1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề amin – amino axit – peptit protein

46 89 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 1,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tính chất hóa học điển hình của amin là tính bazơ, anilin có phản ứng thế với brom Amino axit: - Định nghĩa, đặc điểm cấu tạo phân tử, ứng dụng quan trọng của amino axit.. Peptit và p

Trang 1

Chuyên đề: Amin – Amino axit – Peptit - Protein

Sinh hoạt chuyên đề - Nhóm Hóa học – THPT Trần Văn Lan

Chuyên đề: AMIN – AMINO AXIT –PROTEIN

A NỘI DUNG CỦA CHUYÊN ĐỀ

Nội dung 1: Amin

Nội dung 2: amino axit

Nội dung 3: peptit- protein

B TỔ CHỨC DẠY HỌC THEO CHUYÊN ĐỀ

I MỤC TIÊU CỦA BÀI HỌC:

1 Kiến thức:

Amin:

- Khái niệm, phân loại, cách gọi tên (theo danh pháp thay thế và gốc - chức)

- Đặc điểm cấu tạo phân tử , tính chất vật lí (trạng thái, màu, mùi, độ tan) của amin

- Tính chất hóa học điển hình của amin là tính bazơ, anilin có phản ứng thế với brom

Amino axit:

- Định nghĩa, đặc điểm cấu tạo phân tử, ứng dụng quan trọng của amino axit

- Tính chất hóa học của amino axit (tính lưỡng tính; phản ứng este hoá; phản ứng trùng ngưng của

 và - amino axit)

Peptit và protein:

- Định nghĩa, đặc điểm cấu tạo phân tử, tính chất hoá học của peptit (phản ứng thuỷ phân)

- Khái niệm, đặc điểm cấu tạo, tính chất của protein (sự đông tụ; phản ứng thuỷ phân, phản ứng màu của protein với Cu(OH)2) Vai trò của protein đối với sự sống

- Khái niệm enzim và axit nucleic

2 Kỹ năng:

Amin:

- Viết công thức cấu tạo của các amin đơn chức, xác định được bậc của amin theo công thức cấu tạo

- Quan sát mô hình, thí nghiệm, rút ra được nhận xét về cấu tạo và tính chất

- Dự đoán được tính chất hóa học của amin và anilin

- Viết các PTHH minh họa tính chất Phân biệt anilin và phenol bằng phương pháp hoá học

- Xác định công thức phân tử theo số liệu đã cho

Amino axit:

- Dự đoán được tính lưỡng tính của amino axit, kiểm tra dự đoán và kết luận

- Viết các PTHH chứng minh tính chất của amino axit

- Phân biệt dung dịch amino axit với dung dịch chất hữu cơ khác bằng phương pháp hoá học

Peptit và protein:

- Viết các PTHH minh họa tính chất hóa học của peptit và protein

- Phân biệt dung dịch protein với chất lỏng khác

Muối amoni:

- Nhận biết các trường hợp có thể xuất hiện muối amoni Viết công thức cấu tạo các đồng phân của muối amoni

- Các bài tập tính toán liên quan đến muối amoni

3 Trọng tâm của bài học:

Amin:

-Cấu tạo phân tử và cách gọi tên (theo danh pháp thay thế và gốc – chức)

- Tính chất hóa học điển hình: tính bazơ và phản ứng thế brom vào nhân thơm

Trang 2

Chuyên đề: Amin – Amino axit – Peptit - Protein

Sinh hoạt chuyên đề - Nhóm Hóa học – THPT Trần Văn Lan

Amino axit:

- Đặc điểm cấu tạo phân tử của amino axit

- Tính chất hóa học của amino axit: tính lưỡng tính; phản ứng este hoá; phản ứng trùng ngưng của 

và - amino axit

Peptit và protein:

- Đặc điểm cấu tạo phân tử của peptit và protein

- Tính chất hóa học của peptit và protein: phản ứng thủy phân; phản ứng màu biure

Muối amoni:

-Các đồng phân của muối amoni

-Phản ứng của muối amoni với dung dịch axit, dung dịch kiềm

- Năng lực tính toán hóa học

- Năng lực vận dụng kiến thức hóa học vào cuộc sống

- Năng lực sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông

II PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

- Phát hiện giải quyết vấn đề

- Phương pháp trực quan

- Phương pháp hợp tác nhóm

- Phương pháp dạy học dự án

- Phương pháp sử dụng bài tập hóa học

III BẢNG MÔ TẢ CÁC CẤP ĐỘ TƯ DUY:

- Nhận biết được amin,

phân loại amin Các

tên gọi của một số

amin đơn giản theo các

cách khác nhau

- Tính chất vật lý đặc

trưng của amin

- Các phản ứng hóa

học tiêu biểu của amin

- Biết đặc điểm cấu

tạo của amino axit

- Nắm được các tính

chất hóa học tính

lưỡng tính, tính riêng

- Viết được các đồng phân, phương trình hóa học của amin tương tự SGK

- So sánh được tính chất của các amin

- Giải thích một vài hiện tượng thực nghiệm đơn giản về amin, amino axit, peptit và protein

- Nêu các kết quả thí nghiệm thu được

- Giải thích được các hiện tượng thực nghiệm hoặc các hiện tượng thực tế với mức độ phải vận dụng nhiều kiến thức hơn

- Nhận biết, điều

aminoaxit, peptit, protein hoặc từ các chất đó, so sánh tính chất để vận

- Đề xuất phương pháp tiến hành thí nghiệm về amin, aminoxit, peptit, protein, dự đoán kết quả thí nghiệm thu được, giải thích kết quả thu được

- Vận dụng tổng hợp các kiến thức

về hợp chất chứa nitơ, các hợp chất

để giải quyết các

Trang 3

Chuyên đề: Amin – Amino axit – Peptit - Protein

Sinh hoạt chuyên đề - Nhóm Hóa học – THPT Trần Văn Lan

của mỗi nhóm chức và

phản ứng trùng ngưng

- Khái niệm về peptit,

phân loại peptit

- Tính chất vật lý, hóa

học tiêu biểu của

peptit

- Khái niệm về protein,

phân loại protein

-Tính chất hóa học đặc

trưng của protein

dụng nhận biết, điều chế các chất khác

vấn đề cụ thể: tách, tinh chế các chất trong hỗn hợp chứa tạp chất,…

- Các bài tập tính toán về các hợp chất chứa nitơ ở mức độ phức tạp hơn Các bài toán

xử lý số phức tạp hoặc xử lý hiện tượng hóa học phức tạp

- Các bài tập về đốt cháy amin, amino axit, peptit, các phản ứng thủy phân…

- Các bài toán yêu cầu mức độ xử lý toán phức tạp, hiện tượng hóa học phức tạp

- Các chất trong bài toán, đa chức, tạp chức, hỗn hợp các chất có các loại nhóm chức khác nhau: các bài toán về đốt cháy, thủy phân,…

Dự đoán kết quả thí nghiệm đã cho thao tác tiến hành

Đề xuất phương pháp tiến hành thí nghiệm

IV CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM THEO 4 CẤP ĐỘ TƯ DUY:

1 Mức độ 1:

- Khái niệm, đồng phân, bậc amin, danh pháp

Câu 1: Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở

Câu 5 Metylamin là nguyên liệu trong quá trình sản xuất thuốc ephedrin (dùng để điều trị bệnh hen)

Metylamin có công thức cấu tạo như sau: CH3NH2 Metyl amin là

A amin bậc 3 B amin bậc 2 C amin bậc 4 D amin bậc 1 Câu 6: Chất nào sau đây là amin bậc 2?

Trang 4

Chuyờn đề: Amin – Amino axit – Peptit - Protein

Sinh hoạt chuyờn đề - Nhúm Húa học – THPT Trần Văn Lan

A CH3NH2 B C2H5NH2 C (CH3)3N D C2H5-NH-CH3

Cõu 7: Anilin là hợp chất quan trong để sản xuất phẩm nhuộm, cú cụng thức là:

A CH3COOH B C6H5NH2 C C6H5OH D CH3NH2

Cõu 8: Trong cỏc tờn gọi dưới đõy, tờn nào phự hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?

A Metyletylamin B Etylmetylamin C Isopropanamin D. Isopropylamin

Cõu 9: Trong cỏc tờn gọi dưới đõy, tờn gọi nào phự hợp với chất C6H5-CH2-NH2?

A Phenylamin

B Benzylamin

C Anilin

D Phenylmetylamin Cõu 10: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phõn tử

A chứa nhúm cacboxyl và nhúm amino.

B chỉ chứa nhúm amino

C chỉ chứa nhúm cacboxyl

D chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.

Câu 11: Công thức tổng quát của các aminoaxit là công thức nào d-ới

Câu 16 Tên gọi của aminoaxit nào d-ới đây là đúng?

A H2N-CH2-COOH (glixerin) B CH3-CH(NH2)-COOH(anilin)

C. CH3-CH (CH3)-CH(NH2)-COOH (valin)

D HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH(axit glutaric)

Câu 17 Tr-ờng hợp nào d-ới dây không có sự phù hợp giữa cấu tạo và

tên gọi?

A C6H5-CH2-CH(NH2)-COOH  axit 2- amino- 3- phenylpropanoic

(phenylalanin)

B. CH3-CH(NH2)-CH(NH2)-COOH axit 3- amino- 2- metylbutanoic

C CH3- CH(CH3)- CH2 - CH(NH2)-COOH axit 2- amino- 4-

metylpentanoic

D CH3-CH2- CH(CH3)- CH(NH3+)-COO- axit 2- amino- 3- metylpentanoic (isoloxin)

Cõu 18: Tri peptit là hợp chất

A mà mỗi phõn tử cú 3 liờn kết peptit

B cú liờn kết peptit mà phõn tử cú 3 gốc amino axit giống nhau

C cú liờn kết peptit mà phõn tử cú 3 gốc amino axit khỏc nhau

D. cú 2 liờn kết peptit mà phõn tử cú 3 gốc α-amino axit

Cõu 19: Trong cỏc chất dưới đõy, chất nào là đipeptit ?

A H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH B. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

C H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH

D H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

- Cấu tạo, tớnh chất

Trang 5

Chuyờn đề: Amin – Amino axit – Peptit - Protein

Sinh hoạt chuyờn đề - Nhúm Húa học – THPT Trần Văn Lan

Cõu 20: Trong cỏc điều kiện thường , chất nào sau đõy là chất khớ

Cõu 21: Chất nào sau đõy cú nồng độ khoảng 0,1M khụng làm đổi màu quỳ tớm:

A NH3 B CH3NH2 C C6H5NH2 D (CH3)3N

Cõu 23: Chất làm giấy quỳ tớm ẩm chuyển thành màu xanh là

A C2H5OH B CH3NH2 C C6H5NH2 D NaCl

Cõu 24: Phỏt biểu nào sau đõy về tớnh chất vật lý của amin là khụng đỳng?

A Metyl amin, đimetyl amin, etyl amin là chất khớ, dễ tan trong nước

B Cỏc amin khớ cú mựi tương tự aminiac, độc

C Anilin là chất lỏng khú tan trong nước, màu đen

D Độ tan trong nước của amin giảm dần khi số nguyờn tử cacbon trong phõn tử tăng

Cõu 25: Dung dịch của chất nào sau đõy khụng làm đổi màu quỳ tớm :

Cõu 27: Chất X vừa tỏc dụng được với axit, vừa tỏc dụng được với bazơ Chất X là

A CH3COOH B H2NCH2COOH C CH3CHO D CH3NH2

Cõu 28: Chất nào sau đõy vừa tỏc dụng được với H2NCH2COOH, vừa tỏc dụng được với CH3NH2?

Cõu 29: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tớnh ta cú thể dựng phản ứng của chất này lần lượt

với

A. dung dịch KOH và dung dịch HCl

B dung dịch NaOH và dung dịch NH3

C dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4

D dung dịch KOH và CuO

Cõu 30: Chất tham gia phản ứng trựng ngưng là

A C2H5OH

B CH2 = CHCOOH

C H2NCH2COOH

D CH3COOH

Câu 31 Khi đun nóng các phân tử  - alanin (axit  - aminopronic) có

thể tác dụng với nhau tạo sản phẩm nào d-ới đây?

A [-NH-CH(COOH)-CH2-]n

B [-CH2-CH(NH2)-CO-]n

C. [-NH-CH(CH3)-CO-]n

D [-NH-CH2-CO-]n

Cõu 32: B07 : Một trong những điểm khỏc nhau của protit so với lipit và glucozơ là

A protein luụn là chất hữu cơ no

B protein luụn chứa chức hiđroxyl

C protein cú khối lượng phõn tử lớn hơn

D protein luụn chứa nitơ

Câu 33 Phát biểu nào d-ới đây về protein là không đúng?

A Protein là những polipeptit cao phân tử (phân tử khối từ vài chục

ngàn đến vài triệu đvC)

B Protein có vai trò là nền tảng về cấu trúc và chức năng của mọi sự

sống

Cõu 22 Tiến hành thớ nghiệm theo sơ đồ sau:

Kết tủa thu được sau phản ứng cú màu

A trắng.

B xanh

C đen

D đỏ

Trang 6

Chuyờn đề: Amin – Amino axit – Peptit - Protein

Sinh hoạt chuyờn đề - Nhúm Húa học – THPT Trần Văn Lan

C Protein đơn giản là những protein đ-ợc tạo thành chỉ từ các gốc  -

Cõu 37: Hóy cho biết loại peptit nào sau đõy khụng cú phản ứng biure ?

A tripeptit B tetrapeptit C polipeptit D đipeptit.

Cõu 38: Hiện tượng riờu cua nổi lờn khi nấu canh cua là do :

Cõu 39 Trong mụi trường kiềm, peptit tỏc dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất cú màu

Cõu 40 Anbumin của lũng trắng trứng thuộc loại protein đơn giản Khi thủy phõn hoàn toàn anbumin

thu được

A α-amino axit và cacbohiđrat B α-amino axit và cỏc thành phần phi protein (vớ dụ chất bộo)

C α-amino axit và anđehit D α-amino axit.

Cõu 41 Peptit cú cụng thức cấu tạo như sau: H2NCH(CH3)CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH(CH3)2

)-COOH Tờn gọi đỳng của peptit trờn là:

A Ala-Ala-Val B Ala-Gly-Val C Gly – Ala – Gly D.Gly-Val-Ala Cõu 42 A09: Thuốc thử được dựng để phõn biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

Cõu 1: Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?

A Khi thay H trong hiđrocacbon bằng nhúm NH2 ta thu được amin

B Amino axit là hợp chất hữu cơ đa chức cú 2 nhúm NH2 và COOH

C. Khi thay H trong phõn tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon ta thu được amin

D Khi thay H trong phõn tử H2O bằng gốc hiđrocacbon ta thu được ancol

Cõu 2: Cú bao nhiờu amin chứa vũng benzen cú cựng cụng thức phõn tử C7H9N ?

Cõu 3: Cụng thức tớnh số đồng phõn amin no đơn chức, mạch hở

A 2n-2 ( 1 < n < 6) B 2n-1 (n < 5) C 2n D 2n-3 ( 2 < n < 7)

Cõu 4: Dóy gồm cỏc dung dịch đều làm quỳ tớm chuyển sang màu xanh là

A anilin, metyl amin, ammoniac

B amoni clorua, metyl amin, natri hidroxit

C anilin, aminiac, natri hidroxit

D. metyl amin , amoniac, natri hidroxit

Cõu 5: Cho cỏc hợp chất hữu cơ sau: C6H5NH2 (1); C2H5NH2 (2); (CH3)2NH (3); NaOH (4); NH3 (5)

Độ mạnh của cỏc bazơ được sắp xếp theo thứ tự tăng dần:

Trang 7

Chuyờn đề: Amin – Amino axit – Peptit - Protein

Sinh hoạt chuyờn đề - Nhúm Húa học – THPT Trần Văn Lan

Cõu 8: Cỏc hiện tượng nào sau đõy mụ tả khụng chớnh xỏc?

A Nhỳng quỡ tớm vào dung dịch etylamin thấy quỡ tớm chuyển sang xanh

B Phản ứng giữa khớ metylamin và khớ hiđroclorua làm xuất hiện khúi trắng

C Nhỏ vài giọt nước brụm vào ống nghiệm đựng dung dịch anilin thấy cú kểt tủa trắng

D. Thờm vài giọt phenolphtalein vào dung dịch đimetylamin thấy xuất hiện màu xanh

Câu 10 Phát biểu nào d-ới dây về aminoaxit là không đúng?

A Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm

amino và nhóm cacboxyl

B. Hợp chất H2N-COOH là aminoaxit đơn giản nhất

C Aminoaxit ngoài dạng phân tử (H2NRCOOH) còn có dạng ion l-ỡng cực (H3N+RCOO-)

D Thông th-ờng dạng ion l-ỡng cực là dạng tồn tại chính của

aminoaxit

Câu 11 A08 : Phỏt biểu khụng đỳng là:

A Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH cũn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-

B Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phõn tử chứa đồng thời nhúm amino và nhúm cacboxyl

C Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin (hay glixin)

D Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và cú vị ngọt

Cõu 12: Dung dịch nào sau đõy làm quỳ tớm đổi thành màu xanh?

A Dung dịch glyxin

B Dung dịch alanin

C Dung dịch lysin.

D Dung dịch valin

Cõu 13: Phỏt biểu nào sau đõy là sai?

A Dung dịch glyxin khụng làm đổi màu quỳ tớm

B Anilin tỏc dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng

C Dung dịch lysin làm xanh quỳ tớm

D Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lũng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng

Cõu 14: Cho dóy cỏc chất : CH3COOCH3, C2H5OH, H2NCH2COOH, CH3NH2 Số chất trong dóy phản ứng được với dung dịch NaOH là

Cõu 15: Cho cỏc chất sau: Dung dịch nào làm quỳ tớm húa xanh (X1) C6H5NH2; (X2) CH3NH2 ; (X3)

H2NCH2COOH; (X4) HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH; (X5) H2NCH2CH2CH2CH2CH(NH2)COOH

Cõu 17: Cú cỏc dung dịch riờng biệt sau: C6H5NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N–

CH2CH2CH(NH)COOH, ClH3N–CH2COOH, H2N–CH2COONa, HOOC–CH2CH2CH(NH2)COOH Số lượng cỏc dung dịch cú pH < 7 là

Cõu 18: Cho cỏc dd sau: (1) etyl amin; (2) đimetyl amin; (3) lysin; (4) benzyl amin; (5) anilin ; (6)

Trang 8

Chuyên đề: Amin – Amino axit – Peptit - Protein

Sinh hoạt chuyên đề - Nhóm Hóa học – THPT Trần Văn Lan

Câu 20 A là một –aminoaxit Cho biết 1 mol A phản ứng vừa đủ với 1 mol HCl, hàm lượng clo trong

muối thu được là 19,346% Công thức của A là :

Câu 23: Cho các chất và ion nào sau: H3N+CH2COOH; H3N+CH(CH3)COO-; H2NCH2CH(NH2)COONa;

biết có bao nhiêu chất hoặc ion có tính chất lưỡng tính

Câu 24: Chất dùng làm gia vị thức ăn gọi là mì chính hay bột ngọt có công thức cấu tạo là

A NaOOC–CH2CH2CH(NH2)–COONa B NaOOC–CH2CH2CH(NH2)–COOH

C NaOOC–CH2CH(NH2)–CH2COOH D NaOOC–CH2CH(NH2)–CH2COONa

Câu 25: Trong môi trường HCl khan, khi thực hiện phản este hóa giữa glyxin với ancol metylic, sản

phẩm hữu cơ cuối cùng thu được là:

A H2NCH2COOCH3

B ClH3NCH2COOCH3

C ClH3NCH2COOH

D ClH3NCH(CH3)COOCH3

Câu 26: Hợp chất nào sau đây thuộc loại tripeptit

A NH2CH2CONHCH2CH(CH3)CONHCH2COOH

B NH2CH(CH3)CONHCH2CONHCH(CH3)NH2

C NH2CH2CONHCH2CONHCH(CH3)CH2COOH

D HOOCCH2NHCOCH2NHCOCH(CH3)NH2

Câu 27: Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai ?

A Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị -amino axit được gọi là liên kết peptit

B. Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo

C Trong protein luôn luôn chứa nguyên tố nitơ

D Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các -amino axit

Câu 28: Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?

A 3 chất B 5 chất C. 6 chất D 8 chất Câu 29: Số đồng phân tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin là

Câu 30: Nếu thuỷ phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thì thu được tối đa bao

nhiêu đipeptit khác nhau?

Câu 31: Thuỷ phân không hoàn toàn tetra peptit (X), ngoài các - amino axit còn thu được các đi petit:

Gly-Ala; Phe-Val; Ala-Phe Cấu tạo nào sau đây là đúng của X

A Val-Phe-Gly-Ala

B Ala-Val-Phe-Gly

C Gly-Ala-Val-Phe

D. Gly-Ala-Phe – Val

Câu 32: Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren đựng, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để

phân biệt 3 chất lỏng trên là

A CH3OH và CH3NH2 B C2H5OH và N2.

Trang 9

Chuyờn đề: Amin – Amino axit – Peptit - Protein

Sinh hoạt chuyờn đề - Nhúm Húa học – THPT Trần Văn Lan

Cõu 35: Cho dóy cỏc chất: stiren, ancol benzylic, anilin, toluen, phenol (C6H5OH) Số chất trong dóy

cú khả năng làm mất màu nước brom là

Cõu 36: Khụng thể dựng thuốc thử trong dóy nào sau đõy để phõn biệt chất lỏng: phenol, anilin,

benzen?

A. Dung dịch Brụm B dung dịch HCl và dung dịch NaOH

C dung dịch HCl và dung dịch brụm D dung dịch NaOH và dung dịch brụm

Câu 37 Khi dùng lòng trắng trứng gà để làm trong môi tr-ờng (aga,

n-ớc đ-ờng) ta đã ứng dụng tính chất nào sau đây?

A Tính bazơ của protit B Tính axit của protit C Tính

l-ỡng tính của protit

D. Tính động tụ ở nhiệt độ cao và đông tụ không thuận nghịch của

abumin

Câu 38 Khi thủy phân hoàn toàn policaproamit trong dd NaOH nóng, d-

đ-ợc sản phẩm nào sau đây?

Câu 40 Mô tả hiện t-ợng nào d-ới đây không chính xác?

A Nhỏ vài giọt axit nitric đặc vào dd lòng trắng trứng thấy kết tủa màu vàng

B Trộn lẫn lòng trắng trứng, dd NaOH và một ít CuSO4 thấy xuất hiện màu đỏ đặc tr-ng

C Đun nóng dd lòng trắng trứng thấy hiện t-ợng đông tụ lại, tách ra khỏi dd

D Đốt cháy một mẫu lòng trắng trứng thấy xuất hiện mùi khét nh- mùi tóc cháy

Cõu 41 Chỉ dùng Cu(OH)2 có thờ̉ phõn biờ ̣t đươ ̣c tṍt cả các dd riờng biờ ̣t sau:

A Glucozo, lòng trắng trứng, glixerin (glixerol), rươ ̣u (ancol) etylic

B Glucozo, matozo, glixerin (glixerol), anđehit axetic

C Lòng trắng trứng, glucozo, fructozo, glixerin (glixerol)

D Saccarozo, glixerin (glixerol), anđehit axetic, rượu (ancol) etylic

Cõu 42 Thủ y phõn 1250 gam protein X thu đươ ̣c 425 gam alanin Nờ́u phõn tử khụ́i của X bằng

100.000 đvC thì sụ́ mắc xích alanin có trong phõn tử X là:

Cõu 43: Chất khụng phản ứng với dung dịch NaOH là

A C6H5NH3Cl B. C6H5CH2OH C p-CH3C6H4OH D C6H5OH

Cõu 44: Để tỏch riờng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dựng cỏc hoỏ chất (dụng

cụ,điều kiện thớ nghiệm đầy đủ) là

A. dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khớ CO2

B dung dịch Br2, dung dịch HCl, khớ CO2

C dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khớ CO2

D dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khớ CO2

Cõu 45: Dóy gồm cỏc chất đều làm giấy quỳ tớm ẩm chuyển sang màu xanh là:

A anilin, metyl amin, amoniac

B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit

C anilin, amoniac, natri hiđroxit

D metyl amin, amoniac, natri axetat

Cõu 46: Chất nào sau đõy khụng cú kết tủa trắng khi cho dung dịch Br2 vào dung dịch chất đú ?

Trang 10

Chuyên đề: Amin – Amino axit – Peptit - Protein

Sinh hoạt chuyên đề - Nhóm Hóa học – THPT Trần Văn Lan

Câu 47: Cho các phản ứng sau: (1) CH3NH2 + C6H5NH3Cl; (2) C6H5NH2 + NH3; (3) CH3NH3Cl +

A metyl aminoaxetat B axit -aminopropionic

C axit α-aminopropionic D amoni acrylat

Trang 11

Chuyên đề: Amin – Amino axit – Peptit - Protein

A Etyl amin B Đimetyl amin C Metyl amin D Propyl amin

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn a mol amin no, đơn chức thu được 13,2g CO2 và 8,1g H 2 O Giá trị của a là?

A 0,05 B 0,1 C 0,07 D 0,2

Câu 4 (ĐHKA-2007): Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 (l) CO2 , 1,4 (l) N 2 (các thể tích đo ở đktc) và 10,125g H 2 O Công thức phân tử của X là?

A C 3 H 7 N B C 2 H 7 N C C 3 H 9 N D C 4 H 9 N

Câu 5 (ĐHKB – 2010): Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ thu được 0,5 mol

hỗn hợp Y gồm khí và hơi Cho 4,6g X tác dụng với dung dịch HCl dư, số mol HCl phản ứng là?

A 0,1 B 0,4 C 0,3 D 0,2

Câu 6: Đốt cháy amin A với không khí (N2 và O 2 với tỷ lệ mol 4:1) vừa đủ, sau phản ứng thu được 17,6g CO 2 ; 12,6g H 2 O và 69,44 lít N 2 (đktc) Khối lượng của amin là?

A 9,2g B 9g C 11g D 9,5g

Câu 7 (ĐHKA – 2010): Đốt cháy hoàn toàn V lít hơi một amin X bằng một lượng oxi vừa đủ tạo ra 8V lít hỗn

hợp gồm khí CO 2 ; N 2 và hơi H 2 O (các thể tích đo cùng điều kiện) Amin X tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường giải phóng khí N 2 Chất X là?

A CH 2 =CH-NH-CH 3 B CH 3 -CH 2 -NH-CH 3 C CH 3 -CH 2 -NH 2 D CH 2 =CH-CH 2 -NH 2

Câu 8 (ĐHKA – 2010): Hỗn hợp X gồm 1 mol aminoaxit no, mạch hở và 1 mol amin no, mạch hở X có khả

năng phản ứng tối đa với 2 mol HCl hoặc 2 mol NaOH Đốt cháy hoàn toàn X thu được 6 mol CO 2 , x mol H 2 O và

y mol N 2 Các giá trị x và y tương ứng là?

A 8 và 1,0 B 8 và 1,5 C 7 và 1,0 D 7 và 1,5

DẠNG 2: AMIN TÁC DỤNG VỚI AXIT , MUỐI

Câu 1: Cho 9,3g một amin no, đơn chức, bậc 1 tác dụng với dung dịch FeCl3 dư, thu được 10,7g kết tủa CTPT của amin là?

A CH 3 NH 2 B C 2 H 5 NH 2 C C 3 H 7 NH 2 D C 4 H 9 NH 2

Câu 2: Cho 0,4 mol một amin no, đơn chức tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được 32,6g muối CPTP của

amin là?

A CH 3 NH 2 B C 2 H 5 NH 2 C C 3 H 7 NH 2 D C 4 H 9 NH 2

Câu 3(ĐHKA – 2009): Cho 10g một amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl dư, thu được 15g muối Số

đồng phân cấu tạo của X là?

A 0,1 mol và 0,4 mol B 0,1 mol và 0,2 mol C 0,1 mol và 0,1 mol D 0,1 mol và 0,3 mol

Câu 6 (CĐ – 2010) : Cho 2,1g hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng

hết với dung dịch HCl dư, thu được 3,925g hỗn hợp muối Công thức của 2 amin trong hỗn hợp X là?

A CH 3 NH 2 và C 2 H 5 NH 2 B C 2 H 5 NH 2 và C 3 H 7 NH 2 C C 3 H 7 NH 2 và C 4 H 9 NH 2 D CH 3 NH 2 và (CH 3 ) 3 N

Trang 12

Chuyên đề: Amin – Amino axit – Peptit - Protein

Câu 7 (ĐHKB – 2010) : Trung hòa hoàn toàn 8,88g một amin bậc 1, mạch các bon không phân nhánh bằng axit

HCl tạo ra 17,64g muối Amin có công thức là?

Câu 9: Cho 20g hỗn hợp 3 amin no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 10 : 5, tác dụng

vừa đủ với dung dịch HCl thu được 31,68g hỗn hợp muối CTPT của amin nhỏ nhất là?

A CH 3 NH 2 B C 2 H 5 NH 2 C C 3 H 7 NH 2 D.C 4 H 9 NH 2

Câu 10:CĐ08: Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối khan Số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là

Câu 11:B10: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ, thu được 0,5 mol hỗn hợp Y

gồm khí và hơi Cho 4,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl (dư), số mol HCl phản ứng là

DẠNG 1:AMINO AXIT TÁC DỤNG VỚI AXIT , BAZO

Câu 1: Cho 0,1 mol  -aminoaxit phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl 0,5M thu được dung dịch A Cho dung dịch NaOH 0,5M vào dung dịch A thì thấy cần vừa hết 600ml Số nhóm –NH 2 và –COOH của axitamin lần lượt là?

A 1 và 1 B 1 và 3 C 1 và 2 D 2 và 1

Câu 2: Cho 0,01 mol amino axit A tác dụng vừa đủ với 80ml dung dịch HCl 0,125M Cô cạn dung dịch được

1,835g muối Khối lượng phân tử của A là?

A 97 B 120 C 147 D 157

Câu 3 (CĐ – 2008): Trong phân tử amino axit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 15g X tác

dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4g muối khan Công thức của X là?

A H 2 NC 3 H 6 COOH B H 2 NCH 2 COOH C H 2 NC 2 H 4 COOH D H 2 NC 4 H 8 COOH

Câu 4 (ĐHKB – 2009): Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl 0,1M thu được

3,67g muối khan Mặt khác, 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40g dung dịch NaOH 4% Công thức của X là?

A (H 2 N) 2 C 3 H 5 COOH B H 2 NC 2 H 3 (COOH) 2 C H 2 NC 3 H 6 COOH D H 2 NC 3 H 5 (COOH) 2

Câu 5: Hợp chất Y là một  aminoaxit Cho 0,02 mol Y tác dụng vừa đủ với 80ml dd HCl 0,25M Sau đó cô cạn được 3,67g muối Mặt khác, trung hòa 1,47g Y bằng một lượng vừa đủ dung dịch NaOH,cô cạn dung dịch thu được 1,91g muối Biết Y có cấu tạo mạch không nhánh CTCT của Y là ?

A H 2 NCH 2 CH 2 COOH B CH 3 CH(NH 2 )COOH

C HOOCCH 2 CH 2 CH(NH 2 )COOH D HOOCCH 2 CH(NH 2 )COOH

Câu 6: Cho 0,2 mol  amino axit X phản ứng vừa đủ với 100ml dd HCl 2M thu được dung dịch A Cho dung dịch A phản ứng vừa đủ với dd NaOH, sau phản ứng, cô cạn sản phẩm thu được 33,9g muối X có tên gọi là?

A Glyxin B Alanin C Valin D Axit glutamic

Câu 7 (ĐHKA – 2009): Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch HCl dư thu được m1 gam muối Y Cũng 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch NaOH dư, thu được m 2 gam muối Z Biết m 2 – m 1 = 7,5 Công thức phân tử của x là?

A C 4 H 10 O 2 N 2 B C 5 H 9 O 4 N C C 4 H 8 O 4 N 2 D C 5 H 11 O 2 N

Trang 13

Chuyên đề: Amin – Amino axit – Peptit - Protein

Câu 8 (ĐHKB – 2010): Hỗn hợp X gồm Alanin và axit glutamic Cho m g X tác dụng hoàn toàn với dd NaOH

dư, thu được dd Y chứa ( m + 30,8) g muối Mặt khác, nếu cho m g X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dd Z chứa ( m + 36,5)g muối Giá trị của m là?

A H 2 N-CH 2 -COOH

B H 2 N-CH 2 -CH 2 -COOH

C CH 3 CH(NH 2 )COOH

D CH 3 CH 2 CH(NH 2 )COOH

Câu 11 A07:Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lít khí CO2 , 0,56 lít khí N 2 (các khí đo

ở đktc) và 3,15 gam H 2O Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có muối COONa Công thức cấu tạo thu gọn của X là

DẠNG 2 :GIẢI TOÁN MUỐI AMONI, ESTE CỦA AMINO AXIT

Câu 1 (A- 2009): Hợp chất X mạch hở có CTPT C4 H 9 NO 2 Cho 10,3 g X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH sinh ra một khí Y và dung dịch Z Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh Dung dịch

Z có khả năng làm mất màu nước brom Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối khan Giá trị của m là:

A 8,2 B 10,8 C 9,4 D 9,6

Câu 2 (B-2009): Este X (có KLPT=103 đvC) được điều chế từ một ancol đơn chức (có tỷ khối hơi so với oxi >1)

và một amino axit Cho 25,75 g X phản ứng hết với 300ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

A 29,75 B 27,75 C 26,25 D 24,25

Câu 3 (CĐ-2009): Cho 1,82 gam hợp chất hữu cơ đơn chức, mạch hở X có CTPT C3 H 9 O 2 N tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, đun nóng thu được khí Y và dung dịch Z Cô cạn Z thu được 1,64 gam muối khan CTCT thu gọn của X là

A CH 3 CH 2 COONH 4 B CH 3 COONH 3 CH 3 c HCOONH 2 (CH 3 ) 2 D HCOONH 3 CH 2 CH 3

Câu 4 (A-2007): Cho hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ có cùng CTPT C2 H 7 NO 2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48l hỗn hợp Z (đkc) gồm 2 khí (đều làm xanh giấy quỳ ẩm) tỷ khối hơi của Z đối với H 2 = 13,75 cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là

A 16,5 gam B 14,3 gam C 8,9 gam D 15,7 gam

Câu 5 (CĐA,B-2007): Hợp chất X có CTPT trùng với công thức đơn giản nhất, vừa tác dụng được với axit vừa

tác dụng được với kiềm trong điều kiện thích hợp Trong phân tử X, thành phần phần trăm khối lượng của các nguyên tố C, H, N lần lượt bằng 40,449%; 7,865% và 15,73% còn lại là oxi Khi cho 4,45 gam X phản ứng hoàn toàn với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH (đun nóng) thu được 4,85 gam muối khan CTCT thu gọn của X là:

A CH 2 =CHCOONH 4 B H 2 N-COOCH 2 -CH 3 C H 2 N-CH 2 -COOCH 3 D H 2 NC 2 H 4 COOH

Câu 6 (B-2008): Cho chất hữu cơ X có CTPT C2 H 8 O 3 N 2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là:

A 85 B 68 C 45 D.46

Câu 7 B08: Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O2N phản ứng với 100 ml dung

dịch NaOH 1,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 11,7 gam chất rắn Công thức

cấu tạo thu gọn của X là

Trang 14

Chuyên đề: Amin – Amino axit – Peptit - Protein

tối đa với 2 mol HCl hoặc 2 mol NaOH Đốt cháy hoàn toàn X thu được 6 mol CO 2 , x mol H 2 O và y mol N 2 Các

giá trị x và y tương ứng là

A 7 và 1,0 B 8 và 1,5 C 8 và 1,0 D 7 và 1,5

III PEPTIT- PROTEIN

Câu 1: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin

(Val) và 1 mol phenylalanin (Phe) Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val–Phe và tripeptit Gly–Ala–

Val nhưng không thu được đipeptit Gly–Gly Chất X có công thức là

A Gly–Ala–Val–Phe–Gly

B Gly–Phe–Gly–Ala–Val

C Val–Phe–Gly–Ala–Gly

D Gly–Ala–Val–Val–Phe

Câu 2: Thủy phân hết m gam tetrapeptit Ala–Ala–Ala–Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 28,48 gam Ala, 32

gam Ala–Ala và 27,72 gam Ala–Ala–Ala Giá trị của m là

Câu 3: Đun nóng m gam hỗn hợp gồm a mol tetrapeptit mạch hở X và 2a mol tripeptit mạch hở Y với 600 ml dung dịch NaOH 1M vừa đủ Sau khi các phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được 72,48 gam muối khan của các amino axit đều có một nhóm –COOH và một nhóm –NH 2 trong phân tử Giá trị của m

Câu 4: Cho 21 gam hỗn hợp gồm glyxin và axit axetic tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được dung dịch

X chứa 32,4 gam muối Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của

m là

Câu 5: Tripeptit X có công thức sau :

H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH(CH3)–COOH Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol X trong 400 ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là :

A.28,6 gam B 22,2 gam C 35,9 gam D 31,9 gam

Câu 6: Protein A có khối lượng phân tử là 50000 đvC Thuỷ phân 100 gam A thu được 33,998 gam alanin

Số mắt xích alanin trong phân tử A là :

A Gly, Val B Ala, Val C Gly, Gly D Ala, Gly

Câu 9: Thuỷ phân không hoàn toàn tetrapeptit (X), ngoài các a-amino axit còn thu được các đipetit: Ala ; Phe-Val ; Ala-Phe Cấu tạo nào sau đây là đúng của X ?

Gly-A Val-Phe-Gly-Ala B Ala-Val-Phe-Gly C Gly-Ala-Val-Phe D Gly-Ala-Phe-Val

Câu 10: Công thức nào sau đây của pentapeptit (A) thỏa điều kiện sau ? Thủy phân hoàn toàn 1 mol A thì thu được các α - amino axit là : 3 mol glyxin, 1 mol alanin, 1 mol valin Thủy phân không hoàn toàn A, ngoài thu được các amino axit thì còn thu được 2 đipeptit Ala-Gly ; Gly-Ala và 1 tripeptit Gly-Gly-Val

A Ala-Gly-Gly-Gly-Val B Gly- Gly-Ala-Gly-Val

C Gly-Ala-Gly-Gly-Val D Gly-Ala-Gly-Val-Gly

Trang 15

Chuyên đề: Amin , Amino axit và Protein

3 Mức độ 3: Vận dụng thấp

AMIN

Câu 1: Hỗn hợp X gồm 1 mol amino axit no mạch hở và 1 mol amin no, mạch hở X có khả năng phản ứng tối đa

với 2 mol HCl hoặc 2 mol NaOH Đốt cháy hoàn toàn X thu được 6 mol CO 2 , x mol H 2 O và y mol N 2 Các giá trị x

và y tương ứng là

A 7 và 1,0 B 8 và 1,5 C 8 và 1,0 D 7 và 1,5

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ, thu được 0,5 mol hỗn hợp Y gồm

khí và hơi Cho 4,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl (dư), số mol HCl phản ứng là

A 0,3 B 0,1 C 0,4 D 0,2

Câu 3: Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu

được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối khan Số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là

A 5 B 4 C 2 D 3

Câu 4: Cho dãy các chất: C6 H 5 OH (phenol), C 6 H 5 NH 2 (anilin), H 2 NCH 2 COOH, CH 3 CH 2 COOH, CH 3 CH 2 CH 2 NH 2

Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là

A 16,5 gam B 14,3 gam C 8,9 gam D 15,7 gam

Câu 2: Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2 H 8 O 3 N 2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là

Câu 6: Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 gam muối khan

Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4% Công thức của X là

A H2 NC 3 H 5 (COOH) 2

B (H2 N) 2 C 3 H 5 COOH

C H2 NC 2 H 3 (COOH) 2

D H2 NC 3 H 6 COOH

Câu 7: Hỗn hợp X gồm 1 mol aminoaxit no, mạch hở và 1 mol amin no, mạch hở X có khả năng phản ứng tối đa

với 2 mol HCl hoặc 2 mol NaOH Đốt cháy hoàn toàn X thu được 6 mol CO 2 , x mol H 2 O và y mol N 2 Các giá trị

x, y tương ứng là

Trang 16

Chuyên đề: Amin , Amino axit và Protein

Câu 8: Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dd NaOH (dư), thu được dd

Y chứa (m + 30,8) gam muối Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dd HCl, thu được dd Z chứa (m + 36,5) gam muối Giá trị của m là

PEPTIT-PROTEIN

Câu 1: Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ một aminoaxit (no, mạch hở, trong phân tử

chứa một nhóm –NH 2 và một nhóm –COOH) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y, thu được tổng khối lượng CO 2 và

H 2 O bằng 54,9 gam Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X, sản phẩm thu được cho lội từ từ qua nước vôi trong dư, tạo ra

m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 2: Thủy phân hoàn toàn 60 gam hỗn hợp hai đipeptit thu được 63,6 gam hỗn hợp X gồm các amino axit (các

amino axit chỉ có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl trong phân tử) Nếu cho 1/10 hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl (dư), cô cạn cẩn thận dung dịch, thì lượng muối khan thu được là

A 7,82 gam B 8,15 gam C 16,3 gam D 7,09 gam

Câu 3: Đun nóng m gam hỗn hợp gồm a mol tetrapeptit mạch hở X và 2a mol tripeptit mạch hở Y với 600 ml dung

dịch NaOH 1M vừa đủ Sau khi các phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được 72,48 gam muối khan của các amino axit đều có một nhóm –COOH và một nhóm –NH 2 trong phân tử Giá trị của m là

Câu 4: Cho X là hexapeptit, Ala–Gly–Ala–Val–Gly–Val và Y là tetrapeptit Gly–Ala–Gly–Glu Thủy phân hoàn

toàn m gam hỗn hợp gồm X và Y thu được 4 amino axit, trong đó có 30 gam glyxin và 28,48 gam alanin Giá trị của m là

A 77,6 B 83,2 C 87,4 D 73,4

Câu 5: Peptit X bị thủy phân theo phương trình phản ứng X + 2H2 O → 2Y + Z (trong đó Y và Z là các amino axit) Thủy phân hoàn toàn 4,06 gam X thu được m gam Z Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần vừa đủ 1,68 lít khí O 2 (đktc), thu được 2,64 gam CO 2 ; 1,26 gam H 2 O và 224 ml khí N 2 (đktc) Biết Z có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Tên gọi của Y là

A glyxin B lysin C axit glutamic D alanin

Câu 6: Tripeptit X và tetrapeptit Y đều mạch hở Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm X và Y chỉ tạo ra một

amino axit duy nhất có công thức H 2 NC n H 2n COOH Đốt cháy 0,05 mol Y trong oxi dư, thu được N 2 và 36,3 gam hỗn hợp gồm CO 2 và H 2 O Đốt cháy 0,01 mol X trong oxi dư, cho sản phẩm cháy vào dd Ba(OH) 2 dư, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị m là

A 29,55 B 17,73 C 23,64 D 11,82

Câu 7: Thủy phân hoàn toàn 4,34 gam tripeptit mạch hở X (được tạo nên từ hai α – amino axit có cùng công thức

dạng H 2 NC x H y COOH) bằng dd NaOH dư, thu được 6,38 gam muối Mặt khác thủy phân hoàn toàn 4,34 gam X bằng dd HCl dư, thu được m gam muối Giá trị của m là

4 Mức độ 4: Vận dụng cao

Câu 1: (A12) Đun nóng m gam hỗn hợp gồm a mol tetrapeptit mạch hở X và 2a mol tripeptit mạch hở Y

với 600 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) Sau khi các phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được 72,48 gam muối khan của các amino axit đều có một nhóm –COOH và một nhóm –NH2 trong phân tử Giá trị của m là

Trang 17

Chuyên đề: Amin , Amino axit và Protein

Ta có: 4a + 6a = 0,6.1 a = 0,06 mol Bảo toàn m: m + 40.0,6 = 72,48 + 18.3.0,06  m = 51,72 gam

Câu 2: (A13) Cho X là hexapeptit, Ala-Gly-Ala-Val-Gly-Val và Y là tetrapeptit Gly-Ala-Gly-Glu Thủy

phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm X và Y thu được 4 amino axit, trong đó có 30 gam glyxin và 28,48 gam alanin Giá trị của m là

Ala-Gly-Ala-Val-Gly-Val + 5H2O2Gly + 2Ala + 2Val

x 2x .2x 2x

Gly-Ala-Gly-Glu + 3 H2O2Gly + 1Ala + 1Glu

y 2y y y

Câu 4: ( B 14) Hỗn hợp X gồm chất Y (C2H8N2O4) và chất Z (C4H8N2O3); trong đó, Y là muối của axit

đa chức, Z là đipeptit mạch hở Cho 25,6 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,2 mol khí Mặt khác 25,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất hữu cơ Giá trị của m là

Câu 5: Hỗn hợp X gồm 3 peptit với tỉ lệ số mol là 1 : 2 : 1 Khi thủy phân hoàn toàn m gam X thu được

chỉ thu được 13,5 gam glixin và 7,12 gam alanin Giá trị của m là

A 17,38 gam B 16,30 gam C 19,18 gam D 18,46 gam

- Số mol Ala= 0,08 mol và số mol Gly=0,18 mol

- Dùng phương pháp qui đổi 3 peptit X1, X2,X3 thành 1 peptit Y theo phản ứng trùng ngưng:

1X1 + 2X2 + 1X3 trungngung (Gli)n(Ala)m + 3H2O (1)

Trang 18

Chuyên đề: Amin , Amino axit và Protein

n  m   chọn n = 9 thì m = 4 (Gli)n(Ala)m viết thành (Gli)9(Ala)4

(Gli)9(Ala)4 thuyphan 9Gli + 4Ala (2)

Câu 6: (B 2014) Hỗn hợp X gồm ba peptit đều mạch hở có tỉ lệ mol tương ứng là 1:1:3 Thủy phân hoàn

toàn m gam X, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 14,24 gam alanin và 8,19 gam valin Biết tổng số liên kết peptit trong phân tử của ba peptit trong X nhỏ hơn 13 Giá trị của m là

n  m   chọn n = 16 thì m = 7 peptit mới (Ala)16(Val)7 với mol = 0,01

- Từ: 1X1 + 1X2 + 3X3 trungngung (Ala)16(Val)7 + 4H2O (1)

0,01  0,04

btkl

 Khối lượng X = khối lượng (Ala)16(Val)7 + H2O

= 0,01[89*16 + 117*7 – (23 -1)*18] + 0,04*18 = 19,19

2 Phản ứng cháy của Peptit:

*Thường bài cho 2 peptit cùng tạo từ 1 aminoaxit no, 1NH2 và 1COOH sau đó tiến hành thí

nghiệm:

- Đốt peptit thứ nhất cho biết tổng khối lượng H2O và CO2

- Đem đốt peptit thứ 2 yêu cầu tính số mol CO2 hay số mol O2…

- Các bước làm bài:

+ Viết đúng công thức tổng quát cho peptit tạo từ aminoaxit CaH2a+1NO2 thì công thức:

dipeptit: H[HN-CnH2nCO]2OH hay 2*( CaH2a+1NO2) – 1H2O = C2aH4aN2O3 dat a b2   CbH2bN2O3

tripeptit là H[HN-CnH2nCO]3OH hay 3*( CaH2a+1NO2) – 2H2O = C3aH6a - 1N3O4 dat a b3   CbH

+ Viết và cân bằng đúng phản ứng cháy, từ số mol bài cho ta tìm số cacbon n, hay a

+ Suy ra công thức peptit thứ 2

+ Dự vào phản ứng cháy hay dùng bảo toàn cxi để tìm số mol CO2; số mol O2…

Câu 7: (2010) Đipeptit mạch hở X và Tripeptit mạch hở Y đều được tạo ra từ một Aminoacid no,mạch

hở có 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y thu được sản phẩm gồm H2O,

Trang 19

Chuyên đề: Amin , Amino axit và Protein

CO2 và N2 trong đó tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 54,9(g) Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X,sản phẩm thu được cho lội qua dung dịch nước vôi trong dư thì được m(g) kết tủa Giá trị của m là?

Câu 8: ( B13)Tripeptit X và tetrapeptit Y đều mạch hở Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm X và Y

chỉ tạo ra một amino axit duy nhất có công thức H2NCnH2nCOOH Đốt cháy 0,05 mol Y trong oxi dư, thu được N2 và 36,3 gam hỗn hợp gồm CO2, H2O Đốt cháy 0,01 mol X trong oxi dư, cho sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Trang 20

Chuyên đề: Amin , Amino axit và Protein

- Ứng với 0,16 mol A  mA = 60,9 gam

0,08 mol A  mA ở TN1 = 30,45 gam

- Áp dụng BTKL: mmuoi = 30,45 + 0,45*40 – 0,08*18 = 97*nmuoi Gli + 111*nmuoi Ala = 47,01 (4)

- Bảo toàn natri: nNaOH = nMuoi Gli + nMuoi Ala = 0,45 (5) giai hệ 4 và 5 có nmuoi Gli = 0,21 và nMuoi Ala = 0,24

là D

Câu 10 ( Thi thử của bộ)Đun nóng 0,16 mol hỗn hợp E gồm hai peptit X (CxHyOzN6) và Y

(CnHmO6Nt) cần dùng 600 ml dung dịch NaOH 1,5M chỉ thu được dung dịch chứa a mol muối của glyxin và b mol muối của alanin Mặt khác đốt cháy 30,73 gam E trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp

CO2, H2O và N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và nước là 69,31 gam Giá trị a : b gần nhất với

- Vì X và Y chỉ được cấu tạo bởi các amino axit no chứa 1 chức NH2 và 1 chức COOH

- X có 6N nên là hexapeptit và Y có 6O nên là pentepeptit

 X có công thức tổng quát : CnH12n-4N6O7 và Y có công thức tổng quát CmH2m-3N5O6

 X có 6N và có 7O còn Y có 6O và 5N

- Gọi số mol của X và Y lần lượt là x, y mol

Hexapeptit + 6NaOH pentapeptit + 5NaOH

+ mCO2 + mH2O = 44y + 18z = 69,31 (1)

+ Bảo toàn nguyên tố cho E: mE = mc + mH + mO + mN

= 12y + 2z + (5x*16*7 + 3x*16*6) + (5x*14*6 + 3x*14*5) = 30,73 (2)

+ Phản ứng cháy:

CnH2n-4N6O7  nCO2 + (n -2)H2O CmH2m-3N5O6  mCO2 + (2m -3)/2H2O 5x 5xn 5xn – 2*5x 3x 3mx 3x(2m-3)/2

Ta có: nCO2 - nH2O = y – z = -2*5x – 4,5x (3) Giải ra: x = 0,01; y = 1,07 z = 0,01

- Vậy trong 30,73 gam E thì có nX + nY = 5.0,01+ 3 0,01 = 0,08

 TN 1: Ứng với nX + nY = 0,16 mol → mE = 61,46 gam

- Bảo toàn khối lượng cho thí nghiệm khi cho 0,16 mol E vào dung dịch NaOH → (75+22)a + (89+22)b

= 61,46 + 0,9.40 - 0,16.18 → 99a + 111b = 94,58

lại có a+ b = 0,9 → a= 0,38 và b = 0,52

Vậy a: b ≈ 0,7306 Đáp án A

Câu 11: Cho hỗn hợp A chứa hai peptit X và Y tạo bởi các amino axit no mạch hở, phân tử chứa 1 nhóm

-COOH, 1 nhóm -NH2 ,biết rằng tổng số nguyên tử O trong 2 phân tử X, Y là 13 Trong X hoặc Y đều có

số liên kết peptit không nhỏ hơn 4 Đun nóng 0,7 mol A trong KOH thì thấy 3,9 mol KOH phản ứng và thu được m gam muối Mặt khác đốt cháyhoàn toàn 66,075 gam A rồi cho sản phẩm hấp thụ vào bình chứa Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 147,825 gam Giá trị của m là

- Mục đích ta tìm Khối lượng A ở TN1 sau đó dung BTKL

Trang 21

Chuyên đề: Amin , Amino axit và Protein

- Tổng oxi = 13  tổng N = 11 Tổng số liên kết = 9 và không có peptit nào có số liên kết nhỏ hơn 4, tức là từ 4 trở lên nên: X là pentapeptit ( 4 liên kêt) CnH2n-3O6N5 và Y là hexa peptit có 5 liên kết CmH2m-

Câu 12: (2015) Cho 0,7 mol hỗn hợp T gồm hai peptit mạch hở là X (x mol) và Y (y mol), đều tạo bởi

glyxin và alanin Đun nóng 0,7 mol T trong lượng dư dung dịch NaOH thì có 3,8 mol NaOH phản ứng và

thu được dung dịch chứa m gam muối Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn x mol X hoặc y mol Y thì đều thu được cùng số mol CO2 Biết tổng số nguyên tử oxi trong hai phân tử X và Y là 13, trong X và Y đều có

số liên kết peptit không nhỏ hơn 4 Giá trị của m là

- Tổng oxi = 13  tổng N = 11 Tổng số liên kết = 9 và không có peptit nào có số liên kết nhỏ hơn 4, tức là từ 4 trở lên nên: X là pentapeptit ( 4 liên kêt) CnH2n-3O6N5 với n11 và Y là hexa peptit có 5 liên kết CmH2m-4O7N5 với m13

- TN1: pen + 5KOH  Muoi + H2O: Hex + 6NaOH  Muoi + H2O

- Bài cho: số mol CO2 bằng nhau nên 4nx = 3mx n/m = 3/4 = 12/16

Hai peptit là: C12H21O6N5 0,4 mol và C16H28O7N6 0,3 mol

- Bảo toàn khối lượng: mT + mNaOH = mmuoi + mH2O  mmuoi = 0,4*331 + 0,3*416 + 152 – 12,6 = 396,6

Trang 22

Chuyên đề: Amin , Amino axit và Protein

V KẾ HOẠCH BÀI HỌC

NỘI DUNG 1: AMIN ( 2 tiết)

Giáo viên soạn và dạy minh họa: Tiết 1: Vũ Văn Ban Tiết 2: Đỗ Thị hồng

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức

Biết được:

- Khái niệm, phân loại, cách gọi tên (theo danh pháp thay thế và gốc - chức)

- Đặc điểm cấu tạo phân tử, tính chất vật lí (trạng thái, màu, mùi, độ tan) của amin

Hiểu được: Tính chất hóa học điển hình của amin là tính bazơ, anilin có phản ứng thế với brom trong nước

2 Kĩ năng :

- Viết công thức cấu tạo của các amin đơn chức, xác định được bậc của amin theo công thức cấu tạo

- Quan sát mô hình, thí nghiệm, rút ra được nhận xét về cấu tạo và tính chất

- Dự đoán được tính chất hóa học của amin và anilin

- Viết các PTHH minh họa tính chất Phân biệt anilin và phenol bằng phương pháp hóa học

- Xác định CTPT theo số liệu đã cho

3 Thái độ: Tích cực trong học tập, chủ động nắm bắt kiến thức

4 Năng lực cần đạt: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực sử

dụng ngôn ngữ hoá học, năng lực tư duy, năng lực tính toán, năng lực thực hành hoá học, năng lực vận dụng kiến thức hoá học vào cuộc sống

II Trọng tâm

 Cách gọi tên (theo danh pháp thay thế và gốc – chức)

 Tính chất hóa học điển hình: tính bazơ và phản ứng thế brom vào nhân thơm

III CHUẨN BỊ:

- GV : Giáo án ; Hình vẽ tranh ảnh liên quan đến bài học, phiếu học tập giao nhiệm vụ học sinh

- Máy tính, máy chiếu

- Giáo viên lên lịch báo cáo cho các nhóm: Nhóm 1,2,3 báo cáo

Thời gian báo cáo:

Tiết 1: nhóm 1 (15 phút); nhóm 2 (8 phút)

Học sinh các nhóm nhận xét (8 phút)

Thời gian còn lại của tiết học:

Giáo viên phân tích đánh giá kết quả làm việc của các nhóm và các học sinh trong lớp

Tiết 2: nhóm 2 (7 phút); nhóm 3 (15 phút)

Học sinh các nhóm nhận xét (10 phút)

Thời gian còn lại của tiết học:

Giáo viên phân tích đánh giá kết quả làm việc của các nhóm và các học sinh trong lớp

- Giáo viên chia lớp thành 3 nhóm giao nhiệm vụ chuẩn bị ở nhà từ tiết trước cho từng nhóm

Nhóm 1 : Tìm hiểu về khái niệm, phân loại và danh pháp

Trang 23

Chuyên đề: Amin , Amino axit và Protein

Phiếu học tập số 1 Câu 1: Nêu khái niệm về amin ? Lấy ví dụ minh hoạ ?

Câu 2: Nêu các cách phân loại amin ? cho vd minh hoạ?

Câu 3: Nêu cách gọi tên amin theo danh pháp gốc – chức và thay thế ? Lấy ví dụ minh hoạ ?

Nhóm 2 : Tìm hiểu về tính chất vật lí và cấu tạo phân tử

Phiếu học tập số 2 Câu 1: Nêu tính chất vật lí của amin ?

Câu 2: Giải thích tính chất một số amin tiêu biểu( trimetyl amin và anilin ?

Câu 3: giải thích và so sánh tính bazơ của các amin thơm với amoniac và amin no hở

Nhóm 3 : Tìm hiểu về tính chất hóa học của amin

Phiếu học tập số 3

Câu 1: Giải thích tính bazơ của amin Viết các PTHH minh họa?

Câu 2: Giải thích phản ứng thế ở nhân thơm của anilin Viết PTHH minh họa ?

- Chuẩn bị của học sinh: các nhóm học sinh làm việc theo nhóm, hoàn thành nhiệm vụ giáo viên đã

giao

IV PHƯƠNG PHÁP: Tiểu dự án, Nêu vấn đề + đàm thoại + hoạt động nhóm

V TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, tác phong

2 Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra

3 Bài mới:

Hoạt động 1 khởi động CÂU HỎI TÌNH HUỒNG

- Cả tuần đi học, hôm nay Lan được nghỉ thế là mẹ nhờ Lan đi chợ 1 buổi(Mẹ dặn là hôm nay con đi mua Cá về ăn nhé( lấu, kho…), nhưng mà nhớ mua cá( trôi, chép, trắm…) chứ đừng mua cá mè(loại cá này tanh lắm) và nhớ mua đầy đủ gia vị cần thiết nhé?

- Lan nghĩ mãi mà không biết vì sao cá mè lại tanh hơn cá Trắm, Chép… Mà cá tanh là do bộ phận nào gây ra, và mùi tanh của cá là do đâu? Hãy làm gì để làm giảm mùi tanh của cá đây ?

Các bạn hãy giúp Lan trả lời câu hỏi này nhé

Ngày đăng: 17/01/2021, 10:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

III. BẢNG Mễ TẢ CÁC CẤP ĐỘ TƯ DUY: Loại cõu  - Chuyên đề amin – amino axit – peptit   protein
o ại cõu (Trang 2)
Gv:chiếu bảng trong sgk yờu - Chuyên đề amin – amino axit – peptit   protein
v chiếu bảng trong sgk yờu (Trang 31)
- Giấy màu (5 màu khỏc nhau), bỳt sỏp màu (20 bỳt), băng dớnh 2 mặt, nam chõm dớnh bảng - Chuyên đề amin – amino axit – peptit   protein
i ấy màu (5 màu khỏc nhau), bỳt sỏp màu (20 bỳt), băng dớnh 2 mặt, nam chõm dớnh bảng (Trang 37)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w