1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi thử THPT quốc gia 2021 môn Toán THPT chuyên Thái Bình có đáp án | Toán học, Đề thi THPT quốc gia - Ôn Luyện

31 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 2,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình tứ diện đều có 6 mặt phẳng đối xứng là các mặt phẳng chứa một cạnh và đi qua trung điểm của cạnh đối diện (hình vẽ minh họa).... Một nhóm học sinh có 8 học sinh nữ và 4 học sinh na[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI BÌNH

TRƯỜNG THPT CHUYÊN THÁI BÌNH

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 02

NĂM HỌC 2020 – 2021 MÔN THI: TOÁN

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Câu 2. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ

Số nghiệm của phương trình f x  1 0 là

Câu 3. Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A

2 11

x y x

11

x y x

C y x 3 3x 1 D

11

x y x

Câu 4. Hai xạ thủ bắn mỗi người một viên đạn vào bia, biết xác suất bắn trúng vòng 10 của xạ thủ thứ nhất

là 0,75 và của xạ thủ thứ hai là 0,85 Tính xác suất để có ít nhất một xạ thủ bắn trúng vòng 10

A 0,325 B 0,6375 C 0,0375 D 0,9625

Câu 5. Hàm số nào sau đây có đồ thị phù hợp với hình vẽ?

x y

Trang 2

Câu 6. Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành Gọi G là trọng tâm tam giác S AB và , M N

lần lượt là trung điểm của SC SD Biết thể tích khối chóp , S ABCD là V , tính thể tích khối chóp

 có hai nghiệm là x x Tính giá trị của 1, 2 Tx13x23

A T 27. B T  9. C T  3. D T 1.

Câu 11. Cho hàm số yf x   có bảng biến thiên như sau:

1 ( )

Câu 13. Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng 2a , cạnh bên bằng 3 a Tính thể tích V

của khối cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD

A

3

32

Trang 3

Câu 15. Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x  x33x trên đoạn 1 1;3 là

Câu 16 Một tổ có 10 học sinh Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh từ tổ đó để giữ hai chức vụ

tổ trưởng và tổ phó

Câu 17. Cho biểu thức P4 x2 3. x, x 0

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A

8 12

7 12

9 12

6 12

69

612

4 69

Câu 19. Tập nghiệm S của bất phương trình

5

25

x x

VBh

13

VBh

16

T 

14

Câu 25. Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình chữ nhật, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng

vuông góc với đáy, AB a , AD a 3 Thể tích khối chóp S ABCD. bằng:

A

332

a

36

a

32

a

Câu 26. Cho hàm số yx3 3x2mx1 có đồ thị  C và đường thẳng :d y2x Có bao nhiêu giá trị 1

nguyên dương của tham số m để  C cắt đường thẳng d tại 3 điểm phân biệt?

Trang 4

Câu 27. Cho hàm số y ax 3bx2cx d có đồ thị như hình bên dưới

Trong các số , , ,a b c d có bao nhiêu số dương

Câu 28. Cho hình lập phương ABCD A B C D.     cạnh a Gọi M là trung điểm của C D  , Glà trọng tâm

của tam giác ABD Tính khoảng cách từ Cđến mặt phẳng B MG 

A

66

a

63

a

62

a

64

a

Câu 29. Hình tứ diện đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng

Câu 30. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số đạt cực đại tại

A x  2 B x  3 C x  1 D x  2

Câu 31. Một nhóm học sinh có 8 học sinh nữ và 4 học sinh nam Xếp ngẫu nhiên nhóm này thành một hàng

dọc Tính xác suất sao cho không có học sinh nam nào đứng cạnh nhau

x x

Trang 5

Câu 35. Cho hình nón  N đỉnh S có bán kính đáy bằng a và diện tích xung quanh S xq 2a2 Tính thể

tích V của khối chóp tứ giác đều S ABCD. có đáy ABCD nội tiếp đáy của khối nón  N .

3

2 33

a

V 

Câu 36. Ông An muốn xây một bể chứa nước dạng hình hộp chữ nhật, phần nắp trên ống để trống một ô có

diện tích bằng 20% diện tích của đáy bể Biết đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng, bể có thể chứa tối đa 10m nước và giá thuê nhân công là 3 500000 đồng/m Số tiền ít nhất 2

mà ông phải trả cho nhân công gần nhất với đáp án nào dưới đây?

A 14 triệu đồng B 13 triệu đồng C 16 triệu đồng D.15 triệu đồng

Câu 37. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào dưới đây sai?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;1

B Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;0

C Hàm số đồng biến trên khoảng 2;  . D Hàm số đồng biến trên khoảng  ;3

Câu 38. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Phương trình tất cả các đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số  

144

y

f x

 là

Câu 40. Cho khối lăng trụ tam giác ABC A B C.    mà mặt bên ABB A  có diện tích bằng 4 Khoảng cách

giữa cạnh CC và AB bằng 7 Thể tích khối lăng trụ bằng

3x 2

y x

có đồ thị  C Có tất cả bao nhiêu đường thẳng cắt  C tại hai điểm phân

biệt mà hoành độ và tung độ của hai giao điểm này đếu là các số nguyên?

Trang 6

 

Câu 43. Cho hình chóp S ABCD. có SA vuông góc với mặt phẳng ABCD , SA a 2, ABCD là hình

vuông tâm O cạnh bằng 2a Góc giữa hai mặt phẳng SBD và ABCD bằng

x y x

Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng   ; 1 và 1;

B Hàm số đồng biến trên \1

C Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng   ; 1 và 1;

D Hàm số nghịch biến trên \1

Câu 45. Cho hai khối cầu đồng tâm có bán kính lần lượt là 1 và 4 Xét hình chóp S A A A A A A có đỉnh 1 2 3 4 5 6

S thuộc mặt cầu nhỏ và các đỉnh A i  i, 1, 6 thuộc mặt cầu lớn Tìm giá trị lớn nhất của thể tích

bằng12

a

3

38

a

D

3 217

a

Câu 48. Cho hàm số đa thức bậc năm yf x( ) có đồ thị như hình vẽ bên dưới

Trang 7

Số nghiệm của phương trình f xf x ( ) 9 x f x2 2( )

Câu 49. Cho hàm số yf x( ) có đạo hàm trên  và ( )f x bảng biến thiên như sau

-12

-3

10

a

3 38

a

3 36

a

3 33

a

- HẾT -

Trang 8

ĐK: x3 27 0  x3 Vậy tập xác định của hàm số yx3 273

D3;

Câu 2. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ

Số nghiệm của phương trình f x  1 0

Lời giải Chọn D

Phương trình f x   1 0 f x  1

Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số yf x  và đường thẳng y1

Từ bảng biến thiên suy ra số nghiệm thực của phương trình f x  1 0 là 3

Câu 3. Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A.

2 11

x y x

11

x y x

C. y x 3 3x 1 D

11

x y x

Lời giải Chọn B

Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng và ngang nên loại đáp án C

Dựa vào hình vẽ ta thấy đồ thị hàm số có x  là đường tiệm cận đứng và 1 y  là đường tiệm cận 1

ngang, do đó loại đáp án A và D

Trang 9

Câu 4. Hai xạ thủ bắn mỗi người một viên đạn vào bia, biết xác suất bắn trúng vòng 10 của xạ thủ thứ nhất

là 0,75 và của xạ thủ thứ hai là 0,85 Tính xác suất để có ít nhất một xạ thủ bắn trúng vòng 10

A 0,325 B. 0,6375 C. 0,0375 D. 0,9625

Lời giải Chọn D

Câu 5. Hàm số nào sau đây có đồ thị phù hợp với hình vẽ?

x y

Nhìn vào đồ thị suy ra đây là đồ thị của hàm số lôgarit với cơ số lớn hơn 1

Câu 6. Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành Gọi G là trọng tâm tam giác S AB và , M N

lần lượt là trung điểm của SC SD Biết thể tích khối chóp , S ABCD là V , tính thể tích khối chóp

Trang 10

Gọi E là trung điểm của AB

Ta có:

.

12

2 1 1 1

3 2 2 61

Lời giải Chọn C

Ta có hàm số y3x1 và hàm số

3

x y x

2

x y

y  nên hàm số y x 3 3x2 có 2 điểm cực trị.1

Vậy hàm số y x 3 3x2 có nhiều điểm cực trị nhất.1

Câu 8. Số giá trị nguyên của tham số m để hàm số ym2 1x3m1x2 x

nghịch biến trên  là

Lời giải Chọn A

Trang 11

m m

m m

Vậy m 0 hoặc m 1 thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 9 Với hai số thực dương a b, tùy ý thỏa mãn

6 3

6

Dựa vào bảng biến thiên của hàm số yf x  có bảng xét dấu của f x '   như sau:

 

 

2

''( ) f x

Trang 12

Vậy hàm số  

1( )

Theo quy tắc tính logarit ta được phương án C, D đúng

Câu 13. Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng 2a , cạnh bên bằng 3 a Tính thể tích V

của khối cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD

A.

3

32

a

V  

Lời giải Chọn C

M

O

D A

S

I

+ Gọi O là giao điểm của hai đường chéo, M là trung điểm của SB Trong mặt phẳng SBD kẻ

đường trung trực của SB cắt SO tại I Suy ra I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD và bán kính mặt cầu là R SI

+ Xét hai tam giác đồng dạng SMI và SOB ta có:

2 2

Trang 13

+ Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp là

Ta có độ dài đường sinh lh2r2  202252 5 41cm

Diện tích xung quanh của hình nón là S xq rl.25.5 41 125  41cm2

Câu 15. Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x  x33x trên đoạn 1 1;3 là

Lời giải Chọn A

Ta có f x x33x liên tục trên đoạn 1 1;3

Số cách chọn 2 từ 10 học sinh trong tổ để giữ hai chức vụ tổ trưởng và tổ phó là chỉnh hợp chập 2 của 10 Nên ta có số cách chọn là A 102

Câu 17. Cho biểu thức P4 x2 3. x, x 0

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.

8 12

7 12

9 12

6 12

P x

Lời giải Chọn B

1 4

Trang 14

A.

49

69

612

4 69

Lời giải Chọn D

O

B

Gọi bán kính và chiều cao của khối trụ lần lượt là ,r h

Theo giả thiết bài toán thiết diện cắt bởi mặt phẳng qua trục là hình vuông nên ABCD là hình

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: S 2; 

Câu 20. Tập nghiệm của bất phương trình 13

T 

Lời giải Chọn A

Trang 15

Ta có:

1 3

10

1 2

20

x x

x x

x x

Câu 21. Khối lăng trụ có chiều cao h , diện tích đáy bằng B có thể tích là

A

12

VBh

13

VBh

16

VBh

Lời giải Chọn C

Thể tích khối lăng trụ có chiều cao h , diện tích đáy B là VBh

Câu 22. Công thức diện tích xung quanh của hình trụ có chiều cao h , bán kính đáy R

Lời giải Chọn A

Diện tích xung quanh của hình trụ có chiều cao h , bán kính RS xq 2Rh

T 

14

T 

D. T 2

Lời giải Chọn D

Trang 16

Lời giải Chọn C

Chiều cao khối chóp: h a

Diện tích đáy khối chóp:

2

34

ABC

a

.Thể tích khối chóp:

Câu 25. Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình chữ nhật, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng

vuông góc với đáy, AB a , AD a 3 Thể tích khối chóp S ABCD. bằng:

A.

332

a

36

a

32

a

Lời giải Chọn D

Gọi H là trung điểm đoạn AB

32

SH ABCD a SH

Câu 26. Cho hàm số yx3 3x2mx1 có đồ thị  C và đường thẳng :d y2x Có bao nhiêu giá trị 1

nguyên dương của tham số m để  C cắt đường thẳng d tại 3 điểm phân biệt?

Lời giải Chọn D

Phương trình hoành độ giao điểm của d và  C :

Để d cắt  C tại 3 điểm phân biệt

 phương trình  1 có 3 nghiệm phân biệt

 phương trình  2 có 3 nghiệm phân biệt khác 0

Trang 17

m m

Câu 27. Cho hàm số y ax 3bx2cx d có đồ thị như hình bên dưới

Trong các số , , ,a b c d có bao nhiêu số dương

Lời giải Chọn C

Câu 28. Cho hình lập phương ABCD A B C D.     cạnh a Gọi M là trung điểm của C D  , Glà trọng tâm

của tam giác ABD Tính khoảng cách từ Cđến mặt phẳng B MG 

A

66

a

63

a

62

a

64

a

Lời giải Chọn B

Trang 18

.Mặt phẳng B MG 

Hình tứ diện đều có 6 mặt phẳng đối xứng là các mặt phẳng chứa một cạnh và đi qua trung điểm của cạnh đối diện (hình vẽ minh họa)

Trang 19

Câu 30. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số đạt cực đại tại

A x  2 B. x  3 C. x  1 D. x  2

Lời giải Chọn C

Nhìn vào bảng biến thiên, ta thấy hàm số đạt cực đại tại x  1

Câu 31. Một nhóm học sinh có 8 học sinh nữ và 4 học sinh nam Xếp ngẫu nhiên nhóm này thành một hàng

dọc Tính xác suất sao cho không có học sinh nam nào đứng cạnh nhau

  12!

n  

Gọi A là biến cố: “không có học sinh nam nào đứng cạnh nhau”.

Xếp 8 học sinh nữ có 8! cách

Xếp 4 học sinh nam vào 9 vị trí xen kẽ do các bạn nữ tạo ra, có A94

Xác suất của biến cố

 

1455

log x 2x2  1 log x 6x 5 m  log 3 x 2x2 log x 6x 5 m

bất phương trình trên nghiệm đúng với mọi x 1;3

khi

Trang 20

ab  m     m     m

Kết hợp hai t/h ta có 3m3 Vậy các giá trị m nguyên t/m là m     3; 2; 1;0;1; 2;3

Câu 34. Tìm hệ số của số hạng chứa x3trong khai triển Newton của

62

x x

Số hạng tổng quát trong khai triển Newton của

62

x x

Câu 35. Cho hình nón  N đỉnh S có bán kính đáy bằng a và diện tích xung quanh S xq 2a2 Tính thể

tích V của khối chóp tứ giác đều S ABCD. có đáy ABCD nội tiếp đáy của khối nón  N .

Trang 21

A V 2 3a3 B.

3

2 33

a

V 

Lời giải Chọn B

Do khối chóp tứ giác đều S ABCD. có đáy ABCD nội tiếp đáy của khối nón  N nên AC2a

Khi đó hình vuông ABCD có độ dài cạnh là

22

AC

AB a

.Hình nón  N có diện tích xung quanh là

Vậy thể tích khối chóp S ABCD. là

3 2

Câu 36. Ông An muốn xây một bể chứa nước dạng hình hộp chữ nhật, phần nắp trên ống để trống một ô có

diện tích bằng 20% diện tích của đáy bể Biết đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng, bể có thể chứa tối đa 10m nước và giá thuê nhân công là 3 500000 đồng/m Số tiền ít nhất 2

mà ông phải trả cho nhân công gần nhất với đáp án nào dưới đây?

A 14 triệu đồng B 13 triệu đồng C 16 triệu đồng D.15 triệu đồng

Lời giải Chọn A

Gọi x 0 là chiều rộng đáy của bể nước Suy ra chiều dài đáy của bể nước là 2x

Gọi h 0 là chiều cao của bể nước

Diện tích đáy của bể nước là S12x2 Suy ra diện tích mặt trên của bể là S2 80%S11,6x2

Do bể có thể tích tối đa là 10m nước nên suy ra 3

Trang 22

Số tiền ít nhất mà ông phải trả cho nhân công là 27,96.500000 14000000 (đồng)

Câu 37. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào dưới đây sai?

A.Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;1

B.Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;0

C. Hàm số đồng biến trên khoảng 2;  

D. Hàm số đồng biến trên khoảng  ;3

Lời giải Chọn D

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng   ; 1

, 1;  

và hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1

Vậy các đáp án A, B, C đúng

Câu 38. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Phương trình tất cả các đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số  

144

y

f x

 là

A. y  0 B y  và 0 y  2 C. x  và 1 x  1 D. y  3

Lời giải Chọn B

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy lim   3

Trang 23

Vậy số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của  C là 1.

Câu 40. Cho khối lăng trụ tam giác ABC A B C.    mà mặt bên ABB A  có diện tích bằng 4 Khoảng cách

giữa cạnh CC và AB bằng 7 Thể tích khối lăng trụ bằng

Lời giải Chọn D

Lăng trụ tam giác ABC A B C.    CC//ABB A   d CC ;ABB A   d CC AB ; 7

Dựng khối hộp ABCD A B C D.     ta có .

12

ABCABCABCDABCD VV

 

Xem khối hộp ABCD A B C D.     là khối lăng trụ có hai đáy là ABB A  và CDD C 

Trang 24

có đồ thị  C Có tất cả bao nhiêu đường thẳng cắt  C tại hai điểm phân

biệt mà hoành độ và tung độ của hai giao điểm này đếu là các số nguyên?

Lời giải Chọn C

Gọi M x y 0; 0 là điểm thuộc đồ thị  C có tọa độ nguyên, suy ra:

0 0

3

x y

y 0 Z nên x phải là ước của 2 , suy ra: 0 x   0  2; 1;1; 2 .

Vậy trên đồ thị  C có 4 điểm có tọa độ là các số nguyên.

Cứ hai điểm xác định duy nhất một đường thẳng, vậy số đường thẳng thỏa mãn yêu cầu đề bài là

 

Lời giải Chọn C

1 0

m m

m m

Câu 43. Cho hình chóp S ABCD. có SA vuông góc với mặt phẳng ABCD , SA a 2, ABCD là hình

vuông tâm O cạnh bằng 2a Góc giữa hai mặt phẳng SBD và ABCD bằng

A 45o

Lời giải Chọn A

Trang 25

Ta có: SABSADSB SD  SBD cân tại SSOBD (1).

x y x

Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng   ; 1 và 1;

Vậy hàm số đồng biến trên mỗi khoảng   ; 1 và 1;

Câu 45. Cho hai khối cầu đồng tâm có bán kính lần lượt là 1 và 4 Xét hình chóp S A A A A A A có đỉnh 1 2 3 4 5 6

S thuộc mặt cầu nhỏ và các đỉnh A i  i, 1, 6 thuộc mặt cầu lớn Tìm giá trị lớn nhất của thể tích

khối chóp S A A A A A A 1 2 3 4 5 6

A 24 B. 18 C 24 3 D 18 3

Lời giải Chọn D

Trang 26

Trước hết ta chứng minh các Bổ đề sau:

Ta có: sin sin 2sin 2 cos 2 2sin 2

Đặt  S1 là mặt cầu tâm O bán kính R  , 1 1 S2 là mặt cầu tâm O bán kính R  2 4

Hình chóp S A A A A A A có đáy 1 2 3 4 5 6 A A A A A A là lục giác thuộc mặt phẳng 1 2 3 4 5 6   và S S1

.Khi đó đa giác A A A A A A nội tiếp đường tròn giao tuyến của mặt phẳng 1 2 3 4 5 6   với mặt cầu S2bán kính r.

Gọi  ,1  ,2  ,3  ,4  ,5  là góc có đỉnh 6 H tương ứng của các tam giác HA A , …, 1 2 HA A 6 1

Ngày đăng: 03/06/2021, 07:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w