1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

Dap an Toan 12 HK1 17-18

2 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 30,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính theo a thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC.[r]

Trang 1

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN 12 KIỂM TRA HỌC KỲ 1

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

MÃ ĐỀ CÂU

Trang 2

II PHẦN TỰ LUẬN

1 (1đ) Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số y = x 3 − 3x 2 + mx 1 − có hai

điểm cực trị x ; x thỏa 1 2 x12+x22 =6

D = ¡

2

y ′ = 3x − 6x + m

y có 2 cực trị ⇔ y ′ = 0 có 2 nghiệm phân biệt

0

 ′∆>

 ⇔ 9 − 3m > 0 ⇔ m < 3

1 2

x x 2

m

x x

3



2 2

1 2

x + x = 6 ⇔ ( )2

x + x − 2x x = 6

3

0.25

0.25 0.25 0.25

2 (1đ)

64.9 − 84.12 + 27.16 = 0 ⇔ 27. 16 x 84. 4 x 64 0

x

x

4 16

4 4

3 3

  =

  

 

  =

 

x 1

=

 =

0.50

0.25 + 0.25

3 (1đ) 2

ln x

y f (x)

x

= = liên tục trên 1; e3 ⇒ 2 ( )

ln x 2 ln x

2 ln x ln x y

y ′ = 0 ⇔ 2 ( )3

x 1

x e 1; e

=

= ∈



f (1) = 0 ; 2

2

4

f (e )

e

3

9

f (e )

e

=

3

1; e

min y 0

= ;

1; e

4 max y

e

=

0.25 0.25

0.25 0.25 Cho S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 6a Tam giác SBC vuông cân

tại S và mặt phẳng (SBC) vuông góc mặt phẳng (ABC) Tính theo a thể tích

của khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC

Gọi H là trung điểm cạnh BC ⇒ AH ⊥ BC

Mà (ABC) ⊥ (SBC)

⇒ AH ⊥ (SBC)

⇒ AH là trục đường tròn ngoại tiếp ∆SBC

Gọi G là tâm tam giác đều ABC

0.25

4 (1đ)

⇒ G là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SABC

4

V R 32 a 3

3

0.25 0.25 0.25

H

A

S

G

Ngày đăng: 14/01/2021, 19:48

w