1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 12

Đề thi + Lời giải siêu chi tiết [Đề số 1]

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính cường độ dòng điện khi năng lượng điện trường bằng 75% năng lượng điện từ của mạch?. Công suất tiêu thụ tăng đến cực đại rồi giảmA[r]

Trang 1

Câu 1: Thực hiện giao thoa Y-âng với |nh s|ng trắng, trên m{n quan s|t thu được hình ảnh giao thoa l{

A c|c vạch m{u kh|c nhau riêng biệt trên một nền tối

B v}n trung t}m l{ v}n s|ng trắng, hai bên có những dải m{u như cầu vồng

C tập hợp c|c vạch m{u cầu vồng xen kẽ c|c vạch tối c|ch đều nhau

D một dải m{u biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

Câu 2: Năng lượng liên kết của c|c hạt nh}n 234

92Uvà 206

82Pb lần lượt l{ 1790MeV v{ 1586MeV Kết luận n{o dưới đ}y l{ đúng?

A Độ hụt khối của hạt nh}n U nhỏ hơn độ hụt khối của hạt nh}n Pb

B Năng lượng liên kết riêng của hạt nh}n U lớn hơn năng lượng liên kết riêng của hạt nh}n Pb

C Năng lượng liên kết của hạt nh}n U nhỏ hơn năng lượng liên kết của hạt nh}n Pb

D Hạt nh}n U kém bền hơn hạt nh}n Pb

Câu 3: Một mạch dao động LC khi hoạt động thì cường độ dòng điện có gi| trị cực đại l{ 36 (mA) Tính

cường độ dòng điện khi năng lượng điện trường bằng 75% năng lượng điện từ của mạch?

Câu 4: Một đoạn mạch RLC nối tiếp đang có tính cảm kh|ng, giữ nguyên c|c thông số kh|c nếu giảm

tần số dòng điện thì kết luận n{o sau đ}y l{ sai?

A Công suất tiêu thụ tăng đến cực đại rồi giảm B Tổng trở giảm, sau đó tăng

C Độ lệch pha giữa điện |p hai đầu tụ v{ điện |p hai đầu đoạn mạch giảm

D Độ lệch pha giữa điện |p hai đầu cuộn cảm v{ điện |p hai đầu đoạn mạch giảm

Câu 5: Điều n{o sau đ}y l{ sai khi nói về những đặc trưng sinh lí của sóng }m?

A Âm sắc của }m phụ thuộc c|c đặc tính vật lí của }m như biên độ, tần số v{ c|c th{nh phần cấu tạo của }m

B Với cùng một tần số, cường độ }m c{ng lớn cho ta cảm gi|c }m nghe thấy c{ng to

C Độ cao của }m tăng khi biên độ dao động của sóng }m tăng

D Độ cao của }m tăng khi tần số dao động của sóng }m tăng

Câu 6: Người ta cần truyền một công suất điện một pha 10000kW có điện |p hiệu dụng 50kV đi xa Mạch điện có hệ số công suất cos = 0,8 Muốn cho năng lượng hao phí trên đường d}y nhỏ hơn 10% năng lượng cần truyền thì điện trở của đường d}y phải có gi| trị

A R < 16 B R < 4 C R < 20 D R < 25

Câu 7: 2g chất phóng xạ 210Po trong 1 năm tạo ra 179,2cm3 khí Heli ở điều kiện chuẩn Chu kì b|n r~ của Poloni l{ bao nhiêu? Biết một hạt 210Po khi ph}n r~ cho một hạt  v{ 1 năm có 365 ng{y

Câu 8: B|n kính quỹ đạo của một điện tích q có khối lượng m chuyển động với vận tốc v trong mặt phẳng vuông góc với cảm ứng từ B của một từ trường đều được tính bằng công thức

CHINH PHỤC ĐỀ THI THPT QG 2018

Môn: Vật lý – ĐỀ SỐ 1

Thầy Lê Tiến Hà – Khóa luyện đề 8+

(Luyện đề trực tiếp bằng livestream-ltienha@facebook.com )

Trang 2

https://www.facebook.com/ltienha Hotline: 0981.880.268 Page.2

A R m q v.B  B q B

m.v

.

2

m.v .

q B

Câu 9: Cho giới hạn quang điện của catốt một tế b{o quang điện l{ 0 = 0,66m v{ đặt giữa anốt v{ catốt một hiệu điện thế UAK = 1,5(V) Dùng bức xạ chiếu v{o catốt có bước sóng  = 0,33m, động năng cực đại của c|c electron khi đập v{o anôt l{

A 5,41.1019(J) B 4.1020 (J) C 3,01.1019 (J) D 5.1018 (J)

Câu 10: Đặt v{o hai đầu mạch RLC nối tiếp điện |p xoay chiều có tần số thay đổi được, khi  = 0 thì công suất tiêu thụ trong mạch đạt gi| trị cực đại, khi  = 1 hoặc  = 2 thì mạch có cùng một gi| trị công suất Mối liên hệ giữa c|c gi| trị của  là

A 2 2 2

     B 0 = 1 + 2 C 02 = 1.2 D 1 2

0

 

 

  

Câu 11: Quy ước chiều dòng điện l{

A Chiều dịch chuyển của c|c electron B chiều dịch chuyển của c|c ion

C chiều dịch chuyển của c|c ion }m D chiều dịch chuyển của c|c điện tích dương

Câu 12: Một mạch dao động gồm cuộn thuần cảm L v{ tụ C1 có tần số riêng f1 = 6 MHz, cuộn L v{ tụ C2 có tần

số riêng l{ f2 = 8 MHz Tần số riêng của mạch dao động gồm cuộn cảm L v{ hai tụ C1, C2 nối tiếp l{

Câu 13: Một proton có khối lượng mp có tốc độ vp bắn v{o hạt nh}n Li7 đứng yên Phản ứng tạo ra 2 hạt X giống hệt nhau có khối lượng l{ mX bay ra với vận tốc có độ lớn bằng nhau v{ hợp với nhau 1 góc 120 Tốc độ của c|c hạt X l{

X

X

3m v

v

m

X

X

m v v

3m

X X

m v v

m

X

p

3m v v

m

Câu 14(ĐH – CĐ năm 2010): Trong thí nghiệm Young về giao thoa |nh s|ng, c|c khe hẹp được chiếu s|ng bởi |nh s|ng đơn sắc Khoảng v}n trên m{n l{ 1,2mm Trong khoảng giữa hai điểm M v{ N trên m{n ở cùng một phía so với v}n s|ng trung t}m, c|ch v}n trung t}m lần lượt 2 mm v{ 4,5 mm, quan s|t được

Câu 15: Hình vẽ n{o dưới đ}y x|c định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam ch}m dịch chuyển lại gần hay ra xa nam châm:

Câu 16: Mối liên hệ giữa vận tốc v{ gia tốc trong dao động điều ho{ l{

4

N

S

v

icu

N

S

v

icu

N

S

v

icu= 0

N

S

v

icu

Trang 3

Câu 17: Một vật đồng thời tham gia 3 dao động cùng phương có phương trình dao động:

 

1

x 2 3cos 2 t cm

3

  , x2 4cos 2 t

6

    

 và x3 8cos 2 t   cm

2

    

Gi| trị vận tốc cực đại của vật v{ pha ban đầu của dao động tổng hợp lần lượt l{

A 16π(cm/s) và

6

6

 (rad)

C 12π(cm/s) và

3

6

 (rad)

Câu 18: Trong dung dịch điện ph}n, c|c hạt tải điện được tạo th{nh do

A Sự ph}n li c|c ph}n tử th{nh ion B C|c nguyên tử nhận thêm electron

C C|c electron bứt ra khỏi nguyên tử trung hòa D Sự t|i hợp c|c ion th{nh ph}n tử

Câu 19: Để ion hóa nguyên tử Hiđrô, người ta cần năng lượng l{ 13,6eV Tìm bước sóng ngắn nhất của vạch quang phổ có thể có được của d~y Laiman?

Câu 20: Sóng điện từ l{ qu| trình lan truyền của điện từ trường biến thiên, trong không gian Khi nói

về quan hệ giữa điện trường v{ từ trường của điện từ trường trên thì kết luận n{o sau đ}y l{ đúng?

A Véctơ cường độ điện trường v{ cảm ứng từ cùng phương v{ cùng độ lớn

B Tại mỗi điểm của không gian, điện trường v{ từ trường luôn luôn dao động ngược pha

C Tại mỗi điểm của không gian, điện trường v{ từ trường luôn luôn dao động lệch pha nhau π/2

D Điện trường v{ từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì

Câu 21: Một người cận thị có điểm Cv c|ch mắt 50 cm X|c định tiêu cự của thấu kính m{ người cận thị phải đeo s|t mắt để có thể nhìn rõ không điều tiết một vật c|ch mắt 10 cm

Câu 22: Cho mạch điện ghép nối tiếp, gồm biến trở R, cuộn d}y có điện trở thuần 30, độ tự cảm 0,159H v{ tụ điện có điện dung 45,5μF Điện |p ở hai đầu mạch có dạng: uU cos100 t V 0    Để công suất tiêu thụ trên biến trở R đạt gi| trị cực đại thì điện trở R có gi| trị l{

A 36() B 30() C 50() D 75()

Câu 23: Nguyên tắc hoạt động của quang trở dựa v{o hiện tượng

Câu 24: Một vật thật đặt trước thấu kính cho ảnh có độ phóng đại k = 2 Tính chất của ảnh n{y như thế nào?

A Ảnh thật cao gấp 2 lần vật B Ảnh thật cao bằng ½ vật

C Ảnh ảo cao gấp 2 lần vật D Ảnh ảo cao bằng ½ vật

Câu 25: Một con bói c| bay c|ch mặt ao 1,2 m trông thấy con c| ngay dưới nó c|ch nó 1,6 m Hỏi con c| nhìn thấy con bói c| c|ch nó bao nhiêu? Cho chiết suất nước ao n = 1,5

Câu 26: Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động

Câu 27: Nguyên tắc hoạt động của Laze l{ dựa trên

A Hiện tượng ph|t xạ tự ph|t của |nh s|ng B Hiện tượng giao thoa |nh s|ng

C Hiện tượng quang – phát quang D Hiện tượng ph|t xạ cảm ứng của |nh s|ng

Câu 28: Hai điện tích điểm q1và q2 có độ lớn bằng nhau được đặt c|ch nhau một khoảng r 5 cm Biết lực tương t|c giữa chúng l{ F 9.10 N Để độ lớn của lực tương t|c giữa chúng tăng lên 4 lần thì phải 3

thay điện tích q2 thành q ' có độ lớn l{ bao nhiêu khi độ lớn của điện tích 2 q1không thay đổi?

Trang 4

https://www.facebook.com/ltienha Hotline: 0981.880.268 Page.4

Câu 29 (CĐ 2011): Trong thí nghiệm Young về giao thoa |nh s|ng, khoảng c|ch giữa hai khe l{ 2 mm, khoảng c|ch từ mặt phẳng chứa hai khe đến m{n quan s|t l{ 2m Nguồn ph|t |nh s|ng gồm c|c bức xạ đơn sắc có bước sóng trong khoảng từ 0,40 μm đến 0,76 μm Trên m{n, tại điểm cách vân trung tâm 3,3 mm có bao nhiêu bức xạ cho v}n s|ng?

Câu 30: Tính năng lượng được giải phóng khi tổng hợp 2 hạt nh}n đơteri th{nh một hạt nh}n α trong

m 2,01402u;m 4,0015u;1uc 931(MeV)

Câu 31: Một lò xo chiều d{i tự nhiên l0 = 45cm độ cứng K0 = 12N/m được cắt th{nh 2 lò xo có chiều d{i lần lượt l{ 18cm v{ 27cm, sau đó ghép chúng song song với nhau một đầu cố định còn đầu kia gắn vật

m = 100g thì chu kì dao động của hệ l{

Câu 32: Một lò xo có khối lượng không đ|ng kể, có độ cứng k = 50 N/m được giữ cố định đầu dưới, còn đầu trên gắn với với vật nặng m = 100 g Nâng vật m để lò xo dãn 2 cm rồi buông nhẹ, hệ dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Lấy g = 10 m/s2 Thời gian lò xo dãn trong một chu kì là

Câu 33: Tại mặt nước, hai nguồn kết hợp được đặt ở A v{ B c|ch nhau 68 mm, dao động điều hòa cùng tần số, cùng pha, theo phương vuông góc với mặt nước Trên đoạn AB, hai phần tử nước dao động với biên độ cực đại có vị trí c}n bằng c|ch nhau một đoạn ngắn nhất l{ 10 mm Điểm C l{ vị trí c}n bằng của phần tử ở mặt nước sao cho AC BC  Phần tử nước ở C dao động với biên độ cực đại Khoảng c|ch BC lớn nhất bằng

Câu 34: (Đề minh họa 2018) Đặt điện |p xoay chiều u U.cos ωt    v{o hai dầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở, cuộn cảm thuần v{ tụ điện có điện dung C thay đổi được Ban đầu khi C = Co thì điện

|p hiệu dụng ở hai đầu điện trở, ở hai đầu cuộn cảm v{ ở hai đầu tụ điện đều bằng 40 V Giảm dần gi| trị điện dung C từ gi| trị Co đến khi tổng điện |p hiệu dụng ở hai đầu tụ điện v{ điện |p hiệu dụng ở hai

đầu cuộn cảm bằng 60 V Khi đó, điện |p hiệu dụng ở hai đầu điện trở có gi| trị gần nhất với gi| trị n{o

sau đ}y ?

Câu 35: Một nguồn }m công suất 4 π mW Giả sử nguồn }m v{ môi trường đều đẳng hướng, bỏ qua sự hấp thụ }m v{ phản xạ }m của môi trường Cho biết ngưỡng nghe v{ ngưỡng đau đối với }m đó lần lượt l{10 W /m ; 10 W /m 11 2  3 2 Để nghe được }m m{ không có cảm gi|c đau thì phải đứng trong phạm vi n{o trước O?

Câu 36: Cho mạch điện như hình vẽ: R2 = R4

Nếu mắc v{o AB: UAB = 120V thì UCD = 30V và I3 = 2A

Nếu mắc v{o CD: UCD = 120V thì UAB = 20V Tính R1, R2, R3?

A R1 = 12Ω; R2 = 40Ω; R3 = 20Ω

B R1 = 6Ω; R2 = 30Ω; R3 = 15Ω

C R1 = 9Ω; R2 = 40Ω; R3 = 30Ω

D R1 = 18Ω; R2 = 10Ω; R3 = 15Ω

Câu 37: Hai chất điểm M v{ N có cùng khối lượng, dao động điều hòa cùng tần số dọc theo hai đường thẳng song song kề nhau v{ song song với trục tọa độ Ox Vị trí c}n bằng của M v{ N đều ở trên một đường thẳng qua gốc tọa độ v{ vuông góc với Ox Biên độ của M l{ 10 cm, của N l{ 10 cm Trong qu| trình dao động, khoảng c|ch lớn nhất giữa M v{ N theo phương Ox l{ 10 cm Độ lệch pha giữa hai dao động l{

A.3π rad

Câu 38: Một m|y ph|t điện m{ phần cảm gồm 2 cặp cực từ quay với tốc độ 1500 (vòng/phút) v{ phần ứng gồm hai cuộn d}y mắc nối tiếp, có suất điện động hiệu dụng 220 V, từ thông cực đại qua mỗi vòng d}y l{ 5 mWb Mỗi cuộn d}y phần ứng gồm bao nhiêu vòng ?

4

A

B

D

C

R 2

R 3

Trang 5

A 198 vòng B 99 vòng C 140 vòng D.70 vòng

Câu 39: Một sợi d}y d{i vô hạn, đồ thị

sóng tại thời điểm ban đầu có dạng

(như hình vẽ) v{ tần số

truyền sóng trên d}y f = 20 Hz Tốc độ

truyền sóng trên d}y l{

A 1,92 m/s

B 4,8 m/s

C 3,84 m/s

D 9,6 m/s

Câu 40: Đặt điện |p u 80 2cos 100πt π

4

  V v{o hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R =

20 3 Ω , cuộn cảm thuần v{ tụ điện có điện dung C thay đổi được Điều chỉnh điện dung đến gi| trị

C Co  để điện |p hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt gi| trị cực đại v{ bằng 160 V Giữ nguyên gi| trị

C Co  , biểu thức cường độ dòng đỉện trong đoạn mạch l{

A i 2cos 100πt π

6

π

i 2 2cos 100πt

6

12

π

i 2cos 100πt

12

ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: Thực hiện giao thoa Y-âng với |nh s|ng trắng, trên m{n quan s|t thu được hình ảnh giao thoa l{

A c|c vạch m{u kh|c nhau riêng biệt trên một nền tối

B v}n trung t}m l{ v}n s|ng trắng, hai bên có những dải m{u như cầu vồng

C tập hợp c|c vạch m{u cầu vồng xen kẽ c|c vạch tối c|ch đều nhau

D một dải m{u biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

Hướng dẫn giải

Thực hiện giao thoa Y – }ng với |ng s|ng trắng, trên m{n quan s|t thu được hình ảnh: V}n trung t}m l{ v}n s|ng trắng, hai bên có những dải m{u như cầu vồng

BỘ 10 ĐỀ 8 ĐIỂM 2018

ĐỀ SỐ 1

HƯỚNG DẪN

Trang 6

https://www.facebook.com/ltienha Hotline: 0981.880.268 Page.6

→ Đáp án B

Câu 2: Năng lượng liên kết của c|c hạt nh}n 234

92Uvà 206

82Pb lần lượt l{ 1790MeV v{ 1586MeV Kết luận n{o dưới đ}y l{ đúng?

A Độ hụt khối của hạt nh}n U nhỏ hơn độ hụt khối của hạt nh}n Pb

B Năng lượng liên kết riêng của hạt nh}n U lớn hơn năng lượng liên kết riêng của hạt nh}n Pb

C Năng lượng liên kết của hạt nh}n U nhỏ hơn năng lượng liên kết của hạt nh}n Pb

D Hạt nh}n U kém bền hơn hạt nh}n Pb

Hướng dẫn giải

- Năng lượng liên kết 234

92U lớn hơn 206

82Pb nên độ hụt khối của hạt nh}n U lớn hơn độ hụt khối của hạt nh}n Pb A sai

- Năng lượng liên kết riêng của hạt nh}n U v{ Pb lần lượt l{: 7,64 MeV/nu và 7,69 MeV/nu

→ B sai

- Năng lượng liên kết của c|c hạt nh}n 234

92Uvà 206

82Pb lần lượt l{ 1790MeV v{ 1586MeV C sai

- Do năng lượng liên kết riêng của U nhỏ hơn Pb nên hạt nh}n U kém bền hơn hạt nh}n Pb

→ Đáp án D

Câu 3: Một mạch dao động LC khi hoạt động thì cường độ dòng điện có gi| trị cực đại l{ 36 (mA) Tính

cường độ dòng điện khi năng lượng điện trường bằng 75% năng lượng điện từ của mạch?

Hướng dẫn giải

Khi năng lượng điện trường bằng 75% năng lượng điện từ của mạch thì cường độ dòng điện l{

0

I

2

→ Đáp án A

Câu 4: Một đoạn mạch RLC nối tiếp đang có tính cảm kh|ng, giữ nguyên c|c thông số kh|c nếu giảm

tần số dòng điện thì kết luận n{o sau đ}y l{ sai?

A Công suất tiêu thụ tăng đến cực đại rồi giảm

B Tổng trở giảm, sau đó tăng

C Độ lệch pha giữa điện |p hai đầu tụ v{ điện |p hai đầu đoạn mạch giảm

D Độ lệch pha giữa điện |p hai đầu cuộn cảm v{ điện |p hai đầu đoạn mạch giảm

Hướng dẫn giải

Ban đầu ZL ZC Khi giảm tần số dòng điện thì ZL giảm, ZC tăng nên

Công suất tiêu thụ trên mạch tăng đến cực đại khi ZL ZC sau đó giảm

Tổng trở của mạch giảm đến cực tiểu khi ZL ZC sau đó tăng

Độ lệch pha giữa điện |p hai đầu tụ v{ điện |p hai đầu đoạn mạch giảm, giữa điện |p hai đầu cuộn cảm v{ hai đầu đoạn mạch tăng

→ Đáp án D

Câu 5: Điều n{o sau đ}y l{ sai khi nói về những đặc trưng sinh lí của sóng }m?

A Âm sắc của }m phụ thuộc c|c đặc tính vật lí của }m như biên độ, tần số v{ c|c th{nh phần cấu tạo của }m

B Với cùng một tần số, cường độ }m c{ng lớn cho ta cảm gi|c }m nghe thấy c{ng to

C Độ cao của }m tăng khi biên độ dao động của sóng }m tăng

D Độ cao của }m tăng khi tần số dao động của sóng }m tăng

Trang 7

Hướng dẫn giải

Bảng liên hệ đặc trưng sinh lý v{ đặc trưng vật lý của sóng }m:

Đặc trưng sinh lý Đặc trưng vật lý

Độ cao

- Âm cao( thanh – bổng) có tần số lớn

- Âm thấp( trầm – lắng) có tần số nhỏ

- Ở cùng một cường độ, }m cao dễ nghe hơn }m

thấp

Tần số hoặc chu kì

Độ to

- Ngưỡng nghe l{ cường độ }m nhỏ nhất m{ còn

cảm nhận được

- Ngưỡng đau l{ cường độ }m đủ lớn đem lại

cảm gi|c đau nhức tai

- Miền nghe có cường độ thuộc khoảng ngưỡng

nghe v{ ngưỡng đau

Mức cường độ }m ( Biên độ, năng lượng, tần số

âm )

Âm sắc

- L{ sắc th|i của }m thanh

Đồ thị }m ( Bao gồm: biên độ, năng lượng, tần số }m v{ cấu tạo của nguồn ph|t }m )

→ Đáp án C

Câu 6: Người ta cần truyền một công suất điện một pha 10000kW có điện |p hiệu dụng 50kV đi xa

Mạch điện có hệ số công suất cos = 0,8 Muốn cho năng lượng hao phí trên đường d}y nhỏ hơn 10% năng lượng cần truyền thì điện trở của đường d}y phải có gi| trị

A R < 16 B R < 4 C R < 20 D R < 25

Hướng dẫn giải

Năng lượng hao phí trên đường d}y nhỏ hơn 10% thì hiệu suất hao phí cũng nhỏ hơn 10% nên:

U cos

U cos

P

→ Đáp án A

Câu 7: 2g chất phóng xạ 210Po trong 1 năm tạo ra 179,2cm3 khí Heli ở điều kiện chuẩn Chu kì b|n r~ của Poloni l{ bao nhiêu? Biết một hạt 210Po khi ph}n r~ cho một hạt  v{ 1 năm có 365 ng{y

Hướng dẫn giải

Số mol chất phóng xạ 210Po ban đầu l{:

Po

210 105

Số mol khí Heli tạo ra sau 1 năm l{:

3

3 He

179,2.10

22,4 Chu kì b|n r~ của Poloni l{:

Trang 8

https://www.facebook.com/ltienha Hotline: 0981.880.268 Page.8

t T

365

1

105

T 138 (ngày)

→ Đáp án C

Câu 8: B|n kính quỹ đạo của một điện tích q có khối lượng m chuyển động với vận tốc v trong mặt phẳng vuông góc với cảm ứng từ B của một từ trường đều được tính bằng công thức

A.R m q v.B  B. q B

m.v

.

2

m.v .

q B

Hướng dẫn giải

Hạt điện tích chuyển động trong từ trường đều có vecto cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng quỹ đạo:

Lực Lo-ren-xo đóng vai trò l{ lực hướng t}m trong chuyển động tròn: fL = fht

→ Đáp án C

Câu 9: Cho giới hạn quang điện của catốt một tế b{o quang điện l{ 0 = 0,66m v{ đặt giữa anốt v{ catốt một hiệu điện thế UAK = 1,5(V) Dùng bức xạ chiếu v{o catốt có bước sóng  = 0,33m, động năng cực đại của c|c electron khi đập v{o anôt l{

A 5,41.1019(J) B 4.1020 (J) C 3,01.1019 (J) D 5.1018 (J)

Hướng dẫn giải

Động năng của electron khi bật ra khỏi catot l{:

19 K

0

 

Động năng cực đại của electron khi đập v{o anot l{:

19

E E U e 5,41.10 J

→ Đáp án A

Câu 10: Đặt v{o hai đầu mạch RLC nối tiếp điện |p xoay chiều có tần số thay đổi được, khi  = 0 thì công suất tiêu thụ trong mạch đạt gi| trị cực đại, khi  = 1 hoặc  = 2 thì mạch có cùng một gi| trị công suất Mối liên hệ giữa c|c gi| trị của  là

A 2 2 2

     B 0 = 1 + 2 C 02 = 1.2 D 1 2

0

 

 

  

Hướng dẫn giải

Khi  = 0 thì công suất tiêu thụ trong mạch đạt gi| trị cực đại nên: 0 1

LC

Khi  = 1 hoặc  = 2 thì mạch có cùng một gi| trị công suất thì ta có:

2

2

→ Đáp án C

Câu 11: Quy ước chiều dòng điện l{

A Chiều dịch chuyển của c|c electron

Trang 9

B chiều dịch chuyển của c|c ion

C chiều dịch chuyển của c|c ion }m

D chiều dịch chuyển của c|c điện tích dương

Hướng dẫn giải

Quy ước chiều dòng điện l{ chiều dịch chuyển của c|c điện tích dương

→ Đáp án D

Câu 12: Một mạch dao động gồm cuộn thuần cảm L v{ tụ C1 có tần số riêng f1 = 6 MHz, cuộn L v{ tụ C2 có tần

số riêng l{ f2 = 8 MHz Tần số riêng của mạch dao động gồm cuộn cảm L v{ hai tụ C1, C2 nối tiếp l{

Hướng dẫn giải

Tần số riêng của của mạch dao động l{: f = 1

2  LC

Gọi C l{ điện dung của bộ tụ nối tiếp, f l{ tần số cần tìm thì 1 2

af

f  f f  6 8 10MHz

→ Đáp án D

Câu 13: Một proton có khối lượng m có tốc độ p v bắn v{o hạt nh}n Li7 đứng yên Phản ứng tạo ra 2 p hạt X giống hệt nhau có khối lượng l{ mX bay ra với vận tốc có độ lớn bằng nhau v{ hợp với nhau 1 góc 120 Tốc độ của c|c hạt X l{

X

X

3m v

v

m

X

X

m v v

3m

X X

m v v

m

X

p

3m v v

m

Hướng dẫn giải

Định luật bảo to{n động lượng

Chiếu lên phương của pp ta được :

p p

X

m v

m

→ Đáp án C

Câu 14(ĐH – CĐ năm 2010): Trong thí nghiệm Young về giao thoa |nh s|ng, c|c khe hẹp được chiếu s|ng bởi |nh s|ng đơn sắc Khoảng v}n trên m{n l{ 1,2mm Trong khoảng giữa hai điểm M v{ N trên m{n ở cùng một phía so với v}n s|ng trung t}m, c|ch v}n trung t}m lần lượt 2 mm v{ 4,5 mm, quan s|t được

Hướng dẫn giải

Số v}n s|ng trong khoảng 2 mm đến 4,5 mm:

2 ki 4,5  2 1,2k 4,5   1,67 k 3,75 

600

pX2

pX1

pp

Trang 10

https://www.facebook.com/ltienha Hotline: 0981.880.268

Page.10

 Có 2 vân sáng

Số v}n tối trong khoảng 2 mm đến 4,5 mm:

1

2 k i 4,5

2

    

1

2 1,2 k 4,5

2

   1,17 k 3,25 

 Có 2 v}n tối

→ Đáp án A

Câu 15: Hình vẽ n{o dưới đ}y x|c định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam ch}m dịch chuyển lại gần hay ra xa nam châm:

Hướng dẫn giải

+ Khi nam ch}m chuyển động lại gần vòng d}y: Từ thông qua vòng d}y tăng → xuất hiện dòng điện cảm ứng

→ Từ trường do dòng điện cảm ứng g}y ra ngược chiều với từ trường của nam ch}m: c

nc

B



+ Khi nam ch}m chuyển động ra xa vòng d}y: Từ thông qua vòng d}y giảm

→ Từ trường do dòng điện cảm ứng g}y ra cùng chiều với từ trường của nam ch}m: c

nc

B



X|c định chiều dòng điện cảm ứng bằng quy tắc nắm tay phải

→ B, C, D sai A đúng

→ Đáp án A

Câu 16: Mối liên hệ giữa vận tốc v{ gia tốc trong dao động điều ho{ l{

4

Hướng dẫn giải

Biểu thức của vận tốc v{ gia tốc trong dao động điều hòa l{:

2

→ Đáp án B

Câu 17: Một vật đồng thời tham gia 3 dao động cùng phương có phương trình dao động:

 

1

x 2 3cos 2 t cm

3

  , x2 4cos 2 t

6

    

 và x3 8cos 2 t   cm

2

    

Gi| trị vận tốc cực đại của vật v{ pha ban đầu của dao động tổng hợp lần lượt l{

N

S

v

icu

N

S

v

icu

N

S

v

icu= 0

N

S

v

icu

Ngày đăng: 16/01/2021, 09:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 15: Hình vẽ n{o dưới đ}y x|c định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam ch}m dịch chuyển lại gần hay ra xa nam châm:  - Đề thi + Lời giải siêu chi tiết [Đề số 1]
u 15: Hình vẽ n{o dưới đ}y x|c định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam ch}m dịch chuyển lại gần hay ra xa nam châm: (Trang 2)
Câu 1: Thực hiện giao thoa Y-âng với |nh s|ng trắng, trên m{n quan s|t thu được hình ảnh giao thoa l{ - Đề thi + Lời giải siêu chi tiết [Đề số 1]
u 1: Thực hiện giao thoa Y-âng với |nh s|ng trắng, trên m{n quan s|t thu được hình ảnh giao thoa l{ (Trang 5)
Thực hiện giao thoa Y– }ng với |ng s|ng trắng, trên m{n quan s|t thu được hình ảnh: V}n trung t}m l{ v}n s|ng trắng, hai bên có những dải m{u như cầu vồng - Đề thi + Lời giải siêu chi tiết [Đề số 1]
h ực hiện giao thoa Y– }ng với |ng s|ng trắng, trên m{n quan s|t thu được hình ảnh: V}n trung t}m l{ v}n s|ng trắng, hai bên có những dải m{u như cầu vồng (Trang 5)
Bảng liên hệ đặc trưng sinh lý v{ đặc trưng vật lý của sóng }m: - Đề thi + Lời giải siêu chi tiết [Đề số 1]
Bảng li ên hệ đặc trưng sinh lý v{ đặc trưng vật lý của sóng }m: (Trang 7)
Câu 15: Hình vẽ n{o dưới đ}y x|c định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam ch}m dịch chuyển lại gần hay ra xa nam châm:  - Đề thi + Lời giải siêu chi tiết [Đề số 1]
u 15: Hình vẽ n{o dưới đ}y x|c định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam ch}m dịch chuyển lại gần hay ra xa nam châm: (Trang 10)
Câu 36: Cho mạch điện như hình vẽ: R2 = R4. - Đề thi + Lời giải siêu chi tiết [Đề số 1]
u 36: Cho mạch điện như hình vẽ: R2 = R4 (Trang 17)
Câu 39: Một sợi d}y d{i vô hạn, đồ thị sóng tại thời điểm ban đầu có dạng (như hình vẽ) v{ tần số truyền sóng trên d}y f = 20 Hz - Đề thi + Lời giải siêu chi tiết [Đề số 1]
u 39: Một sợi d}y d{i vô hạn, đồ thị sóng tại thời điểm ban đầu có dạng (như hình vẽ) v{ tần số truyền sóng trên d}y f = 20 Hz (Trang 18)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w