1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 10

Hướng dẫn giải chi tiết về giới hạn dãy số của hàm số lớp 11 phần 12 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện

13 12 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 409,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ta có thể đưa về giới hạn quen thuộc.. Ví dụ: Tìm các giới hạn sau:[r]

Trang 1

DẠNG 4: Các giới hạn đặc biệt

Nhắc lại:

1 1 1          1 n

3 so hang

    

n so hang

                

Tìm

n

x 0

1 ax 1

x

LỜI GIẢI

Cách giải: Đặt

n n

a

Ta có khi x 0 thì t1

Khi đó

 

n

x 1

a t 1

 

n

Vậy

n

x 0

x 0

x

LỜI GIẢI

(áp dụng kết quả bài kế trên)

n

m

x 0

1 ax 1

1 bx 1

LỜI GIẢI

n

m

x 0

x 0

1 x 1

LỜI GIẢI

Trang 2

 

2

m

n

x 1

x 1

x 1

LỜI GIẢI

Đặt tmnx xtmn, vậy mxt , xn n tm

n 1 n 2

m

x 1

LỜI GIẢI

Ta có: x x 2x3 xn nx 1 x21  x3 1 xn1

x x x  x  m x 1  x 1  x  1   x 1

Vậy

x 1

x 1

lim

n(n 1)

m(m 1)

2

100

50

x 1

LỜI GIẢI

Trang 3

   

100

x 1

lim

n 1

2

x 1

x 1

 LỜI GIẢI

Ta có xn 1  n 1 x n xn 1  x nx n x x n 1 n x 1 

n so hang n so hang

x 1xn 1 xn 1  1 x2 1 x 1

n

                                    

n

                         

Do đó:

 

n 2

x 1

x 1

                        

x 1

n

                        

n n 1

2

Trang 4

 

x 1

LỜI GIẢI

1 x

   2  m 1

m

x 1

lim

1 x

x 1

lim

x 1

lim

lim

1 x

lim

Ví dụ: Tìm các giới hạn sau:

a)

3

x 1

3x 1 2 x 2

lim

x 1

 b)

3 2

x 0

4 x 8 3x 4 lim

c)

x 0

1.2x 1 2.3x 1 3.4x 1 1

lim

x

LỜI GIẢI

a)

 Tính

3

2

x 1

lim

3

Trang 5

Vậy x 1

lim

b)

3

 Tính

3

2

2

3

x 0

2 lim

2

Vậy

3 2

x 0

c)

x 0

1.2x 1 2.3x 1 3.4x 1 1

x

x 0

lim

x

4

 

GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ KHI x  

DẠNG 1: Tính giới hạn trực tiếp

Ví dụ: Tính giới các giới hạn sau:

a)

3

xlim (2x 3x)

b)

2

LỜI GIẢI

a)

2

3

x

b)

 

2 x

2

x 2

x

lim x 1

  

  

 

 

 





Trang 6

c)

2

1

x

DẠNG 2:

tử và mẩu (hoặc đặt x làm nhân tử chung).k

Ví dụ 1: Tìm giới hạn của các hàm số sau:

a)

2

2 x

lim

  

x

lim

 

x x 1 lim

 

 

  

  e)

3

x

lim x

  

x

lim

1 2x

 

LỜI GIẢI

a)

2

2

2

x

lim

 

5

c)

2 2

2 2

x x 1

x

  

 

Trang 7

vì x    x0 x x Vậy x 2

2x 3

  

 

2

2

x

e)

3

2 x

1 2

lim

1

  

2 x

1 2 x

1

  

f)

x

lim

1 2x

 

4

x

lim

1 2x

 

2

2

1

2 x

Ví dụ 2: Tính các giới hạn sau:

a)

x

x lim x 1

  

  b)

2

x

lim

x 10

  

 c)

2 x

lim

3x 1

  

d)

2

lim

 

   e)

2

lim

  

f)

3

3

2 x

lim

  

LỜI GIẢI

a)

2

x x 1

(Chú thích:

Trang 8

b)

2 2

1

x x 1

x lim

x 10

  

x

1

x

10

1

x

  

(Chú giải: Vì x    nên x0 do đó x x)

c)

2 2

x

3

x lim

3x 1

  

x

3

x

lim

1

3

x

  

 

(Chú giải: Vì x    nên x0 do đó x x)

d)

2

2

2 2

1 3

2 1

1

x x x

x

 

e)

2

2

2 2

1

x x x

x

 

 

 

f)

2

3

3

Trang 9

 2 3 3 2 2 2 3 2

2

2

3 3

2

1 1 1

x x

 

Ví dụ 3: Tìm các giới hạn sau:

a)

x

lim x

 

4 x

lim

x

x 2x

  

LỜI GIẢI

a) Đặt

1

x

y

khi x   thì y 0

2

lim

y 3 1

lim

1

Vậy

1 I 2

b)

2

2

4

x

x

2

4

Trang 10

DẠNG 3:   

PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN: Nhân lượng liên hợp sau đó làm như dạng 1

Ví dụ: Tìm các giới hạn sau:

a)

2

b)

2

c)

2

d)

2

e) xlim ( x 2 x 2)

LỜI GIẢI

a)

đó x x

b)

2

2

2

2 3

2

 

Chú thích: Do x   nên x0 do đó x x

2 2

1

x x

2

Chú giải: Vì x    nên x0 do đó x x

Trang 11

d)

x

    

nên

2 x

 

  

Từ đó suy ra L 

c)

1

x 1 x

2

1

x 1 x

2

xlim (ax)  bx c ax 

  

 k 2k

xlim (ax) bx c ax

 

liên hợp

Ví dụ 2: Tìm các giới hạn sau:

a)

xlim 4x 3x 1 2x

  

3 3

 

LỜI GIẢI

Trang 12

a)

2 4

2 4

1 3

4

b)

3 3

2

 

2

2

x

1

12x

 

GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ DẠNG VÔ ĐỊNH 0.

PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN

Giả sử cần tìm giới hạn của hàm số h x f x g x   

khi x x0

hoặc x  

trong đó f x  0

Ta thường biến đổi theo các hướng sau:

Nếu x x0

thì ta thường viết

     

 

f x

f x g x

1

g x

sẽ đưa về dạng vô định

0

0

     

 

g x

f x g x

1

f x

sẽ đưa về về dạng

Trang 13

Tuy nhiên ở nhiều bài toán giới hạn loại này ta chỉ cần thực hiện một số biến đổi như đưa thừa số vào trong dấu căn thức, quy đồng mẫu số, ta có thể đưa về giới hạn quen thuộc

Ví dụ: Tìm các giới hạn sau:

3

x 3

lim

x 1 lim x 2

 

LỜI GIẢI

a)

   

2

x 1 x 1

Vì x 1 x  1 x 1 0 

Vậy

2

x 1

x 1 x 1

b)

x

Ngày đăng: 17/01/2021, 09:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w