1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Tuyển Tập 45 Đề Ôn Thi Đại Học Toán 2013 - Đề 3 doc

5 438 2
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài Liệu Tuyển Tập 45 Đề Ôn Thi Đại Học Toán 2013 - Đề 3
Năm xuất bản 2013
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 155,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng với mọi m hàm số luôn đạt cực đại và cực tiểu.. Viết phương trình của đường thẳng đi qua điểm cực đại và cực tiểu của đồ thi C,,.. Tính t ủa khối tròn xoay, khi cho hình

Trang 1

DE 10 Câu 1 Cho ham sé y = f(x) = x" - 3mxŸ + 3(m — 2)x, gọi đỗ thị của hàm số là (C„)

1 Chứng minh rằng với mọi m hàm số luôn đạt cực đại và cực tiểu

2 Viết phương trình của đường thẳng đi qua điểm cực đại và cực tiểu của đồ

thi (C,,)

> ˆ = a’ tm ~ kh nw’ os - 1

3 Khảo sát sự biến thiên và vẽ dé thị của hàm số ứng với m = 3:

1 Giải phương trình sin?x + sin2x - 2cos”x =

Câu 3

fuln’ cs +1)dy

1 Tính

t ủa khối tròn xoay, khi cho hình phẳng giới hạn bởi các đường sau quay xung quanh trục hoành:

y=sinx,y=0,x=0,x=n

49

Trang 2

Câu 4

1 Cho x, y là hai số bất kì Tìm giá trị nhỏ nhất, của biểu thức:

¬" re rằhr

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hãy viết phương trình của mặt cầu

tiếp xúc với mặt phẳng (Oxy) tại điểm A(2; 4; 0) và đi qua điểm B(3; 6; 1)

Câu 5ð

—=2x+l

1 Giải bất phương trình 2 - <0),

x

2 Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a và các cạnh bên cùng hợp với mặt phẳng đáy một gác 609

a) Tính điện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC

b) Một mặt phẳng (P) qua BC và vuông góc với cạnh S$A chia khối chóp đã cho thành hai phần Tính thể tích của hai phần đó

Giải

Câu 1

1 Xét hàm số y = x’ — 3mx” + 3(m ~ 2)x

Tập xác định: Ø@ = *

Dao ham y’ = f(x) = 3(x”- 2mx + m — 2)

y= Oe x! ~ 2mx + m- 2= OM

Suy ra Vị =ÑXg) = (-2m” + 2m ~ 4)x, + m(m - 2) (1)

yo = fixe.) = (—2m” + 2m -— 4)x, + m(m — 2) (2)

Từ (1) và (2) ta kết luận: phương trình của đường thẳng đi qua điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho là

ÿ =(-2m” + 2m - 4)x + mím - 2),

3 Khim = 3 phương trình của hàm số trở thành y = x" — x* ~ 5x

(doc ela tue aan,

Cau 2,

_ 1

1 Xét phuong trinh sin*x + sin2x — 2cos”x = — (1)

(1) © 2sinx + 4sinxeosx — 4cos*x = cos*x + sin?x

€> sin’x + 4sinxcosx — 5cos°’x = Ö

50

Trang 3

Nếu cosx = 0 thi sinx = 0, vé Li Do đó cosx # 0

Chia hai vế của phương trình cho cos”x, ta được phương trình:

tanÏx + 4tanx - 5 = 0, Giải được tanx =1 hoặc tanx = -5

Vậy phương trình có hai họ nghiệm:

x= | + kx va x = arctan(—5) + kr (k e€ Z)

x°+x+a-0

2

2 Xét hé phuong trinh

x t+ax+1=0

Gia sử hệ phương trình có nghiệm là xụ, khi đó ta có hệ phương trình:

X2 +Xe+a=0 (1)

xạ +8X,+l =0 (2)

Lấy (1) trừ (2) ta được: (1 —- a)xạ = 1-— a(*)

+ Nếu a = 1 thì phương trình (*) có võ số nghiệm, trong trường hợp này hai phương trình thu lại một phương trình là xŸ + x + 1 = 0, nhưng

phương trình này vô nghiệm

+ Nếu a z 1 thì phương trình (*) có một nghiệm xa= 1 :

Thế xạ; = 1 vào hệ phương trình đã cho ta được a + 2 =:Ö

Kết luận: Nếu a = ~2 thì hệ phương trình đã: mn

Cau 3 ị

1L Tính na + Idx

Tinh fin?t

= In’t, dv = dt Ta được du = 2 at, v=

2 9 2 2

(In* tat = tln’t | — 2 fintdt = 2ln?2 - 2 fintdt

1 1 1 1

Dat s = Int, dr = dt ta được ds = cắt và r =†

2 ạ 2

fin? tat = 2In?2 - 2 ing — jr = 2In?2 — 2(2in2 - 1)

1 ]

1

Vậy fain? (x? +1)dx = In?2 - 2ln2 + 1 = (In2— 1)

2 Ta có:

Vein kem? x)dx = m in! xdx = — fs ~ 4cos2x + cos4x)dx

0 0 8 6

31

Trang 4

V= (ay - 2sin2x + sintx) Bn

\ 4 Ấn — (dvtt)

3 v

Cau 4

1 Vidt A duéi dang A= fx? +(y- 2)? +1 4+ int De ty? +2

Trong không gian Oxyz, xét các veetơ: ủ = (x; y - 2; 1), ¥ = (—-x - 1; -y; 1)

Tacé: u + V¥ =(-l;-2; 2)

Suyra: A= lũl+ lý| và lũ+vị|=3

Mặt khác với vectơ ú, v ta luôn có |ú| + lử|z> lñ+vÌ=<a

Do đó: A > 3 Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi ủ, ý cùng hướng, tức là:

x

X y-2 1 TT x=}

-x-l -y 1 y-2_, y=1

¬y

Vay minA = 8, xây ra khi x= ~ 2 và y = 1

I(2; 4; c}

e Vi (S) di qua điểm B(3; 6; 1) nén.tacd:

IA =IB= Reo IA‘ = IB oe = (3 - 2)?

Suy ra 1(2; 4; 3) va R= 3 Vậy phương

: : 4//+(1-ecesc=3

ình của mặt cầu (8S) là:

Cau 5

Xệ 1 <0 khi x < 0

2'* _9x41<0 khi x >0

2'*-9x+1>0 khi x<0

2'* <9x-1 khi x >0 2'*>2x-1I khi x<0

Gọi (C): y = 2`" và A:y = 2x — 1

Dễ thấy điểm A(1; 1) là một giao điểm của (C) và A

Mặt khác trên %, hàm số y = 2`" là hàm số nghịch biến và y = 2x — 1 là hàm số đồng biến, nên A(1; 1) là giao điểm duy nhất của (C) và A

Dựa vào đồ thị ta có kết quả sau:

2* <2x-1

x>Ũ

{&x>Í

52

Trang 5

l2) *>9x-1

®

X<Ô c>w<0

Vậy tập nghiệm của bất phương trình: S = (~<; 0) U [1, +0)

2 n) Kẻ đường cao SH của hình chóp, thì H là tâm của AABG

Do đó SH là trục của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Từ giả thiết suy ra SAH = 60°

Goi J la trung diém cia BC va J 1a trung điểm của SA Dựng mặt phẳng

trung truc cha SA tai J cdt SH tai O, diém O là tâm của mặt cầu ngoai tiép hinh chép S.ABC

Tứ giác AHQW nội tiếp trong đường tròn, nên ta có: 8

SJSA — SA’ : SO.SH = SJ.SA => SO = “SH “ 35H

Tam giác SHA là nửa tam giác đều

2avA

3

nén SA = 2AH = va SH = a

Suy ra bán kính của mặt cầu ngoại wis versed s¢ tiép S.ABC la: wood

ty ADAI la ntfa tam gide déu, suy ra AD = tại = ¬

Suy ra SD z SA ~- AD - Says , 8D -°

12 * SA 8

Ta cớ: Vsope - Sb _5

Vy ABC SA 8

2

Ma Ve ance = ặ Sanc.SH, trong d6 Sage = a 3 va SH = a

1 a’ J3 ab /3

Do TỢU SABES d6 Vsanc = — BBS acs TD

5 a'V3 5,/3a8 a"/3

Vậy: Vsgppnec = — Ay $ PBC 8 T13 = 96 Suy ra V Y ra Vp asc ¬= 39

53

Ngày đăng: 20/02/2014, 09:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w