1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

NỘI DUNG BÀI HỌC MÔN ANH 8 - TUẦN 28

5 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 25,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Thì hiện tại tiếp diễn với trạng từ always được dùng để diễn tả sự phàn nàn hay sự bực mình về một việc làm lặp đi lặp lại thường xuyên ở hiện tại.. Ex:.[r]

Trang 1

Week 28: from 16/03/ 2020 to 21/03/2020

UNIT 12: A VACATION ABROAD Lesson 6: LANGUAGE FOCUS

I/ Grammar points

1 Past progressive

a Form:

(+) S+ was/were + V-ing + O.

(-) S + was/were not + V-ing +O.

(?) Was/Were + S + V-ing +O?

b Use:

- Diễn tả một sự việc đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ

- Diễn tả một sự việc đang diễn ra ở quá khứ thì một sự việc quá khứ khác xen vào Trong câu thường có liên từ “when, while”

c Signal words: at that time, at (8 p.m) last night/ 2 days ago, between 8a.m and 9 a.m yesterday, from (6 a.m) to (8 a.m) last Sunday; when, while

*Ex:

- I was having dinner at 7 o’clock yesterday evening

- They weren’t playing soccer at that time

- Was Anna going shopping between 4 p.m and 7 p.m two days ago?

2 Past progressive with While and When

a While: dùng để diễn tả hai hành động xảy ra song song đồng thời tại cùng một thời

điểm

*Ex:

- We were having dinner while Mary was watching TV

- While I was studying, my brother was playing computer games

b When: được dùng khi diễn tả một hành động khác xảy ra trong một thời gian ngắn

thì hành động khác chen ngang ngay lập tức

*Ex:

- When it started to rain, I was doing my homework

- My aunt came when we were having lunch

Trang 2

2 Present progressive tense with always

a Form:

S + am/is/are + always + V-ing +O.

b Use:

-Thì hiện tại tiếp diễn với trạng từ always được dùng để diễn tả sự phàn nàn hay sự bực mình về một việc làm lặp đi lặp lại thường xuyên ở hiện tại

c Ex:

- You are always playing games

- Hoa is always going to school late

II Exercises:

Học sinh làm bài tập 1, 2, 3 trang 119 và 120 sgk

GVBM yêu cầu các em:

- Viết bài vào tập bài học các nội dung ngữ pháp

- Làm các bài tập trong sách giáo khoa (Trang 119 và 120)

- Các em đọc lại bài UNIT 13 (LISTEN AND READ & READ) Xem trước nội dung UNIT 14 – LISTEN AND READ

GVBM sẽ kiểm tra tập, và dạy lại bài sau khi các em đi học lại.

Trang 3

Week 28: from 16/03/ 2020 to 21/03/2020

UNIT 13: FESTIVALS Lesson 1: GETTING STARTED – LISTEN AND READ

I/ New words:

- ancient (adj)

- keen on

- pottery (n)

- fetch (v)

- yell (v)

- urge (v)

- teammate (n)

- rub (v)

- separate (v)  separation (n)

- husk (n)

- judge (n)

- award (v)

- council (n)

- contest = competition (n)

- prize (n)

II/ Grammar points:

1 Passive form

be + V 3/ed

Ex:

- The fire is made in the traditional way.

2 Compound words (Danh từ kép)

Noun + V-ing

Ex: rice-cooking, fire-making

III/ Exercises

1/ Read the dialogue again then decide whether these statements are TRUE or FALSE

a Two team members take part in the water-fetching contests

b One person has to collect four water bottles

c The fire is made without matches or lighters

d Pieces of wood are used to make the fire

e In the final contest, the team members taste the rice

f The grand prize is given to the team with the most points

2/ Read the conversation again and answer the questions.

Trang 4

a Who invited Liz to the rice-cooking festival?

b How many competitors are there in the rice-cooking festival?

c How did they make the fire?

d In the conversation, which team had the grand prize?

GVBM yêu cầu các em:

- Viết bài vào tập bài học, từ vựng, ngữ pháp

- Tra nghĩa ghi chú nghĩa tiếng việt cho các từ mới

- Làm các bài tâp theo yêu cầu

GVBM sẽ kiểm tra tập, và dạy lại bài sau khi các em đi học lại.

Week 28: from 16/03/ 2020 to 21/03/2020

Trang 5

UNIT 13: FESTIVALS Lesson 2: SPEAK

I/ New words

- pomegranate (n)

- sweetie (n)

- tailor (n)

II Activity 1 (sgk/ 123)

Mrs Quyen is talking to Lan about their preparation for Tet Put their sentences in the correct order

III Activity 2 (sgk/123)

*Model conversation: mid-autumn festival

Mom: Have you swept the floor?

You: Yes, I have Where are you going, Mom?

Mom: To the market I have to buy moon cakes, lanterns and candles

You: Is there anything you want me to do?

Mom: Yes, Could you help me decorate the living room?

You: All right

Mom: That’s very good Bye-bye

You: Bye

GVBM yêu cầu các em:

- Viết bài vào tập bài học, từ vựng, ngữ pháp

- Tra nghĩa ghi chú nghĩa tiếng việt cho các từ mới

- Làm các bài tâp theo yêu cầu bài 1,2 trang 123

GVBM sẽ kiểm tra tập, và dạy lại bài sau khi các em đi học lại.

Ngày đăng: 14/01/2021, 19:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w