Dạng 2: Phân tích tử và mẫu thành nhân tử rút gọn rồi quy đồng:... 2 Tìm tất cả các số nguyên x để biểu thức A có giá trị là số nguyên.. b Tìm tất cả các giá trị nguyên của x để biểu thứ
Trang 1CÁC DẠNG BÀI CƠ BẢN
Dạng 1: Phân tích tử và mẫu thành nhân tử rồi rút gọn:
Ví dụ: Rút gọn P =
1
1 2 2 : 1 1
x
x x x
x
x x x x
x x
Giải:
Với x ¿ 0 và x 1
Ta có P =
2
:
=
1
=
2( 1)
=
.
Vậy P =
1 1
x x
với x ¿ 0 và x 1
BÀI TẬP:
1) Rút gọn P =
, với x ¿ 0 và x 1
2) Rút gọn biểu thức:
2
1 - a a 1 - a
1 - a
1 - a
với a ≥ 0 và a ≠ 1
3) Rút gọn: B =
a + a a - a
1 + 1 +
a + 1 1- a
với a ≥ 0, a ≠ 1
hay B =
với 0 x 1 4) Cho biểu thức: M =
x2−√x x+√x+1−
x2+√x x−√x+1+x+1 Rút gọn biểu thức M với x 0
5) Cho biểu thức: P =
a a - 1 a a + 1 a +2
- :
a - 2
a - a a + a
với a > 0, a 1, a 2
a) Rút gọn P b) Tìm giá trị nguyên của a để P có giá trị nguyên 6) Cho biểu thức A =
:
a - 1
a 1 a - a
với a > 0, a 1 a) Rút gọn biểu thức A b) Tìm các giá trị của a để A < 0
7) Cho biểu thức: P =
x2+√x x−√x+1+1−
2x+√x
√x với x > 0.
a) Rút gọi biểu thức P b) Tìm x để P = 0
Dạng 2: Phân tích tử và mẫu thành nhân tử rút gọn rồi quy đồng:
Trang 2Ví dụ: Cho biểu thức A =
:
a - 1
a 1 a - a
với a > 0, a 1 a) Rút gọn biểu thức A b) Tìm các giá trị của a để A < 0
Giải:
a) Với a > 0, a 1
ta có A =
:
a 1 ( 1) ( a +1)( a - 1)
a
a a
=
:
a
=
1 1
a a
Vậy A = a 1 với a > 0, a 1
b) Ta có A = a 1 với a > 0, a 1
Để A < 0 thì a 1< 0 a 1 a1 mà a > 0; a 1 0< a <1
Vậy để A < 0 thì 0< a <1
BÀI TẬP:
1) Rút gọn: A=
x x
x
x x
x x
1
1 1
1
với x0,x1
2) Rút gọn biểu thức:
:
P
với x0;x4;x1
1 x
x x 1 1 x
x x 1
với x 0 và x 1
a Rút gọn biểu thức M b Tìm giá trị của x để M = - 2005
a b b a b
a
ab 4 ) b a
( a , b > 0)
a Rút gọn biểu thức M b Tìm a , b để M = 2 2006
5) : Cho biểu thức: P =
a a - 1 a a + 1 a +2
- :
a - 2
a - a a + a
với a > 0, a 1, a 2
a) Rút gọn P b) Tìm giá trị nguyên của a để P có giá trị nguyên
Dạng 3: Phân tích mẫu thành nhân tử rồi quy đồng:
Ví dụ1: Cho biểu thức
1
:
y Q
a) Rút gọn biểu thức Q
b) Tính giá trị của Q khi y 3 2 2
Giải:
a) Với y0; y1
1
:
y
Trang 3= 2
:
=
12
.
y
Vậy Q =
1
y y
với y0; y1 b) Ta có Q =
1
y y
với y0; y1 Với y 3 2 2 1 2 2 2 1 22
thỏa mãn điều kiệny0; y1 thay vào Q ta được
Q =
2
2
1 2 1 2 1 1 ( 2 2)( 2 1)
2 1
2 1
1 2
Vậy Q = 2 khi y 3 2 2
Ví dụ 2: Đôi khi ta phải đổi dấu một hạng tử
4 n 4 2 n
1 n 2 n
3 n
( với n 0 ; n 4)
Giải:
Với n 0 ; n 4 ta có
4
n
=
2
n n
n
Vậy P =
4
2
n với n 0 ; n4
BÀI TẬP:
a
3 1 3
1 3
1
với a0 và a 9
2) Rút gọn biểu thức: A =
2
x
x với x > 0 và x 9
Trang 43) Rút gọn biểu thức:
3
y xy
P
y x
x y x y với x0;y0 và x y
4) Rút gọn biểu thức
5) Rút gọn biểu thức
x A
với x0;x1
6) Rút gọn biểu thức:
: 9
P
x
x x x x với x0,x9,x25
Bài 7: Cho biểu thức P =
:
a) Tìm điều kiện xác định và rút biểu thức P
b) Tim x để P =
3
2
Bài 8: Cho biểu thức A =
: 1
x
với x > 0 và x 1 1) Rút gọn biểu thức A
2) Tìm tất cả các số nguyên x để biểu thức A có giá trị là số nguyên
Bài 9: Cho biểu thức: P =
a) Rút gọn P b) So sánh giá trị của P với số
1
3
Bài 10: Rút gọn P = 2 2
1
x
x
2 2 2
1
x x
x
với x0 và x 1
Bài 11: Cho biểu thức
1
A
x
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm tất cả các giá trị nguyên của x để biểu thức A nhận giá trị nguyên.
Bài 12: Cho biểu thức:
1
P
x
với x ≥ 0 và x ≠ 1 a.Rút gọn biểu thức P b.Tìm x để P đạt giá trị nguyên
Bài 13: Cho biểu thức
x x
a) Rút gọn biểu thức P b) Tìm x để
9 2
P
Bài 14: Cho biểu thức: M=(a−1√a+
1
√a−1): √a+1
a) Tìm điều kiện của a để M có nghĩa và rút gọn M b) So sánh M với 1
Bài 15: Cho biểu thức sau: M=
( √x +1)2−( √x−1)2
x√x +√x +
8
x2−1 ( x> 0 ; x≠1)
Trang 5a) Rút gọn biểu thức M b) Tìm tất cả các giá trị của x để M ¿ 0
Bài 16: Cho biểu thức A=√a+1
√a−1−
√a−1
√a+1 (với a∈R, a≥0, a≠1 )
1) Rút gọn biểu thức A 2) Tính giá trị biểu thức A tại a = 2.
Bài 17: Cho biểu thức P =
:
x - x x 1 x - 2 x 1
a) Rút gọn biểu thức P b) Tìm các giá trị của x để P >
1
2
Bài 18: Cho biểu thức P =
x + 1 2 x 2 + 5 x + +
4 - x
x - 2 x + 2 với x ≥ 0, x ≠ 4
1) Rút gọn P 2) Tìm x để P = 2
Bài 19: Cho biểu thức A =
:
1
x
x
1) Rút gọn biểu thức A
2) Tính giá trị của A khi x 2 2 3
CHÚ Ý KHI RÚT GON
TH1: Mẫu là một tích của các mẫu.
Ví dụ: Rút gọn biểu thức : A = với a > 0 và a 9.
1) Rút gọn biểu thức: P = (x 0; x 1).
TH2: Một mẫu là tích của hai mẫu còn lại:
a) Mẫu có dạng hằng đẳng thức chủ yếu là: A 2 - B 2
Ví dụ : Rút gọn:
:
B
với x 0,x 25.
Chú ý đôi khi ta phải đổi dấu
Ví dụ: Cho biÓu thøc P =
4−n ( víi n ¿ 0 ; n ¿4 )
a) Rót gän P b) TÝnh gi¸ trÞ cña P víi n = 9
b) Mẫu không có dạng hằng đẳng thức:
Ví dụ: Cho biểu thức A =
x
với x0;x4 a) Rút gọn A b) Tính giá trị của biểu thức A khi x =x 6 4 2
Chú ý đôi lúc trong biểu thức có cả hai trường hợp:
Ví dụ: Rút gọn biểu thức: A =
2
x
x với x > 0 và x 9
Bài tập : 1) Rút gọn:
9
(với a0 và a 9).
b)
3
P
y x
x y x y với x 0;y 0 và x y .
1
2 x 2 2 x 2 x 1
Trang 6c) Rút gọn biểu thức
với x0,x1
d) Rút gọn biểu thức:
9
P
x
x x x x với x 0,x 9,x 25.
e) Rút gọn biểu thức A =
x
f) Rút gọn biểu thức 3 1 . 2
với x 0 và x 4.
g) Rút gọn biểu thức:
Bài 2: Cho biểu thức P =
:
a) Tìm điều kiện xác định và rút biểu thức P b) Tìm x để P =
3
2 Bài 3: Cho biểu thức:
:
2
A
b a
khác nhau.
a) Rút gọn biểu thức:
2
A
b a
.b) Tính giá trị của A khi a 7 4 3 và b 7 4 3.