1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ số 13 đề THI THỬ THPT QG 2018 SINH học in

6 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 488,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

quá trình trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường, đảm bảo cho cơ thể có đầy đủ oxi và CO2 cung cấp cho các quá trình oxi hoá các chất trong tế bào Câu 85 [62738]: Các yếu tố quyết định s

Trang 1

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 - MÔN: SINH HỌC

BIÊN SOẠN: THẦY THỊNH NAM - ĐỀ SỐ: 13 (Đề thi bám sát ma trận và xu thế đề thi THPT Quốc gia năm 2018)

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Học online: Các em nên tham gia học tập theo khóa học tại Hoc24h.vn để đảm bảo chất lượng tốt nhất! Lưu ý: Cuối đề có đáp án đúng Để xem lời giải chi tiết các em xem lại Website: hoc24h.vn

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 81 ( ID:57240 ): Một trong những biện pháp để duy trì và tăng cường độ mầu mỡ của đất là

A Tăng cường bón phân hóa học B Trồng cây họ đậu và cây xanh có khả năng cố định nito

C Trồng cây công nghiệp D Trồng lúa

Câu 82 ( ID:63690): Tiêu hóa là quá trình:

A Biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được

B Biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra ATP

C Biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ

D Biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp đặc trưng cho cơ thể

Câu 83 ( ID:57205 ): Nước và các ion khoáng xâm nhập từ đất vào mạch gỗ của rễ theo những con đường

A Gian bào và tế bào biểu bì B Gian bào và màng tế bào

C Gian bào và tế bào chất D Gian bào và tế bào nội bì

Câu 84 ( ID:63965) : Hô hấp ở động vật là

A quá trình tiếp nhận O2­ và CO2 của cơ thể từ môi trường sống và giải phóng ra năng lượng

B tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy O2 từ bên ngoài vào để oxi hoá các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra ngoài

C quá trình tế bào sử dụng các chất khí như O2 và CO2 để tạo năng lượng cho các hoạt động sống

D quá trình trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường, đảm bảo cho cơ thể có đầy đủ oxi và CO2 cung cấp cho các quá trình oxi hoá các chất trong tế bào

Câu 85 [62738]: Các yếu tố quyết định sự khác biệt trong cấu trúc các loại ARN là:

A Số lượng, thành phần các loại ribônuclêôtit trong cấu trúc

B Số lượng, thành phần, trật tự của các loại ribônuclêôtit và cấu trúc không gian của ARN

C Thành phần, trật tự của các loại ribônuclêôtit

D Cấu trúc không gian của ARN

Câu 86 (ID: 78070): Biết 1 gen quy định 1 tính trạng và alen trội lặn hoàn toàn, phân li độc lập và tổ hợp tự do Theo

lý thuyết phép lai AaBbDd x AaBbDd sẽ cho tỷ lệ kiểu hình trội về 3 tính trạng là

Câu 87 (ID: 79534): Định luật Hacđi-Vanbec phản ánh

A trạng thái cân bằng các alen trong quần thể B trạng thái cân bằng di truyền trong quần thể

C trạng thái tồn tại của quần thể trong tự nhiên D thời gian tồn tại của quần thể trong tự nhiên Câu 88 [62905]: Trong mô hình cấu trúc của opêron Lac, vùng vận hành là nơi

A ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã

B chứa thông tin mã hoá các axit amin trong phân tử prôtêin cấu trúc

C mang thông tin quy định cấu trúc prôtêin ức chế

D prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã

Câu 89 (ID: 80508): Bằng chứng nào sau đây là bằng chứng trực tiếp về nguồn gốc của các loài sinh vật trên Trái

Đất?

A Bằng chứng giải phẫu so sánh B Bằng chứng phôi sinh học

C Bằng chứng tế bào học và sinh học phân tử D Bằng chứng về hóa thạch của sinh vật

Câu 90 (ID: 80661): Lưỡng cư phát sinh ở kỉ

A Pecmi B Cacbon (Than đá) C Đêvôn D Đệ tam

Câu 91 (ID: 80156): Về phương diện lí thuyết, quần thể sinh vật tăng trưởng theo tiềm năng sinh học khi

Trang 2

A điều kiện môi trường bị giới hạn và không đồng nhất

B mức độ sinh sản và mức độ tử vong xấp xỉ như nhau

C điều kiện môi trường không bị giới hạn (môi trường lí tưởng)

D mức độ sinh sản giảm và mức độ tử vong tăng

Câu 92 (ID: 80188): Trong diễn thế sinh thái, vai trò quan trọng hàng đầu thường thuộc về nhóm loài nào?

C Sinh vật sản xuất D Sinh vật phân hủy

Câu 93 ( ID:57270 )

1 Lá có bản rộng, mỏng a Trao đổi khí và hơi nước khi quang hợp

2 Mạch dẫn b Chứa lục lạp thực hiện quang hợp

3 Biểu bì c Hấp thụ được nhiều ánh sáng

4 Mô giậu d Vận chuyển nước, khoáng và các chất hữu cơ

5 Khí khổng e Bảo vệ

Hãy chọn đáp án đúng nhất khi kết hợp cột A với cột B là:

A 1 – c, 2 – d, 3 – e, 4 – b, 5 – a B 1 – a, 2 – d, 3 – e, 4 – b, 5 – c

C 1 – a, 2 – b, 3 – c, 4 – d, 5 – e D 1 – b, 2 – d, 3 – e, 4 – c, 5 – a

Câu 94 ( ID:73135 ) Ở cá, đường đi của máu diễn ra theo trật tự

A Tâm thất → động mạch mang → mao mạch mang → động mạch lưng → mao mạch các cơ quan → tĩnh mạch

→ tâm nhĩ

B Tâm nhĩ → động mạch mang → mao mạch mang → động mạch lưng → mao mạch các cơ quan → tĩnh mạch →

tâm thất

C Tâm thất → động mạch lưng → động mạch mang → mao mạch mang → mao mạch các cơ quan → tĩnh mạch

→ tâm nhĩ

D Tâm thất → động mạch mang → mao mạch đến các cơ quan → động mạch lưng → mao mạch mang → tĩnh

mạch → tâm nhĩ

Câu 95 ( ID:61312 ): Tế bào có kiểu gen AaBb trong quá trình giảm phân hình thành giao tử có thể tạo ra những loại

giao tử nào Biết rằng mọi diễn biến diễn ra bình thường

A Aa , Bb, ab, AB B AB và aB hoặc ab và Ab

C AB, Ab, aB và ab D AB và ab hoặc Ab và aB

Câu 96 (ID: 77663): Ở một loài loài (2n = 46), Một trong số các hợp tử này nguyên phân liên tiếp 5 đợt ở kì giữa của

lần nguyên phân thứ 5, người ta đếm được trong các tế bào con có 1504 cromatít Hợp tử này là dạng đột biến nào?

A Thể bốn B Thể ba C Thể không D Thể một

Câu 97 ( ID:31238 ): Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp;

alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa vàng Hai cặp gen này nằm trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng số 1 Alen D quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen d quy định quả dài, cặp gen Dd nằm trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng số 2 Cho giao phấn giữa hai cây (P) đều thuần chủng được F1 dị hợp về 3 cặp gen trên Cho F1 giao phấn với nhau thu được F2, trong đó cây có kiểu hình thân thấp, hoa vàng, quả tròn chiếm tỉ lệ 12% Biết rằng hoán vị gen xảy ra cả trong quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái với tần số bằng nhau Tính theo lí thuyết, cây

có kiểu hình thân cao, hoa đỏ, quả dài ở F2 chiếm tỉ lệ

Câu 98 (ID: 80618): Cách li sau hợp tử là

A những trở ngại ngăn cản việc tạo ra con lai hoặc ngăn cản việc tạo ra con lai hữu thụ

B các cá thể thuộc các loài có cấu tạo các cơ quan sinh sản khác nhau nên không thể giao phối với nhau

C các cá thể thuộc các loài khác nhau có thể sinh sản vào những mùa khác nhau nên giao phối với nhau

D những cá thể của các loài có họ hàng và sống ở những sinh cảnh khác nhau không thể giao phối với nhau Câu 99 (ID: 80275): Khi nói về sự phân bố cá thể trong quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Phân bố theo nhóm là kiểu phân bố phổ biến nhất, giúp các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của

môi trường

B Phân bố ngẫu nhiên thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường và không có sự cạnh

tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

Trang 3

C Phân bố đồng đều có ý nghĩa làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể

D Phân bố theo nhóm thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường, có sự cạnh tranh gay gắt

giữa các cá thể trong quần thể

Câu 100 ( ID:31183 ): Ví dụ nào sau đây không thể hiện mối quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể?

A Khi thiếu thức ăn, một số động vật ăn lẫn nhau, như ở cá mập, khi cá mập con mới nở ra sử dụng

ngay các trứng chưa nở làm thức ăn

B Khi thiếu thức ăn, nơi ở người ta thấy nhiều quần thể cá, chim, thú đánh lẫn nhau, dọa nạt nhau

bằng tiếng hú hoặc động tác nhằm bảo vệ thức ăn, nơi ở

C Ở thực vật, tre, lứa thường sống quần tụ với nhau giúp chúng tăng khả năng chống chịu với gió

bão Nhưng, khi gặp phải gió bão quá mạnh các cây tre, lứa đổ vào nhau

D Ở những quần thể như rừng bạch đàn, rừng thông ở những nơi cây mọc quá dày người ta thấy có

hiện tượng một số cây bị chết đó là hiện tượng “tự tỉa thưa” ở thực vật

Câu 101 ( ID:40897 ): Khi đề cập mối liên quan giữa O2 và CO2 đến cường độ hô hấp Có bao nhiêu phát biểu đúng trong những phát biểu dưới đây?

I Oxi có vai trò ức chế quá trình hô hấp

II Nồng độ CO2 cao sẽ ức chế quá trình hô hấp, cường độ hô hấp sẽ giảm

III Trong hô hấp hiếu khí, oxi trực tiếp oxi hóa chất hữu cơ và là chất nhận điện tử cuối cùng để hình thành nước

IV Thiếu oxi cây chuyển sang hô hấp kị khí và bất lợi cho cây trồng

Câu 102 ( ID:40911 ): Cho các phát biểu sau:

I Quá trình tiêu hóa thức ăn ở động vật nhai lại trải qua các giai đoạn: Biến đổi cơ học và biến đổi hóa học

II Sự biến đổi thức ăn theo hình thức sinh học của động vật nhai lại diễn ra ở dạ tổ ong

III Ở động vật ăn cỏ, dạ lá sách của dạ dày có thể tích lớn nhất

IV Quá trình biến đổi hóa học của thức ăn ở động vật nhai lại diễn ra ở cả dạ múi khế và ruột

V Sự biến đổi sinh học thức ăn ở động vật ăn thực vật có dạ dày đơn xảy ra ở ruột tịt

Số phát biểu có nội dung đúng là

Câu 103 [62782]: Ở một loài động vật giao phối, xét phép lai P: ♂AaBb × ♀ AaBb Giả sử trong quá trình giảm phân

của cơ thể đực, ở một số tế bào, cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Aa không phân li trong giảm phân I, các sự kiện khác diễn ra bình thường; cơ thể cái giảm phân bình thường Theo lí thuyết, sự kết hợp ngẫu nhiên giữa các loại giao tử đực và cái trong thụ tinh có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại hợp tử lưỡng bội và bao nhiêu loại hợp tử lệch bội thể ba?

Câu 104 (ID: 79357): Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao, alen a quy định thân thấp; gen B quy định quả

màu đỏ, alen b quy định quả màu vàng; gen D quy định quả tròn, alen d quy định quả dài Biết rằng các gen trội là trội hoàn toàn Cho giao phấn cây thân cao, quả màu đỏ, tròn với cây thân thấp, quả màu vàng, dài thu được F1 gồm 81 cây thân cao, quả màu đỏ, dài; 80 cây thân cao, quả màu vàng, dài; 79 cây thân thấp, quả màu đỏ, tròn; 80 cây thân thấp, quả màu vàng, tròn Trong trường hợp không xảy ra hoán vị gen, sơ đồ lai nào dưới đây cho kết quả phù hợp với phép lai trên?

A AB ab

ab  ab B AD ad

ad  ad C Ad ad

aD  ad D BD bd

Câu 105 ( ID:77559 ): Cho các phát biểu sau đây :

(1) Chọn lọc tự nhiên chống lại alen lặn nhanh hơn so với trường hợp chọn lọc chống lại alen trội

(2) Chọn lọc phân hóa diễn ra khi môi trường sống ổn định

(3) Đột biến và di - nhập gen là nhân tố tiến hoá có thể làm xuất hiện các alen mới trong quần thể sinh vật

(4) Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số các alen không theo một hướng xác định

(5) Chọn lọc tự nhiên phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể (6) Chọn lọc tự nhiên sẽ đào thải hoàn toàn một alen trội có hại ra khỏi quần thể khi chọn lọc chống lại alen trội

Số phát biểu đúng theo quan điểm hiện đại về tiến hóa là:

Câu 106 ( ID:31249 ): Cho các tập hợp cá thể sau:

Trang 4

(1) Cá trắm cỏ trong ao (2) Cá rô phi đơn tính trong hồ (3) Bèo trên mặt ao

(4) Các cây ven hồ (5) Chuột trong vườn (6) Ốc bươu vàng ở ruộng lúa (7) Chim ở lũy tre làng

Có bao nhiêu tập hợp cá thể được coi là quần thể?

Câu 107 ( ID:77501 ): Cho biểu đồ và các phát biểu sau về sự sinh trưởng của hai loài trùng cỏ cùng ăn một loại thức

ăn trong những điều kiện thí nghiệm khác nhau:

(1) Khi nuôi riêng, hai loài trên đều được tăng trưởng theo tiềm năng sinh học

(2) Khi nuôi riêng, tốc độ tăng trưởng và kích thước tối đa của quần thể của loài 2 cao đều hơn loài 1

(3) Khi nuôi riêng, tốc độ tăng trưởng quần thể loài 1 và loài 2 đều đạt giá trị tối đa vào khoảng ngày thứ 4 của quá trình nuôi cấy

(4) Khi nuôi chung hai loài trong cùng một bể nuôi, sự phân li ổ sinh thái đã diễn ra

(5) Loài 2 có khả năng cạnh tranh cao hơn so với loài 1

Số phát biểu có nội dung đúng là:

Câu 108 (V-ID:25823 ): Cho các phát biểu sau đây về chuỗi thức ăn:

(1) Chuỗi thức ăn cho thấy mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã sinh vật

(2) Trong một quần xã sinh vật, mỗi loài có thể tham gia vào nhiều chuỗi thức ăn khác nhau

(3) Quần xã càng đa dạng thì chuỗi thức ăn càng dài, có thể không có mắc xích kết thúc

(4) Dựa trên nguồn chất hữu cơ đi vào chuỗi thức ăn, người ta chia chuỗi thức ăn thành 2 loại

(5) Chuỗi thức ăn dưới nước thường dài hơn chuỗi thức ăn trên cạn

Số phát biểu đúng là:

Câu 109 [63131]: Cho các trường hợp sau:

(1) Gen tạo ra sau tái bản ADN bị mất 1 cặp nuclêôtit

(2) Gen tạo ra sau tái bản ADN bị thay thế ở 1 cặp nuclêôtit

(3) mARN tạo ra sau phiên mã bị mất 1 nuclêôtit

(4) mARN tạo ra sau phiên mã bị thay thế 1 nuclêôtit

Có bao nhiêu trường hợp được xếp vào đột biến gen?

Câu 110 [63492]: Khi lai thứ cà chua đỏ lưỡng bội thuần chủng với thứ cà chua lưỡng bội quả vàng thì ở F1 thu được

toàn quả đỏ Xử lí consixin để tứ bội hoá các cây F1, rồi chọn 3 cây bố mẹ để giao phấn thì ở F2 xảy ra 3 trường hợp: Trường hợp 1: 1890 cây quả đỏ và 54 cây quả vàng

Trường hợp 2: 341 cây quả đỏ và 31 cây quả vàng

Trường hợp 3: 151 cây quả đỏ và 50 cây quả vàng ( cho biết tính trạng màu sắc quả do 1 gen chi phối và quá trình giảm phân ở các cây F1 xảy ra bình thường)

Cho các phát biểu sau:

(1) Ở trường hợp 1, bố mẹ đem lai đều có kiểu gen AAaa

(2) Ở trường hợp 2, bố mẹ đem lai có kiểu gen: AAaa x Aaaa

(3) Ở trường hợp 3, bố mẹ đem lai có kiểu gen: Aaaa x Aaaa

Trang 5

(4) Khi lai những cây cà chua quả đỏ có kiểu gen AAAa và Aaaa thì thế hệ lai có sự phân tính theo tỉ lệ 3 đỏ : 1 vàng

(5) Khi lai những cây cà chua quả đỏ có kiểu gen AAaa và Aaaa thì thế hệ lai có sự phân tính theo tỉ lệ 11 đỏ : 1 vàng

Số phát biểu đúng là:

Câu 111 (ID: 79374): Ở một loài thực vật lưỡng bội, gen A quy định thân cao là trội hoàn toàn so với a thân thấp Gen

B quy định hoa đỏ là trội hoàn toàn so với b hoa trắng.Biết rằng 2 gen quy định 2 tính trạng nằm trên cùng nhóm gen liên kết Mọi diễn biến trong giảm phân và thụ tinh đều diễn ra bình thường và hoán vị gen xảy ra ở 2 giới Phép lai P (thân cao,hoa đỏ) x ( thân thấp, hoa trắng), F1 thu được 100% thân cao, hoa đỏ.Cho F1 lai phân tích đời con Fa thu được 40% cây thân thấp, hoa trắng Đem F1 tự thụ phấn được F2 Cho các kết luận sau:

(1) F2 có kiểu gen Ab/aB chiếm tỷ lệ 8%

(2) F2 gồm 4 kiểu hình trong đó cây thân thấp, hoa trắng chiếm 16%

(3) Ở F2 tỷ lệ thân cao, hoa đỏ dị hợp là 50%

(4) Tỷ lệ kiểu gen dị hợp tử ở F2 chiếm 66%

(5) Tần số HVG là 20%

(6) Số kiểu gen ở F2 là 7

Có bao nhiêu kết luận đúng?

Câu 112 (ID: 79387): Cho biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định và trội hoàn toàn Xét các phép lai

(1) aaBbDd x AaBBdd (2) AaBbDd x aabbDd (3) AAbbDd x aaBbdd

(4) aaBbDD x aabbDd (5) AaBbdd x aabbDd (6) AABbdd x AabbDd

(7) AabbDD x AabbDd (8) aaBbDd x Aabbdd

Theo lí thuyết, trong 8 phép lai nói trên, có bao nhiêu phép lai mà đời con có 8 loại kiểu hình, trong đó mỗi loại chiếm 12,5%?

Câu 113 ( ID:62773 ): Khi nói về quá trình dịch mã, xét các kết luận sau đây:

(1) Ở trên một phân tử mARN, các riboxom khác nhau tiến hành đọc mã từ các điểm khác nhau, mỗi điểm đặc hiệu

với mỗi riboxom

(2) Quá trình dịch mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung, nguyên tắc bổ sung được thể hiện giữa bộ ba đối mã của

tARN với bộ ba mã hóa trên mARN

(3) Các riboxom trên mARN trượt theo từng bộ ba ở trên mARN theo chiều 5’ đến 3’ từ bộ ba mở đầu đến khi gặp

bộ ba kết thúc

(4) Mỗi phân tử mARN có thể tổng hợp được nhiều chuỗi polipeptit, các chuỗi polipeptit được tổng hợp từ một

mARN luôn có cấu trúc giống nhau

Có bao nhiêu kết luận đúng?

Câu 114 (ID: 79399): Cho cá thể đực có các cặp NST mang kiểu gen là AaBbDd và cá thể cái có các cặp NST kiểu

gen là Aabbdd Trong quá trình giảm phân của cơ thể đực, cặp NST mang cặp gen Aa ở 20% số tế bào không phân li trong giảm phân I, giảm phân II bình thường Trong quá trình giảm phân của cơ thể cái, cặp NST mang cặp gen bb ở 10% số tế bào không phân li trong giảm phân I, giảm phân II bình thường, các cặp NST khác phân li bình thường Lấy ngẫu nhiên 1 cá thể ở đời con, xác suất để thu được cá thể có kiểu gen aabbdd là

Câu 115 (ID: 79429): Thực hiên phép lai hai cây đậu thuần chủng (P) khác nhau về các cặp tính trạng tương phản, F1

thu được toàn bộ là cây thân cao, hoa tím, quả bầu dục Cho F1 lai với cây khác, tỉ lệ phân li kiểu hình ở F2 là 860 cây thân cao, hoa tím, quả dài: 864 cây thân cao, hoa trắng, quả bầu dục: 859 cây thân thấp, hoa tím, quả dài: 861 cây thân thấp, hoa trắng, quả bầu dục: 210 cây thân cao, hoa tím, quả bầu dục: 216 cây thân cao, hoa trắng, quả dài: 212 cây thân thấp, hoa tím, quả bầu dục: 217 cây thân thấp, hoa trắng, quả dài Biết rằng mỗi gen qui định một tính trạng, không xảy ra đột biến Có bao nhiêu nhận xét sau đây có nội dung đúng?

(1) Cặp gen qui định tính trạng màu sắc di truyền độc lập với hai cặp gen qui định chiều cao và hình dạng quả (2) Cặp tính trạng chiều cao thân di truyền liên kết với cặp tính trạng màu sắc hoa

(3) Khi cho F1 tự thụ, tỉ lệ cây thân thấp, hoa tím, quả dài ở F2 là 2,5%

Trang 6

(4)Hai cặp gen qui định chiều cao và hình dạng quả di truyền liên kết và có hoán vị gen xảy ra

(5) Tần số hoán vị gen là 25%

Câu 116 (ID: 79439): Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao, alen a quy định thân thấp; gen B quy định quả

màu đỏ, alen b quy định quả màu vàng; gen D quy định quả tròn, alen d quy định quả dài Biết rằng các gen trội là trội hoàn toàn Cho giao phấn cây thân cao, quả màu đỏ, tròn với cây thân thấp, quả màu vàng, dài thu được F1 gồm 81 cây thân cao, quả màu đỏ, dài; 80 cây thân cao, quả màu vàng, dài; 79 cây thân thấp, quả màu đỏ, tròn; 80 cây thân thấp, quả màu vàng, tròn Trong trường hợp không xảy ra hoán vị gen, sơ đồ lai nào dưới đây cho kết quả phù hợp với phép lai trên?

A AaBD

bd x aa

bd

bd B

AB

ab Dd x

ab

abdd C Bb

AD

ad x bb

ad

ad D Bb

Ad

aD x bb

ad ad

Câu 117 (ID: 79450): Ở người, bệnh điếc bẩm sinh do gen lặn trên nhiễm sắc thể thường quy định, bệnh mù màu do

gen lặn trên nhiễm sắc thể giới tính X Ở một cặp vợ chồng: Bên phía vợ có bố và anh trai bị mù màu, có bà ngoại và

mẹ bị điếc bẩm sinh Bên phía chồng có em gái bị điếc bẩm sinh, những người khác của cặp vợ chồng này không bị hai bệnh trên Cho các phát biểu sau:

(1) Người vợ chắc chắn có kiểu gen AaXMXm

(2) Người chồng chắc chắn có kiểu gen AaXMY

(3) Tỉ lệ sinh con không bị bệnh điếc của cặp vợ chồng này là 5/6

(4) Xác suất họ sinh con bị bệnh mù màu 1/2

(5) Xác suất họ sinh con bình thường về cả hai bệnh là 5/8

Số phát biểu đúng là:

Câu 118 (ID: 79484): Xét 4 gen cùng nằm trên một cặp NST thường mỗi gen đều có 2 alen Cho rằng trình tự các gen

trong nhóm liên kết có thể đổi, số loại kiểu gen và giao tử nhiều nhất có thể được sinh ra từ các gen trên đối với loài

A 5760 kiểu gen và 16 loại giao tử B 240 kiểu gen và 16 loại giao tử

C 3264 kiểu gen và 384 loại giao tử D 5760 kiểu gen và 384 loại giao tử

Câu 119 [62978]: Ở một quần thể sau khi trải qua ba thế hệ tự phối, tỉ lệ của thể dị hợp trong quần thể bằng 8% Biết

rằng ở thế hệ xuất phát, quần thể có 20% số cá thể đồng hợp trội và cánh dài là tính trạng trội hoàn toàn so với cánh ngắn Hãy cho biết trước khi xảy ra quá trình tự phối, tỷ lệ kiểu hình nào sau đây là của quần thể trên?

A 64% cánh dài: 36% cánh ngắn B 36% cánh dài: 64% cánh ngắn

C 16% cánh dài: 84% cánh ngắn D 84% cánh dài:16% cánh ngắn

Câu 120 (V- ID:30479 ): Sơ đồ phả hệ sau đây mô tả một bệnh di truyền ở người do một alen lặn nằm trên nhiễm sắc

thể thường quy định, alen trội tương ứng quy định không bị bệnh Biết rằng không có các đột biến mới phát sinh ở tất

cả các cá thể trong phả hệ Xác suất sinh con trai đầu lòng không bị bệnh của cặp vợ chồng III.12 – III.13 trong phả hệ này là

-HẾT - ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2018 - MÔN SINH HỌC

81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100

101 102 103 104 105 106 107 108 109 110 111 112 113 114 115 116 117 118 119 120

Ngày đăng: 14/01/2021, 12:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 95 ( ID:61312 ): Tế bào có kiểu gen AaBb trong quá trình giảm phân hình thành giao tử có thể tạo ra những loại - ĐỀ số 13 đề THI THỬ THPT QG 2018 SINH học in
u 95 ( ID:61312 ): Tế bào có kiểu gen AaBb trong quá trình giảm phân hình thành giao tử có thể tạo ra những loại (Trang 2)
w