1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Đại số 10 nâng cao tiết 20, 21: Hàm số bậc hai

6 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 102,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Caùch tieán haønh: +Chia lớp thành nhóm HT +Cho HS quan saùt hình veõ vaø neâu caâu hoûi: .Trong phép tịnh tiến thứ nhất, ñænh O cuûa P0 bieán thaønh ñænh I1 của P1.Hãy cho biết tọa độ [r]

Trang 1

Tên bài: HÀM SỐ BẬC HAI

Tiết: 20 – 21

I MỤC TIÊU:

1/Kiến thức:

+ Hiểu quan hệ giữa đồ thị hàm số y = ax2 + bx +c và đồ thị hs y = ax2

+ Hiểu và ghi nhớ các tính chất của hàm số y = ax2 + bx +c

2/Kỷ năng:

+ Vẽ thành thạo các parabol dạng y = ax2 + bx +c

+ Tìm được phương trình của parabol y= ax2 + bx+ c khi biết một số điều kiện xác định

+ Biết cách giải một số bài toán đơn giản về đồ thị hs bậc hai

3/Thái độ:Rèn luyện tính tỉ mỉ, chính xác khi vẽ đồ thị

II CHUẨN BỊ:

1/Giáo viên: Giáo án, thước kẻ, phiếu HT

2/Học sinh:Tập, bút, SGK, thước kẻ

III KIỂM TRA BÀI CUõ:

- GV nêu câu hỏi cho các nhóm

a) Vẽ đồ thị hàm số y= 2x1+2

b) Từ đồ thị đó, hãy tìm giá trị nhỏ nhất của

hàm số y= 2x1+2

- Gọi 1 HS bất kỳ của nhóm lên trình bày lời giải

-Gọi nhóm khác nhận xét, bổ sung

-GV sửa chữa, nhận xét, cho điểm

-Nhóm HT thảo luận

-HS trình bày lời giải

1

2

x





nếu x

1 -2x + 3 nếu x <

2 +Vẽ đúng đồ thị: (5.0điểm) +Dựa vào đồ thị tìm được min y= 2 (3.0 điểm) -Nhóm khác nhận xét, bổ sung

IV.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

* Mở bài:

GV giới thiệu hàm số bậc hai

1/Hoạt động 1:

-Mục tiêu:Nhắc lại kết quả đã

biết về đồ thị của hàm số y= ax2

-Cách tiến hành:

+Chia lớp thành nhóm HT

+Gợi ý câu hỏi cho cácnhóm

HT

-HS theo dõi và tiếp cận kiến thức mới

- hs cho ví dụ

+Nhớ lại kiến thức cũ

+Nhóm HT nghe câu hỏi và tiến hành thảo luận

+Nhóm HT trình bày kết quả

1.Định nghĩa:

Hàm số bậc hai là hàm số được cho bằng biểu thức có dạng y= ax2 + bx +c, trong đó a, b, c là những hằng số với a 0.

Tập xác định của hàm số là R

2.Đồ thị của hàm số bậc hai:

a) Nhắc lại về đồ thị hàm số

y = ax2 (a 0):

Trang 2

Hãy cho biết:tọa độ đỉnh, trục

đối xứng và bề lõm của parabol

y= ax2 ứng với trường hợp a>0

và a< 0

-Tổng kết và kết luận:

VD: Đồ thị hàm số y=2x2 và y=

2

1

2 x

+GV hướng dẫn HS biến đổi:

y= ax2 +bx +c = 2

a xpq

4

;

2

b

p

a

 

4

q

a

  +Gọi (P0) là Parabol y= ax2 Ta

thực hện hai phép tịnh tiến liên

tiếp như sau:

.Tịnh tiến (P0) sang phải p đơn

vị nếu p>0, sang trái p đơn vị

nếu p< 0, ta được đồ thị hàm số

y=a x( p)2.Gọi đồthị nàylà

(P1)

.Tiếp theo, tịnh tiến (P1) lên

trên q đơn vị nếu q>0, xuống

dưới đơn vị nếu q< 0,ta được q

đồ thị hàm số y= 2

a xpq

.Gọi đây là đồ thị (P).Vậy (P) là

đồ thị của hàm số y= ax2 +bx

+c

2/Hoạt động2:

-Mục tiêu:Xác định tọa độ đỉnh

và trục đối xứng của (P1)

-Cách tiến hành:

+Chia lớp thành nhóm HT

+Cho HS quan sát hình vẽ và

nêu câu hỏi:

.Trong phép tịnh tiến thứ nhất,

đỉnh O của (P0) biến thành đỉnh

I1 của (P1).Hãy cho biết tọa độ

của I1 và phương trình trục đối

xứng của(P1)

thảo luận

+Nhóm khác nhận xét, bổ sung

+HS theo dõi cách làm của GV

+HS làm việc theo nhóm

+Nhóm HT quan sát hình vẽ và thảo luận

+Đại diện nhóm lên trình bày kết quả: I1(p;0), phương trình trục đối xứng là x= p

+Nhóm khác nhận xét, bổ sung

+Nhóm HT quan sát hình vẽ và

Đồ thị hàm số y = ax2 (a 0) là  parabol (P0) có các đặc điểm sau: + Parabol (P0) có đỉnh là gốc tọa độ O

+ Có trục đối xứng là trục tung + Bề lõm hướng lên trên khi a>0 và hướng xuống dưới khi a< 0 VD: Đồ thị hàm số y= 2x2 và y=

2

1

2 x

b) Đồ thị hàm số y = ax2 +bx +c (a 0):

(P0) (P1) (P)

1 2 3 4 5

Trang 3

3/Hoạt động3:

-Mục tiêu:Xác định tọa độ đỉnh

và trục đối xứng của (P)

-Cách tiến hành:

Trong phép tịnh tiến thứ hai,

đỉnh I1 của (P1) biến thành đỉnh

I của (P).Hãy cho biết tọa độ

của I và phương trình trục đối

xứng của(P) ?

+Tổng kết, kết luận

4/Họat động4:

-Từ kết quả của HĐ2 vàHĐ3,

hãy cho biết: đỉnh, trục đối xứng

của đồ thị hàm số y= ax2 +bx +c

4/Họat động 4:

-Mục tiêu: Giúp HS nắm được

các bước vẽ đồ thị hàm số

y= ax2+bx+c (a≠0)

-Cách tiến hành:

+Hãy nêu cách vẽ đồ thị hàm số

y= ax2 ?

+Thử nêu cách vẽ đồ thị của

hàm số y= ax2 +bx+c (a≠0)

-Kết luận các bước vẽ

5/Họat động 5:

-Mục tiêu:Rèn luyện kỷ năng

vẽ đồ thị hàm số y= ax2 +bx+c

-Cách tiến hành

VD1: Vẽ parabol:y= 3x2-2x-1

thảo luận

+Đại diện nhóm lên trình bày kết quả: I(p;q), phương trình trục đối xứng là x= p

+Nhóm khác nhận xét, bổ sung

+Nhóm HT thảo luận và nêu kết luận

+ Nhóm thảo luận và nêu cách vẽ

+Nhóm khác bổ sung

+HS làm việc theo nhóm

+Cử đại diện lên bảng trình bày kết quả của nhóm

Đỉnh .Trục đối xứng Giao điểm với Oy .Giao điểm với Ox .Đồ thị

* Kết luận:

Đồ thị của hàm số y=ax2+bx+c (a 0) là một parabol có đỉnh I(

), nhận đường thẳng

;

b

x= làm trục đối xứng và 2

b a

 hướng bề lõm lên trên khi a> 0, xuống dưới khi a< 0

* Cách vẽ:

-Xác định tọa độ đỉnh I( ; )

b

 

-Xác định trục đối xứng x= và

2

b a

hướng bề lõm của parabol

-Xác định một số điểm cụ thể của parabol( giao điểm của parabol với các trục tọa độ,và các điểm đối xứng với chúng qua trục đối xứng)

-Căn cứ vào tính đối xứng, bề lõm và hình dáng parabol để nối các điểm đó lại

VD1:Vẽ parabol y= 3x2 -2x-1 Giải:

+Đỉnh I(1; 4)

3 3

+Trục đối xứng x= 1

3 +Giao điểm với Oy là A(0;-1) +Giao điểm với Ox là B(1;0) và C( 1;0)

3

Trang 4

VD2: Vẽ parabol y= -2x2 +x+3

6/Họat động 6:

-Mục tiêu:Giúp HS lập được

bảng biến thiên của hàm số bậc

hai

-Cách tiến hành:

+Cho HS quan sát đồ thị của

hàm số trong hai ví dụ trên

Ở VD1 a>0, đồ thị hàm số giảm

từ đâu đến đâu ? tăng từ đâu

đến đâu ?

Ở VD2 a<0, đồ thị hàm số giảm

từ đâu đến đâu ? tăng từ đâu

đến đâu ?

+Để lập BBT ta cần làm các

+HS làm việc theo nhóm

+Cử đại diện lên bảng trình bày kết quả của nhóm

Đỉnh .Trục đối xứng Giao điểm với Oy .Giao điểm với Ox .Đồ thị

+HS thảo luận theo nhóm

+Các nhóm báo cáo KQ quan sát:

.a>0, đồ thị hàm số giảm từ (

), tăng từ ( )

; 2

b a

2

b a

a< 0, đồ thị hàm số tăng từ (

), giảmtừ ( )

; 2

b a

2

b a

.Nhóm khác nhận xét, bổ sung

+Thảo luận và trả lời:

Xét dấu của a

Tính

2

b a

+Đồ thị:

(P)

-1

1 2 3 4

VD2: Vẽ parabol y= -2x2 +x+3 +Đỉnh I(1 25; )

4 4 +Trục đối xứng x= 1

4 +Giao điểm với Oy là A(0;3) +Giao điểm với Ox là B(-1;0) và C( ;0)3

2 +Đồ thị:

(P)

-1

1 2 3 4

3.Sự biến thiên của hàm số bậc hai:

a>0

x -  +

2

b a

y + + 

4a



a< 0

x -  +

2

b a

Trang 5

bước gì?

+Kết luận và lập bảng

7/Họat động 7:

-Mục tiêu:Rèn luyện kỷ năng

lập bảng biến thiên

-Cách tiến hành:

+ Hãy cho biết sự biến thiên

của hàm số y= -x2 +4x-3.Vẽ đồ

thị hàm số đó

+Các nhóm thi với nhau, nhóm

nào làm đúng và nhanh nhất sẽ

được ghi điểm

+GV gọi HS nhắc lại cách vẽ đồ

thị hàmsố y= ax b

+Ta có thể vẽ đồ thị của hàm số

y= 2 bằng cách nào?

axbx c

+Tổng kết, sửa chữa, bổ sung:

.Ta có thể vẽ y= -( ax2+bx+c)

bằng cách lấy đối xứng của

y= ax2+bx+c qua trục Ox rồi

xóa đi các phần nằm phía dưới

trục hoành

.Ta cũng có thể vẽ đồ thị của

hàm số y= 2 bằng

axbx c

cách vẽ y= ax2+bx+c , phần nào

phía dưới trục hoành ta lấy đối

xứng qua Ox Sau đó xóa đi

Tính và 

4a



Lập bảng

+Nhóm HT làm việc tích cực và trình bày kết quả

+Vẽ hai đường thẳng y= ax+b và y= -(ax+b) rối xóa đi hai phần đường thẳng nằm phía dưới trục hoành

+Nhóm HT thảo luận và trình bày cách vẽ:

.Vẽ y= ax2+bx+c Vẽ y= -( ax2+bx+c) Xóa đi các phần nằm phía dưới trục hoành

y

4a



- -  

Kết luận:(SGK trang 57)

VD2:Hãy cho biết sự biến thiên của hàm số y= -x2 + 4x-3.Vẽ đồ thị hàm số đó

Giải:a= -1< 0 bề lõm quay xuống

Đỉnh I(2;1) .Trục đối xứng x= 2 BBT:

x - 2 +  

y 1

- -  Max y =1 khi x=2

BGT:

x 0 1 2 3 4

y -3 0 1 0 -3 Đồ thị:

(P)

-4 -3 -2 -1 1

Nhận xét:Để vẽ đồ thị hàm số

y= 2 , ta làm như sau:

axbx c

Trang 6

phần phía dưới trục hoành.

8/Hoạt động8:

-Mục tiêu:rèn luện kỷ năng lập

BBT , vẽ parabol và đồ thị của

hàm trị tuyệt đối

-Cách tiến hành:

Cho hàm số y=x2 +2x-3 có

đồ thị là parabol(P)

a)Tìm tọa độ đỉnh, phương trình

trục đối xứng và hướng bề lõm

của(P).Từ đó suy ra sự biến

thiên của hàm số y= x2 +2x-3

b)Vẽ parabol(P)

c) Vẽ đồ thị của hàm số y=

2 2 3

xx

+Nhóm làm nhanh và đúng nhất

sẽ được ghi điểm

HS tích cực làm việc theo nhóm .Tọa độ đỉnh I(-1;-4)

.Trục đối xứng x= -1 a=1 >0 , bề lõm quay lên

.BBT Đồ thị (P) Vẽ đồ thị của hàm số y=

, ta vẽ y=

2

xx

rồi xóa đi phần

2

(x 2x 3)

phía dưới trục hoành

+ Vẽ (P1) y= ax2+bx+c + Vẽ (P2) y= -( ax2+bx+c) bằng cách lấy đối xứng (P1) qua Ox Xóa đi các phần của (P1) và (P2) nằm phía dưới trục hoành

VD3: Cho hàm số y = x2 +2x-3 có đồ thị là parabol(P)

a)Tìm tọa độ đỉnh, phương trình trục đối xứng và hướng bề lõm của(P).Từ đó suy ra sự biến thiên của hàm số y= x2 +2x-3

b)Vẽ parabol(P)

c) Vẽ đồ thị của hàm số y=

2 2 3

xx Giải:a) Tọa độ đỉnh I(-1;-4) Trục đối xứng x= -1 .a=1 >0 , bề lõm quay lên BBT:

x - -1 + 

y + +  -4

b)

c)

!x^2+2x-3!

-4 -3 -2 -1 1 2 3 4

-4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7

V.CỦNG CỐ:

-Cho biết tọa độ đỉnh, trục đối xứng, bề lõm của đồ thị của hàm số y= ax2+bx+c (a≠ 0)

-Nêu các bước lập BBT và vẽ đường parabol y= ax2+bx+c (a≠ 0)

-Nêu cách vẽ đồ thị của hàm số y= 2

axbx c

VI HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

-Bài 27/58: Xác định tọa độ đỉnh, trục đối xứng, bề lõm của parabol

-Bài 28,29/59: Thay những yếu tố đã biết vào pt y=ax2 + c.Sau đó giải hệ hai pt hai ẩn

-Bài 31/29: Giống VD3

Ngày đăng: 01/04/2021, 04:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w