1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ đặc BIỆT số 05 đề THI THỬ THPT QG 2018 SINH học IN

6 44 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 702,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tăng trưởng của quần thể thường bị giới hạn do điều kiện sống trong môi trường không hoàn toàn thuận lợi, hạn chế về khả năng sinh sản của loài.. Giả sử trong quá trình giảm phân của c

Trang 1

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 - MÔN: SINH HỌC BIÊN SOẠN: THẦY THỊNH NAM - ĐỀ ĐẶC BIỆT SỐ: 05 (Đề thi bám sát ma trận và xu thế đề thi THPT Quốc gia năm 2018)

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Học online: Các em nên tham gia học tập theo khóa học tại Hoc24h.vn để đảm bảo chất lượng tốt nhất! Lưu ý: Cuối đề có đáp án đúng Để xem lời giải chi tiết các em xem lại Website: hoc24h.vn

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 81 ( ID: 61792 ): Ở sinh vật nhân thực, các mức độ cấu trúc của NST từ đơn giản đến phức tạp là:

A nucleoxom  sợi nhiễm sắc  sợi cơ bản  sợi siêu xoắn  cromatit

B sợi nhiễm sắc  nucleoxom  sợi cơ bản  sợi siêu xoắn  cromatit

C nucleoxom  sợi cơ bản  sợi nhiễm sắc  sợi siêu xoắn  cromatit

D sợi cơ bản  nucleoxom  sợi nhiễm sắc  sợi siêu xoắn  cromatit

Câu 82 ( ID:61744 ): Côn trùng có hình thức hô hấp nào?

A Hô hấp bằng phổi B Hô hấp bằng mang

C Hô hấp qua bề mặt cơ thể D Hô hấp bằng hệ thống ống khí

Câu 83 (ID: 77633): Trong quá trình phiên mã, mạch ARN được tổng hợp theo chiều từ

A 3’ đến 5’

B tuỳ vào điểm xuất phát của enzim ARN pôlimeraza

C tuỳ vào mạch được chọn làm khuôn mẫu

D 5’ đến 3’

Câu 84 (ID: 80542): Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến hoá?

A Di - nhập gen B Chọn lọc tự nhiên

C Giao phối ngẫu nhiên D Các yếu tố ngẫu nhiên

Câu 85 ( ID:64315): Sự vận chuyển đường từ lá đến rễ cái theo:

A Mạch dẫn B Mạch gỗ C Mạch rây D Yếu tố mạch

Câu 86 [ID: 69427]: Kiểu gen của cá chép kính là Aa, cá chép vảy là aa, kiểu gen đồng hợp trội AA làm trứng

không nở Phép lai giữa các cá chép kính sẽ làm xuất hiện tỉ lệ kiểu hình:

A Toàn cá chép kính B 1 cá chép kính: 1 cá chép vảy

C 2 cá chép kính: 1 cá chép vảy D 3 cá chép kính: 1 cá chép vảy

Câu 87 (ID: 80193): Việc nghiên cứu diễn thế sinh thái đối với ngành nông nghiệp có ý nghĩa như thế nào?

A Nắm được quy luật phát triển của quần xã

B Xây dựng kế hoạch dài hạn cho nông, lâm, ngư nghiệp

C Phán đoán đước quần xã tiên phong và quần xã cuối cùng

D Biết được quần xã trước và quần xã sẽ thay thế nó

Câu 88 (ID: 80728): Các nhân tố tiến hoá không làm phong phú vốn gen của quần thể là

A Giao phối không ngẫu nhiên, chọn lọc tự nhiên B Đột biến, biến động di truyền, di nhập gen

C Di nhập gen, chọn lọc tự nhiên D Đột biến, di nhập gen

Câu 89 ( ID:72629 ): Đặc điểm răng của thú ăn thịt thích nghi với quá trình:

A Nhai và nghiền thức ăn B Cắt, xé nhỏ thức ăn và nuốt

C Nhai lại thức ăn khó tiêu hóa D Tiêu hóa thức ăn cứng, giàu dinh dưỡng

Câu 90 (ID: 80215): Yếu tố nào sau đây không được tuần hoàn trong khí quyển?

A Nitơ B Năng lượng mặt trời C Cacbon D Photpho

Câu 91 ( ID:63964 ): Nhóm nguyên tố nào sau đây là các nguyên tố đại lượng ?

A Fe, Cu, P, C B Zn, Cl, N, S C N, P, Ca, S D Mo, Mn, Ca, K

Câu 92 (ID: 79571): Trong một quần thể người tại một thành phố có 8400 dân, tần số alen IA

là 30%, IB là 10%.Tỉ lệ người có nhóm máu A bằng

Trang 2

Câu 93 ( ID:72866 ) Hô hấp sáng xảy ra ở các bào quan:

A lục lạp, perôxixôm và ti thể B chất nền của ti thể, perôxixôm và nhân tế bào

C tế bào chất, lục lạp và ti thể D tế bào chất, perôxixôm và ti thể

Câu 94 (ID: 77677): Đặc điểm của mã di truyền có ý nghĩa “bảo hiểm” thông tin di truyền là

A mã di truyền có tính đặc hiệu B mã di truyền có tính thoái hoá

C mã di truyền có tính phổ biến D mã di truyền là mã bộ ba

Câu 95 (ID: 80670): Điều nào sau đây không đúng khi nói về ý nghĩa của việc nghiên cứu sinh vật hoá thạch

A Suy đoán được lịch sử xuất hiện, phát triển và diệt vong của chúng

B Suy đoán được tuổi của lớp đất đá chứa chúng

C Là tài liệu nghiên cứu lịch sử vỏ trái đất

D Xác định được chính xác thời điểm của hiện tượng trôi dạt lục địa

Câu 96 (ID: 80448): Nguyên nhân quyết định sự phân bố sinh khối của các bậc dinh dưỡng trong một hệ sinh

thái theo hình dạng tháp do

A Sinh vật thuộc mắt xích phía trước là thức ăn sinh vật thuộc mắt xích phía sau nên số lượng luôn phải lớn

hơn

B Sinh vật thuộc mắt xích càng xa vị trí của sinh vật sản xuất có sinh khối trung bình càng nhỏ

C Sinh vật thuộc mắt xích phía sau phải sử dụng sinh vật thuộc mắt xích phía trước làm thức ăn, nên sinh

khối của sinh vật dùng làm thức ăn phải lớn hơn nhiều lần

D Năng lượng qua mỗi bậc dinh dưỡng thường bị hao hụt dần

Câu 97 (ID: 77752): Khi cơ thể F1 chứa 3 cặp gen dị hợp giảm phân, thu được 8 loại giao tử với tỉ lệ và thành phần gen như sau: ABD = aBD = Abd = abd = 9,25%, ABd = aBd = AbD = abD = 15,75% Kiểu gen của cơ thể F1 và tần số trao đổi chéo là:

A Aa (Bd/bD), f = 18,5% B Aa (Bd/bD), f = 37%

C Bb (Ad/aD), f = 18,5% D Aa (BD/bd), f = 18,5%

Câu 98 ( ID:73199 ) Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:

A trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết

B các cơ quan như thận, gan, phổi, tim, mạch máu…

C thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm

D cơ quan sinh sản

Câu 99 ( ID:59390 ): Một gen có 3000 nuclêôtit và 3900 liên kết hiđrô Sau khi đột biến ở 1 cặp nuclêôtit, gen tự

nhân đôi 3 lần và đã sử dụng của môi trường 4199 ađênin và 6300 guanin Dạng đột biến nào sau đây đã xảy ra?

A Mất 1 cặp nuclêôtit loại A - T B Thêm 1 cặp nuclêôtit loại G - X

C Mất 1 cặp nuclêôtit loại G - X D Thêm 1 cặp nuclêôtit loại A - T

Câu 100 ( ID:77511 ): Trong các phát biểu dưới đây, có bao nhiêu phát biểu không đúng khi nói về sự tăng

trưởng kích thước của quần thể sinh vật

I Sự tăng trưởng kích thước quần thể phụ thuộc vào mức sinh sản, mức tử vong, mức nhập cư và mức xuất

II Quần thể tăng trưởng theo tiềm năng sinh học trong điều kiện môi trường không bị giới hạn có đường cong

tăng trưởng hình chữ S

III Quần thể tăng trưởng trong điều kiện môi trường bị giới hạn có đường cong tăng trưởng hình chữ J

IV Tăng trưởng của quần thể thường bị giới hạn do điều kiện sống trong môi trường không hoàn toàn thuận

lợi, hạn chế về khả năng sinh sản của loài

Câu 101 (ID: 84807) Khi nói về quang hợp ở thực vật C4, những phát biểu nào sau đây đúng?

I Chất nhận CO2 đầu tiên là RiDP

II Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là AOA

III Thời gian diễn ra cố định CO2 vào ban ngày

IV Xảy ra ở lục lạp tế bào mô giậu và tế bào bao bó mạch

Số phát biểu đúng là

Trang 3

A 4 B 3 C 2 D 1

Câu 102 [ID: 67137]: Ở một loài động vật giao phối, xét phép lai ♂ AaBbDd ♀AaBbdd Giả sử trong quá trình

giảm phân của cơ thể đực, ở một số tế bào, cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Bb không phân li trong giảm phân II, các sự kiện khác diễn ra bình thường; cơ thể cái giảm phân bình thường Theo lí thuyết, sự kết hợp ngẫu nhiên giữa các loại giao tử đực và cái trong thụ tinh có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại hợp tử thiếu nhiễm sắc thể?

Câu 103 [ID: 63477]: Xét các mối quan hệ sinh thái giữa các loài sau đây:

I Một số loài tảo nước ngọt nở hoa cùng sống trong một môi trường với các loài cá tôm

II Cây tầm gửi sống trên thân các cây gỗ lớn trong rừng

III Loài cá ép sống bám trên các loài cá lớn

IV Dây tơ hồng sống trên tán các cây trong rừng

Có bao nhiêu mối quan hệ mà có ít nhất một loài có lợi?

Câu 104 [ID: 66252]: Cho biết mỗi gen qui định một tính trạng, các gen phân li độc lập, gen trội là trội hoàn toàn

và không có đột biến xảy ra Tính theo lý thuyết, có mấy kết luận đúng về kết quả của phép lai: AaBbDdEe x

AaBbDdEe?

I Kiểu hình mang 2 tính trạng trội và 2 tính trạng lặn ở đời con chiếm tỉ lệ 9/256

II Có 8 dòng thuần được tạo ra từ phép lai trên

III Tỉ lệ có kiểu gen giống bố mẹ là 1/16

IV Tỉ lệ con có kiểu hình khác bố mẹ (3/4)

Câu 105 ( ID:77577 ): Có bao nhiêu phát biểu dưới đây là không đúng khi nói về giao phối ngẫu nhiên?

I Giao phối ngẫu nhiên không làm biến đổi thành phần kiểu gen và tần số tương đối các alen trong quần thể

II Giao phối ngẫu nhiên tạo ra các biến dị tổ hợp, góp phần trung hòa tính có hại của đột biến

III Giao phối ngẫu nhiên tạo ra các kiểu gen mới, cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa

IV Giao phối ngẫu nhiên làm gia tăng áp lực của quá trình đột biến bằng cách phát tán đột biến trong quần thể

Câu 106 [ID: 68773]: Nếu kích thước của quần thể giảm xuống mức tối thiểu, quần thể dễ rơi vào trạng thái suy

giảm dẫn tới diệt vong Xét các nguyên nhân sau đây:

I Số lượng cá thể quá ít nên sự giao phối gần thường xảy ra, đe dọa sự tồn tại của quần thể

II Sự hỗ trợ giữa các cá thể giảm mạnh, quần thể không có khả năng chống chọi với những thay đổi của điều kiện môi trường

III Khả năng sinh sản giảm do cá thể đực ít có cơ hội gặp cá thể cái

IV Sự cạnh tranh cùng loài làm giảm số lượng cá thể của loài dẫn tới diệt vong

Có bao nhiêu nguyên nhân đúng?

Câu 107 ( ID:73209 ): Các hoocmôn do tuyến tụy tiết ra có vai trò cụ thể như thế nào?

I Dưới tác dụng phối hợp của insulin và glucagôn lên gan làm chuyển glucozơ thành glicôgen dự trữ rất

nhanh

II Dưới tác động của glucagôn lên gan làm chuyển hóa glucozơ thành glicôgen, còn dưới tác động của insulin

lên gan làm phân giải glicôgen thành glucozơ

III Dưới tác dụng của insulin lên gan làm chuyển glucozơ thành glucagôn dự trữ, còn dưới tác động của

glucagôn lên gan làm phân giải glicôgen thành glucozơ

IV Dưới tác dụng của insulin lên gan làm chuyển glucozơ thành glicôgen dự trữ, nhờ đó nồng độ glucozơ

trong máu giảm, còn với tác động của glucagôn lên gan làm phân giải glicôgen thành glucozơ

Có bao nhiêu phát biểu đúng?

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 108 (ID: 80243): Cho các khu sinh học (biôm) sau đây:

Trang 4

I Rừng rụng lá ôn đới II Rừng lá kim phương Bắc (rừng Taiga)

III Rừng mưa nhiệt đới IV Đồng rêu hàn đới

Các khu sinh học trên phân bố theo vĩ độ và mức độ khô hạn từ Bắc Cực đến xích đạo lần lượt là:

A IV, I, II, III B III, I, II, IV C IV, III, I, II D IV, II, I, III

Câu 109 [ID: 69467]: Biết A qui định quả ngọt trội hoàn toàn so với a qui định quả chua, quá trình giảm phân ở

các cây bố, mẹ xảy ra bình thường, không có đột biến, các cây tứ bội đều tạo giao tử 2n có khả năng thụ tinh Đem lai các cây tứ bội với nhau trong 2 trường hợp, kết quả như sau:

- Trường hợp 1: thế hệ sau xuất hiện 240 cây quả ngọt trong số 320 cây

- Trường hợp 2: thế hệ sau xuất hiện 350 cây quả ngọt: 350 cây quả chua

Phép lai nào dưới đây có thể cho kết quả của trường hợp 1 hoặc trường hợp 2 ?

I AAaa x AAaa II AAaa x Aaaa III AAaa x aaaa IV Aaaa x Aaaa

Số trường hợp đúng là:

Câu 110 (V-ID:74403 ): Cho các phát biểu sau:

I Trong các dạng đột biến, dạng đột biến gen cung cấp nguồn nguyên liệu chủ yếu cho quá trình tiến hóa

II Chiều tổng hợp của ARN polimeraza và chiều dịch mã trên mARN lần lượt là 5'-3' và 3'-5'

III Vật chất di truyền của cơ thể sinh vật chưa có nhân hoàn chỉnh có thể là ADN hoặc mARN

IV Sự không phân li của NST giới tính ở ruồi giấm đực xảy ra ở lần phân bào 2 của giảm phân ở một số tế bào sinh tinh sẽ tạo ra các tinh trùng X, YY, O, Y, XX

Số phát biểu có nội dung đúng là:

Câu 111 [ID: 68668]: Ở một loài thực vật lưỡng bội: gen (A) quy định hoa đơn trội hoàn toàn so với alen (a) quy

định hoa kép; gen (B) quy định cánh hoa dài trội hoàn toàn so với alen (b) quy định cánh hoa ngắn Biết rằng 2 gen quy định 2 tính trạng trên cùng nhóm gen liên kết và cách nhau 20cM Mọi diễn biến trong giảm phân, thụ tinh đều bình thường và hoán vị gen xảy ra ở 2 bên Phép lai P: (đơn, dài) x (kép, ngắn) F1: 100% đơn, dài Đem F1 tự thụ thu được F2 Cho các nhận kết luận sau:

I F1 dị hợp tử đều về 2 cặp gen

II F2 có kiểu gen Ab

aB chiếm tỉ lệ 8%

III F2 tỷ lệ đơn, dài dị hợp tử là 50%

IV F2 gồm 4 kiểu hình: 66% đơn, dài: 9% đơn, ngắn : 9% kép, dài: 16% kép, ngắn

Số kết luận đúng:

Câu 112 (ID: 79570): Ở một loài gen A quy định hoa vàng, gen a quy định hoa xanh Một quần thể ban đầu có

cấu trúc di truyền là 0,5 AA + 0,2 Aa + 0,3 aa = 1 Người ta tiến hành thí nghiệm trên quần thể này qua hai thế

hệ Ở thế hệ thứ nhất (F1) được tỉ lệ phân li kiểu hình là 21 cây hoa vàng : 4 cây hoa trắng Ở thế hệ thứ hai tỉ lệ phân li kiểu hình là 6 cây hoa vàng : 4 cây hoa trắng Biết rằng không có sự tác động của các nhân tố di truyền Quá trình thí nghiệm này là

A cho P giao phấn và cho F1 tự thụ phấn B cho tự thụ phấn từ P đến F2

C cho giao phấn từ P đến F2 D cho P tự thụ phấn và cho F1 giao phấn

Câu 113 (ID: 79512): Giống thỏ Himalaya có bộ lông trắng muốt trên toàn thân, ngoại trừ các đầu mút của cơ

thể như tai, bàn chân, đuôi và mõm có lông đen Tại sao các tế bào của cùng một cơ thể, có cùng một kiểu gen nhưng lại biểu hiện màu lông khác nhau ở các bộ phận khác nhau của cơ thể? Để lí giải hiện tượng này, các nhà khoa học đã tiến hành thí nghiệm: cạo phần lông trắng trên lưng thỏ và buộc vào đó cục nước đá; tại vị trí này lông mọc lên lại có màu đen Từ kết quả của thí nghiệm trên, có bao nhiêu kết luận đúng trong các kết luận sau đây?

I Các tế bào ở vùng thân có nhiệt độ cao hơn các tế bào ở các đầu mút cơ thể nên các gen quy định tổng hợp sắc tố mêlanin không được biểu hiện, do đó lông có màu trắng

Trang 5

II Gen quy định tổng hợp sắc tố mêlanin biểu hiện ở điều kiện nhiệt độ thấp nên các vùng đầu mút của cơ thể lông có màu đen

III Nhiệt độ đã ảnh hưởng đến sự biểu hiện của gen quy định tổng hợp sắc tố mêlanin

IV Khi buộc cục nước đá vào vùng lông bị cạo, nhiệt độ giảm đột ngột làm phát sinh đột biến gen ở vùng này làm cho lông mọc lên có màu đen

Câu 114 [ID: 63185]: Cho giao phấn giữa P đều thuần chủng, đời F1 xuất hiện toàn cây hoa đỏ, quả chín sớm Cho F1 lai phân tích, kết quả thế hệ lai xuất hiện 748 cây hoa đỏ, quả chín sớm; 1497 cây hoa trắng, quả chín muộn; 754 cây hoa trắng, quả chín sớm Biết tính trạng thời gian chín được điều khiển bởi 1 cặp gen Có bao nhiêu kết luận đúng trong số những kết luận dưới đây:

I Tính trạng màu sắc hoa di truyền theo quy luật tương tác gen kiểu bổ sung

II Tính trạng thời gian và tính trạng màu sắc hoa di truyền phân li độc lập với nhau

III Một trong hai cặp tính trạng quy định tính trạng màu sắc hoa di truyền liên kết không hoàn toàn với cặp gen quy định thời gian chín

IV F1 luôn có kiểu gen Bb AD

ad

Câu 115 [ID: 68577]: Cho sơ đồ phả hệ sau :

Biết rằng hai cặp gen qui định hai tính trạng nói trên không cùng nằm trong một nhóm gen liên kết; bệnh hói đầu

do alen trội H nằm trên NST thường qui định, kiểu gen dị hợp Hh biểu hiện hói đầu ở người nam và không hói đầu ở người nữ Cặp vợ chồng III10 và III11 sinh được một người con gái không bị bệnh P và không hói đầu, xác suất để người con gái này có kiểu gen dị hợp về cả hai tính trạng là bao nhiêu? Biết rằng người II8, II9 có kiểu gen dị hợp về 2 tính trạng trên

A 26,48% B 34,39% C 33,10% D 15,04%

Câu 116 [ID: 68204]: Đem F1 có kiểu gen giống nhau lai với 3 cây có kiểu gen khác nhau thu được F2 có kết quả như sau:

Phép lai 1: Khi đem F1 lai với cây thứ nhất thu được F2 có: 101 cây quả dẹt, hoa đỏ : 150 cây quả tròn, hoa đỏ :

51 quả tròn, hoa trắng : 49 quả dài, hoa đỏ : 40 quả dài, hoa trắng

Phép lai 2: Khi đem F1 lai với cây thứ hai thu được F2 có: 121 cây quả dẹt, hoa đỏ : 120 cây quả dẹt, hoa trắng :

40 quả tròn, hoa đỏ : 39 quả tròn, hoa trắng

Phép lai 3: Khi đem F1 lai với cây thứ ba thu được F2 có: 182 cây quả dẹt, hoa đỏ : 91 cây quả dẹt, hoa trắng: 59 cây quả tròn, hoa đỏ : 122 cây quả tròn, hoa trắng : 30 cây quả dài, hoa trắng

Biết tính trạng màu sắc hoa do 1 gen quy định

Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây?

I Tính trạng hình dạng quả di truyền theo quy luật tương tác gen kiểu bổ sung

II Một trong 2 cặp gen quy định tính trạng hình dạng quả di truyền liên kết hoàn toàn với tính trạng màu sắc hoa

III Có hiện tượng hoán vị xảy ra với tần số 20%

Trang 6

IV Cây F1 có kiểu gen hoặc Aa Bd hoÆcBb Ad

A 4 B 3 C 2 D 1

Câu 117 [ID: 66323]: Cho các nhận xét sau về đột biến ở người:

I Đột biến lệch bội về NST giới tính ít gây hại hơn NST thường

II Đột biến lệch bội về NST thường gây chết toàn bộ

III Đột biến đa bội cũng có thể xuất hiện ở người

IV Đột biến dị bội thường thường hay gặp ở các cặp có kích thước nhỏ.

Số nhận xét đúng là:

A 4 B 1 C 2 D 3

Câu 118 [ID: 66139]: Ở một loài thực vật, A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với a quy định hoa trắng, B quy

định thân cao trội hoàn toàn so với b quy định thân thấp Hai cặp gen này nằm trên 2 cặp NST khác nhau Cho cây thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen nói trên giao phấn với nhau được F1 Ở đời F1, chỉ chọn các cây có kiểu hình thân cao, hoa đỏ đem trồng và cho giao phấn ngẫu nhiên thu được F2 Chọn một cây có thân cao, hoa đỏ ở F2, xác suất để thu được một cây thuần chủng về cả 2 cặp gen nói trên là

Câu 119 [ID: 66792]: Trong giảm phân I, thấy ở bố có 20% số tế bào sinh tinh có 1 cặp NST không phân li,ở mẹ

cũng có 20% số tế bào sinh trứng có 1 cặp NST không phân li Các cặp NST khác phân li bình thường và không

có đột biến nào khác xảy ra Xác suất để cặp vợ chồng này sinh 1 người con trai mắc hội chứng Đao hoặc hội chứng Patau là bao nhiêu? Biết rằng, người hội chứng Đao có 3 nhiễm sắc thể ở cặp số 21, người mắc hội chứng Patau có 3 nhiễm sắc thể ở cặp số 13

A 0,6957% B 0,3478% C 0,0576% D 0,1152%

Câu 120 [ID: 68512]: Ở ruồi giấm, gen A quy định thân xám là trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen,

gen B quy định cánh dài là trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt Hai cặp gen này cùng nằm trên 1 cặp NST thường Gen D quy định mắt đỏ là trội hoàn toàn so với gen d quy định mắt trắng Gen quy định màu mắt nằm trên NST giới tính X, không có alen tương ứng trên Y Phép lai: Ab D d AB D

aB  ab tỉ lệ con đực thân đen, cánh dài, mắt trắng chiếm tỉ lệ 4,625% Trong số ruồi cái có kiểu hình thân xám, cánh dài, mắt đỏ ở F1, chọn

ra ngẫu nhiên 1 con đem lai phân tích Xác suất để Fa thu được 100% ruồi thân xám, cánh dài, mắt đỏ là:

A 28,25% B 5,752% C 1,625% D 6,5%

-HẾT -

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2018 - MÔN SINH HỌC - ĐỀ ĐẶC BIỆT SỐ: 05

Để xem lời giải chi tiết các em xem tại Website: https://hoc24h.vn/

Trong khóa SUPER-2: LUYỆN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 – MÔN: SINH HỌC Hoặc các em có thể xem và ôn luyện ngay trên APP Hoc24h.vn có cả hai hệ điều hành IOS và Android

Lưu ý : APP HOC24H.VN sử dụng HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ khi các em luyện đề

81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100

C D D C C C B A B B C B A B D C B A A D

101 102 103 104 105 106 107 108 109 110 111 112 113 114 115 116 117 118 119 120

B D C C A A A D A C D A D A B C B D A B

Ngày đăng: 16/02/2020, 15:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w