1. Trang chủ
  2. » Vật lý

dap an Toan 12 HK1 15-16

3 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 188,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

ĐÁP ÁN TỐN 12

a) y 2x 1

x 1

+

= + Tập xác định: D=\\{ }−1

2

1 y' (x 1)

= + y’ > 0 ; x∀ ≠ − ⇒ Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định của nĩ 1

x ( 1)

x ( 1)

lim y lim y

+

→ −

→ −

= +∞⎫

= −∞⎪⎭ ⇒ x = –1 là tiệm cận đứng của đồ thị

xlim y 2

→± ∞ = ⇒ y = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị Bảng biến thiên

y 2 +∞

–∞

2

Giao điểm của đồ thị với 2 trục tọa độ: A(0; 1), B 1; 0

2

⎛− ⎞

Đồ thị (chú ý tính đối xứng)

Vẽ đồ thị bằng bút chì: khơng cho điểm phần đồ thị

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

0.25

0.50

1 (3đ)

đi qua điểm

co ùhe äsố góc k (d) : y k(x 2) 1= + +

Phương trình hồnh độ giao điểm của (d) và (C): k(x 2) 1 2x 1

x 1

+ + + =

+ (1)

⇔ x 2 1

kx (3k 1)x 2k 0

≠ −

⎧⎪

2 g(x) kx= +(3k 1)x 2k− +

(d) cắt (C) tại 2 điểm phân biệt M, N ⇔ pt (1) cĩ 2 nghiệm phân biệt

⇔ pt g(x) 0= cĩ 2 nghiệm phân biệt ≠ –1

a 0 0 g( 1) 0

⎪∆ >

⎪ − ≠

k 0

k 3 2 2 k 3 2 2

⎧⎪

< − ∨ > +

⎪⎩

Khi đĩ ta cĩ: M N

1 3k

k

A

A là trung điểm MN ⇔ M N ⇔ k = –1 (thỏa)

0,25 0,25

0,25

0,25

2 (1đ) y f (x) x= = 2+ln 3 2x( − ) liên tục trên [−3;1]

2 y' 2x

3 2x

y ' 0= ⇔

x 1 1

2

=

⎢ = ∈ −

Ta cĩ: f( 3) 9 ln 9− = + ; f 1 1

4 2

⎛ ⎞ = +

⎜ ⎟

⎝ ⎠ ln 2 ; f(1) = 1

[ 3;1]max y 9 ln 9

[ 3;1]

1 min y ln 2

4

0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 2

a) 7x 2+ −7−x+48= 0

x

1

7

Đặt t 7= x; t > 0 (1) ⇔ 49t2+48t 1 0− =

1 t 49

⎡ =

= −

⇔ x = –2

0,25

0,25 0,25 + 0,25

3 (2đ)

b) log (x 1)23 − 2−log (x 1)3 − 3=1 (1)

ĐK: x > 1 (1) ⇔ 2

4log (x 1) 3log (x 1) 1 0− − − − =

3

log (x 1) 1

1 log (x 1)

4

− =

⎢⎣

4

x 4

1

x 1

3

=

⎢ = +

⎢⎣

(nhận)

0,25 0,25 0,25 + 0,25

2

log 5 + −25 >  2

⇔ 5x 1+ −25x > 4

0 < <4

⇔ −52x +5.5x − >4 ⇔ 1 5x

⇔ 0 x log 4< < 5

0,25 0,25 + 0,25 0,25

5 (3đ)

(SAB) (ABCD)

⇒ VS.ABCD 1SABCD

3

a SH 2

= 2 ABCD

⇒ VS.ABCD a3

6

=

0,25 0,25 0,25

0,25

b) SO2 SH2 OH2 a2

2

2

=

⇒ OS = OA = OB = OC = OD

⇒ O là tâm mặt cầu ngoại tiếp S.ABCD Diện tích mặt cầu: S 4 2 2 Thể tích khối cầu:

3 3

π

0,25

0,25 0,25 0,25 c) Gọi K là trung điểm CD ⇒ HC // AK ⇒ HC // (SAK)

* Cách 1:

2

4

a 5

SK AK

2

= = ⇒ ∆SAK cân tại K

Gọi I là trung điểm SA ⇒ IK 3a 2

4

= ⇒ A SAK 1IK.SA 3 2

SAK

d H,(SAK)

0,25

0,25 0,25

D

S

A

C B

H

I N

M

Trang 3

* Cách 2:

Trong (ABCD), kẻ HM ⊥ AK ⇒ (SHM) ⊥ (SAK) Trong (SHM), kẻ HN ⊥ SM ⇒ HN ⊥ (SAK) ⇒ HN d H,(SAK)= ( )

Trong ∆AHK: 1 2 12 12

HM =HA +HK =a52 Trong ∆SHM: 12 1 2 12

HN =HM +SH =a92 ⇒ HN a

3

=

0,25 0,25 0,25

Ngày đăng: 14/01/2021, 20:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên - dap an Toan 12 HK1 15-16
Bảng bi ến thiên (Trang 1)
w