1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập tính đơn điệu của hàm số

2 47 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 130,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B ảng biến thiên sau đây của hàm số nào?. A..[r]

Trang 1

CHỦ ĐỀ 1: TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ BÀI TẬP TỰ LUẬN

Câu 1: Xét tính đơn điệu của các hàm số sau:

2

2

1

x

Câu 2: Định m để hàm số 1 3 2

2 3

y= − xmx +mx− nghịch biến trên miền xác định

Câu 3: Tìm tham số m để hàm số 3 2

3

x

y= + m+ xm+ x+ luôn luôn tăng trên miền xác định

Câu 4: Tìm a để hàm số 3 2

3

x

y= − + −a x + +a x− giảm trên 

Câu 5: Tìm m để hàm số 2

1

mx y x

+

=

− giảm trên từng khoảng xác định

Câu 6: Tìm a để hàm số 2 ( 1) 5

3

y

x

=

− luôn đồng biến trên từng khoảng xác định

Câu 7: Tìm m để hàm số y x 3m 1

x m

=

− nghịch biến trên (1;+∞)

Câu 8: Tìm m để hàm số 1 3 2

3

y= xx +mx− đồng biến trên (−∞;1)

BÀI T ẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Cho hàm sy = f x ( ) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ

bên Hàm số f x ( ) đồng biến trên các khoảng nào?

A ( 1;1) − B ( −∞ − ; 1) và (1; +∞ ).

C ( −∞ ;1) D ( 1; − +∞ ).

Câu 2: Cho hàm sy = f x ( ) có đồ thị như hình vẽ bên

Nhận xét nào sau đây là sai:

A Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 0;1

B Hàm số đạt cực trị tại các điểm x=0và x=1

C Hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞ ;0 ) và ( 1; +∞ )

D Hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞ ;3 ) và ( 1; +∞ )

Câu 3 Bảng biến thiên sau đây của hàm số nào?

A y= − +x3 3x2− 1 B y= − −x3 3x2− 1

C y=x3−3x2− 1 D y=x3+3x2− 1

Câu 4 Bảng biến thiên sau đây của hàm số nào?

2

x

y

x

+

=

+ B

2

x y x

+

=

2

x

y

x

=

1 2 2

x y

x

=

Trang 2

Câu 5 Tìm các khoảng đồng biến hàm số 1 3 2

3

y = xx + x

A ( −∞ ;3). B (1; +∞ ). C (1;3). D ( −∞ ;1) và (3; +∞ ).

Câu 6: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số 2 1

1

x y x

+

= + là đúng ?

A Hàm số luôn luôn nghịch biến trên R \ { } − 1

B Hàm số luôn luôn đồng biến trên R \ { } − 1

C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–∞; –1) và (–1; +∞)

D Hàm số đồng biến trên các khoảng (–∞; –1) và (–1; +∞)

Câu 7 Hàm số có các khoảng đồng biến là:

A ( −∞ +∞ ; ) B ( −∞ − ; 4) và (0; +∞ ) C.( ) 1;3 D ( −∞ ;1) và (3; +∞ )

Câu 8 Cho hàm số f x( ) xác định trên  và có đồ thị hàm số y= f′( )x

đường cong như hình bên Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số f x( )

nghịch biến trên khoảng(−1;1 )

B Hàm số f x( ) đồng biến trên khoảng ( )1; 2

C Hàm số f x( )đồng biến trên khoảng (−2;1 )

D Hàm số f x( )nghịch biến trên khoảng ( )0; 2

Câu 9 Tìm các khoảng nghịch biến của hàm số 2 3

2

x y x

+

=

A R\{2}. B ( −∞ ;2) và (2; +∞ ). C (2; +∞ ). D ( −∞ ;2).

Câu 10 Hàm số 2

2

1

y

x

=

+ đồng biến trên khoảng nào

A (-∞; 1

2

2

2

− ) và (2; +∞)

Câu 11 Hàm sy = + x 2 x2 + 1 nghịch biến trên các khoảng sau

A (-∞;0) B (-∞;1

2

− )

3

y = x + m + xm + x + đồng biến trên tập xác định của nó khi:

A m>4 B − ≤ ≤ −2 m 1 C m<2 D m<4

Câu 13 Hàm s

1

x m y

mx

+

= + nghịch biến trên từng khoảng xác định khi

A.− < <1 m 1 B − ≤ ≤1 m 1 C Không có m D m< −1 hoặc m>1

3

y = x + m + xm + x + đồng biến trên tập xác định của nó khi:

A B C m≤ −2 hoặc m≥ −1 D

Câu 15 Với giá trị nào của m thì hàm số 1 3 2

3

y = − x + xmx + nghịch biến trên tập xác định của nó?

Câu 16 Giá trị của m để hàm số y mx 4

x m

+

= + nghịch biến trên mỗi khoảng xác định là:

A − < <2 m 2 B − < ≤ −2 m 1 C − ≤ ≤2 m 2 D − ≤ ≤2 m 1

3 2

y= − +x xx

4

Ngày đăng: 16/01/2021, 10:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 1. Cho hàm số () có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Hàm s ốf x( )đồng biến trên các khoảng nào?   - Bài tập tính đơn điệu của hàm số
u 1. Cho hàm số () có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Hàm s ốf x( )đồng biến trên các khoảng nào? (Trang 1)
Câu 2: Cho hàm số () có đồ thị như hình vẽ bên. Nh ận xét nào sau đây là sai:  - Bài tập tính đơn điệu của hàm số
u 2: Cho hàm số () có đồ thị như hình vẽ bên. Nh ận xét nào sau đây là sai: (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w