Câu 97 ID:31201 : Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn, quá trình giảm phân không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở hai giới với tần số nh
Trang 1ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 - MÔN: SINH HỌC
BIÊN SOẠN: THẦY THỊNH NAM - ĐỀ SỐ: 14 (Đề thi bám sát ma trận và xu thế đề thi THPT Quốc gia năm 2018)
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Học online: Các em nên tham gia học tập theo khóa học tại Hoc24h.vn để đảm bảo chất lượng tốt nhất! Lưu ý: Cuối đề có đáp án đúng Để xem lời giải chi tiết các em xem lại Website: hoc24h.vn
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 81 ( ID:63615 ): Phốtpho được cây hấp thụ dưới dạng:
C Hợp chất chứa phốtpho D PO43-, H2PO4-
Câu 82 ( ID:60013 ): Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) có hình thức
hô hấp như thế nào?
A Hô hấp qua bề mặt cơ thể B Hô hấp bằng mang
Câu 83 ( ID:57312 ): Quá trình hấp thụ nước ở rễ xảy ra theo những giai đoạn nào?
(1) Giai đoạn nước từ đất vào lông hút
(2) Giai đoạn nước từ lông hút vào mạch gỗ của rễ
(3) Giai đoạn nước bị đẩy từ mạch gỗ của rễ lên mạch gỗ của thân
(4) Giai đoạn nước từ mạch gỗ của thân lên lá
Tổ hợp đúng là:
A 1, 2, 4 B 1, 2, 3 C 1, 3, 4 D 2, 3, 4
Câu 84 ( ID:73178 ): Động mạch là những mạch máu:
A Xuất phát từ tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và không tham gia điều hòa lượng
máu đến các cơ quan
B Xuất phát từ tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và tham gia điều hòa lượng máu đến
các cơ quan
C Chảy về tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và không tham gia điều hòa lượng máu
đến các cơ quan
D Xuất phát từ tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và thu hồi sản phẩm bài tiết của các cơ
quan
Câu 85 ( ID:61302 ): Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp quá trình dịch mã
A ADN B ARN vận chuyển C ARN thông tin D Riboxom Câu 86 (ID: 77918): Khi đem lai 2 giống đậu Hà lan thuần chủng khác nhau về hai cặp tính trạng tương
phản, ở thế hệ F2 Men đen đã thu được tỉ lệ phân tính kiểu hình là:
Câu 87 (ID: 79530): Một quần thể giao phối có cấu trúc di truyền dạng: p2
AA + 2 pq Aa + q2 aa = 1, p(A) + q(a) = 1 Đây là quần thể
A đạt trạng thái cân bằng sinh thái Có cấu trúc di truyền nhìn chung không ổn định
B đạt trạng thái cân bằng di truyền Có cấu trúc di truyền nhìn chung không ổn định
C đạt trạng thái cân bằng di truyền Tần số alen A và alen a duy trì ổn định qua các thế hệ
D đang chuyển từ trạng thái cân bằng sang trang thái mất cân bằng
Câu 88 [62848]: Ở lúa có bộ NST 2n = 24 Tế bào nào sau đây là thể tứ bội
Trang 2C Tế bào có 36 NST D Tế bào có 23 NST
Câu 89 (ID: 80500): Hiện nay, tất cả các cơ thể sinh vật từ đơn bào đến đa bào đều được cấu tạo từ tế bào
Đây là một trong những bằng chứng chứng tỏ
A nguồn gốc thống nhất của các loài
B sự tiến hoá không ngừng của sinh giới
C vai trò của các yếu tố ngẫu nhiên đối với quá trình tiến hoá
D quá trình tiến hoá đồng quy của sinh giới (tiến hoá hội tụ)
Câu 90 (ID: 80656): Hiện tượng động vật từ nước di cư lên cạn hàng loạt, xảy ra ở thời kì nào?
A Kỉ Jura của đại Trung sinh B Kỉ Silua của đại Cổ sinh
C Đại Tân sinh D Đại Thái cổ và đại Nguyên sinh
Câu 91 (ID: 80152): Biến động số lượng cá thể của quần thể được chia thành hai dạng là biến động
A theo chu kì ngày đêm và theo chu kì mùa
B không theo chu kì và biến động theo chu kì
C theo chu kì mùa và theo chu kì nhiều năm
D theo chu kì ngày đêm và biến động không theo chu kì
Câu 92 (ID: 80181): Mối quan hệ nào sau đây là biểu hiện của quan hệ cộng sinh?
A Dây tơ hồng bám trên thân cây lớn B Làm tổ tập đoàn giữa nhạn và cò biển
C Sâu bọ sống trong các tổ mối D Trùng roi sống trong ống tiêu hóa của mối
Câu 93 ( ID:57273 ): Hô hấp sáng xảy ra qua 3 bào quan lần lượt là:
A Ti thể lục lạp perôxixôm B Lục lạp Ti thể perôxixôm
C Perôxixôm lục lạp ti thể D Lục lạp perôxixôm ti thể
Câu 94 ( ID:54420 ): Ở người, bộ phận có vai trò quan trọng nhất trong trao đổi khí là
A Khoang mũi B Thanh quản C Phế nang D Phế quản
Câu 95 ( ID:56303 ): Ở một loài lưỡng bội có 8 nhóm gen liên kết Số nhiễm sắc thể có trong mỗi tế bào ở
thể ba của loài này là
Câu 96 (ID: 77613): Một loài có bộ NST 2n = 14, một hợp tử của loài đã nguyên phân ba đợt cần môi
trường nội bào cung cấp nguyên liệu tương đương 91 NST đơn Bộ NST của hợp tử là
A 3n = 21 B 2n = 14 C 2n + 1 = 15 D 2n -1 = 13
Câu 97 ( ID:31201 ): Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn, quá trình
giảm phân không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở hai giới với tần số như nhau Tiến hành phép lai P: ABDd ABDd
ab ab , trong tổng số cá thể thu được ở F1 , số cá thể có kiểu hình trội về ba tính trạng trên chiếm tỉ lệ 50,73% Theo lí thuyết, số cá thể F1 có kiểu hình lặn về hai trong ba tính trạng trên chiếm tỉ lệ
Câu 98 (ID: 80607): Các cá thể thuộc các loài khác nhau sinh sản vào các mùa khác nhau nên chúng không
có điều kiện giao phối với nhau là thuộc dạng cách li nào sau đây?
A Cách li nơi ở B Cách li tập tính C Cách li cơ học D Cách li thời gian Câu 99 (ID: 80169): Trong quần thể, không gặp kiểu phân bố
A rải rác B ngẫu nhiên C theo nhóm D đồng đều
Câu 100 (ID: 80464): Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về mối quan hệ giữa các loài trong quần xã
sinh vật?
A Mối quan hệ vật chủ - vật kí sinh là sự biến tướng của quan hệ con mồi - vật ăn thịt
B Những loài cùng sử dụng một nguồn thức ăn không thể chung sống trong cùng một sinh cảnh
C Trong tiến hoá, các loài gần nhau về nguồn gốc thường hướng đến sự phân li về ổ sinh thái của mình.
D Quan hệ cạnh tranh giữa các loài trong quần xã được xem là một trong những động lực của quá trình
tiến hoá
Trang 3Đáp án: B
Câu 101 ( ID:40630 ): Cho các phát biểu sau về mối quan hệ giữa nước và quang hợp
I Thoát hơi nước ảnh hưởng đến sự đóng mở khí khổng Do đó ảnh hưởng đến lượng CO2 đi vào lục lạp
II Nước ảnh hưởng tới sự đóng mở khí khổng Do đó ảnh hưởng đến lượng CO2 đi vào lục lạp
III Nước ảnh hưởng tới tốc độ sinh trưởng nên ảnh hưởng tới kích thước bộ lá
IV Nước trong tế bào ảnh hưởng đến độ hydrat hóa của chất nguyên sinh nên ảnh hưởng đến hoạt động
các enzim quang hợp
V Nước là nguyên liệu trực tiếp cung cấp cho quá trình quang hợp
VI Thoát hơi nước điều nhiệt cho lá, do vậy đã ảnh hưởng đến quang hợp
Số phương án đúng là
Câu 102 ( ID:40907 ): Cho các chất: Chuỗi peptit tương đối ngắn, khoáng, lipit đơn giản, axit amin, đường
saccarozo, vitamin, tinh bột, nước, glixerol, đường đơn, axit béo
Số chất được tế bào lông ruột hấp thụ để cơ thể sử dụng là:
Câu 103 ( ID:54872 ): Những dạng đột biến nào sau đây chắc chắn làm thay đổi chiều dài của nhiễm sắc
thể?
(3) Lặp đoạn nhiễm sắc thể (4) Đảo đoạn ngoài tâm động
(5) Chuyển đoạn không tương hỗ
Tổng số phương án đúng là:
Câu 104 ( ID:31288 ): Ba tế bào sinh giao tử có kiểu gen Ab//aB Dd thực hiện quá trình giảm phân tạo giao
tử Biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến, quá trình giảm phân không xảy ra hoán vị gen Theo lí thuyết, trong các tỉ lệ giao tử dưới đây, có tối đa bao nhiêu tỉ lệ giao tử được tạo ra từ quá trình giảm phân của ba tế bào trên?
(1) 1: 1 (2) 1: 1: 1: 1 (3) 1: 1: 1: 1: 1: 1 (4) 1: 1: 2: 2 (5) 1: 1: 1 (6) 2: 1
Câu 105 (V-ID:25826 ): Trong những nhận định sau, có bao nhiêu nhận định không đúng về tiến hóa nhỏ?
(1) Tiến hóa nhỏ là quá trình biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể qua các thế hệ (2) Tiến hóa nhỏ là quá trình biến đổi vốn gen của quần thể qua thời gian
(3) Tiến hóa nhỏ diễn ra trong thời gian địa chất lâu dài và chỉ có thể nghiên cứu gián tiếp
(4) Tiến hóa nhỏ diễn ra trong thời gian lịch sử tương đối ngắn, phạm vi tương đối hẹp
(5) Tiến hóa nhỏ hình thành các nhóm phân loại trên loài (chi, họ, bộ…)
(6) Tiến hóa nhỏ chi làm biến đổi tần số alen, không làm biến đổi tần số kiểu gen
Câu 106 (V-ID:25825 ): Khi nói về mật độ cá thể, có các nội dung sau:
(1) Khi mật độ giảm tới mức tối thiểu thì sức sinh sản tăng tới mức tối đa
(2) Mật độ cá thể của quần thể không đánh giá được mức độ suy vong hay phát triển của một quần thể (3) Ở trạng thái cân bằng mức sinh sản là cao nhất
(4) Mật độ cá thể của quần thể là số lượng cá thể trưởng thành sống trong một đơn vị thể tích hoặc diện tích
(5) Mật độ cá thể của quần thể luôn cố định theo thời gian
Số nội dung đúng là:
Câu 107 ( ID:77303 ): Khi nói về chuỗi thức ăn và lưới thức ăn trong quần xã sinh vật, xét các kết luận sau
đây:
Trang 4(1) Trong tự nhiên, chỉ có một loại chuỗi thức ăn được khởi đầu bằng sinh vật tự dưỡng
(2) Khi đi từ vĩ độ thấp đến vĩ độ cao, cấu trúc của lưới thức ăn ở các hệ sinh thái càng trở nên phức tạp
hơn
(3) Trong một quần xã sinh vật, mỗi loài có thể tham gia vào chuỗi thức ăn khác nhau
(4) Quần xã sinh vật càng đa dạng về thành phần loài thì các chuỗi thức ăn càng có ít mắt xích chung
Có bao nhiêu kết luận đúng?
Câu 108 [63110]: Để bảo tồn đa dạng sinh học, tránh nguy cơ tuyệt chủng của nhiều loài động vật và thực
vật quý hiếm, cần ngăn chặn các hành động nào sau đây?
(1) Khai thác thủy, hải sản vượt quá mức cho phép
(2) Trồng cây gây rừng và bảo vệ rừng
(3) Săn bắt, buôn bán và tiêu thụ thịt các loài động vật hoang dã
(4) Bảo vệ các loài động vật hoang dã
(5) Sử dụng các sản phẩm từ động vật quý hiếm như mật gấu, ngà voi, cao hổ, sừng tê giác,…
Số phương án đúng là
Câu 109 ( ID:31269 ): Khi nói về cơ chế di truyền ở sinh vật nhân thực, trong điều kiện không có đột biến
xảy ra, có những phát biểu sau:
(1) Sự nhân đôi ADN xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị tái bản
(2) Trong quá trình dịch mã, sự kết cặp giữa các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung diễn ra ở tất cả các nuclêôtit của phân tử mARN
(3) Trong quá trình nhân đôi ADN, sự kết cặp giữa các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung diễn ra ở tất cả các nuclêôtit trên mỗi mạch đơn
(4) Trong quá trình phiên mã, sự kết cặp giữa các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung diễn ra ở tất cả các nuclêôtit trên mạch mã gốc ở vùng mã hóa
(5) Trong quá trình nhân đôi ADN, tại mỗi đơn vị tái bản, enzim ligaza chỉ tác động vào một mạch mới được tổng hợp
Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
Câu 110 [63472]: Trong quá trình phát triển phôi sớm ở ruồi giấm đực có bộ nhiễm sắc thể được ký hiệu
AaBbDdXY, ở lần phân bào thứ 6 người ta thấy ở một số tế bào cặp Dd không phân ly Cho rằng phôi đó phát triển thành thể đột biến Có những nội dung nói về thể đột biến tạo ra như sau:
I Thể đột biến có hai dòng tế bào đột biến là 2n+1 và 2n-1
II Thể đột biến có hai dòng tế bào đột biến là 2n+2 và 2n-2
III Thể đột biến có ba dòng tế bào gồm một dòng bình thường 2n và hai dòng đột biến 2n+2 và 2n-2
IV Thể đột biến có ba dòng tế bào gồm một dòng bình thường 2n và hai dòng đột biến 2n+1 và 2n-1
Số nội dung có thể đúng khi nói về thể đột biến trên là
Câu 111 ( ID:77305 ): Cho các hiện tượng sau đây:
(1) Loài cáo Bắc Cực (Alopex lagopus) sống ở xứ lạnh vào mùa đông có lông màu trắng, còn vào mùa hè
thì có lông màu vàng hoặc xám
(2) Lá của cây vạn niên thanh thường có rất nhiều đốm hoặc vệt màu trắng xuất hiện trên mặt lá xanh
(3) Trong quần thể của loài bọ ngựa (Mantis reigiosa) có các cá thể có màu lục, nâu hoặc vàng ngụy
trang tốt trong lá cây, cành cây hoặc cỏ khô
(4) Màu hoa cẩm tú cầu (Hydrangea macrophylla) thay đổi phụ thuộc vào độ pH của đất, nếu pH axit thì
hoa có màu lam, nếu pH trung tính hoa có màu trắng sữa còn pH kiềm thì hoa có màu hồng hoặc vàng
Trang 5(5) Bệnh PKU ở người do rối loạn chuyển hóa aa pheninalanin Nếu được phát hiện sớm và áp dụng chế
độ ăn kiêng thì trẻ có thể phát triển bình thường
Trong 5 hiện tượng trên có bao nhiêu hiện tượng được coi là minh họa của thường biến?
Câu 112 (ID: 79383): Ở một loài thực vật lưỡng bội: gen (A) quy định hoa đơn trội hoàn toàn so với alen (a)
quy định hoa kép; gen (B) quy định cánh hoa dài trội hoàn toàn so với alen (b) quy định cánh hoa ngắn Biết rằng 2 gen quy định 2 tính trạng trên cùng nhóm gen liên kết và cách nhau 20cM Mọi diễn biến trong giảm phân và thụ tinh đều bình thường Phép lai P: (đơn,dài) x (kép, ngắn) → F1: 100% đơn,dài Đem F1 tự thụ
→ thu được F2 Cho các nhận kết luận sau:
(1) F2 có kiểu gen AB//ab chiếm tỉ lệ 32%
(2) F2 gồm 16 tổ hợp giao tử bằng nhau
(3) F2 gồm 4 kiểu hình: 66%A-B-:9%A-bb:9%aaB-:16%aabb
(4) Tỉ lệ kiểu gen đồng hợp ở F2 chiếm 34%
(5) Khi lai phân tích F1 thì đời con (Fa) gồm 40% cây kép, ngắn
Số kết luận đúng:
Câu 113 (V- ID:13199 ): Cho các nhận định sau:
(1) Riboxom tách thành 2 tiểu đơn vị sau khi hoàn thành dịch mã
(2) Mạch gốc là mạch mang thông tin di truyền
(3) Nguyên tắc bổ sung không thể hiện trong quá trình dịch mã
(4) Sự điều hòa hoạt động của gen chỉ xảy ra ở cấp độ phiên mã
(5) Quá trình phiên mã và dịch mã ở sinh vật nhân chuẩn xảy ra đồng thời
(6) Có bao nhiêu riboxom tham gia dịch mã sẽ có bấy nhiêu phân tử protein được tổng hợp
Có bao nhiêu nhận định đúng trong số các nhận định trên?
Câu 114 (ID: 79395): Đem cây có kiểu hình quả tròn, hoa vàng lai phân tích, thu được kết quả 42 quả tròn,
hoa vàng; 108 quả tròn, hoa trắng; 258 quả dài, hoa vàng; 192 quả dài, hoa trắng Biết rằng màu sắc hoa do một gen quy định
Kiểu gen của bố mẹ trong phép lai phân tích trên có thể là
A
ad
AD
Bb x
ad
ad
bb, hoán vị gen với tần số 28% B
aD
Ad
Bb x
ad
ad
bb, hoán vị gen với tần số 28%
C
ad
AD
Bb x
ad
ad
bb, liên kết gen hoàn toàn D
aD
Ad
Bb x
ad
ad
bb, liên kết gen hoàn toàn
Câu 115 (ID: 79423): Ở một loài, trong kiểu gen nếu có mặt cả 2 gen trội A và B thì biểu hiện lông đen, chỉ
có A: lông hung, chỉ có B: lông nâu, có mặt 2 cặp alen lặn (aabb): lông vàng Biết gen nằm trên nhiễm sắc thể thường phân li độc lập Trong số những dự đoán sau, có bao nhiêu dự đoán đúng:
(1) Cho con lông đen lai với con lông vàng, con sinh ra có lông vàng, kiểu gen của bố mẹ là: AaBb ×
aabb
(2) Cho con lông hung lai với con lông nâu có thể sinh ra đời con có cả lông đen và lông vàng
(3) Cho con lông đen lai với con lông hung thuần chủng có thể sinh ra con lông vàng
(4) Có tối đa 4 loại kiểu gen quy định màu lông đen
Câu 116 (ID: 79435): Khi đem hai cơ thể hoa trắng thuần chủng lai với nhau thu được F1 đồng loạt hoa đỏ
Cho các cây F1 tự thụ, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỷ lệ 9 hoa đỏ: 7 hoa trắng
Trang 6Cho các cây hoa đỏ F2 lai ngẫu nhiên với nhau Nếu không xét đến vai trò của giới tính, thì có bao nhiêu phép lai có cho kiểu hình đời sau đồng nhất?
Câu 117 (ID: 79445): Ở ruồi giấm: alen A quy định tính trạng thân xám, alen a quy định tính trạng thân đen,
alen B quy định tính trạng cánh dài, alen b quy định tính trạng cánh ngắn; các gen qui định các tính trạng cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể thường Tiến hành lai phân tích ruồi cái F1 dị hợp tử, ở FB thu được 41% mình xám, cánh ngắn; 41% mình đen, cánh dài; 9% mình xám, cánh dài; 9% mình đen, cánh ngắn Cho các nhận định sau:
(1) Tần số hoán vị giữa các gen là 18%
(2) Ruồi cái F1 có kiểu gen Ab/aB
(3) Ruồi đực dùng lai phân tích có kiểu gen ab/ab
(4) Tần số hoán vị được tính bằng tổng tỉ lệ kiểu hình khác bố mẹ
Số phát biểu đúng là
Câu 118 (ID: 79479): 3 gen cùng nằm trên một cặp NST thường, mỗi gen đều có 3 alen Cho rằng trình tự
các gen trong nhóm liên kết không đổi, số loại kiểu gen và giao tử nhiều nhất có thể được sinh ra từ các gen trên đối với loài
A 110 kiểu gen và 8 loại giao tử B 621 kiểu gen và 16 loại giao tử
C 528 kiểu gen và 32 loại giao tử D 378 kiểu gen và 27 loại giao tử
Câu 119 (V-ID:25822 ): Cho quần thể có cấu trúc di truyền như sau: P: 0,4 AABb : 0,4 AaBb : 0,2 aabb
Người ta tiến hành cho quần thể trên tự thụ phấn hoặc bắt buộc qua 1 thế hệ Tỉ lệ cơ thể mang hai cặp gen đồng hợp lặn ở F1 là
A 36
3
9
21
160
Câu 120 ( ID:58739 ): Bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên NST thường quy định Hai người phụ nữ đều có
mẹ bị bệnh bạch tạng, bố không mang gen gây bệnh Họ lấy chồng bình thường không mang gen bạch tạng, người phụ nữ thứ nhất sinh một người con gái bình thường, người phụ nữ thứ hai sinh một người con trai bình thường Tính xác suất để con của hai người phụ nữ này lớn lên lấy nhau sinh ra một đứa con bị bệnh bạch tạng?
-HẾT - ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2018 - MÔN SINH HỌC - ĐỀ SỐ: 14
Để xem lời giải chi tiết các em xem tại Website: https://hoc24h.vn/
Hoặc các em có thể xem và ôn luyện ngay trên APP Hoc24h.vn
Hệ điều hành IOS:
https://itunes.apple.com/us/app/hoc24h/id1241994466?mt=8
Hệ điều hành Android:
https://play.google.com/store/apps/details?id=com.hoc24h.android
Lưu ý : APP HOC24H.VN sử dụng HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ khi các em luyện đề.
81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100
101 102 103 104 105 106 107 108 109 110 111 112 113 114 115 116 117 118 119 120