp giao

III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1 Giáo viên: Nội dung tiểu phẩm”Chuyện bạn Lâm” Phiếu học tập Ứng dụng công nghệ thông tin

2 Học sinh: SBT

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ:(5p)

-Thế nào là tự làm lấy việc của mình ?

? Điều đó giúp ích gì cho em ?

- GV: nhận xét, đánh giá, tuyên dương

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài: (1p)

2.2 Thực hành:

a Hoạt động 1(10p): Liên hệ thực tế.

- Yêu cầu học sinh tự liên hệ:

- Các em đã tự làm lấy những công việc

- GV Khen ngợi những em đã biết tự

làm lấy những công việc của mình và

khuyến khích những HS khác noi theo

bạn

b Hoạt động 2(10p): Đóng vai.

- Cho từng nhóm thảo luận và xử lý 2

tình huống, thể hiện qua các trò chơi

đóng vai

- GV: Kết luận các tình huống

c Hoạt động 3(10p): Thảo luận nhóm

1 Phát phiếu học tập cho học sinh và

yêu cầu học sinh bày tỏ thái độ của

mình về các ý kiến bằng cách ghi vào ô

2 HS trả lời

- Tự làm lấy việc của mình là cố gắnglàm lấy công việc của bản thân màkhông cần dựa dẫm vào người khác

- Tự làm lấy việc của mình giúp emmau tiến bộ và không làm phiền ngườikhác

- Lắng nghe

- Lắng nghe

- Tự liên hệ: trả lời

- Tự học bài, làm bài, vệ sinh cá nhân

- Cố gắng làm tốt, không dựa dẫm vàongười khác

- Em cảm thấy vui, thấy mình ngàycàng tiến bộ

- Lắng nghe

- Học sinh thảo luận nhóm

- Tình huống 1 số học sinh đóng vaitrình bày:

+ Nếu em có mặt ở đó em cần khuyênbạn Hạnh nên tự quét nhà vì đó là côngviệc của bạn được giao

Tình huống 2+ Xuân nên tự làm trực nhật lớp và chobạn mượn đồ chơi

- Lắng nghe

- Từng học sinh độc lập làm việc theotừng nội dung và nêu kết quả của mình

Trang 9

¨ dấu + trước ý kiến đồng ý, dấu

-không đồng ý ( qua 6 ý kiến a,b,c,d,đ,e)

* GV kết luận theo từng nội dung:

A, Đồng ý , vì tự làm lấy việc của mình

có nhiều mức độ nhưng biểu hiện khác

nhau

B, Đồng ý vì đó là 1 trong nội dung

quyền được t/gia của trẻ em

C, Không đồng ý vì nhiều việc mình

cũng cần người khác giúp đỡ

D, Không đồng ý vì đã là việc của mình

thì việc nào cũng hoàn thành

Đ, Đồng ý vì đó là việc của trẻ em đã

được ghi trong công ước quốc tế

E, Không đồng ý, vì trẻ em chỉ có thể tự

quyết những công việc phù hợp với khả

năng của bản thân

* GV nhận xét chung: Trong lao động,

học tập, sinh hoạt hàng ngày, em tự làm

lấy công việc của mình, không nên dựa

dẫm vào người khác Như vậy em mới

mau tiến bộ được và được mọi người

- Tự làm lấy những công việc của mình

hằng ngày ở trường, ở nhà Sưu tầm

những mẩu chuyện, tấm gương về tự

làm lấy công việc của mình

trước lớp Những em khác có thể bổsung, thảo luận thêm

Trang 10

- Kĩ năng thực hiện được phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số trườnghợp chia hết ở tất cả các lượt chia.

- Kĩ năng tìm một trong các phần bằng nhau của một số

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

1 Kiểm tra bài cũ: (5')

- Yêu cầu học sinh làm bài tập

+ Đặt tính: Viết số bị chia 96, kẻ dấu

phép chia, viết số chia 3

+ Tính: Thực hiện chia từ trái sang

phải, bắt đầu từ hàng chục sau đó mới

chia đến hàng đơn vị của số bị chia

GV vừa nêu vừa hướng dẫn cách thực

- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu học sinh làm bài

- Yêu cầu từng HS lên bảng nêu rõ

cách thực hiện phép tính chia của

mình

- Hát, báo cáo sĩ số

- 2 HS lên bảng làm bài.

- Tìm 21 của 12cm Tìm 61 của 24m Bài giải: a: 6cm, 4cm

- Lớp nhận xét, bổ sung

- Học sinh nghe giới thiệu

- Phải thực hiện phép tính chia

Trang 11

- GV: Nhận xét, chữa bài,

Bài 2: (6’)

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài tập

- GV yêu cầu HS nêu lại cách tìm

- Học sinh đọc bài toán

- Gv hướng dẫn hs phân tích đề bài

+ Muốn tìm một phần hai của của một số, ta lấy số đó chia cho hai

- Lớp làm bài vào vở, hai HS ngồi cạnhnhau đổi chéo vở kiểm tra

a, Tìm 13của : 69 kg, 36 m, 93 l.

3

1của 69 kg là : 69 : 3 = 23 ( kg )

3

1của 36 m là : 36 : 3 = 12 ( m ) 3

1của : 93 l là : 93 : 3 = 31 (l)

- HS chữa bài

Bài giải:

Số cam mẹ biếu bà là:

36: 3 = 12 (quả) Đáp số: 12 quả cam

- Chia số có hai chữ số cho số có mộtchữ số và củng cố về tìm một trong cácphần bằng nhau của một số

- Lắng nghe

- Thực hiện

CHÍNH TẢ(nghe viết)

Trang 12

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Kiểm tra bài cũ:(5')

- Đọc cho học sinh lên bảng viết:

- GV: nhận xét, tuyên dương

2 Bài mới:

2.1- Giới thiệu bài: (1P)

2.2- Hướng dẫn HS viết chính tả :

a- Tìm hiểu nội dung bài: (5’)

- Giáo viên đọc bài

- Cô-li-a đã giặt quần áo bao giờ chưa?

- Vì sao Cô-li-a lại vui vẻ đi giặt quần áo?

b- Hướng dẫn cách trình bày: (3’)

- Đoạn văn có mấy câu?

- Trong đoạn văn có những từ nào cần

phải viết hoa?

- Tìm tên riêng trong bài chính tả?

- Tên riêng trong bài chính tả được viết

như thế nào?

c- Hướng dẫn viết từ khó.(2’)

- GV đọc cho học sinh viết bảng

d- GV đọc cho HS viết bài: (12’)

- GV đọc cho học sinh viết bài

e- Chấm chữa bài.(3’)

- 3 HS viết bảng lớp tiếng có vầnoam

- Lớp viết bảng con những tiếng bắtđầu bằng n/l

Gạo nếp, nắm gạo, lo lắng lắm việc

- Lắng nghe

- Lắng nghe

- Lắng nghe

- Chưa bao giờ Cô-li-a giặt quần áo

- Vì đó là việc bạn nói đã làm trongbài tập làm văn

- Học sinh viết bài

Trang 13

- Đọc cho HS soát lỗi

- GV thu bài (5 - 7 bài) nhận xét bài viết

2.3- Luyện tập:

Bài 2: (5’): Điền vào chỗ trống s / x.

- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu học sinh làm bài

- GV chốt lại lời giải đúng

3- Củng cố, dặn dò (5’)

- GV nhận xét bài viết, tiết học

- Yêu cầu học sinh học về viết lại bài, làm

bài trong vở bài tập

- Học sinh về nhà chuẩn bị trước bài học

sau Nhớ lại buổi đầu đi học

- HS lắng nghe.

- Thực hiện

ÂM NHẠC (GV bộ môn dạy) -

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

MỞ RỘNG VỐN TỪ : TRƯỜNG HỌC - DẤU PHẨY

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Giúp cho HS :

- Tìm được một số từ ngữ về trường học, qua bài tập giải ô chữ.(BT1)

- Biết điền đúng dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu văn(BT2)

- Bảng phụ ô chữ như bài tập 1 Ứng dụng công nghệ thông tin.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: (5')

- Mời 1 học sinh làm bài tập 3 tuần 5

- Gạch chân sự vật được so sánh với

- Lắng nghe

- Học sinh nghe lời giới thiệu

Trang 14

+ Bước 2: Ghi từ tìm được vào ô trống

theo hàng ngang(Viết chữ in hoa) mỗi

ô trống ghi một chữ cái Nếu từ tìm

được vừa có nghĩa đúng như lời gợi ý,

vừa có số chữ cái khớp với số ô trống

trên từng dòng thì chắc là các con đã

tìm đúng

+ Bước 3: Sau khi đã điền đủ 11 từ vào

ô trống theo hàng ngang, các con sẽ

đọc từ mới xuất hiện ở cột dọc được tô

màu là từ nào Bài tập đã gợi ý từ đó

có nghĩa là: Buổi lễ mở đầu năm học

- Chia lớp thành 4 đội chơi: Đọc lần

lượt nghĩa của các từ hàng hai đến

hàng 11, sau khi giáo viên đọc xong

các đội chơi giơ cờ giành quyền trả

lời

- Nếu trả lời đúng 10 điểm, nếu sau

không được điểm Các đội còn lại

giành quyền trả lời đội nào giải đợc

- Nghe giáo viên hướng dẫn

- Các đội thi nhau trả lời

Trang 15

hàng dọc đợc 20 điểm.

- GV tổng kết điểm sau trò chơ và

tuyên dương nhóm thắng cuộc

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

Bài tập 2:

- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài,

lớp đọc thầm theo

- GV hướng dẫn HS cách đặt dấu phẩy

hợp lý: nghỉ hơi tự nhiên, dấu phẩy

thường dùng để ngăn cách giữa các bộ

- Học sinh về ôn tập thêm cách sử

dụng dấu phẩy ; Về ôn lại bài, làm bài

tập

- Lắng nghe

- Học sinh làm bài vào vở

- 1 học sinh đọc yêu cầu của bài, lớp đọcthầm theo

- Lắng nghe

a, Ông em, bố em và chú em đều là thợmỏ

b, Các bạn mới đợc kết nạp vào đội, đều

là con ngoan trò giỏi

c, Nhiệm vụ của đội viên là thực hiện 5điều Bác Hồ dạy, tuân theo Điều lệ Đội

và giữ gìn danh dự Đội

- 3 HS làm bảng lớp, mỗi em làm mộtcâu, lớp làm VBT

2 Học sinh: Giấy màu, giấy trắng, kéo thủ công, bút màu (dạ)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

- Kiểm tra đồ dùng của học sinh - Để đồ dùng trên bàn

Ngày đăng: 18/01/2021, 06:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w