Nêu tính chất chung hai đồ thị hàm số trên.?. Bài 3 hàm số bậc hai tiết 1 Nhận xét : ta thấy hai hàm số trên có đồ thị là một parabol có đỉnh O0;0 đối xứng nhau qua trục oy.. Nằm phía tr
Trang 1Chµo mõng ngµy héi gi¶ng
Tr êng THPT NguyÔn §øc C¶nh.
Ch ¬ng 2
Hµm sè bËc nhÊt vµ hµm sè bËc hai
Bµi 3 Hµm sè bËc hai ( 2 tiÕt)
TiÕt 13 §¹i sè 10 ban c¬ b¶n
Líp 10 C4
Trang 2Bài 3 hàm số bậc hai( tiết 1)
1 Bài tập kiểm tra kiến thức cũ.
? Nêu tính chất chung hai đồ thị hàm số trên
Trang 3Bài 3 hàm số bậc hai( tiết 1)
Nhận xét : ta thấy hai hàm số trên có đồ thị là một parabol có đỉnh O(0;0) đối xứng nhau qua trục oy Hàm số y = x2 có bề lõm quay lên Nằm phía trên trục ox
Hàm số y = - x2 có bề lõm quay xuống Nằm phía d ới trục ox
? Nêu nhận xét chung về đồ thị của hàm số
y = ax2 ( a≠0)
Trang 4Bài 3 hàm số bậc hai( tiết 1)
Nhận xét : đồ thị hàm số y = ax2 ( a≠0) ta thấy hàm
số trên có đồ thị là một parabol có đỉnh O(0;0) đối xứng nhau qua trục oy
a > 0 có bề lõm quay lên Nằm phía trên trục ox
a < 0 có bề lõm quay xuống Nằm phía d ới trục ox
-8 -6 -4 -2 2 4 6 8
-6 -4 -2
2 4 6 8
x
y
-8 -6 -4 -2 2 4 6 8
-8 -6 -4 -2
2 4 6 8
x y
Trang 5Bài 3 hàm số bậc hai( tiết 1)
I/ đồ thị của hàm số bậc hai
Hàm số bậc hai cho bởi công thức: y = ax2+ bx +c (a ≠0)
1 Tập xác định R
2 Đồ thị Là parabol có đỉnh I(-b/2a;-∆/4a)
có trục đối xứng x= -b/2a
a > 0 có bề lõm quay lên
a < 0 có bề lõm quay xuống
Chú ý: Hàm số y = ax2 chỉ là tr ờng hợp riêng của hàm số
y = ax2+ bx + c khi b = c = 0 (a ≠0)
Xem sự thay đổi của hàm bậc hai
Trang 6Ví Dụ 1 vẽ parabol a/y = x2 - 4x +3 b/ y = - x2 +2x +3
a/ Có đỉnh I(2;-1); trục đối xứng x= 2
Giao ox ; A(1;0) B( 3; 0)
Giao oy : C( 0; 3)
Một số điểm khác
X= 4 => y = 3
X= 5 => y =8
X= -1 => y= 8
-8 -6 -4 -2 2 4 6 8
-8 -6 -4 -2
2 4 6 8
x y
Trang 7Ví Dụ 1 vẽ parabol y = x2 - 4x
+3
Nối các điểm đ ợc đồ thị
? Qua VD hãy nêu cách vẽ
đồ thị hàm số y = ax2+ bx +c
(a ≠0)
-4 -2 2 4 6 8
-6 -4 -2
2 4 6 8
x y
0
Trang 8Bµi 3 hµm sè bËc hai( tiÕt 1)
hai.
+c (a ≠0).
Ta cã b¶ng biÕn thiªn
X -∞ -b/2a +∞
Y - ∆/4a
- ∞ - ∞
a<0
X - ∞ -b/2a +∞
Y + ∞ + ∞
- ∆/4a
a>0
Trang 9Định lý Về sự đồng biến , nghịch biến của hàm bậc hai
Nếu a>0 thì hàm số y = ax2+ bx +c
Nghịch biến trên khoảng ( - ∞; -b/2a);
đồng biến trên khoảng (- b/2a ; + ∞)
Nếu a<0 thì hàm số y = ax2+ bx +c
Nghịch biến trên khoảng (- b/2a ; + ∞)
đồng biến trên khoảng ( - ∞; -b/2a);
Trang 10Ví Dụ 2 Tìm khoảng đồng biến ,
- 1
Có –b/2a = 3 , a= 1> 0 vậy hàm số
Nghịch biến trên khoảng ( - ∞; 3);
đồng biến trên khoảng (3 ; + ∞)
Trang 11Ví Dụ 3 Tìm khoảng đồng biến ,
11 x - 2007
Ta có –b/2a = - 11/16 , a= - 8 <0
Nghịch biến trên khoảng (- 11/16 ; + ∞)
đồng biến trên khoảng ( - ∞; -11/16);
Trang 12Bài tập trắc nghiệm
Hãy chọn ph ơng án đúng.
Bài 1 Hàm số y = 3x2 đồng biến trên khoảng
C (- ∞; 0) D (0; +∞)
B.R A.(3;+∞)
đúng
Trang 13Bài 2 Hàm số y = -3x2 +6 nghịch biến trên khoảng
A (- ∞; 0) B (0; +∞)
đúng
Trang 14Bài 3 Hàm số y = -2x2 +4x +3 có chiều biến thiên là
A đồng biến /(- ∞; 1)
và nghịch biến/(1; + ∞)
B đồng biến /(- ∞; 0)
và nghịch biến/(0; + ∞)
C đồng biến /(1; + ∞)
và nghịch biến /(- ∞; 1)
D đồng biến /(0; + ∞)
và nghịch biến /(- ∞; 0)
đúng
Trang 15Bµi 4 B¶ng biÕn thiªn nµo d íi
®©y cña hµm sè y = x2 – 4x
+ 2
X -∞ 2 +∞
Y - 2
- ∞ - ∞
A
X - ∞ 2 +∞
Y + ∞ + ∞
- 2
C
X - ∞ 1 + ∞
Y - 1
- ∞ - ∞
B
X - ∞ +∞
Y + ∞
- ∞
D
Trang 16-8 -6 -4 -2 2 4 6 8
-8 -6 -4 -2
2 4 6 8
x
y
Bài 5 Cho đồ thị hàm số
Hình vẽ.
Hàm số của đồ thị trên là:
A.y = - x2 – 4x – 3.
B y = - x2 + 4x – 3.
C y = x2 + 4x – 3.
D.y = x2 – 4x +3
đúng
0
Trang 17Củng cố bài.
1 Qua các VD đã học em hãy nêu các thao tác cơ bản khi
vẽ hàm số bậc hai y = ax2+bx +c?
2 Em hãy nêu chiều biến thiên của hàm số
y = ax2+bx +c ?
tế mà em biết ?
Trang 18Giao bài tập về nhà.
Dựa bài học các em nghiên cứu bài đọc thêm trang 46
(SGK)
Và làm bài tập.1, 2, 3, 4 trang 49
Trang 19Bµi häc kÕt thóc
Xin c¶m ¬n thÇy c«
Vµ c¸c em.
Mêi b¹n tham gia trß ch¬i