1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giải siêu chi tiết đề hóa của bộ lần 3, kỳ thi thử THPT quốc gia

5 345 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 62,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải siêu chi tiết đề thi thử của bộ lần 3, bản word, phù hợp với nhiều trình độ học sinh, tiện cho thầy cô cần tải về để chỉnh sữa, Một số câu hay : Câu 40: nFe = 0,1 ; nFe(NO3)2 = 0,15 ; nHCl = 0,61 ; muối : (KL ; NO3 (x mo); Cl ; NH+4(y mol) ) + 0,105 mol; M ̅=32 (NO(a=0,09 mol); N2O (b=0,015 mol) )+ H2O (z mol) + Giải hệ : a + b = 0,105; 30a + 44b = 0,105.32 > a =0,09; b = 0,015 + Bảo toàn H ta có : 0,61 = 4y + 2z + Bảo toàn N ta có : 0,15.2 = x + y + 0,09+ 0,015.2 + Bảo toàn O ta có: 0,15.6 = 3x + 0,09 + 0,015 + z Giải hệ 3 pt ta có : x = 0,17; y = 0,01 ; z = 0,285 + Bảo toàn khối lượng ta có : mFe + mFe(NO3)2 + mAl + mHCl = mMuối + mhh khí + mH2O  mAl = 47,455 + 32.0,105+0,285.18 – 5,6 – 27 0,61.36,5 =1,08  A

Trang 1

Giải Chi Tiết :

Câu 1: D: NaCl + H2O  NaOH + H2 + Cl2

Câu 2: B

Câu 3: D: Al2O3 + NaOH  NaAlO2 + H2O ; Al2O3 + HCl  AlCl3 + H2O

Câu 4: B: Fe3O4 + HCl  FeCl2 + FeCl3 + H2O

Câu 5: B: CH2 = CH – Cl  (-CH2- CH(Cl) - )n

Câu 6: A: FeCl3 + NaOH  Fe(OH)3 (nâu đỏ) + NaCl

Câu 7: B: CH3-CH2-COOH + CH3OH  CH3-CH2-COOCH3 (metyl propionate)+ H2O

Câu 8: B: Những amin có mạch vòng ko làm đổi màu quỳ tím: Anlin: C6H5-NH2

Câu 9: B: Mg > Al >Fe> Cu

Câu 10: C: amin ko phản ứng với NaOH

Câu 11: C: Ta có: Khi nung đá vôi thì chỉ có CO2 bay hơi: mrắn = mđávôi - mCO2 ; mCaCO3 = 80 gam  nCaCO3 = 0,8 mol  nCO2 = 0,8 mol 

mCO2 = 35,2  mrắn = 100 – 35,2 = 64,8 gam

Lưu ý: Tạp chất trơ vẫn là chất rắn : Nên nhiều học sinh sẽ cho ra đáp án 80 – 35,2 = 44,8

Câu 12: C: Cr + HCl  CrCl2 + H2

Câu 13: A: a.nKL = 2nH2  nAl = 0,1 mol  mAl =2,7  %Al = 54%

Câu 14: B: nO(oxit) = nCuO = nCO = 0,4  V= 8,96 lit

Câu 15:C: Dung dịch thu được chỉ chứa 1 muối là: CH3COONa -> nCH3COONa = nNaOH = 0,2  mCH3COONa = 16,4 gam

Câu 16: B:Kim loại xuất hiện theo thứ tự từ yếu đến mạnh  2 kim loại là : Ag và Cu

Câu 17: A: nKOH = 2nK2O = 0,2 mol ; C% = 14%

Câu 18: D: CTTQ của y: C2H3COOR : MY = 32.100/32 = 100  MR = 29  R: C2H5

Câu 19: B:Để tác dụng với NaOH thì phải có nhóm COO hoặc CONH ; hoặc OH gắn vào vòng benzene  tất cả các chất đều tác dụng Câu 20: B: Protein đơn giản là protein khi thủy phân chỉ cho ra các α-aminoaxxit

Câu 21: D: Vì thu được muối (COONa)2  este có dạng ROOC-COOR’; thu được CH3CHO và C2H5OH  R và R’: CH2= CH- ; C2H5-  X là: CH2=CH-OOC-COOC2H5  C6H8O4

Trang 2

Cách 2: Nhìn đáp án thấy tất cả đều là C6; vì axit 2 chức nên có O4 ; vì sinh ra 1 andehit nên trong rượu phải có 1 nối đôi  C6H8O4

Câu 22: Vì úp ngược bình để thu khí nên khí sinh ra phải nhẹ hơn không khí (Mkk = 29)  C : Zn + H2SO4  ZnSO4 + H2

Câu 23: Sau phản ứng thu được rắn : Vậy rắn đó là Fe dư , chia Fe ban đầu làm hai phần, một phần tác dụng với HNO3 va 1 phần dư

Ta có: mFe dư = 2,4 gam

Vì Fe dư nên Fe tác dụng với HNO3 chỉ đưa về Fe2+  2nFe2+ = 3nNO  nFe2+ = 0,15 mol  mFe tác dụng với HNO3 = 8,4 gam  mFe banđầu = 10,8 gam  B

Câu 24: Gọi công thức chug của 3 amin no, đơn chức là: RN  namin = 2nN2 = 0,06  nHCl = 0,06  B

Câu 25: Ta có ne1 = ; ne2 = ne2 = 2ne1

Khi điện phân M(NO3)b thì catot có : Ma+ + be  M ; 2H+ + 2e  H2 ; anot : 4OH- - 4e  O2 +2 H2O ; mgiảm = mkết tủa(M) + mbay hơi (O2; H2)

Ở t giây: Gọi nO2 = x ; 

Ở 2t giây : Gọi nO2 = y ; nH2 = 0,01 ; vì ne2 = 2ne1  4y = 8x  y = 2x 

Đặt t = M/b và xét (1) ; (2) ta có:  2,14= 0,02t – 0,02  t = 108  M = 108 = Ag và b = 1

 x = 0,015  n1M = 0,06 a = 6,48  C

Câu 26: (a) : Sai: thu được natriaxettac và andehit axetic

(b): Sai: phản ứng trùng hợp

(c): Sai: là chất lỏng

(d): ĐÚng

(e): Đúng: Vì anbumin là protein được tạo thành từ các α- aminoaxit

(g): Đúng: Vì triolein có 3 nối đôi nằm ở gốc axit, tác dụng với H2 theo tỉ lệ 1: 3

 A

Câu 27: Fe + H2SO4  FeSO4 (X)+ H2 ; FeSO4 + K2Cr2O7 + H2SO4  Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 (Y) + K2SO4 + H2O ;

Cr2(SO4)3 + KOHdư  KCrO2 (Z)+ K2SO4 + H2O ; KCrO2 + Br2 + KOH  K2CrO4 (T)+ KBr + H2O  C

Câu 28: X + NaOH  1 mol Gly + 1 mol Natri panmitat + 2 mol Natrioleat  X chứa 1 gốc panmitic, 2 gốc oleics:

A; ĐÚng : vì mỗi oleic có 1 nối đôi, cộng thêm 3 nối đôi trong nhóm COO nên có 5 nối đôi

B: Đúng :

Trang 3

C: Sai: CT: C3H5(OOC)3C15H31(C17H33)2  C55H102O6

D: đúng: Vì mặc dù có 5 nối đôi nhưng chỉ có 2 nối đôi ở gốc oleic mới tham gia phản ứng cộng

Câu 29: (a): NaCl  Na + Cl2 ; (b): CuSO4 + H2O  Cu + H2SO4 + O2 ; (c): K + H2O + AlCl3  Al(OH)3 + KCl + H2

(d): Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu ; (e): Không phản ứng ; (g): Cu + NO3- + H+  Cu2+ + NO + H2O

 4 thí nghiệm có chất khí  A

Câu 30: X: C9H8O4 : k = (2.9 – 8 + 2)/2 = 6 , vòng benzene hết 4 , còn lại 2 nằm ở nhóm COO, vì có 9 C , hết 6C trong vòng benzene nên chỉ còn 3C ‘’ tự do’’, thu được 2 mol chất Y nên y trong X phải có 2 gốc giống nhau  không thể chứa C  Y: HCOONa  Chất X

có hạng (HCOO)2R ; Vì thu đựoc 1 nước nên Z tạo ra chỉ có duy nhất 1 gốc OH tác dụng dựoc với NaOH  X là: HCOO-C6H4 – CH2 – OOCH , khi đó Z: C6H4(ONa)-CH2—OH ;

A: Sai: Z + H2SO4 loãng  C6H4(OH)-CH2—OH + NaOH theo tỉ lệ 1: 1

Câu 31: (a): sai : Chỉ những peptit có từ 2 liên kết peptit trở lên mới có phản ứng màu biure

(b): ĐÚNG : Hầu hết các muối amoniclorua đều tan tốt trong nước

(c): ĐÚng : Các amin metylamin; đimetyl amin, trimetyl amin, etyl amin đều là những chất khí, còn lại là chất rắn hoặc lỏng (d): ĐÚNg : Số oxi = số gốc aa + 1

(e): Sai: Các amino axit ở điều kiện thường là chất rắn dạng tinh thể

 A

Câu 32: Vrượu nguyên chất = 10.46/100 = 4,6 lit  mrượu nguyên chất = 3680 gam  nrượu nguyên chất = 80 mol ntinh bột = 40 mol  mtb =

40.162=6480gam  mtb cần dung = 6480.100/80=8100 gam  mgạo = 10800 gam = 10,8 kg  C

Câu 33: Ta thấy nkết tủa max = 0,25  nCa(OH)2 = b = 0,25 ; để không còn kết tủa thì nCO2 = nOH-  0,7 = a + 2b  a = 0,2  a:b = 4:5  A Câu 34: X là muối axit hữu cơ đa chức  R-(COOR1)(COOR2) (gốc R1; R2 chứa N) ; Y là muối axit vô cơ : R3 – CO3 – R4 (R3; R4 chứa N) Hỗn hợp E tác dụng với NaOH thu được hỗn hợp 2 khí  R2; R2; R3; R4 có 2 loại  X : (COONH4)(COONH3CH3 );

Và Y: CH3-NH3-CO3 – NH3-CH3  2 khí :CH3 – NH2 (0,03) ; NH3(0,01)  nX = 0,01 ; nY = 0,01; muối thu được là : (COONa)2 (0,01) ;

Na2CO3 (0,01)  mmuối = 2,4 gam  A

Câu 35: NaCl + H2O  NaOH + H2 + Cl2  dd X (NaOH) tác dụng CO2dư  chất Y : Na2CO3 tác dụng Ca(OH)2 (1:1)  Z là NaOH  C Câu 36: NaOH + Fe(NO3)2  NaNO3 + Fe(OH)2; H+ (HCl) + Fe2+ + NO

-3  Fe3+ + NO + H2O; AgNO3 + Fe(NO3)2  Fe(NO3)3 + Ag;

HNO3+Fe(NO3)3  Fe(NO3)3 + NO + H2O ;; Cl2 + Fe2+  FeCl3  A

Câu 37: nCO2 = 0,42 mol; nH2O = 0,6 mol ; vì nH2O > nCO2  Z là hai ancol no , đơn chức , có chung ctpt: CnH2n+2O ; nZ = 0,18

Trang 4

 n = 0,42/0,18 = 2,33  2 ancol trong z là C2H5OH (x mol) và C3H7OH (y mol) ; ta có hệ x + y = 0,18 ; 2x + 3y = 0,42  x = 0,12; y = 0,06

Ta có: 2 este là: R1COOC2H5 (0,12) và R2COOC3H7 (0,06)  0,12(R1 + 73) + 0,06(R2+ 87) = 15  0,12R1 + 0,06R2 = 1,02  2R1 + R2 =

17  R1 = H; R2= CH3  mX = 8,88 gam  %mX = 59,2%  A

Câu 38: nCO2 = 0,2 mol; nHCl = 0,3 mol;nCO2 = 0,12 mol ; nBaCO3 = 0,2 mol; 200 ml ddX (K+ : x + 2y; HCO3- : 0,4 - x ; CO32- : x + y – 0,2) + nCO3 do CO2 tạo ra = nOH- - nCO2 = x – 0,2  nCO3 trong dd X = x + y – 0,2  nHCO3 = 0,4 – x

+ Cho từ từ 100 ml dd X vào 0,15 mol HCl  2H+ + CO32-  CO2 + H2O; H+ + HCO3-  CO2 + H2O

2a -a - a b -b - b

Ta có hê: 2a + b = 0,15 ; a + b = 0,12  a = 0,03 ; b = 0,09  nHCO3 = 3nCO3

 0,4 – x = 3(x + y – 0,2) (1)

+ Mặt khác: nBaCO3 = 0,2  tổng nC trong 200x = 2.0,2 = 0,4 = 0,4 – x + x + y – 0,2  y = 0,2 , thay y = 0,2 vào (1)  x = 0,1  A Câu 39: quy đổi hỗn hợp E thành (C2H3NO : 0,44 mol; CH2: a = 0,51 mol; H2O : b = 0,21 mol)

+ Vì E + O2  1,38 mol H2O nên bảo toàn H ta có pt: 3.0,44 + 2a + 2b = 1,38.2 ; vì mE = 36  0,44.57 + 14a + 18b = 36  a = 0,51; b = 0,21

+ Ta có : GlyNa: t1 mol; AlaninNa : 0,1 mol; ValinNa : t2 mol  97t1 + 111.0,1+ 139.t2= 45,34

Bảo toàn Na ta có : t1 + t2 + 0,1 = 0,44  t1 =0,31 ; t2 = 0,03

+ Bảo toàn C ta có: nC(E) = nC(ancol) + nC(muối)  nC(ancol) = 0,44.2 + 0,51.1 – 0,31.2 – 0,1.3 – 0,03.5 = 0,32 mol

+ Vì ancol no đơn chức nên có cttq: CnH2n+2O (m = 7,36; nC = 0,32)  n = 2  ancol C2H5OH (0,16 mol)

 nNaOH tác dụng với Y và Z = 0,44 - 0,16 = 0,28 mol

+ta có: E + NaOH  Muối + ancol + H2O ;

Bảo toàn khối lượng ta có : mH2O = 36 + 0,44.40 – 7,36 – 45,34 = 0,9 mol  nH2O = 0,05 mol  nY+Z = 0,05  số peptit trung bình

có trong y và z là: 0,28/0,05 = 5,6  Y là pentapeptit (Y5) ; Z là hexapeptit (Z6)

+ E( X : 0,16 mol; Y5 : a = 0,02 mol; Z6 : b= 0,03 mol) + 0,44 mol NaOH  0,05 mol H2O + 0,31 GlyNa; 0,1 AlaNa; 0,03 ValNa

Ta có : 0,16 + 5a + 6b = 0,44 ; a + b = 0,05  a = 0,02; b = 0,03

+ Vì nalaNa < 0,16; nValNa < 0,16  trong X chứa Gly  nGlyNa do X tạo ra = 0,16  nGlyNa do Y+Z = 0,31 – 0,16 = 0,15 mol

+ Gọi G1 ; G2 là số Gly có trong Y và Z ta có: 0,02G1 + 0,03G2 = 0,15  2G1 + 3G2 = 15  G1 = G2 = 3

+ Gọi A1; A2 là sốAla có trong Y và Z ta có : 0,02A1 + 0,03A2 = 0,1  2A1 + 3A2 = 10  A1 = A2 = 2

Trang 5

+ Vậy Y :gồm 3gly+ 2ala tạo nên; Z gồm 3 gly+ 2ala + 1 val tạo nên

+ mY = 6,62 gam  %mY = 18,3888%  A

Câu 40: nFe = 0,1 ; nFe(NO3)2 = 0,15 ; nHCl = 0,61 ; muối : (KL ; NO3- (x mo); Cl- ; NH+(y mol) ) + 0,105 mol; (NO(a=0,09 mol); N2O (b=0,015 mol) )+ H2O (z mol)

+ Giải hệ : a + b = 0,105; 30a + 44b = 0,105.32 -> a =0,09; b = 0,015

+ Bảo toàn H ta có : 0,61 = 4y + 2z

+ Bảo toàn N ta có : 0,15.2 = x + y + 0,09+ 0,015.2

+ Bảo toàn O ta có: 0,15.6 = 3x + 0,09 + 0,015 + z

Giải hệ 3 pt ta có : x = 0,17; y = 0,01 ; z = 0,285

+ Bảo toàn khối lượng ta có : mFe + mFe(NO3)2 + mAl + mHCl = mMuối + mhh khí + mH2O  mAl = 47,455 + 32.0,105+0,285.18 – 5,6 – 27 -0,61.36,5 =1,08  A

Ngày đăng: 15/05/2017, 22:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w