Nếu đột biến xảy ra làm mất nuclêôtit loại X ở vị trí 12 trên mARN thì chuỗi pôlipeptit được tổng hợp từ ARN nói trên có số axit amin là: Câu 100 ID:77509: Trong các sinh vật sau, có ba
Trang 1ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 - MÔN: SINH HỌC BIÊN SOẠN: THẦY THỊNH NAM - ĐỀ ĐẶC BIỆT SỐ: 04 (Đề thi bám sát ma trận và xu thế đề thi THPT Quốc gia năm 2018)
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Học online: Các em nên tham gia học tập theo khóa học tại Hoc24h.vn để đảm bảo chất lượng tốt nhất!
Lưu ý: Cuối đề có đáp án đúng Để xem lời giải chi tiết các em xem lại Website: hoc24h.vn
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 81 ( ID: 61685 ): Biến đổi ở một cặp nuclêôtit của gen phát sinh trong nhân đôi ADN được gọi là:
A đột biến gen B thể đột biến C đột biến D đột biến điểm
Câu 82 ( ID:61680 ): Hô hấp tế bào là quá trình
A lấy O2 và thải CO2
B khử các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể
C oxi hóa sinh học các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể
D oxi hóa sinh học các hợp chất hữu cơ thành O2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể
Câu 83 (ID: 77605): Nội dung nào dưới đây khi nói về cơ chế phát sinh đột biến NST là đúng?
A Do rối loạn quá trình nhân đôi của ADN đã dẫn đến đột biến nhiễm sắc thể
B Do rối loạn phân li của một hoặc một số cặp NST dẫn đến đột biến đa bội
C Do rối loạn trao đổi chéo và rối loạn phân li của NST dẫn đến đột biến lặp đoạn và mất đoạn
D Do rối loạn phân li của NST dẫn đến đột biến số lượng nhiễm sắc thể
Câu 84 (ID: 80541): Theo quan điểm tiến hoá hiện đại, khi nói về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây
không đúng?
A Chọn lọc tự nhiên không thể loại bỏ hoàn toàn một alen lặn có hại ra khỏi quần thể
B Chọn lọc tự nhiên làm xuất hiện các alen mới và các kiểu gen mới trong quần thể
C Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen
D Chọn lọc tự nhiên chống lại alen trội có thể nhanh chóng làm thay đổi tần số alen của quần thể
Câu 85 ( ID:64032): Vai trò nào sau đây không thuộc của quá trình thoát hơi nước?
A Là động lực phía trên của quá trình hút và vận chuyển nước
B Tránh sự đốt nóng lá cây bởi ánh sáng mặt trời
C Kích thích quá trình quang hợp và hô hấp diễn ra với tốc độ bình thường
D Giúp cây hấp thụ CO2 và giải phóng ôxi
Câu 86 [ID: 68761]: Xét cá thể có kiểu gen: AbDd
aB Khi giảm phân hình thành giao tử xảy ra hoán vị gen với tần số 30% Theo lý thuyết, tỷ lệ các loại giao tử AB D và aB d được tạo ra lần lượt là:
A 6,25% và 37,5% B 15% và 35% C 12,5% và 25% D 7,5% và 17,5%
Câu 87 (ID: 80177): Trong một hồ tương đối giàu đinh dưỡng đang trong trạng thái cân bằng, người ta thả vào
đó một số loài cá ăn động vật nổi để tăng sản phẩm thu hoạch, nhưng hồ lại trở nên phì dưỡng, gây hậu quả ngược lại Nguyên nhân chủ yếu do
A cá thải thêm phân vào nước gây ô nhiễm
B cá làm đục nước hồ, cản trở quá trình quang hợp của tảo
C cá khai thác quá mức động vật nổi
D cá gây xáo động nước hồ, ức chế sự sinh trưởng và phát triển của tảo
Câu 88 (ID: 80726): Theo Đacuyn, nguyên nhân của sự tiến hoá là
A sự củng cố ngẫu nhiên các biến dị trung tính không liên quan với tác dụng của CLTN
Trang 2B tác động trực tiếp của cơ thể sinh vật lên cơ thể sinh vật trong quá trình phát triển của cơ thể và của loài
C chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật
D tác động của sự thay đổi ngoại cảnh hoặc thay đổi tập quán hoạt động ở động vật trong thời gian dài
Câu 89 ( ID:72624 ): Nhóm động vật nào sau đây chưa có cơ quan tiêu hóa?
A Giun đất, cào cào, ốc sên B Heo, hổ, báo
C Trùng giày, trùng roi, amíp D Thủy tức, san hô, giun dẹp
Câu 90 (ID: 80214): Năng lượng mặt trời là năng lượng đầu vào chủ yếu, được cung cấp thêm một phần vật chất
và có số lượng loài hạn chế Đó là đặc điểm của kiểu hệ sinh thái
A Hệ sinh thái biển B Hệ sinh thái thành phố
C Hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới D Hệ sinh thái nông nghiệp
Câu 91 ( ID:63664 ): Hoạt động của vi khuẩn nào sau đây làm giảm lượng nitơ mà cây có thể hấp thụ được trong
đất?
A Vi khuẩn nitrit hoá B Vi khuẩn phản nitrat hoá
C Vi khuẩn cố định nitơ D Vi khuẩn phân giải protein
Câu 92 (ID: 79566): Một loài thực vật gen A quy định hạt tròn là trội hoàn toàn so với gen a qui định hạt dài;
gen B qui định hạt đỏ là trội hoàn toàn so với gen b qui định hạt trắng Hai cặp gen A, a và B, b phân li độc lập Khi thu hoạch ở một quần thể cân bằng di truyền, người ta thụ được 63% hạt tròn đỏ; 21% hạt tròn trắng; 12% hạt dài đỏ; 4% hạt dài trắng Tần số tương đối của các alen A, a, B, b trong quần thể lần lượt là
A A = 0,6; a = 0,4; B = 0,5; b = 0,5 B A = 0,5; a = 0,5; B = 0,6; b = 0,4
C A = 0,7; a = 0,3; B = 0,6; b = 0,4 D A = 0,5; a = 0,5; B = 0,7; b = 0,3
Câu 93 ( ID:72610 ): ATP hình thành trong hô hấp chỉ có một số ít khi đường phân, còn phần lớn ATP có mặt ở:
A Màng ngoài ti thể
B Giai đoạn chuyển hoá axit pyruvic thành axetyl CoenzimA
C Chu trình Crep trong cơ chất ti thể
D Chuỗi vận chuyển electron ở màng trong ti thể
Câu 94 (ID: 77675): Trên vùng mã hóa của gen theo chiều mạch bổ sung trình tự nào sau đây là đúng?
A 5’ - Vùng điều hòa – vùng mã hóa – vùng kết thúc - 3’
B 3’ - Vùng điều hòa – vùng mã hóa – vùng kết thúc - 5’
C 5’ - Vùng điều hòa – vùng phân mảnh – vùng kết thúc - 3’
D 3’ - Vùng điều hòa – vùng phân mảnh – vùng kết thúc 5’
Câu 95 (ID: 80669): Thí nghiệm của Milơ và Urây nhằm chứng minh
A các đơn phân như axít amin có thể kết hợp với nhau tạo nên các chuỗi pôlipéptít đơn giản
B các chất hữu cơ đơn giản đầu tiên trên Trái Đất có thể được xuất hiện bằng con đường hóa học từ các chất
vô cơ
C các axít nulêíc được hình thành từ các đơn phân là các nuclêôtít theo con đường trùng phân
D sự xuất hiện các đại phân tử hữu cơ từ các chất hữu cơ đơn giản
Câu 96 (ID: 80446): Trong một hệ sinh thái, người ta thấy hổ là loài ăn thịt đầu bảng Không có loài nào ăn thịt
được hổ là do
A Hổ là loài mạnh nhất trong hệ sinh thái, không có sinh vật nào tấn công được
B Năng lượng tích lũy trong hổ không đủ để duy trì một "mắt xích" phía trên
C Hổ là loài chạy nhanh nhất nên không có sinh vật nào đuổi kịp
D Quá trình tiến hóa chưa kịp hình thành loài ăn thịt hổ
Câu 97 (ID: 77751): Ở một loài thực vật sinh sản bằng giao phối ngẫu nhiên, có gen A quy định khả năng này
mầm trên đất có kim loại nặng, a không có khả năng này nên hạt aa không phát triển khi đất có kim loại nặng Tiến hành gieo 25 hạt (gồm 15 hạt Aa, 10 hạt aa)trên đất có kim loại nặng, các hạt sau khi nảy mầm đều sinh trưởng bình thường và các cây đều ra hoa, kết hạt tạo lên thế hệ F1 Lấy 3 hạt ở đời F1, xác suất để trong 3 hạt này có 2 hạt nảy mầm được trên đất có kim loại nặng là
Câu 98 ( ID:73198 ): Liên hệ ngược xảy ra khi:
Trang 3A điều kiện lý hóa ở môi trường trong sau khi được điều chỉnh, tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích
thích
B điều kiện lý hóa ở môi trường trong trước khi được điều chỉnh, tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích
thích
C sự trả lời của bộ phận thực hiện làm biến đổi các điều kiện lý hóa ở môi trường trong
D điều kiện lý hóa ở môi trường trong trở về bình thường trước khi được điều chỉnh, tác động ngược đến bộ
phận tiếp nhận kích thích
Câu 99 ( ID:59366 ): Một mARN rất ngắn được tổng hợp trong ống nghiệm có trình tự các nuclêôtit là:
AUGAXUAAXUAXAAGXGA Nếu đột biến xảy ra làm mất nuclêôtit loại X ở vị trí 12 trên mARN thì chuỗi pôlipeptit được tổng hợp từ ARN nói trên có số axit amin là:
Câu 100 ( ID:77509): Trong các sinh vật sau, có bao nhiêu sinh vật thuộc nhóm sinh vật sản xuất?
I Bèo hoa dâu II Bèo nhật bản III Nấm rơm IV Cây nắp ấm
Câu 101 (ID: 84806): Mối quan hệ giữa nước với quang hợp được biểu hiện ở:
I Thoát hơi nước ảnh hưởng tới sự đóng mở của khí khổng Do đó ảnh hưởng đến lượng CO2 đi vào lục lạp
II Nước ảnh hưởng tới tốc độ sinh trưởng nên ảnh hưởng tới kích thước bộ lá
III Nước là nguyên liệu trực tiếp cung cấp cho quá trình quang hợp
IV Thoát hơi nước làm giảm nhiệt độ của lá
Số phương án đúng là
Câu 102 [ID: 68767]: Cho các thông tin sau:
I Mã di truyền là mã bộ ba II Có 62 bộ ba mã hóa axit amin
III Các côdon kết thúc là UAA, UAG, UGA IV Được dùng trong quá trình dịch mã
Trong số các thông tin trên, có bao nhiêu thông tin đúng khi nói về mã di truyền?
Câu 103 [ID: 63474]: Trong các phát biểu về kích thước của quần thể sau đây, có bao nhiêu phát biểu sai?
I Khi kích thước quần thể giảm dưới mức tối thiểu thì quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong
II Kích thước tối thiểu của một quần thể là số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển III Khi kích thước quần thể giảm dưới mức tối thiểu thì không có sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể
IV Kích thước quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì khả năng sinh sản của quần thể cũng bị suy giảm
Câu 104 ( ID:62774 ): Khi nói về quá trình di truyền các tính trạng, có hiện tượng một số tính trạng luôn đi cùng
nhau và không xảy ra đột biến Có các nội dung giải thích cho hiện tượng trên:
I Các gen quy định các tính trạng trên cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể tương đồng và xảy ra trao đổi đoạn tương ứng
II Các tính trạng trên do một gen quy định,
III Các gen quy định các tính trạng trên liên kết hoàn toàn
IV Nhiều gen quy định 1 tính trạng theo kiểu tương tác bổ sung
Số nội dung giải thích đúng là:
Câu 105 ( ID:77576 ): Cho các thông tin về vai trò của các nhân tố tiến hóa như sau:
I Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một huớng xác định
II Là nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa
III Có thể loại bỏ hoàn toàn một alen nào đó ra khỏi quần thể cho dù alen đó là có lợi
IV Tạo ra alen mới trong quần thể
Có bao nhiêu phát biểu đúng về vai trò của đột biến gen?
Câu 106 [ID: 65756]: Cho các dữ kiện sau:
Trang 4I Một đầm nước mới xây dựng
II Các vùng đất quanh đầm bị xói mòn, làm cho đáy đầm bị nông dần Các loài sinh vật nổi ít dần, các loài động vật chuyển vào sống trong lòng đầm ngày một nhiều
III Trong đầm nước có nhiều loài thủy sinh ở các tầng nước khác nhau, các loài rong rêu và cây cỏ mọc ven bờ đầm
IV Đầm nước nông biến thành vùng đất trũng Cỏ và cây bụi dần dần đến sống trong đầm
V Hình thành cây bụi và cây gỗ
Sơ đồ nào sau đây thể hiện diễn thế ở đầm nước nông?
Câu 107 (ID: 88061): Khi nói về hoạt động của tim và hệ mạch, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Huyết áp tâm thu đạt được ứng với lúc tim co, huyết áp tâm trương đạt được ứng với lúc tim dãn
II Ở đa số động vật, nhịp tim tỉ lệ thuận với khối lượng cơ thể
III Khi tim đập nhanh và mạch co thì huyết áp tăng, khi tim đập chậm và mạch dãn thì huyết áp giảm
IV Trình tự hoạt động của một chu kì tim là pha co tâm thất, pha co tâm nhĩ, pha dãn chung
V Vận tốc máu trong hệ mạch tỉ lệ nghịch với tổng tiết diện mạch
Câu 108 (ID: 80187): Cho các dữ kiện sau:
I Một đầm nước mới xây dựng
II Các vùng đất quanh đầm bị xói mòn, làm cho đáy đầm bị nông dần Các loài sinh vật nổi ít dần, các loài động vật chuyển vào sống trong lòng đầm ngày một nhiều
III Trong đầm nước có nhiều loài thủy sinh ở các tầng nước khác nhau, các loài rong rêu và cây cỏ mọc ven
bờ đầm
IV Đầm nước nông biến thành vùng đất trũng Cỏ và cây bụi dần dần đến sống trong đầm
V Hình thành cây bụi và cây gỗ
Sơ đồ nào sau đây thể hiện diễn thế ở đầm nước nông?
A I→III → II →IV→V B I →III→II→V →IV
Câu 109 [ID: 69466]: Trong các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng ?
I Kiểu gen quy định tính trạng mang số lượng thường có mức phản ứng rộng
II Trong kiểu gen các gen có mức phản ứng giống nhau
III Để xác định mức phản ứng của 1 kiểu gen ở cây trồng, người ta thường dùng phép lai các cặp bố mẹ thuần chủng hoặc cho sinh sản sinh dưỡng
IV Mức phản ứng càng hẹp thì sự biểu hiện của tính trạng càng phụ thuộc vào môi trường
Câu 110 [ID: 67163]: Cho các phát biểu sau đây về sự nhân đôi ADN trong một tế bào của một loài thực vật:
I ADN chỉ nhân đôi một lần tại pha S của chu kỳ tế bào
II Sự tổng hợp đoạn mồi có bản chất là ARN có sử dụng Ađênin của môi trường để bổ sung với Uraxin của mạch khuôn
III ARN pôlimeraza có chức năng xúc tác hình thành mạch ADN mới theo chiều 5’ – 3’
IV Xét trên một đơn vị tái bản, sự tháo xoắn luôn diễn ra theo hai hướng ngược nhau
Số phát biểu đúng là:
Câu 111 [ID: 68663]: Ở 1 loài thực vật, tính trạng thân cao trội hoàn toàn so với tính trạng thân thấp, tính trạng
hoa đỏ trội hoàn toàn so với tính trạng hoa trắng Lai cây thân cao, hoa đỏ với cây thân thấp, hoa đỏ, thu được F1
có kiểu hình thân thấp, hoa trắng chiếm 12,5% Trong số các kết luận sau, có bao nhiêu kết luận phù hợp với kết quả phép lai trên?
(1) Tỉ lệ kiểu gen của F1 là 2:2:1:1:1:1
(2) Nếu F1 có 1600 cây thì cây thân thấp, hoa đỏ sẽ là 600
Trang 5(3) Trong số cây thấp đỏ ở F1, cây có kiểu gen đồng hợp chiếm 1/3
(4) Nếu cho cây cao, trắng ở F1 giao phấn với nhau thì ở F2 tỉ lệ cây cao, trắng là 75%
Câu 112 [ID: 67172]: Xét 1 quần thể người ở trạng thái cân bằng, trong đó tỉ lệ người bị thuận tay trái (aa) là
16%, một gen lặn khác (m) nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính X qui định bệnh P Tần số xuất hiện bệnh ở người nữ là 1/100 Xác suất để một cặp vợ chồng thuận tay phải và không bị bệnh P sinh ra một đứa con gái thuận tay trái và không mang alen gây bệnh P là bao nhiêu? Biết rằng các tính trạng đều có quan hệ trội lặn hoàn toàn
A 6/539 B 20/539 C 3/539 D 2/539
Câu 113 (ID: 79510): Cho các phát biểu sau:
I Moocgan phát hiện hiện tượng di truyền hoán vị nhờ phép lai phân tích
II Đơn vị khoảng cách trên bản đồ là một centimoocgan ứng với tần số hoán vị gen 10%
III Hiện tượng hoán vị gen giúp duy trì sự di truyền ổn định cùng nhau của các tính trạng của loài
IV Hoán vị gen và đột biến là hai biến đổi không bình thường trong quá trình giảm phân tạo giao tử
mẫm và rút ngắn được thời gian chọn giống
Số phát biểu có nội dung đúng là:
Câu 114 [ID: 63134]: Ở ruồi giấm, gen A quy định thân xám là trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen,
gen B quy định cánh dài là trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt Hai cặp gen này cùng nằm trên 1 cặp NST thường Gen D quy định mắt đỏ là trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng Gen quy định màu mắt nằm trên NST giới tính X, không có alen tương ứng trên Y Phép lai: Ab/aB XD
Xd x AB/ab XDY tỉ lệ con đực thân đen, cánh dài, mắt trắng chiếm tỉ lệ 4,25% Trong số ruồi cái F1 có kiểu hình thân xám, cánh dài, mắt đỏ, ruồi cái dị hợp tử về tất cả các cặp gen chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
A 29/100 B 2/29 C 4/29 D 1/25
Câu 115 [ID: 69683]: Ở người, bệnh phêninkêtô niệu do một trong hai alen của gen nằm trên nhiễm sắc thể
thường; bệnh máu khó đông do một trong hai alen của gen nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể X qui định Theo dõi sự di truyền của hai bệnh này trong một gia đình qua hai thế hệ được thể hiện qua sơ đồ phả hệ dưới đây:
Không có sự phát sinh đột biến mới ở tất cả các cá thể trong gia đình; các tính trạng trội, lặn hoàn toàn Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đứa con đầu lòng của cặp vợ chồng ở thế hệ thứ II đối với hai bệnh nói trên?
A Xác suất không mang alen bệnh đối với cả hai bệnh trên bằng 1/4
B Xác suất chỉ bị một trong hai bệnh trên bằng 1/4
C Xác suất là con gái và không bị bệnh trong số hai bệnh trên bằng 5/12
D Xác suất là con trai và chỉ bị một trong hai bệnh trên bằng 1/8
Câu 116 [ID: 68238]: Ở một loài động vật, alen A quy định lông xám trội hoàn toàn so với alen a quy định lông
hung; alen B quy định chân cao trội hoàn toàn so với alen b quy định chân thấp; alen D quy định mắt nâu trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt đen Phép lai AB D d Ab d
ab aB thu được F1 Trong tổng số cá thể F1, số cá thể cái có lông hung, chân thấp, mắt đen chiếm tỉ lệ 1% Biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả hai giới với tần số như nhau Theo lí thuyết, số cá thể cái lông xám dị hợp, chân thấp, mắt nâu ở F1
chiếm tỉ lệ:
Trang 6A 4,25% B 2% C 8% D 1%
Câu 117 [ID: 66319]: Khi nói về quá trình phiên mã và dịch mã ở tế bào nhân thực Có các phát biểu sau
I Quá trình dịch mã có thể chia thành hai giai đoạn là hoạt hoá axit amin và tổng hợp chuỗi pôlipeptit
II Bộ ba đối mã trên tARN kết hợp với bộ ba mã sao trên mARN theo nguyên tắc bổ sung từng bộ ba
III Trong nhân tế bào, dưới tác dụng của enzim đặc hiệu và năng lượng ATP, mỗi axit amin được hoạt hoá và gắn với tARN
IV Quá trình phiên mã diễn ra trong nhân, quá trình dịch mã diễn ra trong tế bào chất
Số phát biểu có nội dung đúng là
Câu 118 [ID: 68239]: Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ là trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng; gen B
quy định quả tròn là trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài, các gen này phân ly độc lập và nằm trên nhiễm sắc thể thường Kết quả phân tích kiểu hình màu và dạng quả cà chua trong một quần thể ngẫu phối giữa 2 giống
cà chua quả đỏ, tròn và vàng, dài, người ta thu được kết quả sau: 0,9009 cây có quả đỏ, tròn; 0,0091 cây có quả
đỏ, dài; 0,0891 cây có quả vàng, tròn và 0,0009 cây có quả vàng, dài Tỷ lệ những cây cà chua mang hai cặp gen
dị hợp trong quần thể này là:
A 7,56% B 72,90% C 34,02% D 8,82%
Câu 119 [ID: 66161]: Có bao nhiêu dạng đột biến sau đây không làm thay đổi số lượng gen giữa các nhóm gen liên
kết?
I Đột biến mất đoạn II Đột biến lặp đoạn
III Đột biến đảo đoạn IV Đột biến chuyển đoạn trên cùng một NST
Phương án đúng:
Câu 120 [ID: 66162]: Ở một loài thân xám (A), thân đen (a), cánh dài (B), cánh cụt (b) Các gen này cùng nằm
trên một cặp nhiễm sắc thể tương đồng Tiến hành lai giữa cá thể đực có kiểu gen với cá thể cái có kiểu gen dị hợp, ở F2 thu được kết quả : 3 mình xám, cánh dài : 1 mình xám, cánh cụt Từ kết quả phép lai, người ta rút ra các kết luận về kiểu gen của cá thể cái đem lai và quy luật di truyền chi phối đồng thời hai tính trạng là:
I Kiểu gen cá thể dị hợp là AB
ab và các gen di truyền theo quy luật liên kết gen
II Kiểu gen cá thể dị hợp là AB
ab và các gen di truyền theo quy luật hoán vị gen
III Kiểu gen cá thể dị hợp là Ab
aBvà các gen di truyền theo quy luật liên kết gen
IV Kiểu gen cá thể dị hợp là Ab
aBvà các gen di truyền theo quy luật hoán vị gen
-HẾT - ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2018 - MÔN SINH HỌC - ĐỀ ĐẶC BIỆT SỐ: 04
Để xem lời giải chi tiết các em xem tại Website: https://hoc24h.vn/
Trong khóa SUPER-2: LUYỆN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 – MÔN: SINH HỌC
Hoặc các em có thể xem và ôn luyện ngay trên APP Hoc24h.vn có cả hai hệ điều hành IOS và Android
Lưu ý : APP HOC24H.VN sử dụng HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ khi các em luyện đề.
81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100
101 102 103 104 105 106 107 108 109 110 111 112 113 114 115 116 117 118 119 120