1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

Toán 12 - Tuyển tập 20 đề ôn thi HKI

25 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 592,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng số các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là.. Hỏi sau 15 tháng thì số tiền người đó nhận được là bao nhiêuA[r]

Trang 1

ĐỀ THI 01

(Đề thi gồm 8 trang)

HƯỚNG TỚI KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021

ÔN TẬP HKI

(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề)

Câu 1 Cho hàm số yx x 32 Các khoảng nghịch biến của hàm số trên là

A ;1 ; 3;    B 1;3 C 1;3 D  ; 1 ; 3;   

Câu 2 Cho hàm số yf x  có đạo hàm   2

2019

fx   x Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên 1; 2 và nghịch biến trên ; 0

Trang 2

A 2 B 4 C 1 D  3

Câu 7 Giá trị lớn nhất của hàm số 5

7

x y x

Câu 9 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 22 1

x y

Câu 12 Giả sửx y, là các số thực dương Mệnh đề nào sau đây là sai?

A log2xylog2xlog2y B 2  2 2 

Trang 3

A yx33x22 B y x33x22 C yx42x22 D y x42x2 1

Câu 16 Cho hàm số

1

x b y

Câu 18 Cho hàm số f x ax3bx3cxd a b c d , , ,  có đồ thị như hình vẽ sau đây:

Điều kiện của tham số m để phương trình 3 3

2

axbxcxdm có ba nghiệm phân biệt là:

Trang 4

Câu 22 Khối tứ diện O ABCOA OB OC đôi một vuông góc với nhau Khi đó thể tích khối tứ diện ; ;

O ABC là ?

A 1

.3

VOA OB OC B VOA OB OC C 1

.2

VOA OB OC D 1

.6

a

3

33

a

3

24

a

Câu 24 Diện tích xung quanh của khối bát diện đều cạnh 3a bằng ?

A 18a2 3 B 4a2 3 C 2a2 3 D 9a2 3

Câu 25 Khối chóp S ABC có mặt bên SAC vuông góc với mặt phẳng đáy và SAC là tam giác đều

cạnh a 2 Biết mặt phẳng đáy ABC là tam giác vuông cân tại B Thể tích khối chóp

a

3

32

a

323

a

3

4 63

a

Câu 26: Lăng trụ có diện tích đáy bằng 2

6a và chiều cao bằng 2a thì thể tích của nó bằng

a

3

4 73

a

4 7a

Câu 28: Cho khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a, có diện tích một mặt bên bằng 2a Thể 2

tích khối lăng trụ đã cho bằng

a

C

3

32

a

D

3

34

Câu 31: Cắt hình nón  N bằng mặt phẳng đi qua trục của hình nón được thiết diện là tam giác vuông

cân có cạnh góc vuông bằng 6a Diện tích xung quanh của hình nón  N là?

A 3 2a 2 B 6 2a 2 C 2a 2 D 6a 2

Câu 32: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C có các cạnh đều bằng    a Diện tích mặt cầu đi qua

sáu đỉnh của hình lăng trụ bằng:

A

27

3

a

27π3

a

27π9

a

249π36

a

Câu 33: Một khối trụ có bán kính bằng 4 và diện tích xung quanh bằng 80 Thể tích của khối trụ là

A 64 B 160 C 164 D 144

Câu 34: Cho tam giác ABC vuông tại A , AB6 và AC2 Thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi

quay hình tam giác ABC quanh cạnh AB bằng

Trang 5

Câu 35: Một khối cầu có diện tích bề mặt bằng 36a2 thì thể tích của nó bằng

22

 

 

x y

Câu 42: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , ABa Đường thẳng SA

vuông góc với mặt phẳng ABC và SAa 3 Tính thể tích V của khối chóp S ABC

A

3

32

a

3

26

3

22

a

3

36

A x4 B y4 C x3 D y3

Câu 44: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, ABC 60, SA vuông góc với đáy, SD

tạo với mặt phẳng SAC một góc bằng 45 Tính thể tích V của khối chóp S ABCD

A

3

618

3

612

Câu 45: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh    a Mặt phẳng AB C  tạo

với đáy một góc 60 Tính theo a thể tích của khối lăng trụ ABC A B C   

A m2 B m1 C m 1 D m1;m 2

y

Trang 6

Câu 47: Số giao điểm của đồ thị hàm số 3

4

y x x với đường thẳng y4 là

Câu 48: Cho hàm số yf x  xác định trên \ 1 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bẳng biến

thiên như hình bên dưới

Tổng số các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là

Câu 49: Một người gửi vào ngân hàng 50 triệu đồng với lãi suất 0,6% /tháng theo hình thức lãi kép Hỏi

sau 15 tháng thì số tiền người đó nhận được là bao nhiêu? (tính cả gốc lẫn lãi)

A 55,664 triệu B 54,694 triệu C 55,022 triệu D 54,358 triệu

Câu 50: Cho hình chóp S ABC , gọi  A ,  B lần lượt là trung điểm của SA , SB Tính tỉ số thể tích

Trang 7

Dựa vào bảng biến thiên ta có: Hàm số nghịch biến trên 1;3

Câu 2 Cho hàm số yf x  có đạo hàm   2

2019

fx   x Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A Hàm số đồng biến trên 1; 2 và nghịch biến trên ;0

B Hàm số đồng biến trên   ; 

C Hàm số đồng biến trên ;0 và 0;  

D Hàm số nghịch biến trên   ; 

Lời giải Chọn D

Ta có y   0 2019x2   0 x 0

Dựa vào bảng biến thiên ta có: Hàm số nghịch biến trên   ; 

Trang 8

Câu 3 Cho yf x  có đồ thị như vẽ bên dưới Vậy hàm số yf x  nghịch biến trên khoảng nào

dưới đây ?

A  1;3 B 1;   C  1;1 D  2;3

Lời giải Chọn C

Quan sát đồ thị ta thấy trong khoảng 1;1 thì hàm số giảm

y xx

Theo giả thiết hàm số có hai điểm cực trị x x 1; 2 y  có 2 nghiệm 0 x x1; 2

Khi đó theo Vi-ét: 1 2 2020 2020

Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trên 3; 2 và nghịch biến trên 2;  

Đồng thời tại x 2 hàm số xác định

Nên hàm số f x  đạt cực đại tại x 2

Câu 6 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x  trên

đoạn 1;3 là

Trang 9

A f 0 B 4 C 1 D  3

Lời giải Chọn D

Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số nghịch biến trên 1;3

Điều kiện xác định: x 7 0x7

 2

127

Câu 8 Gọi M m lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số ; 3 1

3

x y x

Lời giải Chọn A

Điều kiện xác định: x 3 0x3

 2

83

Trang 10

y x

x x

1

2

11

x

y x

là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

Câu 11 Đồ thị hàm số y 2x nhận đường thẳng nào dưới đây làm tiệm cận ngang ?

A y 0 B y  1 C x 1 D x  1

Lời giải Chọn A

Đồ thị hàm số 2x

y  nhận trục hoành y 0 làm tiệm cận ngang

Câu 12 Giả sửx y, là các số thực dương Mệnh đề nào sau đây là sai ?

A log2xylog2xlog2y B 2  2 2 

log xy log xlog y Nên A sai

Câu 13 Giả sử 1b 0 Biểu thức b b.3 được viết dưới dạng b Khi đó: n

x

B y 10x C yx D ylog5x

Trang 11

Lời giải Chọn B

Đồ thị hàm số x

ya nhận trục hoành y 0 làm tiệm cận ngang

Câu 15 Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây ?

A yx33x22 B y x33x22 C yx42x22 D y x42x2 1

Lời giải Chọn D

Trang 12

Ta lập bảng biến thiên sau:

Từ bảng biến thiên ta thấy f x qua x 2;x  và 1 x 1 đổi dấu

Nên hàm số đã cho có 3 điểm cực trị

, , ,

f xaxbxcxd a b c d  có đồ thị như hình vẽ sau đây:

Điều kiện của m để phương trình 3 3

Trang 13

Câu 20 Tìm tập nghiệm của phương trình 2.9x31 x  1 0

 

2 1

32

x

x

L L

Vậy tập nghiệm của phương trình là: S  

Câu 21 Số nghiệm của phương trình

3 2 3

3

22

2 0

x x

VOA OB OC B VOA OB OC C 1

.2

VOA OB OC D 1

.6

VOA OB OC

Lời giải Chọn D

Trang 14

Thể tích khối tứ diện O ABC : . 1 1 1

a

3

33

a

3

24

a

Lời giải Chọn A

Ta có khối bát diện đều là khối đa diện có tám mặt là tam giác đều

Gọi S là diện tích 1 mặt của khối bát diện đều và S là diện tích toàn phần

Trang 15

Khi đó diện tích toàn phần:  3 2 3 2

4

a

Câu 25 Khối chóp S ABC có mặt bên SAC vuông góc với mặt phẳng đáy và SAC là tam giác đều

cạnh a 2 Biết mặt phẳng đáy ABC là tam giác vuông cân tại B Thể tích khối chóp

a

3

32

a

323

a

3

4 63

a

Lời giải Chọn A

Gọi H là chân đường cao kẻ từ đỉnh SSH ABC

Do SAC là tam giác đều cạnh 2 3 6

Khi đó

2 2

a

3

4 73

a

D 4 7a 3

Lời giải

Chọn C

Trang 16

7 4

 aaa

Câu 28: Cho khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a, có diện tích một mặt bên bằng 2a2 Thể

tích khối lăng trụ đã cho bằng

a

C

3

32

a

D

3

34

a

Lời giải Chọn C

GọiABC A B C là lăng trụ đã cho, do diện tích một mặt bên bằng    2a nên 2

Trang 17

AB  2a và tam giác AA B vuông cân tại   A nên AA a

Thể tích V của khối lập phương là: 3

Thiết diện qua trục của hình trụ có diện tích bằng

Câu 31: Cắt hình nón  N bằng mặt phẳng đi qua trục của hình nón được thiết diện là tam giác vuông

cân có cạnh góc vuông bằng 6a Diện tích xung quanh của hình nón  N

A 3 2a 2 B 6 2a 2 C 2a 2 D 6a 2

Lời giải Chọn A

Trang 18

Gọi tam giác SMN là thiết diện của hình nón và mặt phẳng Do tam giác SMN cân tại S nên

nó vuông tại S Suy ra SMSN 6 ,a MN  2SM 2 3a l 6 ;a r  3a

Vậy diện tích xung quanh của hình nón là: S XQ rl 3 6a a3 2a 2

Câu 32: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C có các cạnh đều bằng    a Diện tích mặt cầu đi qua

sáu đỉnh của hình lăng trụ bằng:

A

27

3

a

27π3

a

27π9

a

249π36

a

Lời giải Chọn B

Gọi G và  G lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC và    A B C ; Khi đó tâm I của mặt cầu

 S đi qua sáu đỉnh của lăng trụ ABC A B C là trung điểm của    GG

a

I G'

G

B'

C'

M A'

B

C A

Trang 19

Câu 34: Cho tam giác ABC vuông tại A , AB6 và AC2 Thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi

quay hình tam giác ABC quanh cạnh AB bằng

Lời giải Chọn B

Khi quay tam giác ABC quanh cạnh AB ta được khối tròn xoay sinh ra là một khối nón có bán

kính đáy rAC 2, chiều cao hAB6

Ta có thể tích của khối nón sinh ra là: 1 2 1 2

x trên 0; 2 bằng:

Lời giải Chọn D

Tập xác định: D\ 1

Ta có:

30,1

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số trên 0; 2 bằng 1

Câu 37: Cho hàm số y3x 1 Đẳng thức nào sau đây đúng?

Trang 20

Lời giải Chọn A

Vậy tập nghiệm của phương trình là  1

Câu 39: Đường cong ở hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào sau đây?

22

 

 

x y

Lời giải Chọn C

Trang 21

Câu 42: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , ABa Đường thẳng SA

vuông góc với mặt phẳng ABC và SAa 3 Tính thể tích V của khối chóp S ABC

A

3

32

a

3

26

3

22

a

3

36

A x4 B y4 C x3 D y3

Lời giải Chọn D

Ta có

13

Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là y3

Câu 44: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, ABC 60, SA vuông góc với đáy, SD

tạo với mặt phẳng SAC một góc bằng 45 Tính thể tích V của khối chóp S ABCD

A

3

618

3

63

3

612

Lời giải Chọn D

Trang 22

Đáy ABCD là hình thoi cạnh a, ABC60 nên ABC,ADC đều Suy ra 3

2

a

DF

Ta chứng minh được: DFSAC

SD tạo với mặt phẳng SAC một góc bằng 45 nên suy ra DSF 45

Suy ra tam giác SFD vuông cân tại 3

Câu 45: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy là tam giác đều cạnh a Mặt phẳng AB C  tạo

với đáy một góc 60 Tính theo a thể tích của khối lăng trụ ABC A B C   

Trang 23

A m2 B m1 C m 1 D m1;m2

Lời giải Chọn A

y x x và đường thẳng y4cắt nhau tại 3 điểm

Câu 48: Cho hàm số yf x  xác định trên \ 1 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến

thiên như hình bên dưới

Tổng số các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là

Lời giải Chọn A

Trang 24

Câu 49: Một người gửi vào ngân hàng 50 triệu đồng với lãi suất 0,6% /tháng theo hình thức lãi kép Hỏi

sau 15 tháng thì số tiền người đó nhận được số tiền gần với số nào sau đây? (tính cả gốc lẫn lãi)

A 55,664 triệu B 54,694 triệu C 55,022 triệu D 54,358 triệu

Trang 25

PB nhận xét: Tất cả các câu đều bị lỗi dấu câu trong văn bản: phải sát chữ trước và cách chữ sau 1 khoảng trắng

Câu 6 sửa phương án A, thay f(0) bằng số 2 là hợp lý hơn

Câu 10: Sửa phương án B, như vậy hợp lý hơn Đây là lỗi hay gặp của hs

Câu 11: Sửa phương án x=-1 thành x=0

Câu 13 lỗi lệch dòng

Câu 14 thêm lời dẫn để câu được hoàn thiện

Câu 15: y x42x22 là sai, sửa lại y x42x2 1

Bảng đáp án sai câu 4, đã sửa lại từ B thành D

Câu 14, sai đáp án: đã sửa A lại thành B

Câu 16: Sai đáp án, đã sửa lại A thành D

Ngày đăng: 14/01/2021, 16:28

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w