GV: gäi hs nhËn xÐt vµ ch÷a GV : Các nhóm hoạt động giải ?3 Bảng phụ Gọi HS trình bày lời giải sau đó GV chữa và chốt phương pháp... Sau đó chữa và +HS hoạt động cá nhân chốt phương phá[r]
Trang 1CHệễNG I : PHEÙP NHAÂN VAỉ PHEÙP CHIA CAÙC ẹA THệÙC
Tieỏt 1 - Đ1 NHAÂN ẹễN THệÙC VễÙI ẹA THệÙC
I Mục tiêu
- HS nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức
- Hs thực hiện thuần thạo phép nhân đơn thức với đa thức
II Chuẩn bị
GV: Bảng phụ, thước thẳng
HS: Ôn tập lại quy tắc nhân một số với một tổng quy tắc nhân 2 luỹ thừa cùng cơ sở
III Tiến trình dạy học
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS
Hoaùt ủoọng 1 : KIEÅM TRA BAỉI CUế ( 5phuựt)
?1 Phát biểu quy tắc nhân một số với một tổng,
cho ví dụ minh họa?
?2 Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm
như thế nào, cho ví dụ?
Gv gọi HS nhận xét, sau đó chữa và cho điểm
HS 1: Phát biểu quy tắc
VD: 3.(5+10) = 3.5 +3.10 = 45 HS2: ta giữ nguyên cơ số và cộng số mũ VD: 49.43 = 412
Hoaùt ủoọng 2: 1.QUY TAẫC (10phuựt)
GV : + Hãy viết một đơn thức, 1 đa thức tùy ý?
+Hãy nhân đơn thức đối với từng hạng tử của đa
thức vừa viết ?
+Hãy cộng các tích vừa tìm được ?
+ Khi đó ta nói đa thức :15x3 -20x2 + 5x
là tích của đơn thức 5x và đa thức 3x2 - 4x+1
GV : Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta
làm như thế nào?
GV : Theo em phép nhân đa thức với đa thức có
giống nhân một số với một tổng không?
+ Quy tắc trên chia làm mấy bước làm ?
HS:
1 Quy tắc
?1:Đơn thức: 5x
Đa thức: 3x2 - 4x+1 Nhân:
5x(3x2 - 4x+1)
= 15x3 -5x2.4x + 5x.1
= 15x3 -20x2 + 5x
HS theo dõi
HS : Phát biểu Quy tắc ( SGK/ 4)
HS: Có vì thực hành giống nhau HS: B1: Nhân đơn thức với đa thức B2: Cộng các tích với nhau
Hoaùt ủoọng 3: 2.AÙP DUẽNG
GV: Tính:
(2 Hs lên bảng)
Nhận xét bài làm của bạn?
GV: Cả lớp làm ?2
2 HS lên bảng trình bày?
Gọi HS nhận xét bài làm của từng bạn và chữa
Lưu ý cho HS nhân theo quy tắc dấu
GV: Nghiên cứu ?3 Bài toán cho biết và yêu cầu
gì?
GV : Cho HS hoạt động nhóm yêu cầu 1(đã ghi
bảng phụ)
+ Các nhóm trình bày?
+ Đưa đáp án : HS tự kiểm tra
+ Cho các nhóm HĐ yêu cầu 2, sau đó chữa
HS: Ví dụ: tính
2
x x x
2
HS: Nhận xét
HS Làm tính nhân ở ?2 HS: cho hình thang có đáy lớn 5x+3, đáy nhỏ: 3x+y, chiều cao:2y
HS: HĐ nhóm - Trình bày ?3
2
2 Thay x = 3, y = 2 vào (1) ta có S= 8.3.2+ 22+3.2
=48 + 4+ 6 = 58
Hoaùt ủoọng 4: CUÛNG COÁ ((12phuựt)
GV : +Yêu cầu Hs trình bày lời giải BT 1a, BT2a,
3a/5(SGK) Sau đó chữa và chốt phương pháp + HS hoạt động nhómBt6/6 Sau đó các nhóm tự chấm sau khi đưa đáp án
Trang 2Hoaùt ủoọng 5: HệễÙNG DAÃN VEÀ NHAỉ (3phuựt)
+ Học quy tắc SGK/4, xem lại các bài tập đã chữa Đọc trước bài 2
+ BTVN: BT1b, BT3b, BT5/5+6
* HD: Bài 5 - Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số , sau đó rút gọn Đáp án :
a) x2 - y2
b) xn - yn
Baứi hoùc kinh ngghieọm:
Ngaứy soaùn: 15/ 08/ 2010 Ngaứy giaỷng:21/ 08 / 2010.
Tieỏt 2 - Đ2 NHAÂN ẹA THệÙC VễÙI ẹA THệÙC
I.Mục tiêu
- HS nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức
- Hs thực hiện thầnh thạo phép nhân đa thức với đa thức
- Rèn kỹ năng nhân, quy tắc dấu cho HS
II.Chuẩn bị
GV: Bảng phụ, thước thẳng
HS: Ôn tập bài cũ
Làm bài tập về nhà
III.Tiến trình dạy học
Hoaùt ủoọng1 : Kiểm tra bài cũ:(5 phút)
GV:1 Nêu quy tắc nhân đơn thức với đa thức
Chữa BT 1b/5?
2.Chữa BT2b/5(SGK)
GV gọi HS nhận xét và chữa
HS 1: Phát biểu quy tắc BT1b/5 Tính
2
3
3
xy x y x y
xy x y x x y y x y
x y x y x y
HS2:
x(x2 - y) - x2(x+y) +y(x2 -x)
= x3 - xy - x3 - x2y+ x2y- xy
= -2xy (1) Thay : 1; 100
2
x y
Vào (1) có: 2 ( 100) 1001
2
Hoaùt ủoọng1: 2.Quy tắc ( 10 phút) và áp dụng (20 phút)
GV : Xét vd: Cho 2 đa thức:
x-2 và 6x2- 5x+1
+ Hãy nhân mỗi hạng tử của đa thức x-2 với đa
thức 6x2- 5x+1
HS Tính (x-2) (6x2- 5x+1)
= x(6x2- 5x+1)-2(6x2- 5x+1)
= 6x3 -5x2 +x -12x2+10x-2
Trang 3+ Hãy cộng các kết quả vừa tìm được ?
Vậy 6x3-17x2 +11x – 2 à tích của đa thức(
x-2)và đa thức 6x2-5x +1
GV : Muốn nhân 1 đa thức với 1 đa thức ta làm
thế nào?
+ Nhận xét kết quả tích của 2 đa thức?
GV: Cả lớp làm ?1
+ GV : Gọi HS trình bày bảng
GV: Hướng dẫn HS thực hiện phép nhân (2-x)
(6x2-5x +1)
theo hàng dọc
+ Qua phép nhân trên , rút ra phương pháp nhân
theo hàng dọc
GV: cả lớp làm bài ?2
Hai HS lên bảng trình bày
GV: gọi hs nhận xét và chữa
GV : Các nhóm hoạt động giải ?3 (Bảng phụ )
Gọi HS trình bày lời giải sau đó GV chữa và
chốt phương pháp
= 6x3-17x2 +11x - 2
3
1
2
1
2
xy x x
xyx xy x xy x x
x y x y xy x x
HS phát biểu quy tắc Quy tắc SGK /7
HS: Tích của 2 đa thức là 1 đa thức HS: Thực hiện phép nhân
HS:B1:Sắp xếp đa thức theo luỹ thừa tăng( hoặc giảm)
B2: Nhân từng hạng tử của đa thức này với
của đa thức kia B3: Cộng các đơn thức đd ?2 Tính: a) (x+3)(x2 + 3x-5) =x3+3x2-5x+3x2+9x-15 = x3+6x2+4x-15 b) (xy-1)(xy+5) =xy(xy+5)-1(xy+5) = x2y2 +5xy-xy -5 = x2y2 +4xy -5 HS: Hoạt động nhóm ?3 S= (2x+y)(2x-y) =2x(2x-y)+y(2x-y) = 4x2-y2 Hoạt động 3: Củng cố ( 7 phút) GV: + Hs giải BT 7a, BT 8b, /8(SGK) Sau đó chữa và chốt phương pháp + BT 9/8 cho HS hoạt động nhóm + Nêu quy tắc trang 7 SGK +HS hoạt động cá nhân +HS hoạt động nhóm + HS nêu quy tắc HĐ 4: HệễÙNG DAÃN VEÀ NHAỉ ( 3 phút ) + Học quy tắc theo SGK + BTVN: BT 7b, BT 8a,9 / tr8 SGK * HD bài 9: Rút gọn biểu thức được x3 - y3 , trường hợp x = -0,5 và y = 1,25 có thể dùng máy tính để tính hoặc đổi ra phân số rồi thay số thì việc tính toán sẽ dễ hơn Baứi hoùc kinh nghieọm :