1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Tuyển tập 34 đề thi chuyên đề “Amin, Amino axit và Protein” cực hay có lời giải chi tiết

537 1,6K 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 537
Dung lượng 5,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuyển tập 34 đề thi chuyên đề “Amin, Amino axit và protein” cực hay có lời giải chi tiết Mục lục Lý thuyết trọng tâm về Amin – Amino axit Cơ bản – (Đề 1) 3 Lý thuyết trọng tâm về Amin – Amino axit Cơ bản – (Đề 2) 16 Lý thuyết trọng tâm về Amin – Amino axit Nâng Cao – (Đề 1) 32 Lý thuyết trọng tâm về Amin – Aminoaxit – Nâng cao Đề 2 47 Lý thuyết trọng tâm về Peptit và Protein Cơ bản 59 Lý thuyết trọng tâm về Peptit và Protein Nâng cao 77 Lý thuyết trọng tâm amin khác 88 Lý thuyết trọng tâm của aminoaxit khác 98 Lý thuyết trọng tâm peptitprotein khác 108 Bài tập amin đề 1 118 Bài tập amin đề 2 129 Bài tập đốt cháy amin, aminoaxit 141 Bài tập về aminoaxit và dẫn xuất của aminoaxit 155 Bài tập về tính lưỡng tính của aminoaxit 169 Bài toán trọng tâm về peptitprotein 182 Phương pháp giải bài toán Oxi hóa Amin – Amino axit Cơ bản 196 Phương pháp giải bài toán Oxi hóa Amin – Amino axit Nâng cao 217 Phương pháp giải bài toán trung hòa Amin và Amino axit Đề Cơ Bản 237 Phương pháp giải bài toán trung hòa Amin và Amino axit Đề Nâng cao 256 Phương pháp giải một số bài tập đặc biệt về Amin Amino axit Cơ bản 277 Phương pháp giải một số bài tập đặc biệt về Amin Amino axit Nâng cao 293 Phương pháp giải các dạng toán trọng tâm về Peptit – Protein Cơ bản 306 Ôn tập Amin – Amino axit – Protein Đề 1 325 Ôn tập Amin – Amino axit – Protein Đề 2 339 Ôn tập Amin – Amino axit – Protein Đề 3 353 Ôn tập Amin – Amino axit – Protein Đề 4 368 Ôn tập Amin – Amino axit – Protein Đề 5 383 Ôn tập Amin – Amino axit – Protein Đề 6 397 Ôn tập Amin – Amino axit – Protein Đề 7 411 Ôn tập Amin – Amino axit – Protein Đề 8 425 Tổng hợp chương aminaminoaxitprotein Đề 1 441 Tổng hợp chương aminaminoaxitprotein Đề 2 451 Tổng hợp chương aminaminoaxitprotein Đề 3 465 Kiểm tra hết AMIN AMINOAXIT PROTEIN (Đề 1) 476 Kiểm tra hết AMIN AMINOAXIT PROTEIN (Đề 2) 505 Có lời giải chi tiết, đề thi, bài tập, moon.vn, hocmai.vn, dethithpt.com, tuyensinh247.com, 123doc.org

Trang 1

Tuyển tập 34 đề thi chuyên đề “Amin, Amino axit và protein” cực hay có lời giải chi tiết

Mục lục

Lý thuyết trọng tâm về Amin – Amino axit - Cơ bản – (Đề 1) 3

Lý thuyết trọng tâm về Amin – Amino axit - Cơ bản – (Đề 2) 16

Lý thuyết trọng tâm về Amin – Amino axit - Nâng Cao – (Đề 1) 32

Lý thuyết trọng tâm về Amin – Aminoaxit – Nâng cao - Đề 2 47

Lý thuyết trọng tâm về Peptit và Protein - Cơ bản 59

Lý thuyết trọng tâm về Peptit và Protein - Nâng cao 77

Lý thuyết trọng tâm amin khác 88

Lý thuyết trọng tâm của aminoaxit khác 98

Lý thuyết trọng tâm peptit-protein khác 108

Bài tập amin đề 1 118

Bài tập amin đề 2 129

Bài tập đốt cháy amin, aminoaxit 141

Bài tập về aminoaxit và dẫn xuất của aminoaxit 155

Bài tập về tính lưỡng tính của aminoaxit 169

Bài toán trọng tâm về peptit-protein 182

Phương pháp giải bài toán Oxi hóa Amin – Amino axit - Cơ bản 196

Phương pháp giải bài toán Oxi hóa Amin – Amino axit - Nâng cao 217

Phương pháp giải bài toán trung hòa Amin và Amino axit - Đề Cơ Bản 237

Phương pháp giải bài toán trung hòa Amin và Amino axit - Đề Nâng cao 256

Phương pháp giải một số bài tập đặc biệt về Amin - Amino axit - Cơ bản 277

Phương pháp giải một số bài tập đặc biệt về Amin - Amino axit - Nâng cao 293

Phương pháp giải các dạng toán trọng tâm về Peptit – Protein - Cơ bản 306

Ôn tập Amin – Amino axit – Protein - Đề 1 325

Ôn tập Amin – Amino axit – Protein - Đề 2 339

Ôn tập Amin – Amino axit – Protein - Đề 3 353

Ôn tập Amin – Amino axit – Protein - Đề 4 368

Ôn tập Amin – Amino axit – Protein - Đề 5 383

Ôn tập Amin – Amino axit – Protein - Đề 6 397

Trang 2

Ôn tập Amin – Amino axit – Protein - Đề 7 411

Ôn tập Amin – Amino axit – Protein - Đề 8 425

Tổng hợp chương amin-aminoaxit-protein - Đề 1 441

Tổng hợp chương amin-aminoaxit-protein - Đề 2 451

Tổng hợp chương amin-aminoaxit-protein - Đề 3 465

Kiểm tra hết AMIN - AMINOAXIT - PROTEIN (Đề 1) 476

Kiểm tra hết AMIN - AMINOAXIT - PROTEIN (Đề 2) 505

Trang 3

Lý thuyết trọng tâm về Amin – Amino axit - Cơ bản – (Đề 1)

Bài 1 Công thức phân tử tổng quát amin no mạch hở là

Trang 4

Bài 8.Dãy chất nào sau đây được xếp theo chiều tăng dần bậc của amin ?

Trang 5

A.Axit α4aminoaxetic.

B.Axit 24aminoetanoic.

C.Glyxin.

D.Axit 24aminoaxetic.

Bài 16.Cho aminoaxit X: HOOC4CH24CH24CH(NH2)4COOH

Trong các tên dưới đây, tên nào không phù hợp với X ?

Trang 6

Bài 24.Bậc của amin là

A.bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm chức 4NH2.

B.số nguyên tử hiđro liên kết trực tiếp với nguyên tử nitơ.

C.số nguyên tử hiđro trong phân tử amoniac bị thay thế bởi gốc hiđrocacbon.

D.số gốc hiđrocacbon liên kết trực tiếp với nguyên tử nitơ.

Bài 25.Số đồng phân amin bậc 1, mạch thẳng có công thức phân tử C5H13N là

A.1

B.2

C.3

D.4

Bài 26.Cho các chất: ancol propylic, ancol isopropylic, ancol anlylic, ancol isoamylic,

đietylamin, anilin, etylphenylamin, isobutylamin Tổng số các chất thuộc loại ancol bậc II; amin bậc II lần lượt là

A.1; 3

B.2; 2

C.2; 1

D.1; 2

Bài 27.Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A.Amin được cấu tạo bằng cách thay thế H của amoniac bằng 1 hay nhiều gốc hiđrocacbon B.Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin.

C.Tùy thuộc vào gốc hiđrocacbon, có thể phân biệt thành amin thành amin no, chưa no và

thơm

D.Amin có từ 2 nguyên tử cacbon trong phân tử bắt đầu xuất hiện đồng phân.

Bài 28.Cho 2 công thức phân tử C4H10O và C4H11N, số đồng phân ancol bậc 2 và amin bậc 2 tương ứng là

A.4 và 1.

B.1 và 3.

C.4 và 8.

D.1 và 1.

Trang 7

Bài 29.Ứng với công thức phân tử C4H11N có bao nhiêu đồng phân amin bậc I ?

Bài 32.Phát biểu không đúng là

A.Trong dung dịch, H2NCH2COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N +CH2COO4

B.Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức,phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm

cacboxyl

C.Amino axit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.

D.Hợp chất H2NCH2COOH3NCH3 là este của glyxin (Gly).

Bài 33.Có các dd: HCl, H2SO4, NaOH, Br2, CH3CH2OH, HCOOH Số chất không tác dụng với anilin là

A.Gly, Ala, Glu, Tyr.

B.Gly, Val, Lys, Ala.

C.Gly, Ala, Glu, Lys.

D.Gly, Val, Tyr, Ala.

Trang 8

Bài 36.Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ Chất X là

Bài 39.Công thức tổng quát của dãy các amino axit no, mạch hở, tác dụng với dung dịch

HCl theo tỉ lệ mol 1 : 1, tác dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 2 là

Trang 9

Chọn D

Câu 2: Đáp án B

4 Bậc ancol là bậc của C mà nhóm 4OH đính vào

4 Bậc của amin được tính bằng số nguyên tử hidro trong phân tử amoniac bị thay thế bởi gốc hidrocacbon

4 Đáp án A (CH3)3COH là ancol bậc ba, (CH3)CNH2 là amin bậc một

4 Đáp án B (CH3)2CHOH là ancol bậc hai, (CH3)2CHNHCH3 là amin bậc hai Đáp án B

4 Đáp án C C6H5N(CH3)2 là amin bậc ba, C6H5CH(OH)C(CH3)3 là ancol bậc hai

4 Đáp án D (CH3)2NH là amin bậc hai, CH3CH2OH là ancol bậc một

Trang 11

Tyrosin:p OHC H 6 4 C C NH ( 2) COOH có 2 nhóm chức là phenol, amin và axit

3 chất còn lại chỉ có 2 nhóm chức là axit và amin

Chọn C

Câu 18: Đáp án D

Trang 12

→ Gọi tên: axit 24amino434metylbutanoic → Chọn A.

• Axit424amino424isopropyletanoic là danh pháp sai của CH34CH(CH3)4CH(NH2)4COOH vì xác định sai mạch chính

• Axit 24amino isopentanoic là danh pháp sai Tên gọi đúng phải là axit α4amino

Trang 13

Các đồng phân amin bậc một, chứa vòng benzen, có cùng công thức phân tử C7H9N là C6H5CH2NH2; C6H4(NH2)CH3 (có 3 đồng phân o, p, m)

vấn đề gặp của một số bạn với bài tập này chính phần danh pháp của các ancol, amin đó

Giải quyết cái này trước: ancol propylic: C 3 H 7 OH; ancol isopropylic = ancol propan424ol:

CH 3 CHOHCH 3 ( hay (CH 3 ) 2 CHOH ); ancol anlylic: CH 2 =CH-CH 2 OH; ancol isoamylic: (CH 3 ) 2 CH-CH 2 -CH 2 OH ( tên này có trong este dầu chuối: isoamyl axetat ).

Theo đó, số ancol bậc II chỉ có 1 là ancol isopropylic

Các amin gồm: đietylamin: C 2 H 5 -NH-C 2 H 5 ; anilin: C 6 H 5 NH 2; etylphenylamin:

Trang 15

CH34CH24CH24CH24CH24NH2 ; CH34CH24CH(NH2)4CH24CH3 ; CH34CH24CH24 CH(CH3)4NH2 ; CH34 CH(CH3)4CH24 CH24NH2;CH34CH(NH2)4CH(CH3)2 ; CH34 CH24CH(NH2)

• Đáp án B loại vì CH3COOH chỉ phản ứng với bazơ

• Đáp án C loại vì CH3CHO không phản ứng với cả axit và bazơ

• Đáp án D loại vì CH3NH2 chỉ phản ứng với axit

Câu 37: Đáp án A

• Có 2 chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là H2NCH2COOH,

CH3COOH

H2NCH2COOH + NaOH → H2NCH2COONa + H2O

CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O

→ Chọn A

Câu 38: Đáp án B

Amino axit no, mạch hở, có hai nhóm cacboxyl và một nhóm amino là

(HOOC)2CnH2n 4 1NH2 ≡ Cn + 2H2n 4 1 + 2 + 2NO4 ≡ Cn + 2H2n + 3NO4 ≡ CmH2m 4 1NO4

→ Chọn B

Câu 39: Đáp án D

X tác dụng với dung dịch HCl theo tỉ lệ mol 1 : 1 4> X có 1 chức amino

X tác dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 2 4> X có 2 chức axit

Trang 16

Mà X no, hở nên CT của X là: C H n 2n 2 2.2 1O N4  C H n 2n1O N4  D

Lý thuyết trọng tâm về Amin – Amino axit - Cơ bản – (Đề 2)

Bài 1 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ?

A.Glyxin.

B.Etylamin.

C.Anilin.

D.Phenylamoni clorua.

Bài 2.Biết rằng hợp chất hữu cơ X tác dụng được với cả hai dung dịch NaOH và HCl X

không thể là chất nào dưới đây?

A.Amoni axetat.

B.Alanin.

C.Etylamin.

D.Axit glutamic.

Trang 17

Bài 3.Trong 4 chất NH3, CH3NH2, C2H5NH2, (C2H5)2NH có lực bazơ mạnh nhất là

Bài 7.Cho quỳ tím vào dung dịch mỗi hợp chất dưới đây, dung dịch nào làm quỳ tím hoá đỏ?

(1) H2N–CH2–COOH; (2) ClNH3+–CH2–COOH; (3) H2N–CH2–COONa;

Bài 8.Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

A.anilin, metylamin, amoniac.

B.amoni clorua, metylamin, natri hiđroxit.

C.metylamin, amoniac, natri axetat.

D.anilin, amoniac, natri hiđroxit.

Bài 9.Nếu chỉ dùng một ít dung dịch brom sẽ không phân biệt được hai dung dịch nào dưới

đây ?

A.Anilin và xiclohexylamin.

B.Anilin và benzen.

C.Anilin và phenol.

Trang 18

D.Anilin và stiren.

Bài 10.Chỉ cần dùng thêm thuốc thử nào dưới đây để nhận biết các chất lỏng riêng biệt mất

nhãn: anilin, stiren, benzen ?

A.Dung dịch HCl.

B.Dung dịch brom.

C.Dung dịch NaOH.

D.Dung dịch HNO3 đặc.

Bài 11.Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A.Amin nào cũng làm xanh giấy quỳ ẩm.

B.Amin nào cũng có tính bazơ.

C.Anilin có tính bazơ mạnh hơn NH3.

D.C6H5NH3Cl tác dụng nước brom tạo kết tủa trắng.

Bài 12.Chất nào sau đây không cho phản ứng thế với Br2 ?

A.Dung dịch AgNO3, NH3, NaOH.

B.Dung dịch HCl, Fe, NaOH.

C.Dung dịch HCl, Na2CO3.

D.Dung dịch HCl, NaOH.

Bài 14.Glucozơ, mantozơ, glyxin cùng phản ứng được với dãy chất nào sau đây ?

A.HCl, NaOH, Cu(OH)2/OH 4

B.HCl, NaOH, Na2CO3.

C.HCl, Cu(OH)2/OH 4, CH3OH/HCl

D.HCl, Cu(OH)2/OH 4, AlCl3

Bài 15.Chất nào dưới đây có thể tham gia phản ứng trùng ngưng tạo thành tơ nilon46? A.H2N[CH2]6NH2.

Trang 19

Bài 17.Nhận xét nào sau đây không đúng?

A.Các amin đều có thể kết hợp với proton.

B.Metylamin có tính bazơ mạnh hơn anilin.

C.Công thức tổng quát của amin no, mạch hở là CnH2n + 2 + tNt.

D.Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3.

Bài 18.Điều khẳng định nào sau đây không đúng ?

A.Phân tử khối của amin đơn chức luôn là số lẻ.

B.Trong phân tử amin đơn chức, số nguyên tử H là số lẻ.

C.Các amin đều có tính bazơ.

D.Các amin đều có khả năng làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng.

Bài 19.Phát biểu nào sau đây sai ?

A.Anilin là bazơ yếu hơn NH3 vì ảnh hưởng hút electron của nhân benzen lên nhóm −NH2 bằng hiệu ứng liên hợp

B.Anilin không làm thay đổi màu giấy quỳ tím ẩm.

C.Anilin ít tan trong H2O vì gốc C6H54 kị nước.

D.Nhờ có tính bazơ, anilin tác dụng được với dung dịch brom.

Bài 20.Để rửa sạch chai lọ đựng dung dịch anilin, nên dùng cách nào sau đây?

A.Rửa bằng xà phòng.

B.Rửa bằng nước.

C.Rửa bằng dung dịch NaOH sau đó rửa lại bằng nước.

D.Rửa bằng dung dịch HCl sau đó rửa lại bằng nước.

Bài 21.Nhận xét nào sau đây không đúng?

A.Phenol là axit còn anilin là bazơ.

B.Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ; dung dịch anilin làm quỳ tím hóa xanh.

C.Phenol và anilin đều dễ tham gia phản ứng thế và đều tạo kết tủa với dung dịch brom D.Phenol và anilin đều khó tham gia phản ứng cộng và đều tạo hợp chất no khi cộng với

hiđro

Bài 22.Phát biểu nào sau đây đúng?

A.Phân tử các amino axit chỉ có một nhóm NH2 và một nhóm COOH.

B.Dung dịch các amino axit đều không làm đổi màu quỳ.

C.Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ.

D.Các amino axit đều là chất rắn ở nhiệt độ thường.

Bài 23.Chỉ ra phát biểu sai khi nói về anilin:

A.Tan vô hạn trong nước.

B.Có tính bazơ yếu hơn NH3.

Trang 20

C.Tác dụng dung dịch brom tạo kết tủa trắng.

D.ở thể lỏng trong điều kiện thường.

Bài 24.Hiện tượng nào sau đây mô tả không chính xác?

A.Nhúng quỳ tím vào dung dịch etylamin thấy quỳ tím chuyển sang xanh.

B.Phản ứng giữa khí metylamin và khí hiđro clorua làm xuất hiện khói trắng.

C.Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng dung dịch anilin thấy xuất hiện kết tủa

trắng

D.Thêm vài giọt phenolphtalein vào dung dịch đimetylamin thấy xuất hiện màu xanh.

Bài 25.Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?

Bài 27.Cho các chất phenylamin, phenol, metylamin, axit axetic Dung dịch chất nào làm

đổi màu quỳ tím sang xanh ?

A.C2H5OH, HCl, KOH, dung dịch Br2.

B.HCHO, H2SO4, KOH, Na2CO3.

C.C2H5OH, HCl, NaOH, Ca(OH)2.

D.C6H5OH, HCl, KOH, Cu(OH)2.

Bài 30.Thành phần phần trăm khối lượng nitơ trong hợp chất hữu cơ CxHyN là 16,09% Số đồng phân amin bậc hai thỏa mãn dữ kiện trên là

Trang 21

A.Dung dịch Brom, quỳ tím

B.Quỳ tím, dung dịch Brom

C.Dung dịch NaOH, dung dịch Brom

D.Dung dịch HCl, quỳ tím.

Bài 32.Bằng phương pháp hóa học, thuốc thử dùng để phân biệt ba dung dịch: metylamin,

anilin, axit axetic là

B.Phenylamin, amoniac, etylamin.

C.Etylamin, phenylamin, amoniac

D.Phenylamin, etylamin, amoniac

Bài 35.Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu ?

Trang 22

A.Nhiệt độ sôi tăng dần, độ tan trong nước tăng dần

B.Nhiệt độ sôi giảm dần, độ tan trong nước tăng dần

C.Nhiệt độ sôi tăng dần, độ tan trong nước giảm dần

D.Nhiệt độ sôi giảm dần, độ tan trong nước giảm dần

Bài 40.Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol sau: NH4Cl, CH3NH3Cl, (CH3)2NH2Cl, C6H5NH3Cl Dung dịch có pH lớn nhất là:

A.NH4Cl

B.CH3NH3Cl

C.(CH3)2NH2Cl

D.C6H5NH3Cl

Bài 41.Phương pháp nào sau đây dùng để phân biệt 2 khí CH3NH2 và NH3?

A.Dựa vào mùi của khí

B.Thử bằng quỳ tím ẩm

C.Đốt rồi cho sản phẩm qua dung dịch Ca(OH)2

D.Thử bằng HCl đặc

Bài 42.Để nhận biết các chất: metanol, glixerol, dung dịch glucozơ, dung dịch anilin ta có

thể tiến hành theo trình tự nào sau đây?

A.Dùng dung dịch AgNO3/NH3, dùng Cu(OH)2, dùng nước brom.

B.Dùng dung dịch AgNO3/NH3, dùng nước brom.

C.Dùng Na kim loại, dùng dung dịch AgNO3/NH3.

D.Dùng Na kim loại, dùng nước brom.

Bài 43.Có thể nhận biết dung dịch anilin bằng cách nào sau đây ?

A.Ngửi mùi.

B.Tác dụng với giấm.

C.Thêm vài giọt dung dịch Na2CO3.

D.Thêm vài giọt dung dịch brom.

Bài 44.Chọn thuốc thử thích hợp để nhận biết 3 dung dịch sau chứa trong 3 lọ riêng biệt mất

nhãn: axit fomic, glyxin, axit α,γ4điamino4n4butiric ?

A.AgNO3/NH3

B.Cu(OH)2

C.Na2CO3

D.Quỳ tím

Trang 23

Bài 45.Để phân biệt cặp chất nào sau đây cùng với thuốc thử hoặc phản ứng là phù hợp? A.Glucozơ và fructozơ, phản ứng tráng gương.

B.SO2 và CO2, nước vôi trong.

C.Glixerol và etilen glicol, Cu(OH)2.

D.Stiren và anilin, nước brom.

Bài 46.Có 3 chất H2NCH2COOH, HCOOH, CH3(CH2)2NH2 có cùng nồng độ mol, dãy sắp xếp các dung dịch trên theo thứ tự tăng dần pH ?

A.CH3(CH2)2NH2 < H2NCH2COOH < HCOOH

Bài 49.Amin có tính bazơ do nguyên nhân nào sau đây?

A.Amin tan nhiều trong nước

B.Có nguyên tử N trong nhóm chức

C.Nguyên tử N còn có cặp electron tự do có thể nhận proton

D.Phân tử amin có liên kết hiđro với nước

Bài 50.Cho các chất: phenylamoni clorua, alanin, lysin, glyxin, etylamin Số chất làm quỳ

Trang 24

4 Đáp án A: Glyxin CH2(NH2)4COOH có môi trường trung tính không làm đổi màu quỳ.

4 Đáp án B: Etylamin CH3CH2NH2 có tính bazơ nên làm quỳ tím chuyển xanh Chọn B

4 Đáp án C: Anilin C6H5NH2 có tính bazơ yếu nên không đổi màu quỳ tím

4 Đáp án D C6H5NH3Cl là muối có tính axit nên làm quỳ tím chuyển màu hồng

Trang 25

Chất làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh nếu pH > 7.

4 Đáp án A sai vì anilin là bazơ yếu nên không làm đổi màu quỳ tím

4 Đáp án B sai vì amoni clorua có tính axit làm quỳ tím chuyển sang hồng

4 Đáp án D sai vì anilin không làm đổi màu quỳ

Chọn C

Câu 9: Đáp án C

Do ảnh hưởng của nhóm NH2, (tương tự nhóm OH ở phenol), ba nguyên tử H ở các vị trí ortho và para so với NH2 trong nhân thơm của anilin đã bị thay thế bởi ba nguyên tử brom.C6H5OH + 3Br2 → C6H2(Br)34OH↓ + 3HBr

Trang 26

được với nước brom để tạo

4 Đáp án A sai vì CH34CH(NH2)4COONH4 không phản ứng với AgNO3 và NH3

4 Đáp án B sai vì CH34CH(NH2)4COONH4 không phản ứng với Fe

4 Đáp án C sai vì CH34CH(NH2)4COONH4 không phản ứng với Na2CO3

4 Chọn D

CH34CH(NH2)4COONH4 + HCl → CH34CH(NH3Cl)4COONH4

CH34CH(NH2)4COONH4 + NaOH → CH34CH(NH2)4COONa + NH3 + H2O

Câu 14: Đáp án C

4 Đáp án A sai vì glucozơ và mantozơ không phản ứng với NaOH

4 Đáp án B sai vì glucozơ và mantozơ không phản ứng với NaOH, Na2CO3

4 Đáp án D sai vì glucozơ và mantozơ không phản ứng với AlCl3

CH34CH(NH2)4COOH + NaOH → CH34CH(NH2)4COONa + H2O

4 CH34CH(NH2)4COONa + 2HCl → CH34CH(NH3Cl)4COOH + NaCl + H2OĐáp án C

Câu 17: Đáp án D

Đáp án D sai vì ta có lực bazơ : CnH2n + 14NH2 > H4NH2 > C6H54NH2

Trang 27

Câu 18: Đáp án D

Đáp án D sai vì anilin C6H5NH2 tính bazơ yếu do nhóm phenyl (C6H5) làm giảm mật độ electron ở nguyên tử nitơ do đó làm giảm lực bazơ và không có khả năng làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng

Trang 28

Dung dịch làm đổimàu quỳ tím thành xanh là dung dịch có tính bazơ:

4 Đáp án A : C6H54NH2 có tính bazơ yếu nên không làm đổi màu quỳ tím =>loại

4 Đáp án B : CH34NH2 có tính bazơ nên làm đổi màu quỳ tím sang xanh

4 Đáp án C : CH3COOH là axit nên làm màu quỳ tím chuyển sang hồng.=> loại

4 Đáp án D : C6H5OH có tính axit yếu =>loại

Chọn B

Câu 28: Đáp án A

Cả bốn chất đều có tính bazơ nên đều có khả năng làm xanh quỳ tím Tuy nhiên,trong anilin C6H54NH2 : nhóm phenyl (C6H5) làm giảm mật độ electron ở nguyên tử nitơ do đó làm giảm lực bazơ dẫn đến anilin không làm xanh nước quỳ tím

Đáp án A

Câu 29: Đáp án C

4 Đáp án A loại vì CH2(NH2)4COOH không phản ứng với dung dịch Br2

4 Đáp án B loại vì CH2(NH2)4COOH không phản ứng với HCHO

4 Đáp án D loại vì CH2(NH2)4COOH không phản ứng với C6H5OH

Câu 31: Đáp án C

4 B1: Dung dung dịch NaOH nếu ống nghiệm nào có hiện tượng tan là C6H5OH

C6H5OH + NaOH → C6H5ONa + H2O

4 B2: Dùng dung dịch brom

Trang 29

+ Nếu có ↓ xuất hiện thì ống nghiệm đó chứa C6H54NH2:

Ta dùng quỳ tím để phân biệt:

4 CH3NH2 có tính bazơ nên đổi màu quỳ tím chuyển xanh

4 CH3COOH có tính axit nên đổi màu quỳ chuyển hồng

4 C6H5NH2 tính bazơ yếu nên không đổi màu quỳ

4 Đáp án A loại vì CH2(NH2)4COOH pH = 7 nên không đổi màu phenolphtalein

4 Đáp án B loại vì CH3COOH pH < 7 nên không đổi màu phenolphtalein

Trang 30

4 Đáp án A laoij vì cả hai khí đều có mùi khai.

4 Đáp án B loại vì cả hai đều làm quỳ tím chuyển xanh

4 Đáp án D loại vì cả hai đều tạo khói khi phản ứng với HCl đặc

Chọn C vì khi đốt cháy CH3NH2 tạo CO2 kết tủa với Ca(OH)2 dư, còn NH3 thì không

4 B2: Dùng Cu(OH)2 nhận ra C3H8O3 do tạo phức màu xanh lam

2C3H8O3 + Cu(OH)2 → (C3H7O3)2Cu + 2H2O

4 B3: Dùng nước brom nhận ra anilin do có kết tủa xuất hiện

C6H54NH2 + 3Br2 → C6H2(Br)34NH2↓ + 3HBr

4 Metanol không có hiện tượng gì

Chọn A

Câu 43: Đáp án D

Trang 31

Anilin tạo kết tủa với brom nên có thể dùng phản ứng để nhận biết anilin

C6H54NH2 + 3Br2 → C6H2(Br)34NH2↓ + 3HBr

Chọn D

Câu 44: Đáp án D

4 HCOOH có pH < 7 nên làm quỳ tím chuyển màu hồng

4 CH2(NH2)4COOH có pH = 7 không làm quỳ tím đổi màu

4 CH2(NH2)4CH24CH(NH2)4COOH có pH > 7 nên làm quỳ tím chuyển xanh

Chọn D

Câu 45: Đáp án D

4 Đáp án A, B, C sai vì hiện tượng phản ứng giống nhau

4 Đáp án D phù hợp vì : Stiren làm mất màu dung dịch brom, còn anilin tạo kết tủa với dung dịch brom

Ta có thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi như sau : ankan < amin < rượu < axit

Áp dụng vào bài C4H10 < C2H5NH2 < C2H5OH

Trang 32

Các chất làm đổi màu quỳ tím là phenylamoni clorua, lysin,etylamin Đáp án B

Chú ý trong alanin và glyxin đều có 1 nhóm COOH và 1 nhóm NH2 không làm đổi màu quỳ

Lý thuyết trọng tâm về Amin – Amino axit - Nâng Cao – (Đề 1)

Trang 33

Bài 6 Benzeđrin hay amphetamine là chất có tác dụng kích thích hệ thần kinh trung ương,

làm tăng huyết áp và thường dùng để chống mệt mỏi, giảm suy nhược, trị bệnh động kinh Benzeđrin có công thức cấu tạo là:

Bài 7 Cho các chất sau:

a) glyxin b) glixerol c) etylen glicol d) alanin

e) anilin f) amoni axetat g) axit glutamic h) axit lactic

i) etylamino axetat j) axit ε4aminocaproic

Trang 34

Bài 9 Một hợp chất hữu cơ là amino axit hoặc dẫn chất nitro có công thức phân tử

C3H7O2N Số đồng phân cấu tạo của hợp chất hữu cơ này là:

Trang 35

D 6.

Bài 15 Câu khẳng định nào sau đây đúng ?

A Nguyên tử N trong amin còn cặp electron đã ghép đôi nhưng chưa tham gia vào liên kết

hóa học

B Nguyên tử N trong amin còn cặp electron chưa tham gia vào liên kết hóa học.

C Nguyên tử N trong amin ở trạng thái lai hóa sp2

D Nguyên tử N trong amin không còn electron riêng.

Bài 16 Hợp chất hữu cơ X có công thức cấu tạo thu gọn là

Bài 18 Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Amin được cấu tạo bằng cách thay thế H của amoniac bằng 1 hay nhiều gốc hiđrocacbon.

B Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin.

C Tùy thuộc vào gốc hiđrocacbon, có thể phân biệt thành amin thành amin no, chưa no và

thơm

D Amin có từ 2 nguyên tử cacbon trong phân tử bắt đầu xuất hiện đồng phân.

Bài 19 Cho các chất sau: CH3NH2, CH3–CO–NH2, CH3–NH–CH3, (CH3)3N, CH3–NH–NH–CH3, C6H5NH2,

Số amin trong dãy trên là:

A 4.

B 5.

Trang 36

C 6.

D 7.

Bài 20 Trường hợp nào dưới đây không có sự phù hợp giữa cấu tạo và tên gọi

B (CH3)2CH4CH(NH2)COOH : Axit 34amino424metylbutanoic.

C (CH3)2CH4CH24CH(NH2)COOH : Axit 24amino444metylpentanoic.

D CH3CH2CH(CH3)CH(NH2)COOH : Axit 24amino434metylpentanoic.

Bài 21 Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo của aminoaxit (phân tử chứa một nhóm 4NH2, hai nhóm 4COOH) có công thức phân tử H2NC3H5(COOH)2 ?

A 6.

B 7.

C 8.

D 9.

Bài 22 Cho các chất sau: C6H5NH2, CH3CONH2, (CH3)3N, CH3CN, CH2=CHNH2,

CH3NH3+Cl4, CH3NO2, CH3COONH4, p-CH3C6H4NH2, (C6H5)2NH Số chất là amin là

Trang 37

B CH3CH2CH2NO2

D CH3CH(NH2)COOH

Bài 26 Cho các chất: amoniac (1) ; anilin (2) ; p4nitroanilin (3) ; p4metylanilin (4) ;

metylamin (5) ; đimetylamin (6) Hãy chọn sự sắp xếp các chất trên theo thứ tự lực bazơ tăng dần

A X là CH34COOH3N4CH3 và Y là CH2=CH4COONH4.

B X là H2N4CH24COOCH3 và Y là CH2=CH4COONH4.

C X là H2N4CH24COOCH3 và Y là CH34CH2COONH4.

D X là CH34CH(NH2)4COOH và Y là CH2=CH4COONH4.

Bài 30 Để tách phenol ra khỏi hỗn hợp lỏng gồm: phenol, benzen và anilin Người ta có thể

làm theo cách nào dưới đây ?

A Hòa tan hỗn hợp vào dung dịch HCl dư, sau đó chiết tách lấy phần tan rồi cho phản ứng

với NaOH dư, tiếp tục chiết tách lấy phần phenol không tan

B Hòa tan hỗn hợp vào dung dịch NaOH dư, sau đó chiết tách lấy phần muối tan rồi sục khí

CO2 dư vào dung dịch, tiếp tục chiết để tách phenol không tan

C Hòa tan hỗn hợp vào nước dư, sau đó chiết tách lấy phenol không tan.

Trang 38

D Hòa tan hỗn hợp vào xăng, chiết lấy phenol không tan.

Bài 31 Công thức chung của amino axit no, mạch hở, có hai nhóm cacboxyl và một nhóm

Bài 33 Cho các phát biểu sau về anilin:

(a) Anilin là chất lỏng, không màu, rất độc, ít tan trong nước

(b) Anilin là amin bậc I, có tính bazơ và làm quỳ tím đổi sang màu xanh

(c) Anilin chuyển sang màu nâu đen khi để lâu trong không khí vì bị oxi hóa bởi oxi khôngkhí

(d) Anilin là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp phẩm nhuộm, polime, dược phẩm,

Bài 34 (Đề NC) Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Metyl–, đimetyl–, trimetyl– và etylamin là những chất khí, mùi khai khó chịu, dễ tan

trong nước

B Trimetylamin không có liên kết hiđro liên phân tử.

C Hexametylenđiamin, đimetylamin là những amin bậc II.

D Anilin là chất lỏng, không màu, ít tan trong nước.

Bài 35 Có các dung dịch sau (dung môi nước): CH3NH2 (1); anilin (2); amoniac (3);

HOOC4CH(NH2)4COOH (4); H2N4CH(COOH)4NH2 (5), lysin (6), axit glutamic (7) Số chất làm quỳ tím chuyển thành màu xanh là

Trang 39

A Amino axit có tính lưỡng tính nên dung dịch của nó luôn có pH = 7.

B pH của dung dịch các α4amino axit bé hơn pH của cácdung dịch axit cacboxylic no tương

ứng cùng nồng độ

C Dung dịch axit amino axetic tác dụng được với dung dịch HCl.

D Các amino axit có nhiệt độ nóng chảy thấp.

Bài 37 Phát biểu nào dưới đây về aminoaxit là không đúng ?

A Hợp chất H2NCOOH là amino axit đơn giản nhất.

B Thông thường dạng ion lưỡng cực là dạng tồn tại chính của aminoaxit.

C Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm

cacboxyl

D Amino axit ngoài dạng phân tử (H2NRCOOH) còn có dạng ion lưỡng cực (H3N +RCOO4)

Bài 38 Amin có CTCT : CH34CH24CH24N(CH3)–CH24CH3 Tên thay thế của amin trên là

A N4etyl4N4metylpropan414amin

B N4etyl4N4metylpropan424amin

C N4metyl4N4propyletanamin

D N4metyl4N4etylpropan424amin

Bài 39 Để phân biệt metylamin với NH3, người ta tiến hành như sau:

A Dùng quỳ tím để thử rồi cho tác dụng với dung dịch H2SO4

B Đốt cháy trong oxi rồi dẫn sản phẩm cháy qua dung dịch nước vôi trong để phát hiện

CO2

C Cho hai chất trên tác dụng với dung dịch CuSO4 nếu có kết tủa rồi tan là NH3

D Cho hai chất trên tác dụng với dung dịch FeCl3 nếu có kết tủa đỏ nâu là NH3.

Bài 40 Cho dung dịch các chất sau: axit glutamic; glyxin, lysin, alanin, đimetylamin, anilin,

phenylamoniclorua, kalibenzoat, etilenglicol Số dung dịch làm quỳ tím chuyển màu hồng, màu xanh, không đổi màu lần lượt là

Trang 40

Câu 3: Đáp án C

Các hợp chất có công thức phân tử C4H11N gồm:

CH34CH24CH24CH2 4NH2 , CH34CH24CH(NH2)4CH3, CH34CH(CH3)CH24NH2, CH3C(NH2)(CH3)4CH3

Ngày đăng: 22/12/2015, 00:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w