1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Tuyển Tập 45 Đề Ôn Thi Đại Học Toán 2013 - Đề 1 docx

6 606 5
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu tuyển tập 45 đề ôn thi đại học toán 2013 - đề 1
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tài liệu ôn tập
Năm xuất bản 2013
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 167,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng trong tất.. Hai mặt bên SAB và SAD vuông góc với đáy, mặt phẳng SBD tạo với mặt phẳng chứa đáy một góc 45”.. a Tính góc giữa mặt phẳng SCD và mặt phẳng ABCD.. phẳng SBD',

Trang 1

ĐỀ 8 Câu 1 Cho hàm số y = fx) = ax’ + bx + ex + d(a # 0), gọi đồ thị của hàm số là (C)

1 Khao sát sự biến thiền và vẽ đồ thị của hàm số ứng với a = —2, b = 3,

c=0Q,đ=-]

2 Gọi I là điểm thuộc (C) có hoành độ là nghiệm của phương trình Fx) = 0

Chứng minh rằng trong tất cả các tiếp tuyến của (C) thì tiếp tuyến tai điểm [ có hệ số góc nhỏ nhất khi a > 0 và có hệ số góc lớn nhất khi a < 0

Câu 2

1 Giải phương trình sin2x - 2cos*x = V2 sinx — 1

2 Giải và biện luận hệ phương trình:

x+my =l1 _ —3my = 2m+3

Cau 3

1 Tinh fOSX—SIDX gy

cos2x

2 Tính điện tích của hình phẳng ae

parabol (P): y = oe

Câu 4 Trong không gia

1 Chứng minh rang Inx > a(x =D

X +

2 Cho khối chóp S.ARCD cá đáy ABCD là nửa lục giác đều với AB = CD =

CD = a va AD = 2a Hai mặt bên SAB và SAD vuông góc với đáy, mặt

phẳng (SBD) tạo với mặt phẳng chứa đáy một góc 45”

a) Tính góc giữa mặt phẳng (SCD) và mặt phẳng (ABCD))

b) Tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SBD'),

› Gọi M là trung điểm của cạnh SB, mặt phẳng (ADM') cắt SC tại N Tính thể tích khối chóp S.AMND

Với mọi x > 1

Gidi

Cau 1

1 Khia = —2, b = 3, c = 0, d = —1 ta duae ham sé y = —2x" + 3x?- 1

(foe via tu ahaa,

Trang 2

2 Ta có f(x) = 3ax? + 2bx + c, f G0 = 6ax + 2b

f(x) = 0 © 6ay + 2b =0 c>x = —-C,

3a Suy ra I(x); y;) vdi x; = 5 VA yy) = {|

Nếu gọi k là hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm bất kì M(x; fx))

thi k = f(x)

Vì hàm sé k = f(x) = 3ax? + 2bx + ce là một hàm số bậc hai nên:

* Néu a > 0:

_+

3a

b ìn(k) = P| ——

min(k) [-

a

* Néu a < 0:

Cau 2

1 Xét phương trinh sin2x — 2cos*x = V2 sinx ~ 1 (1)

(1) © sin2x - 2 aoe - /2sinx—1

<> sin2x —- cos2x = 2 sìnx

= B sin (2x7) = J2 sinx

4 12 3

39

Trang 3

=1

2 Xét hệ phương trình: J”” ®ở

mx — 3my = 2m+3

Tính các định thức:

DU aạ| — “mẺ— âm = =môm +

2m+3 -3

1

2m + Biện luận:

e Nếu m # 0 và m z -3 thì D = 0: hệ phương trình có một nghiệm

_ -m(m+3) `” ¬—mm+3) m

e Nếu m = 0 thì D, = 3 z0: Hệ phương trình vô nghiệm

e Nếu m = -3 thì D, = 0 và D, = 0: Hệ thu lại x- 3y =1

Hệ phương trình có vô số nghiệm: y = yo, x = đyo: Ới vọ c`

Câu 3

OSXY - SIñX cosx — siInx

1, ese = sine gy

cos2x

1

eos?x - sinÊx

Mã [—Ì_ day

SInX + COSX aS

Dat t =-tan |,

dx = — dt =In|t! +C = -—ìn nà va] 9c

Fe i J2 te 2 8

osx — SInX 1 xX on

ay cay ` V tá) °

2 Phương trình hoành độ giao điểm của (E) và (P):

SInX+ cosXx

Ra g 9) =1 3x ` + 4x? - 64 = 0 *

Tach x + Y eroyeed? 16 — x’

Hình phẳng cần tính diện tích là hình phẳng giới hạn bởi các đường: y= M3 ex ys ox x=-2,x=2

Do Oy là trục đối xứng của (E) và (P), nên diện tích của hình phẳng là:

Trang 4

>

S =2 | Sie - là J4

ñ

(P)

= v3 jMa- dx 5px?

2 x? 2

j 3 |, 3

e Tinh |V16- x’ dx

ù

Dat x = 4sint, t € - >! | = dx = 4costdt

Khi x = 0 thì t= 0, khi x= 2 thì t= 2

fvié _x? dx = Misa - sin?t) ,ácost.dt = 16 feos’ t.dt =8 fa + cos3t) (

VV 42? 41? = V6, AC = vi-6) +3? +(-3" =3 V6

theo tỉ số k = -3

x _ 5 +3.2 x _1

yrs 0 a3 yoy PG

-6+8(-2) — |sạ =-3

1+3

Vậy: Độ dài phân giác trong kẻ từ A là AD = ata +0 = svi

2 Đường thẳng BC có vectơ chỉ phương ũ = CB = (7; -1; 4)

41

Trang 5

Câu 5 |

1 Bat dang thc

x=2+7t

Phương trình của đường thẳng BC: ly =1-—t

z=-2+4t

Gọi (ơ) là mặt phẳng qua A va vuông góc với BC, thì phương trình của (ad) là:

74x — 1)— l.(y + 1) + 4(2 + 3) = Ö © 7x_— ÿy + 4z+ 4= 0

Gọi I là hình chiến vuông góc của A trên đường thẳng BC tọa độ của

điểm Ï ứng với t nghiệm đúng phương trình:

72 + 7E) — (L— t} + 4(~9 + 4t)4 4-00 66t+9-00t —

22 Suy ra IS 25, =)

22° 22° 11

Gọi (P) là mặt phẳng đi qua BC, thì (P) / BC hoặc (P) 5 BC Gọi H là hình chiếu vuông góc của AÀ trên (P), Ta luôn có AH < AI và IH L AH

Trong mặt phẳng (a), AH < IA > maxAH = AI, khi H = 1 Lac’

Do vậy, mặt phẳng thỏa măn dé bai là mặt phẳng P,) vuông g góc với AI

tai I,

Vectơ pháp tuyến của (Pạ) là n = a cùng phương với

v =(1,47, 122:

=0<>x+47y ~ 122z - 293 = 0

2(x - 1)

x+1 `

Tacs f(x)2i- 4

x (x+1) x(x + 1)

Hàm số f(x) đồng biến trên {1; +œ), do đó:

2(x — 1)

x+1

Xét hàm số f(x) = Inx — c L1; +)

> 0, x € [1; +a)

x > 1 => flx) > f{€1) © Inx - > 0

2(x — 1)

x+1

Vậy Inx > với mỌi x > 1

2 a) Từ giả thiết ta chứng mình được SA L (ABCP), cũng từ giả thiết ta suy

ra, nửa lục giác đều ABCD nội tiếp trong đường tròn đường kính AD, do

đó ABD = 90° hay BD L AD, từ đó suy ra BD | SB

Trang 6

Do vậy góc giữa (SBD) và đáy làgóc SBA = 45°

Tam giác SAB vuông cân tai A nén SA = AB = a

Ta có ACD = 90° hay CD 1 AC Suy ra CD 1 SC

Suy ra góc giữa (SCD) và đáy là SCA S

Từ tam giác ACTD vuông tại ©:

AC = VJAD? -CD?

= \J(2a)-a? = a3

Từ tam giác SÀC vuông tại Á:

tan SGA - SA 2 _„ 3

AC av3 3

= SCA = 30°

Vậy góc giữa (SCD) và đáy 1a 30°

Mat khac Vs BCD = Ve SBD = 1 Ssap d(C, (SBD)) (*)

a’ J/3

12

Từ (*) cho

Vậy y 4G/ennf?

Vg ee Vs amn + Vs anp-

® VsAMN = SB sẽ -V§ABRC = — = 4 Vs.asc

Mà Ve ane = = SancSA = ; = AB.BC.sin120°.2 = 8

=> Vs.amn = ax

© Vs.anp = SG -Vsácp = a cp.SÁ = 6 2: A8 a-a = avs

Vay Vs amnp = avs + avs = ==

43

Ngày đăng: 20/02/2014, 09:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w