kí hiệu phép toán cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, còn có các chữ (đại diện cho số), gọi là. biểu thức đại số ..[r]
Trang 1Kiểm tra bài cũ:
Nêu Khái niệm về Biểu thức đại số?
Trả lời: Biểu thức mà trong đó ngoài các số, các
kí hiệu phép toán cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, còn có các chữ (đại diện cho số), gọi là
biểu thức đại số
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Tính giá trị biểu thức x2y3 + xy tại x = 1, y =2
Giải
Thay x = 1, y = 2 vào biểu thức x2y3 + xy ta
được:
12.23 + 1.2
= 8+2 =10 Vậy giá trị biểu thức x2y3 + xy tại x = 1, y =2 là 10
Trang 3 3 2 3 ;
5 x y x
Cho các biểu thức đại số:
4xy 2 ; 3 – 2y;
10x+ y;
2
2x 2 y;
-2y; 10;
Hãy sắp xếp các biểu thức trên thành 2 nhóm:
NHÓM 1:
Những biểu thức có chứa phép
cộng, phép trừ
NHÓM 2:
Những biểu thức còn lại
5(x + y);
x;
Trang 41 ĐƠN THỨC:
1 Số
Một biến Tích giữa các số và các biến
3 2 3 ;
5 x y x
10; x;
*) Xét các biểu thức nhóm 2:
2 1 3
2
2
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.
*) Khái niệm:
4xy 2 ; 2x 2 y;
-2y;
Bài 3: ĐƠN THỨC
Trang 52 a)
5 x y
C)
Bài tập 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
b) 9 x2yz
c) 15,5
3
5 ) 1
9
d x
a) 0
b) 2x2y3.3xy2
2
2
x
d) 4x + y
Bài tập 2: Biểu thức nào sau đây không phải là đơn thức?
là đơn thức không
* Chú ý: Số 0 được gọi là đơn thức không.
e) 2xy2
Là đơn thức
Không là đơn thức
Trang 66x3y5
Đơn thức chưa được thu gọn
Đơn thức thu
gọn.
Cho các đơn thức:
Trang 72 ĐƠN THỨC THU GỌN
Xét đơn thức: 6 x3y5
Hệ số
Phần biến
Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến, mà mỗi biến đã được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương.
* Đơn thức thu gọn gồm 2 phần: hệ số và phần biến
2y,
Chú ý: <SGK>
Trang 8 3 2 3 ;
5 x y x
Đơn thức trong Nhóm 2:
4xy 2 ;
2
2x 2 y;
-2y;
10;
Đơn thức thu gọn Đơn thức chưa được thu gọn
x;
Trang 93) BẬC CỦA MỘT ĐƠN THỨC:
5 x4 y3 z
Số mũ là 4
Số mũ là 3
Số mũ là 1
Tổng số mũ của tất cả các biến có
trong đơn thức là 8
Đơn thức có bậc là 8
Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó
Khác 0
Trang 10* Đơn thức 3x2yz4 có bậc là ……….
* Số 4 là đơn thức có bậc là ……
* Số 0 là đơn thức có bậc là ……
7 0
Không có bậc
Bài Tập
* A = xyz xyz xyz xyz có bậc là: …… 12
Trang 11x
x2 ) (
4 Nhân hai đơn thức:
Ví dụ:
Nhân 2 đơn
thức: 2 x2 y và 9 x y4
2 y 9 y . 4 = .
= 18 x3 y5
Vậy muốn nhân hai đơn thức ta làm như thế nào?
Vậy muốn nhân hai đơn thức ta làm như thế nào?
Trang 124) NHÂN HAI ĐƠN THỨC:
Chú ý : <SGK/32>
?3 Tìm tích của 1 3 2
à -8 y
Trang 13Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một
số , hoặc , hoặc một biến một biến , , hoặc một tích giữa các số và các biến.
(Ví dụ: 1, x, 2ab …)
Bậc của đơn thức có hệ
số khác 0 là là tổng số mũ
của tất cả các biến có
trong đơn thức đó.
ĐƠN THỨC
Nhân các
hệ số với
nhân phần
biến với
nhau
nhau .
Mỗi biến đã được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương .
Ví dụ
: xyz
SƠ ĐỒ TƯ DUY TÓM TẮT KIẾN THỨC VỀ ĐƠN THỨC
Trang 14b) ( 2)xy z t và y z
3
Bài tập 3: Tính tích của các đơn thức sau
rồi tìm bậc của đơn thức vừa nhận được:
Bài tập 3: Tính tích của các đơn thức sau rồi tìm bậc của đơn thức vừa nhận được:
5 4 4 3 5
2 a) xy z và ( 5)y z t
3
Trang 15
9 7 5
2
3
2 5 x.y y z z t
3
10 xy z t
3
9 3
13
3 13
3
26 xy z t 3
Trang 16- Học lí thuyết.
- Làm bài tập: Bài 13; 16 (SBT-T21)
- Xem lại: Bậc của đơn thức – Nhân hai đơn thức
Trang 17BÀI TẬP VỀ NHÀ
* Học lý thuyết
* Làm BT 12,13,14 trang 32 Sgk
* Đọc trước bài 4:
“ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG”