Dạng 2: Tìm số có căn bậc hai số học là một số cho trước Phương pháp giải:Bài 1: Mỗi số sau đây là căn bậc hai số học của số nào?... h có nghĩa m Biểu thức đã cho có nghĩa khi l Biểu thứ
Trang 1BÀI 1: CĂN BẬC HAI I.TÓM TẮT LÍ THUYẾT
1 Căn bậc hai: Căn bậc hai của số thực a không âm là số thực x sao cho x2 = a
II BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN
Dạng 1: Tìm căn bậc hai và căn bậc hai số học của một số Phương pháp giải:
Nếu a = 0 thì căn bậc hai của a và căn bậc hai số học của a cùng bằng 0
Nếu a < 0 thì a không có căn bậc hai và do đó không có căn bậc hai hai số học
Bài 1: Tìm các căn bậc hai và căn bậc hai số học của các số sau:
a) 0 b) 64 c) d) 0,04
e) -81 f) 0,25 g) 1,44 h)
HD:
a) Căn bậc hai và căn bậc hai số học của 0 cùng là 0
b) Căn bậc hai của 64 là ±8; căn bậc hai số học của 64 là 8
d) Các căn bậc hai và căn bậc hai số học của 0.04 lầ lượt là ±0,2 và 0,2
Trang 2Dạng 2: Tìm số có căn bậc hai số học là một số cho trước Phương pháp giải:
Bài 1: Mỗi số sau đây là căn bậc hai số học của số nào?
Trang 3c) Tương tự, số có căn bậc hai số học bằng là
n)Không tồn tại số nào có căn bậc hai số học là -0,49
m) Không tồn tại số nào có căn bậc hai số học bằng
Trang 7d) ĐK: Kết hợp ĐK ta được
e)
f)
Dạng 5: So sánh các căn bậc hai số học Phương pháp giải:
Phương pháp 1: Ta có :
Phương pháp 2 :
Bước 1 : Xác định bình phương của hai số Bước 2 : So sánh các bình phương của hai số Bước 3 : So sánh giá trị các CBHSH của các bình phương của hai số
Trang 8Ta có:
Do e)Cách 1:Vì
Cách 2: So sánh bình phương của hai số
f)Cách 1: Vì
Cách 2: So sánh bình phương của hai số
Vì Bài 2: So sánh:
Trang 10Vì c) Xét
Vì d) Xét
Vì e) Xét
Vì f) Xét
Vì Bài 5: So sánh các số sau
Trang 11Vì c) Xét
d) Xét
Vì f) Ta có
Vì Bài 7: So sánh các số sau
Trang 12n) + và 3 m)16 và 9 + 4 l) và 2HD:
a) Ta có
mà c) Xét
d) Xét
Vì Vậy e) Ta có
Vậy n) Ta có :
Trang 13Do nên m) Ta có :
Vậy l) Ta có :
Vậy
sánh bình phương của hai số, rồi từ đó suuy ra kết quả
Bài 8: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần
Trang 15Vậy là số vô tỉ.
Từ (1),(2), (3) dẫn đến điều vô lý
Bài 2: Chứng minh các số sau là số vô tỷ
Trang 17Bài 11: Cho biểu thức :
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của P
HD:
Trang 18gọi là biểu thức lấy căn hay là biểu thức dưới dấu căn
Trang 19có nghĩa khi B > 0 có nghĩa khi
Trang 20h) có nghĩa
m) Biểu thức đã cho có nghĩa khi
l) Biểu thức đã cho có nghĩa khi
r) Biểu thức đã cho có nghĩa khi
q) Biểu thức đã cho có nghĩa khi
o) Biểu thức đã cho có nghĩa khi
p) Biểu thức đã cho có nghĩa khi
Vậy biểu thức H xác định khi:
Xin phép AD Hiện tại mình có các bộ tài liệu sau 1.Chuyên đề ôn luyện HSG Toán 6.7.8.9 + ĐỀ THI hsg (Có giải chi tiết).
2 Chuyên đề ôn thi vào 10 + Bộ đề ôn thi 10 (Có giải chi tiết).
3 Giáo án phát triển năng lực toán 6.7.8.9 (TẶNG Kèm)
Trang 21Vậy biểu thức A xác định với mọi x
Vậy biểu thức B xác định với mọi x
Trang 22Vậy biểu thức D xác định khi: x 3e) Biểu thức E xác định khi:
Vậy biểu thức F xác định khi: x ¾
Vậy biểu thức G xác định với mọi xBài 3:Tìm x để biểu thức sau có nghĩa:
a) Biểu thức đã cho có nghĩa khi
b) Biểu thức đã cho có nghĩa khi
c) Biểu thức đã cho có nghĩa khi
d) Biểu thức đã cho có nghĩa khi
e) Biểu thức đã cho có nghĩa khi
Trang 23f) có nghĩa
g) Biểu thức đã cho có nghĩa khi
vì ta luôn có h) Biểu thức đã cho có nghĩa khi
i) Biểu thức đã cho có nghĩa khi:
21
x x
Trang 24e) Biểu thức đã cho có nghĩa khi
f) Biểu thức đã cho có nghĩa khi
g) Biểu thức đã cho có nghĩa khi
h)Biểu thức đã cho có nghĩa khi:
n) Biểu thức đã cho có nghĩa khi:
Trang 25m) Biểu thức đã cho có nghĩa khi:
a) Biểu thức đã cho có nghĩa khi
b) Biểu thức đã cho có nghĩa khi
c) Biểu thức đã cho có nghĩa khi
d) Biểu thức đã cho có nghĩa khi
Bài 6:Tìm x để biểu thức sau có nghĩa:
9x
2
Trang 26a)Biểu thức đã cho có nghĩa khi
c)Biểu thức đã cho có nghĩa khi
Trang 274 0
x x
x x
3 2( 1)
x x
Trang 29Vậy x 3 hoặc x 2 là những giá trị cần tìm.
Bài 9: Chứng minh rằng các biểu thức sau luôn có nghĩa với mọi x
2
21
Vậy biểu thức đã cho luôn xác định với mọi x
Bài 10: Chứng minh rằng các biểu thức sau luôn có nghĩa với mọi x
Đo đó biểu thức đã cho luôn có nghĩa với mọi x
x B
Trang 33b)
HD: Bấm máy Mode/5/3: nhập a = 1, b = -8; c = 15 ta được a = 5; b = 3
c)
HD: Bấm máy Mode/5/3: nhập a = 1, b = -23; c = 120 ta được a = 15; b = 8
Bài tập tự luyện: Rút gọn (bài tập tự luyện)
Trường hợp: Nếu k là số chẵn thì tách sao cho k = 2k’
Đưa k’ vào căn bậc hai bằng công thức:
b)
Trang 34Trường hơp: Nếu k là số lẻ thì nhân cả tử và mẫu của cho 2
Trang 35Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau
Trang 40Có:
Bài 8: Tính giá trị của các biểu thức sau
Trang 44+) Nếu a < 3 +) Nếu -3 ≤ a ≤ 3 thì +) Nếu a > 3 thì
Bài 2: Rút gọn biểu thức sau (loại bỏ dấu căn và dấu trị tuyệt đối):
Trang 48a b HD:
e
Trang 49Bài 9: Cho biểu thức
a Với giá trị nào của x thì A có nghĩa
Trang 53- 4x = 2
Trang 54Vậy phương trình đã cho có một nghiệm x =2
Trang 55Vậy PT có hai nghiệm x = 1; x =
Bài 3:Giải các phương trình sau
HD:
a)
Trang 57+) Với x > 3 Vậy phương trình vô nghiệm
b
c
Bài 7: Giải các phương trình sau
Trang 58Bài 1:Tìm GTNN của các biểu thức sau
Trang 61Chú ý:Định lí trên còn có thể mở rộng cho tích của nhiều số không âm
2 Quy tắc khai phương một tích
3 Quy tắc nhân các căn bậc hai
Chú ý: Với A ≥ 0 , ta có :
II CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dang 1 : Thực hiện phép tính Phương pháp giải: Áp dụng công thức khai phương một tích
Trang 68g)
Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau:
Trang 79Bài 6: Giải phương trình ẩn y
Trang 81a) và b) và c) và HD:
2 Quy tắc khai phương một thương:
Với hai biểu thức A không âm, biểu thức B dương, ta có:
II CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Thực hiện phép tính Phương pháp giải : Áp dụng công thức khai phương một thương
Bài 1:Tính
Trang 85f)
g)
Trang 86Bài 1: Rút gọn biểu thức sau (loại bỏ dấu căn và dấu trị tuyệt đối):
Trang 90x x x
Trang 91b) 6 x 1
9
1
x2
1525x
x x x
Trang 922 2 0 2 ( 1) 0 0( )
Trang 93Vậy PT đã cho vô nghiệm.
Vậy PT đã cho vô nghiệm
Bài 3:Giải các phương trình sau
Trang 95ĐK: x 1
0( ) 2( )
Vậy PT vô nghiệm
Bài 4:Giải các phương trình sau
HD:
Trang 97Vậy không có giá trị nào của x.
Bài 5:Giải các phương trình sau
HD:
Trang 102BÀI 6 +7: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
I TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
2 Đưa thừa số vào trong dấu căn
3 Khử mẫu của biểu thức lấy căn
Cách đưa thừa số vào trong dấu căn:
Bài 1: Viết gọn các biểu thức sau
Trang 103a b c d HD:
Trang 104Bài 4: Đưa nhân tử vào trong dấu căn:
HD:
Bài 5: Đưa nhân tử vào trong dấu căn:
Bài 1: So sánh hai số sau (không dùng máy tính):
Trang 106Bài 2: So sánh hai số sau (không dùng máy tính):
Trang 1121 Khử mẫu của biểu thức lấy căn
Bài 1: Khử mẫu của các biểu thức dưới dấu căn (giả thiết rằng các biểu thức đã cho có nghĩa):
Trang 114Dạng 5: Trục căn thức ở mẫu Phương pháp giải: Nắm vững cách trục căn thức ở mẫu
b
b b
10 7
Trang 123Bài 10: Thực hiện các phép tính sau:
Trang 128+) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:
+) Rút gọn các căn thức đồng dạng
+) Biến đổi phương trình về dạng:
Bài 1: Giải các phương trình sau:
Trang 129Vậy b) Điều kiện:
x
x x
Trang 1309 4 3 3
Trang 134Lưu ý:
Trang 135Nếu x = x1 và x = x2 là nghiệm pt, ta viết: a.(x – x1).(x – x2) = 0Cho x 0, y 0 Ta có các công thức biến đổi sau:
Nhận xét: Đối với bài toán này ta thực hiện rút gọn trong ngoặc tròn trước, ta thấy mẫu thức
HD:
HD:
Trang 136Bài 4: Rút gọn biểu thức: với x>0
Trang 138b) So sánh giá trị của P với số
Trang 139Bài 14: Cho biểu thức:
Rút gọn biểu thức và tìm tất cả các giá trị nguyên của để
Trang 140Nhận dạng: Ở dạng toán này ta nhìn thấy mẫu thức chung bằng cách tách một mẫu ( sử dụng hằng
đẳng thức hoặc đặt nhân tử chung) để xác định mẫu chung và quy đồng
Trang 142Bài 9: Rút gọn biểu thức với x > 0; x ≠ 4.
1) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 25
2) Chứng minh
3) Tìm x để biểu thức P = A.B có giá trị là số nguyên
HD:
Trang 1431) P = A.B nên ta có:
+) Ta có x 0 nên P > 0+) x 0 =>
Nên :
Để P Z =>P{1;2}
+)P = 1 <=> x=16 (thỏa mãn điều kiện)+) P = 2 <=>x= (thỏa mãn điều kiện)Vậy x{ ;16}
a)Chứng minh rằng
b)Tìm các giá trị của x để
HD: a)
b)Từ câu a ta có
1)Tính giá trị của biểu thức P khi x = 9
Trang 1443) Tìm giá trị của x để biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất.
HD: Với x = 9 ta có
1) Với
(Do bất đẳng thức Cosi)
Dấu bằng xảy ra khi
Vậy giá trị nhỏ nhất của là
1)Tính giá trị của biểu thức A khi x = 64
Trang 145TH4 : x – 1 = 2 x = 3 ( thỏa mãn điều kiện) Vậy x = 2, x = 3 thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Bài 16: Cho biểu thức A:
Trang 146,kết hợp với A nhận giá trị là một số nguyên thì A
Trang 147Vậy = 0c) Ta có :
Trang 148mẫu ở cụm đó, để đưa bài toán về dạng dễ giải hơn.
Lưu ý ta sử dụng:
;
HD: Với a ≥ 0, a ≠ 1 ta có
Trang 149Bài 2: Rút gọn biểu thức: (với a 0;a 1)
Trang 150Bài 8: Rút gọn biểu thức với a, b là số dương.
HD:
với a,b, là số dương
HD: Ta có
Bài 10: Cho biểu thức
1)Tìm điều kiện xác định và rút gọn M
2)Tính giá trị của M, biết rằng
HD:
b) ĐK: x0; y0
Trang 151Bài 11: Cho biểu thức: (với x > 0 và x ≠ 1)
Vậy x = 4 hoặc x = 9 thỏa mãn đề bài
Trang 159x 2 x 2
x 3 x 2 x 3 x 2 S
6 x x 2 x 2 S
x 2 x 2 x
Trang 160S 6
x x 2x 28 x 4 x 8 T
Trang 1614x
x21
Trang 162Vậy vế trái bằng vế phải.Đẳng thức được chứng minh.
a1
a1aa1
aa
b
ab
b
a
2 2
4 2
1 Định nghĩa: Căn bậc ba của một số a là số x sao cho x3 = a
2 Tính chất
a Mỗi số a có duy nhất một căn bậc ba:
b Nếu a > 0 thì :
Trang 1633 0,216 0,6 0,6; 3 0,008 0,2.
Trang 167Bài 1: Khử căn thức ở mẫu
Bài 1: So sánh:
Trang 1683 3
Trang 171Bài 3:Thực hiện các phép tính sau
Trang 172a) b)
HD: