đó trên tổng số alen của các loại alen khác nhau của các gen có trong quần thể tại một thời điểm xác định.. của gen đó trên tổng số alen của các loại gen khác nhau trong quần thể tại một
Trang 1
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA - MÔN: SINH HỌC BIÊN SOẠN: THẦY THỊNH NAM - ĐỀ SỐ: 02 (Đề thi bám sát ma trận và xu thế đề thi THPT Quốc gia năm)
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 81: Cơ quan tương tự là
A những cơ quan thực hiện các chức năng khác nhau nhưng không được bắt nguồn từ một nguồn gốc
B những cơ quan thực hiện các chức năng như nhau nhưng không được bắt nguồn từ một nguồn gốc
C những cơ quan thực hiện các chức năng như nhau và được bắt nguồn từ một nguồn gốc
D những cơ quan thực hiện các chức năng khác nhau và được bắt nguồn từ những nguồn gốc khác nhau
Câu 82: Menđen đã rút ra kết luận khi lai hai cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng là thế
hệ thứ nhất sẽ
A đồng tính về tính trạng lặn, tính trạng không biểu hiện gọi là tính trạng trội
B phân li kiểu hình theo tỉ lệ 1 kiểu hình trội và 1 kiểu hình lặn
C đồng tính giống một bên, tính trạng được biểu hiện gọi là tính trạng trội
D phân li kiểu hình theo tỉ lệ 3 kiểu hình trội và 1 kiểu hình lặn
Câu 83: Kết quả của quá trình tiến hoá nhỏ là
A hình thành lên quần thể thích nghi B hình thành lên loài mới
C hình thành lên quần xã D hình thành lên đặc điểm thích nghi
Câu 84: Ở lúa, gen A quy định tính trạng thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy định tính trạng thân thấp; gen
B quy định tính trạng hạt tròn trội hoàn toàn so với gen b quy định hạt dài Các gen quy định tính trạng nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau Cho lai giữa hai giống lúa thuần chủng thân cao, hạt tròn với thân thấp, hạt dài thu được F1 Cho F1 tự thụ phấn, F2 thu được kết quả với tỉ lệ phân li kiểu hình là:
A 9: 3 : 3 : 1 B 11 :1 C 9 : 1 D 3 : 1
Câu 85: Ba thành phần cấu tạo nên đơn phân của axit nuclêic liên kết với nhau theo trình tự
A Axit phốtphoric – Đường 5 cacbon – Bazơ nitơ B Đường 5 cacbon – Axit phốtphoric – Bazơ nitơ
C Axit phốtphoric – Bazơ nitơ – Đường 5 cacbon D Bazơ nitơ – Axit phốtphoric – Đường 5 cacbon Câu 86: Khi lai hai thứ bí ngô quả tròn thuần chủng với nhau thu được F1 gồm toàn bí ngô quả dẹt Cho F1 tự
thụ phấn thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình là 9 quả dẹt : 6 quả tròn : 1 quả dài Tính trạng hình dạng quả bí ngô
A do một cặp gen quy định B di truyền theo quy luật trội lặn không hoàn toàn
C di truyền theo quy luật tương tác bổ sung D di truyền theo quy luật liên kết gen
Câu 87: Có các loại môi trường sống cơ bản là
A môi trường đất, môi trường nước, môi trường khí quyển, môi trường sinh vật
B môi trường khí quyển, môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn
C môi trường đất, môi trường trên cạn, môi trường nước, môi trường sinh vật
D môi trường trên mặt đất, môi trường khí quyển, môi trường nước, môi trường sinh vật
Câu 88: Ở động vật đơn bào, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức
A tiêu hóa nội bào B tiêu hóa ngoại bào và nội bào
C tiêu hóa ngoại bào D túi tiêu hóa
Câu 89: Trong quá trình tự nhân đôi ADN, enzim ligaza tác dụng nối các đoạn okazaki
A ở mạch tổng hợp liên tục
B ở mạch được tổng hợp cùng chiều tháo xoắn
C ở mạch mạch mới được tổng hợp theo chiều từ 3’ đến 5’
D ở mạch được tổng hợp ngược chiều tháo xoắn
Trang 2
A biểu hiện không theo một hướng xác định của cùng kiểu gen và cùng một điều kiên môi trường, không do
những biến đổi của kiểu gen, không di truyền
B biểu hiện đồng loạt theo một hướng xác định của cùng kiểu gen và cùng một điều kiên môi trường, do những
biến đổi của kiểu gen nhưng không di truyền
C biểu hiện đồng loạt theo một hướng xác định của cùng kiểu gen và cùng một điều kiên môi trường, do những
biến đổi của kiểu gen và di truyền được
D biểu hiện đồng loạt theo một hướng xác định của cùng kiểu gen và cùng một điều kiên môi trường, không do
những biến đổi của kiểu gen, không di truyền
Câu 91: Hình thái của nhiễm sắc thể nhìn rõ nhất trong nguyên phân ở kỳ giữa vì chúng
A đã tự nhân đôi B xoắn và co ngắn cực đại
C tập trung ở mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc D chưa phân ly về các cực tế bào
Câu 92: Lông hút có vai trò chủ yếu là:
A Bám vào kẽ đất làm cho cây đứng vững chắc
B Tế bào kéo dài thành lông, lách vào nhiều kẽ đất làm cho bộ rễ lan rộng
C Lách cào kẽ đất hở giúp cho rễ lấy được ôxy để hô hấp
D Lách vào kẽ đất hút nước và muối khoáng cho cây
Câu 93: Ưu thế lai là hiện tượng
A con lai có năng suất thấp, sức chống chống chịu kém, khả năng sinh trưởng và phát triển chậm hơn so với
các dạng bố mẹ
B con lai có năng suất thấp, sức chống chống chịu cao, khả năng sinh trưởng và phát triển cao vượt trội so với
các dạng bố mẹ
C con lai có năng suất kém, sức chống chống chịu cao, khả năng sinh trưởng và phát triển kén hơn so với các
dạng bố mẹ
D con lai có năng suất, sức chống chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển cao vượt trội so với các dạng
bố mẹ
Câu 94: Ở đậu Hà Lan gen A quy định hạt vàng trội hoàn toàn gen a quy định hạt xanh Gen B quy định hạt trơn
trội hoàn toàn gen b quy định hạt nhăn Các gen này phân li độc lập Phép lai nào sau đây sẽ cho kiểu gen và kiểu hình ít nhất?
A AABB x AaBb B AABb x AaBb C Aabb x aaBb D AABB x AABb
Câu 95: Tần số alen của một gen nào đó được tính bằng tỉ lệ giữa số lượng giao tử mang alen
A đó trên tổng số alen của các loại alen khác nhau của các gen có trong quần thể tại một thời điểm xác định
B của gen đó trên tổng số alen của các loại gen khác nhau trong quần thể tại một thời điểm xác định
C của gen đó trên tổng số giao tử mang các loại alen khác nhau của gen đó trong quần thể tại một thời điểm
xác định
D đó trên tổng số alen của các loại alen khác nhau của gen đó trong quần thể tại một thời điểm xác định
Câu 96: Trên cùng một vĩ độ, sự phân bố của các khu sinh học theo sự giảm dần về mức độ khô hạn trong
trường hợp nào dưới đây là đúng?
A Hoang mạc → Savan → Rừng Địa Trung Hải
B Rừng Địa Trung Hải → Thảo nguyên → Rừng rụng lá ôn đới
C Thảo nguyên → Rừng Địa Trung Hải → Rừng mưa nhiệt đới
D Savan→ Hoang mạc → Rừng mưa nhiệt đới
Câu 97: Nếu như tỉ lệ A+G
T+X ở một sợi của chuỗi xoắn kép phân tử ADN là 0,2 thì tỉ lệ đó ở sợi bổ sung là
A 2 B 0,2 C 0,5 D 5
Câu 98: Với 2 alen A và a nằm trên nhiễm sắc thể thường, gen trội là trội hoàn toàn Hãy cho biết: Nếu không
phân biệt giới tính, trong quần thể sẽ có bao nhiêu kiểu giao phối khác nhau?
A 6 kiểu B 4 kiểu C 2 kiểu D 3 kiểu
Trang 3
Câu 99: Một quần thể sinh vật ngẫu phối đang chịu tác động của chọn lọc tự nhiên có cấu trúc di truyền ở các
thế hệ như sau: P: 0,50AA + 0,30Aa + 0,20aa = 1 F1: 0,45AA + 0,25Aa + 0,30aa = 1 F2: 0,40AA + 0,20Aa + 0,40aa = 1 F3: 0,30AA + 0,15Aa + 0,55aa = 1 F4: 0,15AA + 0,10Aa + 0,75aa = 1
Nhận xét nào sau đây là đúng về tác động của chọn lọc tự nhiên đối với quần thể này?
A Chọn lọc tự nhiên đang loại bỏ những kiểu gen dị hợp và đồng hợp lặn
B Các cá thể mang kiểu hình trội đang bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ dần
C Chọn lọc tự nhiên đang loại bỏ các kiểu gen đồng hợp và giữ lại những kiểu gen dị hợp
D Các cá thể mang kiểu hình lặn đang bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ dần
Câu 100: Các loại môi trường sống chủ yếu của sinh vật là:
I Môi trường không khí II Môi trường trên cạn III Môi trường đất
IV Môi trường xã hội V Môi trường nước VI Môi trường sinh vật
Trả lời
A I, II, IV, VI B I, III, V, VI C II, III, V, VI D II, III, IV, V
Câu 101: Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra theo hướng nào?
A Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào
B Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào
C Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa ngoại bào
D Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào
Câu 102: Ý có nội dung sai khi nói về chu trình nước là
A nước không chỉ điều hoà khí hậu cho toàn cầu mà còn cung cấp nước cho sự phát triển của sinh giới
B trên lục địa nước phân bố không đều, nhiều vùng rộng lớn, nhiều tháng nhiều năm không đủ nước và ngược
lại
C Trên Trái Đất nước luôn duy trì một trạng thái tồn tại của mình (rắn hoặc lỏng hoặc khí) làm cho không khí
được điều hoà
D nước mưa trở lại khí quyển dưới dạng hơi nước thông qua hoạt động thoát hơi nước của lá cây và bốc hơi
nước trên mặt đất
Câu 103: Quan sát thí nghiệm ở hình sau (chú ý: ống nghiệm đựng nước vôi trong bị vẩn đục) và chọn kết luận
đúng nhất:
A Đây là một thí nghiệm chứng tỏ quá trình quang hợp ở hạt đang nảy mầm có sự thải ra O2
B Đây là một thí nghiệm chứng tỏ quá trình hô hấp ở hạt đang nảy mầm có sự thải ra CO2
C Đây là một thí nghiệm chứng tỏ quá trình quang hợp ở hạt đang nảy mầm có sự thải ra CO2
D Đây là một thí nghiệm chứng tỏ quá trình hô hấp ở hạt đang nảy mầm có sự tạo ra CaCO3
Câu 104: Xét các phát biểu sau đây:
I Một mã di truyền có thể mã hóa cho một hoặc một số loại axit amin
II Đơn phân cấu trúc của ARN gồm bốn loại nuclêôtit là A, T, G, X
III Ở sinh vật nhân thực, axit amin mở đầu cho chuỗi pôlipeptit là mêtiônin
IV Phân tử tARN và rARN là những phân tử có cấu trúc mạch kép
Trang 4
Câu 105: Ở một loài thực vật, cho cây thân cao, hoa đỏ dị hợp về tất cả các cặp gen giao phấn với nhau, đời
con thu được F1 tỉ lệ là 9 cao, đỏ : 3 cao, trắng : 4 thấp, trắng Biết tính trạng chiều cao cây do cặp gen Dd quy định; tính trạng màu hoa do sự tương tác giữa hai cặp alen Aa và Bb quy định, quá trình giảm phân không xảy
ra đột biến và hoán vị gen Có mấy phép lai sau đây không phù hợp với kết quả trên?
Câu 106: Khi nói về nhân tố sinh thái hữu sinh, xét các kết luận sau đây:
I Tất cả các nhân tố của môi trường có ảnh hưởng đến sinh vật thì đều được gọi là nhân tố hữu sinh
II Mối quan hệ giữa sinh vật này với sinh vật khác sống xung quanh thì được gọi là nhân tố hữu sinh
III Nhân tố hữu sinh bao gồm mối quan hệ giữa sinh vật với sinh vật và thế giới hữu cơ của môi trường
IV Những nhân tố vật lí, hóa học có liên quan đến sinh vật thì cũng được xếp vào nhân tố hữu sinh
Có bao nhiêu kết luận đúng?
Câu 107: Khi nói về quá trình nhân đôi ADN ở tế bào nhân thực, xét các phát biểu nào sau đây:
I Enzim ADN pôlimeraza không tham gia tháo xoắn phân tử ADN
II Enzim nối ligaza chỉ tác động lên 1 trong hai mạch đơn mới được tổng hợp từ 1 phân tử ADN mẹ
III Sự nhân đôi ADN xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị nhân đôi
IV Diễn ra ở pha S của chu kì tế bào
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
Câu 108: Diễn thế nguyên sinh có bao nhiêu đặc điểm trong số các đặc điểm sau đây?
I Bắt đầu từ một môi trường chưa có sinh vật II Được biến đổi tuần tự qua các quần xã trung gian III Quá trình diễn thế gắn liền với sự phá hại môi trường IV Kết quả cuối cùng sẽ tạo ra quần xã đỉnh cực
Câu 109: Trong các nội dung sau đây, có bao nhiêu nội dung nói về liên kết gen là đúng?
I Các gen trên cùng một cặp nhiễm sắc thể đồng dạng liên kết với nhau hình thành nhóm gen liên kết Số nhóm gen liên kết bằng số nhiễm sắc thể trong hợp tử của loài
II Các gen trên cùng một cặp nhiễm sắc thể đồng dạng liên kết với nhau hình thành nhóm gen liên kết Số nhóm gen liên kết bằng số nhiễm sắc thể trong giao tử của loài
III Các gen trên cùng một nhiễm sắc thể liên kết với nhau hình thành nhóm gen liên kết Số nhóm gen liên kết bằng số nhiễm sắc thể trong hợp tử của loài
IV Các gen trên cũng một nhiễm sắc thể liên kết với nhau hình thành nhóm gen liên kết Số nhóm gen liên kết thường bằng số nhiễm sắc thể trong giao tử của loài
A 4 B 3 C 2 D 1
Câu 110: Có bao nhiêu nhận xét không phải là đặc điểm của giao phối không ngẫu nhiên?
I Làm đa dạng vốn gen quần thể
II Là nhân tố tiến hóa định hướng
III Làm tăng tỉ lệ kiểu gen đồng hợp, giảm kiểu gen dị hợp
IV Làm biến đổi tần số alen chậm chạp, nhưng nhanh hơn đột biến
Câu 111: Cho ba lưới thức ăn ở ba quần xã sau:
Trang 5
Có bao nhiêu nhận xét sau đây là đúng khi nói về các lưới thức ăn này?
I Khi loài A bị diêt vong thì các quần xã trên vẫn có thể tồn tại được nhưng khó phát triển hơn
II Trong 3 quần xã trên, quần xã 3 là quần xã ổn định nhất
III Chuỗi thức ăn dài nhất có 5 mắt xích
IV Nếu loài X từ quần xã 3 di cư sang quần xã I thì sẽ làm tăng số lượng của loài E
Câu 112: Cho biết A: hạt tròn, a: hạt dài, B: hạt đục, b: hạt trong Quá trình giảm phân xảy ra hoán vị gen với
tầ số 40% Bố mẹ có kiểu gen Ab Ab
aB aB Cho các phát biểu sau:
I Số tổ hợp giao tử giữa bố và mẹ là 8 tổ hợp II Số loại kiểu gen xuất hiện ở F1 là 10 kiểu gen III Tỉ lệ xuất hiện ở F1 loại kiểu gen ab
ablà 4% IV Tỉ lệ xuất hiện ở F1 loại kiểu gen aB
ab là 6%
Số phát biểu có nội dung đúng là
A 1 B 3 C 2 D 4
Câu 113: Ở một loài động vật giao phối, xét phép lai ♂ AaBbDE
de x ♀ AaBb
De
dE Giả sử trong quá trình giảm phân của cơ thể đực, ở một số tế bào, cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Bb không phân li trong giảm phân I, các
sự kiện khác diễn ra bình thường; cơ thể cái giảm phân bình thường Cả hai bên đều xảy ra hoán vị gen với tần
số bằng nhau Theo lí thuyết, sự kết hợp ngẫu nhiên giữa các loại giao tử đực và cái trong thụ tinh có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại hợp tử thừa nhiễm sắc thể?
Câu 114: Ở ruồi nhà 2n = 12 Xét 5 locut gen như sau: gen I có 3 alen nằm trên NST số 3; gen II có 2 alen, gen
III có 4 alen nằm trên NST số 2; gen IV có 3 alen nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính X, gen V
có 2 alen nằm trên vùng tương đống X và Y Nếu một quần thể ngẫu phối, quá trinh giảm phân và thụ tinh diễn
ra bình thường, không có đột biến thì số kiểu gen tổi đa trong quần thể trên ở ruồi đực là bao nhiêu?
A 4536 B 2592 C 7128 D 1512
Câu 115: Trong các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng?
I Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim nối ligaza chỉ tác động lên một trong hai mạch đơn mới được tổng hợp
từ một phân tử ADN mẹ
II Ở vi khuẩn, sự nhân đôi ADN xảy ra ở nhiều đơn vị nhân đôi (nhiều đơn vị tái bản)
III Trong quá trình nhân đôi ADN, có sự liên kết bổ sung giữa A với T, G với X và ngược lại
IV trong dịch mã xảy ra nguyên tắc bổ sung trên tất cả các nucleotit trên mARN
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 116: Giả sử: A: thân cao, a: thân thấp, B: quả tròn, b: quả dài Cho giao phấn giữa hai cây cùng loài (P)
khác nhau về 2 cặp tính trạng tương phản thuần chủng, thu được F1 gồm 100% cây thân cao, quả tròn Cho giao phấn giữa các cây F1, thu được F2 phân li có tỉ lệ 50,16% thân cao, quả tròn; 24,84 % thân cao, quả dài;
24,84% thân thấp, quả tròn: 0,16% thân thấp, quả dài Tiếp tục cho hai cây F2 giao phấn với nhau, thu được F3 phân li theo tỷ lệ 1 thân cao, quả tròn : 1 thân cao, quả dài: 1 thân thấp, quả tròn : 1 thân thấp, quả dài
Cho các phát biểu sau:
I Các tính trạng chiều cao thân và hình dạng quả cùng nằm trên 1 cặp NST
II Có xảy ra hoán vị gen với tần số 20%
III P có kiểu gen: Ab
Ab ×
aB
aB
IV Kiểu gen của cây F2 là: Ab
ab ×
aB ab
Số phát biểu có nội dung đúng là
Trang 6
Câu 117: Có 3 tế bào sinh tinh ở ruồi giấm có kiểu gen Ab
aB
Me
mE giảm phân không phát sinh đột biến đã tạo ra 4 loại tinh trùng Theo lí thuyết, tỷ lệ 4 loại tinh trùng đó là
A 1: 1: 1: 1 B 1: 1: 2: 2 C 3: 3: 1: 1 D 1: 1: 1: 1: 1: 1: 1: 1
Câu 118: Ở một loài thực vật, tính trạng màu hoa do gen A có 5 alen là A1, A2, A3, A4, A5 quy định theo thứ
tự trội lặn là A1 > A2 > A3 > A4 > A5 Trong đó A1 quy định hoa tím, A2 quy định hoa đỏ, A3 quy định hoa vàng, A4 quy định hoa hồng, A5 quy định hoa trắng Thực hiện phép lai P: A1A4A5A5 × A1A2A3A5, thu được
F1 Biết cây tứ bội giảm phân chỉ sinh ra giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh bình thường Theo lí thuyết,
có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về F1?
I Kiểu hình hoa vàng chiếm tỉ lệ 1/12
II Kiểu hình hoa tím chiếm tỉ lệ 3/4
III Kiểu hình hoa đỏ chiếm tỉ lệ 1/6
IV Lấy ngẫu nhiên 1 cây hoa đỏ, xác suất thu được cây thuần chủng là 0%
Câu 119: Ở người, bệnh pheninketo niệu do một trong hai alen của gen nằm trên NST thường, bệnh máu khó
đông do một trong hai alen của gen nằm trên đoạn không tương đồng của NST X quy định Theo dõi sự di truyền của hai bệnh này trong một gia đình qua hai thế hệ được thể hiện qua sơ đồ phả hệ dưới đây:
Không có sự phát sinh đột biến mới ở tất cả các cá thể trong gia đình, các tính trạng trội, lặn hoàn toàn Cho các phát biểu về đứa con đầu lòng của cặp vợ chồng ở thế hệ thứ II nói trên:
I Xác suất không mang alen bệnh đối với cả hai bệnh trên bằng 1/4
II Xác suất chỉ bị một trong hai bệnh trên bằng 1/4
III Xác suất là con gái và không bị bệnh trong số hai bệnh trên bằng 5/12
IV Xác suất là con trai và chỉ bị một trong hai bệnh trên bằng 1/6
Số phát biểu đúng là
Câu 120: Một loài động vật, xét 2 cặp gen Aa và Bb nằm trên nhiễm sắc thể thường, trong đó alen A quy định
lông dài trội hoàn toàn so với alen a quy định lông ngắn, alen B quy định lông đen trội hoàn toàn so với alen b quy định lông trắng Biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Cho con đực dị hợp 2 cặp gen giao phối với con cái lông dài, màu đen Nếu đời con có 12,5% số cá thể lông dài, màu trắng thì 2 cặp gen phân li độc lập với nhau
II Cho con đực lông dài, màu trắng giao phối với con cái lông ngắn, màu đen, thu được F1 có 25% số cá thể lông ngắn, màu đen thì chứng tỏ F1 có 4 kiểu gen
III Cho con đực dị hợp 2 cặp gen giao phối với con cái đồng hợp lặn, thu được F1 có 6,25% số cá thể lông ngắn, màu trắng thì chứng tỏ hai gen cách nhau 12,5cM
IV Cho con đực dị hợp 2 cặp gen giao phối với con cái dị hợp 2 cặp gen thì trong các kiểu hình thu được ở đời con, kiểu hình lông ngắn, trắng luôn có tỉ lệ thấp nhất
-HẾT -