1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương IV. §4. Công thức nghiệm của phương trình bậc hai

11 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 101,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Củng cố lại cho học sinh cách giải phương trình bậc hai một ẩn bằng công thức nghiệm trong từng trường hợp đầy đủ; khuyết b, khuyết c.. + Biết vận dụng tốt công thức nghiệm của phương[r]

Trang 1

Tuần 28

Tiết 53

Ngày soạn: 8/3/2018 Ngày dạy:

CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

I MỤC TIÊU:

1- Kiến thức :

- Học sinh biết được công thức nghiệm tổng quát của phương trình bậc hai, nhận biết được khi nào thì phương trình có nghiệm, vô nghiệm

- Hiểu cách áp dụng công thức nghiệm vào giải một số phương trình bậc hai 2- Kĩ năng:

- Học sinh xác định được các hệ số a, b, c của phương trình bậc hai

- HS vận dụng thành thạo kỹ năng giải phương trình bậc hai bằng công thức nghiệm

3- Thái độ:

- Học sinh có thói quen hoạt động nhóm nhỏ

- Học sinh có thái độ học tập nghiêm túc, đúng đắn

4 Năng lực phẩm chất

- Năng lực : Học sinh phát huy được năng lực tính toán, tư duy,hợp tác

- Phẩm chất: Học sinh tự tin, tự giác trong học tập

II CHUẨN BỊ

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Phương tiện: Giáo án, sgk, đồ dùng dạy học, thước thẳng, bảng phụ

2 Chuẩn bị của học sinh:

- Vở ghi, vở bài tập, sgk, dụng cụ học tập

III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC

- Phương pháp: Trò chơi, luyện tập, hoạt động nhóm

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi, thảo luận nhóm

IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP

1 Hoạt động khởi động

*- Ổn định tổ chức:

*- Kiểm tra bài cũ:

- Trò chơi : Ai nhanh nhất:

Gv gọi 2 hs lên bảng thi giải 2 phương

trình sau:

a) Giải phương trình 3x2 - 7 = 0

b) Giải phương trình 2x2 - 5x = 0

HS: Trả lời

* Vào bài:

2 Hoạt động hình thành kiến thức mới

Hoạt động của thầy và trò Nội dungcần đạt

Trang 2

1: Cụng thức nghiệm

- Phương phỏp: luyện tập,

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt cõu

hỏi,

- Hỡnh thức tổ chức : HS làm việc cỏ

nhõn

GV: HD HS cỏch biến đổi giải phương

trỡnh bậc hai theo cụng thức nghiệm và

HD cho HS cỏch biến đổi phương trỡnh

bậc hai về dạng phương trỡnh (2) và xột

cỏc trường hợp để khẳng định nghiệm

của phương trỡnh và cụng thức tớnh

nghiệm đú qua việc thực hiện ?1

?/ Nờu cỏch biến đổi giải phương trỡnh

bậc hai dạng đầy đủ ?

?/ Nờu cỏch biến đổi phương trỡnh trờn

về dạng vế trỏi là dạng bỡnh phương ?

?/ Sau khi biến đổi ta được phương

trỡnh nào ?

?/ Nờu điều kiện để phương trỡnh cú

nghiệm ?

GV: cho HS làm ?1 vào phiếu học tập

cỏ nhõn sau đú gọi HS làm ?1 trờn

bảng phụ

HS: 1 HS đại diện lờn bảng điền kết

quả

GV: cụng bố đỏp ỏn để HS đối chiếu

và sửa chữa nếu sai sút

- Phương phỏp: luyện tập,

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt cõu

hỏi,

- Hỡnh thức tổ chức : HS làm việc cỏ

nhõn

1 Công thức nghiệm

Cho phơng trình bậc hai:

- Biến đổi phơng trình

Kí hiệu :  = b2 - 4ac (đọc là “đenta” )

(1) (2)

?1

a) Nếu  > 0 từ (2)

Do đó , phơng trình (1) có hai nghiệm :

b) Nếu  = 0

Do đó phơng trình (1) có nghiệm kép

là:

?2

Nếu  < 0 thì phơng trình (2) có VT 

0 ; VP < 0 phơng trình (2) vô nghiệm

phơng trình (1) cũng vô nghiệm

*) Tóm tắt: (Sgk - 44 )

Cho phơng trình bậc hai:

+) Nếu  > 0 phơng trình có hai

2

ax + bx + c = 0 (a 0) (1) 

   

2 2

2

(1)

ax bx c

2 2

2

x

    

2

2

b x 2a 4a

b x 2a 2a

 

b

2a b

2a

b x

2a b x

2a





1 2

b

2a

2

ax + bx + c = 0 (a 0) (1) 

Trang 3

GV: Nếu  < 0 thỡ phương trỡnh (2)

cú đặc điểm gỡ ? nhận xột VT và VP

của phương trỡnh (2) và suy ra nhận xột

nghiệm của phương trỡnh (1) ?

GV: gọi HS nhận xột sau đú chốt vấn

đề sau khi cho học sinh điền vào phiếu

học tập về cụng thức nghiệm tổng quỏt

của phương trỡnh bậc hai

?/ Hóy nờu kết luận về cỏch giải

phương trỡnh bậc hai tổng quỏt

GV: dựng bảng phụ chốt lại cỏch giải

bằng phần túm tắt trong sgk - 44

2: ỏp dụng

- Phương phỏp: hoạt động nhúm

- Kĩ thuật dạy học: thảo luận nhóm

- Hình thức tổ chức : HS làm việc

theo nhóm.

GV: ra ví dụ yêu cầu học sinh đọc đề

bài

?/ Hãy xác định các hệ số a, b, c của

mỗi phơng trình trên ?

?/ Để giải phơng trình trên theo công

thức nghiệm trớc hết ta phải làm gì ?

?/ Hãy tính  ? sau đó nhận xét  và

tính nghiệm của phơng trình trên

GV: HD và làm mẫu ví dụ và cách

trình bày ví dụ này

GV: nêu nội dung ?3 y/c HS thảo

luận nhóm

- Gọi đại diện các nhóm lên bảng trình

bày kết quả

- HS, GV nhận xét

GV: chốt lại cách làm

nghiệm phân biệt ,

+) Nếu  = 0 phơng trình có nghiệm

kép là:

+) Nếu  < 0 phơng trình vô nghiệm

Ví dụ : Giải phơng trình :

3x2 + 5x - 1 = 0 ( a = 3 ; b = 5 ; c = -1 )

Giải:

Ta có :  = 52 - 4 3.( -1) = 25 + 12 = 37

> 0 phơng trình có hai nghiệm phân biệt :

;

?3 áp dụng công thức nghiệm để giải

phơng trình:

a) 5x2 - x + 2 = 0

Ta có :  = ( -1)2 - 4.5.2 = 1 - 40 = - 39

< 0 phơng trình đã cho vô nghiệm b) 4x2 - 4x + 1 = 0

Ta có  = ( - 4)2 - 4.4.1 = 16 - 16 = 0 phơng trình có nghiệm kép :

c) - 3x2 + x + 5 = 0

Ta có :  = 12 - 4.(- 3).5 = 1 + 60 = 61 > 0

phơng trình có hai nghiệm phân biệt :

1

b x

2a

  

2

b x

2a

  

1 2

b

2a

   37

1

x

2

5 37 x

6

 

1 2

 

   61

Trang 4

?/ Em có nhận xét gì về quan hệ giữa

hệ số a và c của phơng trình phần (c)

của ?3 và nghiệm của phơng trình đó

?/ Rút ra nhận xét gì về nghiệm của

ph-ơng trình

GV: chốt lại chú ý trong sgk - 45

và lu ý cho học sinh cách xác định số

nghiệm của phơng trình bậc hai trong

trờng hợp 2 hệ số a và c trái dấu

Định hớng năng lực phẩm chất:

- Năng lực tính toán,năng lực hợp tác nhóm.

- HS rèn sự tự giác, tự tin trình bày kết quả nhóm trớc lớp

*) Chú ý: (Sgk - 45)

Nếu phơng trình : ax2 + bx + c = 0 (a  0)

có a.c < 0 thì  = b2 - 4ac > 0 Khi đó phơng trình luôn luôn có 2 nghiệm phân biệt

3 Hoạt động luyện tập

?/ Nờu cụng thức nghiệm tổng quỏt của

phương trỡnh bậc hai

- ỏp dụng cụng thức nghiệm giải bài tập

15 (a) ;

BT 15(SGK-45)

a) 7x2 - 2x + 3 = 0 (a = 7 ; b = - 2 ; c =

3 )

Ta cú:  = ( - 2)2 - 4.7.3 = 4 - 84 = - 80

 < 0 phương trỡnh đó cho vụ nghiệm

4 Hoạt động vận dụng

- ỏp dụng cụng thức nghiệm giải bài tập

16 (a)

GV: gọi 2 HS lờn bảng trỡnh bày bài giải

( làm như vớ dụ và ?3 (sgk )

HS, GV nhận xột

BT 16 (SGK-45)

a) 2x2 - 7x + 3 = 0 (a = 2 ; b = - 7 ;c =

3 )

 = ( - 7)2 - 4.2.3 = 49 - 24 = 25 > 0 Phương trỡnh đó cho cú hai nghiệm phõn biệt là :

5 Hoạt động tỡm tũi mở rộng

- Học thuộc cụng thức nghiệm của phương trỡnh bậc hai dạng tổng quỏt

- Xem lại cỏc vớ dụ và bài tập đó chữa Cỏch làm của từng bài

- ỏp dụng cụng thức nghiệm làm bài tập 15 ; 16 cỏc phần cũn lại (sgk-45 )

1

2

x

 

1

( 7) 25 7 5

3 ;

x

2

( 7) 25 7 5 1 x

Trang 5

Tuần 28

Tiết 54

Ngày soạn: 8/3/2018 Ngày dạy:

LUYỆN TẬP + KIỂM TRA 15’

I MỤC TIÊU :

1- Kiến thức : Giúp học sinh :

+ Củng cố lại cho học sinh cách giải phương trình bậc hai một ẩn bằng công thức nghiệm trong từng trường hợp đầy đủ; khuyết b, khuyết c

+ Biết vận dụng tốt công thức nghiệm của phương trình bậc hai vào giải các phương trình bậc hai

2- Kĩ năng :

- Học sinh xác định được hệ số a,b,c trong từng tường hợp

- HS vận dụng thành thạo kỹ năng giải phương trình bậc hai bằng công thức thức nghiệm

3.- Thái độ :

- Học sinh có thói quen nghiêm túc khi thảo luận nhóm

- Học sinh tích cực, chủ động trong học tập

4 Năng lực phẩm chất

- Năng lực : Học sinh phát huy được năng lực tính toán, tư duy

- Phẩm chất: Học sinh tự chủ, nghiêm túc trong học tập

II CHUẨN BỊ

1 Chuẩn bị của giáo viên:

-Phương tiện: Giáo án, sgk, đồ dùng dạy học, thước thẳng, bảng phụ

2 Chuẩn bị của học sinh:

- Vở ghi, vở bài tập, sgk, dụng cụ học tập

III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC

- Phương pháp: luyện tập, hoạt động nhóm

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi, thảo luận nhóm

IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP

1 Hoạt động khởi động

*- Ổn định tổ chức:

*- Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra 15’

A Đề bài:

Đề 1:

I Trắc nghiệm: (5 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án mà em chọn:

Câu 1: Cho hàm số y= Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số;

A A( 1; 1) B B( 2; 1) C C( -2; -1) D D( -1; 1)

Câu 2: Cho hàm số: y= (m- 2) x2 nghịch biến khi x> 0 nếu :

A m>2 B m= 2 C m 2 D m< 2

2

4

x

Trang 6

Câu 3: Cho hàm số: y= ax2 đi qua A(3; 12) Khi đó a bằng:

Câu 4: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc hai một ẩn:

A x3- 2x +1 = 0 B 3x2 +1= 0 C 2x3- x= 0 D 2x+ 1= 0

Câu 5: Điểm N(2; -5) thuộc đồ thị hàm số y= mx2+ 3 khi m bằng:

-Câu 6: Phương trình: (m+ 5) x2- 2mx + 1= 0 là phương trình bậc hai khi:

A m= -5 B m -5 C.m > -5 D Mọi giá trị của m

Câu 7 : Phương trình 15x2 - 3x + 6 = 0

C Có nghiệm kép D Có 2 nghiệm trái dấu

Câu 8 : Cho phương trình: x2 – kx + k = 0 Phương trình có nghiệm kép khi:

A k=1 B. k= 2 C k= 3 D k= 0 hoặc 4 Câu 9: Phương trình 3x2 + 6x =0 có 2 nghiệm là:

x1= x2 = 0

C x1 = 0 ; x2 = -2

D x1= 2 và x2 = 0 Câu 10 : Phương trình 2x2 - 16 = 0 có 2 nghiệm là:

A x1=2 2;x 2 2 2 B x1 =64; x2 = -64

C x1 = x2 = 2 2 D x1 =4; x2 = -4

II Tự luận: ( 5điểm):

Câu 11 ( 2đ): Cho hàm số y= ax2

a) Xác định a biết đồ thị hàm số đi qua A( -2; -4)

b) Vẽ đồ thị hàm số với a vừa tìm được

Câu

12( 2đ)

Cho phương trình x2 - 5x + m - 3 = 0

a, Tìm m để phương trình có nghiệm

b, Tìm m để phương trình có một nghiệm bằng 1 Tìm nghiệm còn lại

Câu 13: ( 1đ) Cho hàm số: y= ( 2m4- 3m3- 9m+ 10)x2 Tìm giá trị của m để hàm số đồng biến khi x < 0

Đề 2:

I Trắc nghiệm: (5 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án mà em chọn:

Câu 1: Cho hàm số: y= (m- 2) x2 nghịch biến khi x> 0 nếu :

A m>2 B m= 2 C m 2 D m< 2

Câu 2: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc hai một ẩn:

A x3- 2x +1 = 0 B 3x2 +1= 0 C 2x3- x= 0 D 2x+ 1= 0

4

3

3 4

1 4

1 2

1 2

Trang 7

Câu 3: Phương trình: (m+ 5) x2- 2mx + 1= 0 là phương trình bậc hai khi:

A m= -5 B m -5 C.m > -5 D Mọi giá trị của m

Câu 4: Cho hàm số: y= ax2 đi qua A(3; 12) Khi đó a bằng:

Câu 5 : Phương trình 2x2 - 16 = 0 có 2 nghiệm là:

A x1=2 2;x 2 2 2 B x1 =64; x2 = -64

C x1 = x2 = 2 2 D x1 =4; x2 = -4

Câu 6: Điểm N(2; -5) thuộc đồ thị hàm số y= mx2+ 3 khi m bằng:

-Câu 7: Phương trình 3x2 + 6x =0 có 2 nghiệm là:

A x = 3 B. x1= x2 = 0 C. x1 = 0 ; x2 = -2 D. x1= 2 và x2 = 0

Câu 8 : Phương trình 15x2 - 3x + 6 = 0

C Có nghiệm kép D Có 2 nghiệm trái dấu

Câu 9: Cho hàm số y= Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số;

A A( 1; 1) B B( 2; 1) C C( -2; -1) D D( -1; 1)

Câu

10 :

Cho phương trình: x2 – kx + k = 0 Phương trình có nghiệm kép khi:

A k=1 B. k= 2 C k= 3 D k= 0 hoặc 4

II Tự luận: ( 5điểm):

Câu 11 ( 2đ): Cho hàm số y= ax2

c) Xác định a biết đồ thị hàm số đi qua A( -2; -4)

d) Vẽ đồ thị hàm số với a vừa tìm được

Câu

12( 2đ)

Cho phương trình x2 - 5x + m - 3 = 0

a, Tìm m để phương trình có nghiệm

b, Tìm m để phương trình có một nghiệm bằng 1 Tìm nghiệm còn lại

Câu 13: ( 1đ) Cho hàm số: y= ( 2m4- 3m3- 9m+ 10)x2 Tìm giá trị của m để hàm số đồng biến khi x < 0

B Đáp án- thang điểm:

Đề 1: I Trắc nghiệm: mỗi ý đúng được 0,5 điểm

4

3

3 4

1 4

1 2

1 2

2

4

x

Trang 8

B D A B A B;

Đề 2:

II Tự luận:

Câu 11: a)( 1đ) Vì đồ thị hàm số đi qua A(-2; -4) nên thay x= -2; y= -4 vào hàm số

y = ax2 ta có:

-4=a 4 => a= -1 => y= -x2

b)( 1đ) lập bảng giá trị đúng (0,5đ)

Vẽ đồ thị đúng, đẹp ( 0,5 đ)

Câu 12: (2đ)

a, ( 1,0 đ) = 25 – 4m + 12= 37 – 4m (0,5đ)

Phương trình có nghiệm khi :  >= 0

b, ( 1đ)

Thay x= 1 vào phương trình tìm được m=7 (0,5đ)

Thay m=7 vào phương trình giải phương trình tìm được nghiêm là 4 (0,5đ)

Câu 13: ( 1đ) Ta có: 2m4- 3m3- 9m+ 10= (m-1)(m-2)(2m2+3m +5) (0,5đ)

Vì 2m2+3m+5= 2(m+ )2+ >0 (0,25đ)

Nên để hàm số đồng biến khi x< 0 thì (m-1)(m-2) <0  hoặc 1<m<2 (0,25đ)

* Vào bài:

2 Hoạt động luyện tập

Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt

- Phương pháp: luyện tập,

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt

câu hỏi,

- Hình thức tổ chức : HS làm việc

cá nhân

GV: ra bài tập, sau đó y/c HS làm BT

16 dùng công thức nghiệm để giải

phương trình bậc hai 1 ẩn

?/ Hãy xác định các hệ số a; b; c để

giải phương trình phần c)

?/ Để tính được nghiệm của phương

trình trước hết ta phải tính gì ?

BT 16 (SGK-45) gi¶i ph¬ng tr×nh:

c) 6x2 + x - 5 = 0

Ta cã :  = b2 - 4ac = 12 - 4 6.(- 5)

= 1 + 120 = 121 > 0 Ph¬ng tr×nh cã hai nghiÖm ph©n biÖt:

VËy ph¬ng tr×nh cã 2 nghiÖm ph©n biÖt :

x1= ; x2 = -1

3 4

31 8

1

2

x

5 6

Trang 9

( Tính ) Nêu cách tính  ?

GV: y/c 1 HS lên bảng tính  sau đó

nhận xét  và tính nghiệm của phương

trình trên

- Tương tự hai học sinh lên bảng giải

tiếp, em hãy giải tiếp các phần còn lại

của bài tập trên

?/ Dựa vào đâu mà ta có thể nhận xét về

số nghiệm của phương trình bậc hai

một ẩn ?

*) Qua bài tập trên GV lưu ý cho học

sinh cách vận dụng công thức nghiệm

vào giải phương trình bậc hai 1 ẩn;

cách trình bày lời giải và lưu ý khi tính

toán

- Phương pháp: hoạt động nhóm

- Kĩ thuật dạy học : thảo luận

nhóm

- Hình thức tổ chức : HS làm việc

theo nhóm

GV: cho HS làm BT 21(SBT-41), sau

đó gọi HS chữa phần a); b)

GV: chốt chữa bài và nhận xét cách

làm của học sinh từ đó lưu ý cho học

sinh cách tính toán cũng như việc vận

dụng công thức nghiệm của phương

trình bậc hai vào thực tế

GV: ra bài tập cho học sinh làm tại chỗ

khoảng 3 phút sau đó lên bảng làm bài

d) 3x2 + 5x + 2 = 0

Ta cã  = b2 - 4ac = 52 - 4.3.2 = 1 > 0 Ph¬ng tr×nh cã hai nghiÖm ph©n biÖt:

VËy ph¬ng tr×nh cã 2 nghiÖm ph©n biÖt:

x1= ; x2 = -1 e) y2 - 8y + 16 = 0

Ta cã:  = b2 - 4ac =(-8)2 - 4.1.16 = 0 ph¬ng tr×nh cã nghiÖm kÐp:

VËy ph¬ng tr×nh cã nghiÖm kÐp:

x1 = x2 = 4

- N¨ng lùc tÝnh to¸n

BT 21 (SBT-41)

Gi¶i ph¬ng tr×nh:

a)

 =

Do  = 0 ph¬ng tr×nh cã nghiÖm kÐp:

VËy ph¬ng tr×nh cã nghiÖm kÐp:

x1 = x2 =

b) 2x2 -

ph¬ng tr×nh cã hai nghiÖm ph©n biÖt:

   1 1 

1

2

x

2 3

1 2

( 8)

2.1

 

2 2x  2 2x 1 0 

 2 22  4.2.1 8 8 0   

1 2

( 2 2) 2

x x

 

2 2

1 2 2  x 2 0 

1 2 2 2 4.2. 2

1 4 2 8 8 2

1 4 2 8    1 2 2 

   1 2 2 2  1 2 2

Trang 10

- Học sinh khỏc làm sau đú nhận xột

đối chiếu với bài làm của bạn

Hướng dẫn:

?/ Hóy tớnh  sau đú nhận xột  và suy

ra nghiệm của phương trỡnh ?

- Phương trỡnh trờn cú nghiệm như thế

nào ?

- Tương tự hóy tớnh nghiệm của

phương trỡnh trờn

GV: cho HS làm ra phiếu theo nhúm

sau đú thu một vài bài nhận xột kết quả

- Gọi 1 học sinh đại diện lờn bảng làm

bài

?/ Cú nhận xột gỡ về giỏ trị của  ? cú

thể biến đổi được về dạng nào ?

Gợi ý: viết  =

HS: lờn bảng tớnh nghiệm của phương

trỡnh

- Phương phỏp: luyện tập,

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt

câu hỏi,

- Hình thức tổ chức : HS làm việc

cá nhân

GV: y/c HS đọc đề BT 24 ( SBT-41)

?/ Hãy nêu cách giải bài bài tập này ?

?/ Phơng trình bậc hai có nghiệm kép

khi nào ? Một phơng trình là bậc hai

khi nào ?

?/ Vậy với những điều kiện nào thì một

phơng trình có nghịêm kép ?

HS : Để phơng trình có nghiệm kép:

?/ Từ đó ta phải tìm những điều kiện

gì ?

Gợi ý : xét a  0 và  = 0 từ đó tìm m

HS: làm sau đó GV chữa bài lên bảng

chốt cách làm

Vậy phơng trình có 2 nghiệm phân biệt:

x1= ; x2 =

Năng lực hợp tác nhóm

BT 24 (SBT-41) Tìm m để phơng trình

có nghiệm kép:

a) mx2 - 2(m - 1)x + 2 = 0

Để phơng trình có nghiệm kép

Để  = 0 4m2 - 16m + 4 = 0

m2 - 4m + 1 = 0

Có m = ( - 4)2 - 4.1.1 = 12

Vậy với hoặc thì phơng trình đã cho có nghiệm kép

Định hớng năng lực phẩm chất:

- Năng lực tính toán, t duy

- HS rèn tính nghiêm túc , tự chủ động trong học tập

3 Hoạt động vận dụng

- Phương phỏp: luyện tập, HS: Trả lời

1 4 2 8     1 2 2

0 0

 

a

1

2

1 2 2 1 2 2 1

2.2 2

1 2 2 1 2 2

2 2.2

x x

  

  

1

0 0

 

a

  2

0

m

2

0

 

m

1

2

4 2 3

2

4 2 3

2

m m

1  2 3

Ngày đăng: 29/03/2021, 15:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w