C.Các gen trên các nhiễm sắc thể khác nhau có số lần nhân đôi khác nhau và số lần phiên mãthường khác nhauD.Các gen nằm trong một tế bào có số lần nhân đôi bằng nhau và số lần phiên mã b
Trang 1SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ
-KỲ THI KSCĐ LỚP 12 – LẦN I, NĂM HỌC 2015 – 2016
ĐỀ THI MÔN: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
(50 câu trắc nghiệm)
-Mã đề thi: 139SBD: ……… Họ và tên thí sinh: ……… ………
Câu 1:Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở quá trình tự nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực?
A.Các đoạn Okazaki được nối lại với nhau nhờ enzim nối ligaza
B.Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung
C.Xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị nhân đôi (tái bản)
D.Diễn ra theo nguyên tắc bán bảo tồn
A.để cắt bỏ axit amin mở đầu ra khỏi chuỗi pôlipeptit
B.để gắn bộ ba đối mã của tARN với bộ ba trên mARN
C.để axit amin được hoạt hóa và gắn với tARN
D.để các ribôxôm dịch chuyển trên mARN
Câu 4:Cho các phát biểu sau về hậu quả của đột biến đảo đoạn NST:
- (1) Làm thay đổi trình tự phân bố của các gen trên NST
- (2) Làm giảm hoặc làm tăng số lượng gen trên NST
- (3) Làm thay đổi thành phần trong nhóm gen liên kết
- (4) Làm cho một gen nào đó vốn đang hoạt động có thể không hoạt động hoặc tăng giảm mức độhoạt động
- (5) Có thể làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến
Những phát biểu đúng là:
A.(2), (3), (5) B.(2), (3), (4) C.(1), (4), (5) D.(1), (2), (4)
Câu 5: Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số lượng nuclênôtit của
gen nhưng làm thay đổi số lượng liên kết hiđrô trong gen?
A.Mất một cặp nuclêôtit B.Thêm một cặp nuclênôtit
C.Thay cặp nuclênôtit A-T bằng cặp T-A D.Thay cặp nuclênôtit A-T bằng cặp G-X
Câu 6: Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản cóđường kính
Câu 7:Một đoạn của gen cấu trúc có trật tự nucleotit trên mạch gốc như sau:
3’TAX – AAG – GAG – AAT – GTT- TTA – XXT – XGG- GXG – GXX – GAA – ATT 5’Nếu đột biến thay thế nuclêôtit thứ 19 là X thay bằng A, thì số axit amin (aa) môi trường cung cấpcho gen đột biến tổng hợp (Tính cả a.a mở đầu) là:
Câu 8: Một gen cấu trúc có vùng mã hoá gồm 5 intron đều bằng nhau và 6 đoạn êxôn có kích thướcbằng nhau Biết mỗi đoạn exon dài gấp ba lần mỗi đoạn intron Phân tử mARN trưởng thành đượcphiên mã từ gen này mã hoá chuỗi pôli peptit gồm 359 axit amin (tính cả axit amin mở đầu) Chiềudài của vùng mã hoá của gen là
Trang 2Câu 10:Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây là đúng?
A.Dưới tác động của cùng một tác nhân gây đột biến, với cường độ và liều lượng như nhau thì tần
số đột biến ở tất cả các gen là bằng nhau
B.Khi các bazơ nitơ dạng hiếm xuất hiện trong quá trình nhân đôi ADN thì thường làm phátsinh đột biến gen dạng mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit
C.Trong các dạng đột biến điểm, dạng đột biến thay thế cặp nuclêôtit thường làm thay đổi ít nhấtthành phần axit amin của chuỗi pôlipeptit do gen đó tổng hợp
D.Tất cả các dạng đột biến gen đều có hại cho thể đột biến
Câu 11: Ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây không xảy ra trong nhân tế bào?
A.Tái bản ADN (nhân đôi ADN) B.Nhân đôi nhiễm sắc thể
Câu 12: Theo trình tự từ đầu 3’ đến 5’ của mạch mã gốc, một gen cấu trúc gồm các vùng trình tựnuclêôtit:
A.vùng điều hòa, vùng kết thúc, vùng mã hóa B.vùng mã hóa, vùng điều hòa, vùng kết thúc
C.vùng kết thúc, vùng mã hóa, vùng điều hòa D.vùng điều hòa, vũng mã hóa, vùng kết thúc
Câu 13: Phân tử tARN mang axit amin foocmin mêtiônin ở sinh vật nhân sơ có bộ ba đối mã(anticôđon) là
Câu 14: Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể 2n Trong quá trình giảm phân, bộ nhiễm sắc thể của
tế bào không phân li, tạo thành giao tử chứa 2n Khi thụ tinh, sự kết hợp của giao tử 2n này với giao
tử bình thường (1n) sẽ tạo ra hợp tử có thể phát triển thành
A.thể tam bội B.thể đơn bội C.thể lưỡng bội D.thể tứ bội
Câu 15:Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đột biến gen?
A.Tất cả các đột biến gen đều có hại
B.Có nhiều dạng đột biến điểm như : mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn
C.Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen
D.Tất cả các đột biến gen đều biểu hiện ngay thành kiểu hình
Câu 16:Một hợp tử lưỡng bội tiến hành nguyên phân, trong lần nguyên phân thứ hai, ở một tế bào cómột NST ở cặp số 1 không phân li, các cặp nhiễm sắc thể khác phân li bình thường, những lầnnguyên phân tiếp theo diễn ra bình thường Hợp tử này phát triển thành phôi, phôi này có bao nhiêuloại tế bào khác nhau về số lượng nhiễm sắc thể?
Câu 17: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng?
A.Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến
B.Phần lớn đột biến điểm là dạng đột biến mất một cặp nuclêôtit
C.Đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến hóa
D.Phần lớn đột biến gen xảy ra trong quá trình nhân đôi ADN
Câu 18:Ở một loài thực vật lưỡng bội (2n = 8), các cặp nhiễm sắc thể tương đồng được kí hiệu là Aa,
Bb, Dd và Ee Do đột biến lệch bội đã làm xuất hiện thể một Thể một này có bộ nhiễm sắc thể nàotrong các bộ nhiễm sắc thể sau đây?
Câu 19: Khi nói về số lần nhân đôi và số lần phiên mã của các gen ở một tế bào nhân thực, trongtrường hợp không có đột biến, phát biều nào sau đây là đúng ?
A.Các gen trên các nhiễm sắc thể khác nhau có số lần nhân đôi bằng nhau và số lần phiên mãthường khác nhau
B.Các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể có số lần nhân đôi khác nhau và số lần phiên mãthường khác nhau
Trang 3C.Các gen trên các nhiễm sắc thể khác nhau có số lần nhân đôi khác nhau và số lần phiên mãthường khác nhau
D.Các gen nằm trong một tế bào có số lần nhân đôi bằng nhau và số lần phiên mã bằng nhau
Câu 20: Sự trao đổi chéo không cân giữa hai crômatit khác nguồn trong cặp nhiễm sắc thể képtương đồng xảy ra ở kì đầu của giảm phân I có thể làm phát sinh các loại đột biến nào sau đây?
A.Lặp đoạn và chuyển đoạn nhiễm sắc thể B.Mất đoạn và đảo đoạn nhiễm sắc thể
C.Mất đoạn và lặp đoạn nhiễm sắc thể D.Lặp đoạn và đảo đoạn nhiễm sắc thể
Câu 21:Cho các phát biểu sau:
- (1) Gen là một đoạn ADN mang thông tin mã hóa cho một sản phẩm xác định, sản phẩm đó có thể làphân tử ARN hoặc chuỗi pôlipeptit
- (2) Một đột biến điểm xảy ra trong vùng mã hóa của gen có thể không ảnh hưởng gì đến chuỗipôlypeptit mà gen đó tổng hợp
- (3) Có ba bộ ba làm tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là 5’UAA3’; 5’UAG3’ và 3’UGA5’
- (4) Gen bị đột biến sẽ tạo alen mới, cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa
Trong các phát biểu trên, có mấy phát biểu sai?
B.Chất cảm ứng liên kết với vùng vận hành (O) ức chế vùng vận hành hoạt động
C.Chất cảm ứng liên kết với vùng khởi động (P) ức chế vùng khởi động hoạt động
D.Chất cảm ứng liên kết với gen điều hoà (R) ức chế gen điều hoà hoạt động
Câu 23:Một cặp NST tương đồng được qui ước là Aa Nếu cặp NST này không phân li ở kì sau củagiảm phân I thì sẽ tạo ra các loại giao tử nào?
Câu 24: Một nhóm tế bào sinh tinh chỉ mang đột biến chuyển đoạn tương hỗ ở hai nhiễm sắc thểthuộc hai cặp tương đồng số 3 và số 5 (các NST khác đều bình thường) Biết quá trình giảm phândiễn ra bình thường và không xảy ra trao đổi chéo Tính theo lí thuyết, tỉ lệ loại giao tử mang nhiễmsắc thể đột biến ở cả hai nhiễm sắc thể trong tổng số giao tử đột biến là
Câu 25: Một trong những điểm giống nhau giữa quá trình nhân đôi ADN và quá trình phiên mã ởsinh vật nhân thực là
A.đều có sự hình thành các đoạn Okazaki
B.đều diễn ra trên toàn bộ phân tử ADN
C.đều có sự xúc tác của enzim ADN pôlimeraza
D.đều theo nguyên tắc bổ sung
Câu 26:Có 2 tế bào sinh tinh của cơ thể có kiểu gen AaBbDd tiến hành giảm phân bình thường Biếtrằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, số loại tinh trùng tối đa được tạo ra là
Câu 28:Cho một số cấu trúc và một số cơ chế di truyền sau:
1 ADN có cấu trúc một mạch 2 mARN
Các cấu trúc và cơ chế di truyền có nguyên tắc bổ sung là
A.3,4,6,7,8 B.2,3,6,7,8 C.1,2,3,4,6 D.4,5,6,7,8
Trang 4Trang 4/25 - Mã đề thi 139
Câu 29:Một đoạn sợi cơ bản gồm 10 nucleoxom và 9 đoạn ADN nối, mỗi đoạn nối trung bình có 50cặp nucleotit Tổng chiều dài của đoạn ADN xoắn kép trong đoạn sợi cơ bản trên và tổng số phân tửHiston có trong đoạn sợi cơ bản đó lần lượt là:
A.6494 A0; 80 B.6494 A0;79 C.6492 A0; 80 D.6494 A0; 89
Câu 30:Trong quá trình nhân đôi ADN, một trong những vai trò của enzim ADN pôlimeraza là
A.bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của phân tử ADN
B.tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của ADN
C.tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử ADN
D.nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục
Câu 31: Ở sinh vật nhân sơ, xét gen M có chiều dài là 0,51 Micromet và có tỉ lệ A
Câu 32: Khi nói về quá trình tái bản ADN, nhận định nào sau đây là không đúng?
A.Ở tế bào nhân thực mạch mới hình thành theo chiều 5’-3’, ở nhân sơ thì từ 3’-5’
B.Ở cả tế bào nhân thực và nhân sơ, mạch mới đều hình thành theo chiều 5’-3’
C.Ở vi khuẩn, khi ADN vòng tự sao thì có một đơn vị tái bản
D.Ở tế bào nhân thực có nhiều điểm sao chép cùng lúc trên 1 ADN
Câu 33: Một gen ở vi khuẩn E coli có 2300 nuclêôtit và có số nuclêôtit loại X chiếm 22% tổng số
nuclêôtit của gen Số nuclêôtit loại T của gen là
Câu 36: Hóa chất 5-BU thường gây đột biến gen dạng thay thế cặp A – T bằng cặp G – X Đột biếngen được phát sinh qua cơ chế nhân đôi ADN Để xuất hiện dạng đột biến trên, gen phải trải qua mấylần nhân đôi?
Câu 37:Một loài thực vật lưỡng bội có 12 nhóm gen liên kết Giả sử có 6 thể đột biến của loài nàyđược kí hiệu từ I đến VI có số lượng nhiễm sắc thể (NST) ở kì giữa của nguyên phân trong mỗi tế bàosinh dưỡng như sau:
I
IV
A.II, VI B.I, III, IV, V C.I, II, III, V D.I, III
Câu 38:Đột biến cấu trúc NST nào sau đây được sử dụng rộng rãi để xác định vị trí gen trên NST
A.Mất đoạn NST B.lặp đoạn NST C.Đảo đoạn NST D.Chuyển đoạn NST
Câu 39:Những dạng đột biến nào sau đây chắc chắn làm thay đổi chiều dài của nhiễm sắc thể?(1) Đột biến gen (2) Mất đoạn nhiễm sắc thể
(3) Lặp đoạn nhiễm sắc thể (4) Đảo đoạn ngoài tâm động
Trang 5(5) Chuyển đoạn không tương hỗ
Tổng số phương án đúng là:
Câu 40:Một mARN trưởng thành của người được tổng hợp nhân tạo gồm 3 loại Nu A, U, G Số loại
bộ ba mã hóa axit amin tối đa có thể có trên mARN trên là:
Câu 41:Một cá thể ở một loài động vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 12 Khi quan sát quá trình giảm phâncủa 2000 tế bào sinh tinh, người ta thấy 20 tế bào có cặp nhiễm sắc thể số 1 không phân li trong giảmphân I, các sự kiện khác trong giảm phân diễn ra bình thường; các tế bào còn lại giảm phân bình thường.Theo lí thuyết, trong tổng số giao tử được tạo thành từ quá trình trên thì số giao tử có 5 nhiễm sắcthể chiếm tỉ lệ
Câu 42: Khi nói về đột biến lệch bội, phát biểu nào sau đây không đúng?
A.Đột biến lệch bội có thể phát sinh trong nguyên phân hoặc trong giảm phân
B.Đột biến lệch bội làm thay đổi số lượng ở một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể
C.Đột biến lệch bội xảy ra do rối loạn phân bào làm cho một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể
không thể phân li
D.Đột biến lệch bội chỉ xảy ra ở nhiễm sắc thể thường, không xảy ra ở nhiễm sắc thể giới tính
Câu 43:Trong trường hợp không xảy ra đột biến mới, các thể tứ bội giảm phân tạo giao tử 2n cókhả
năng thụ tinh Theo lí thuyết, các phép lai nào sau đây cho đời con có các kiểu gen phân li theo tỉ lệ1:2:1? (1) AAAa × AAAa (2) Aaaa × Aaaa (3) AAaa × AAAa (4) AAaa × Aaaa.Đáp án đúng là:
Câu 45:Những dạng đột biến nào là đột biến dịch khung:
A.Thêm và thay thế một cặp nuclêôtit
B.Mất và thêm một cặp nuclêôtit
C.Mất và thay thế một cặp nuclêôtit
D.Thay thế và chuyển đổi vị trí của một cặp nuclêôtit
Câu 46:Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ chế
Câu 47:Một nhóm tế bào sinh tinh đều có kiểu gen AaXBY tiến hành giảm phân hình thành giao tử,trong đó ở một số tế bào, trong giảm phân II NST mang gen A không phân ly (Biết các NST còn lạiđều phân ly bình thường trong cả GP I và GP II) thì kết thúc quá trình này sẽ tạo ra số loại giao tử tối
đa là:
Câu 48:Ở 1 loài thực vật, gen B quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen b quy định thân thấp.Trong phép lai giữa các cây bố mẹ có kiểu gen BB x Bb, thấy xuất hiện ở F1 một số cây có kiểu hìnhthân thấp Giả sử chỉ xảy ra đột biến số lượng nhiễm sắc thể thì có thể dự đoán các cây thân thấp đó
sẽ là:
A.Thể một nhiễm B.Thể tam nhiễm C.Thể tứ nhiễm D.Thể khuyết nhiễm
Trang 6Trang 6/25 - Mã đề thi 139
Câu 49:Ở một loài thực vật lưỡng bội, trong tế bào sinh dưỡng có 6 nhóm gen liên kết Thể một củaloài này có số nhiễm sắc thể đơn trong mỗi tế bào khi đang ở kì sau của nguyên phân là
Câu 50: Thành phần nào sau đây không thuộc opêron Lac?
C Các gen cấu trúc (Z, Y, A) D Vùng khởi động (P).
- HẾT
Trang 7-SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ
-KỲ THI KSCĐ LỚP 12 – LẦN I, NĂM HỌC 2015 – 2016
ĐỀ THI MÔN: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
(50 câu trắc nghiệm)
-Mã đề thi: 298SBD: ……… Họ và tên thí sinh: ……… ………
Câu 1: Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có số nuclêôtit loại Ađênin chiếm 20% tổng sốnuclêôtit Tỉ lệ số nuclêôtit loại Guanin trong phân tử ADN này là
Câu 2: Ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây không xảy ra trong nhân tế bào?
A.Nhân đôi nhiễm sắc thể B.Phiên mã
Câu 3: Ở 1 loài thực vật, gen B quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen b quy định thân thấp.Trong phép lai giữa các cây bố mẹ có kiểu gen BB x Bb, thấy xuất hiện ở F1 một số cây có kiểu hìnhthân thấp Giả sử chỉ xảy ra đột biến số lượng nhiễm sắc thể thì có thể dự đoán các cây thân thấp đó
sẽ là:
A.Thể một nhiễm B.Thể tam nhiễm C.Thể tứ nhiễm D.Thể khuyết nhiễm
Câu 4:Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở quá trình tự nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực?
A.Xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị nhân đôi (tái bản)
B.Diễn ra theo nguyên tắc bán bảo tồn
C.Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung
D.Các đoạn Okazaki được nối lại với nhau nhờ enzim nối ligaza
Câu 5:Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây là đúng?
A.Tất cả các dạng đột biến gen đều có hại cho thể đột biến
B.Trong các dạng đột biến điểm, dạng đột biến thay thế cặp nuclêôtit thường làm thay đổi ít nhấtthành phần axit amin của chuỗi pôlipeptit do gen đó tổng hợp
C.Khi các bazơ nitơ dạng hiếm xuất hiện trong quá trình nhân đôi ADN thì thường làm phátsinh đột biến gen dạng mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit
D.Dưới tác động của cùng một tác nhân gây đột biến, với cường độ và liều lượng như nhau thì tần
số đột biến ở tất cả các gen là bằng nhau
Câu 6: Khi nói về đột biến lệch bội, phát biểu nào sau đây không đúng?
A.Đột biến lệch bội có thể phát sinh trong nguyên phân hoặc trong giảm phân
B.Đột biến lệch bội làm thay đổi số lượng ở một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể
C.Đột biến lệch bội xảy ra do rối loạn phân bào làm cho một hoặc một số cặp nhiễm sắc thểkhông thể phân li
D.Đột biến lệch bội chỉ xảy ra ở nhiễm sắc thể thường, không xảy ra ở nhiễm sắc thể giới tính
Câu 7:Một đoạn của gen cấu trúc có trật tự nucleotit trên mạch gốc như sau:
3’TAX – AAG – GAG – AAT – GTT- TTA – XXT – XGG- GXG – GXX – GAA – ATT 5’Nếu đột biến thay thế nuclêôtit thứ 19 là X thay bằng A, thì số axit amin (aa) môi trường cung cấpcho gen đột biến tổng hợp (Tính cả a.a mở đầu) là:
Câu 8:Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đột biến gen?
A.Tất cả các đột biến gen đều có hại
B.Có nhiều dạng đột biến điểm như : mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn
C.Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen
D.Tất cả các đột biến gen đều biểu hiện ngay thành kiểu hình
Câu 9:Cho các phát biểu sau về hậu quả của đột biến đảo đoạn NST:
Trang 8Trang 8/25 - Mã đề thi 139
- (1) Làm thay đổi trình tự phân bố của các gen trên NST
- (2) Làm giảm hoặc làm tăng số lượng gen trên NST
- (3) Làm thay đổi thành phần trong nhóm gen liên kết
- (4) Làm cho một gen nào đó vốn đang hoạt động có thể không hoạt động hoặc tăng giảm mức độhoạt động
- (5) Có thể làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến
Những phát biểu đúng là:
A.(1), (2), (4) B.(1), (4), (5) C.(2), (3), (4) D.(2), (3), (5)
Câu 10:Một đoạn sợi cơ bản gồm 10 nucleoxom và 9 đoạn ADN nối, mỗi đoạn nối trung bình có 50cặp nucleotit Tổng chiều dài của đoạn ADN xoắn kép trong đoạn sợi cơ bản trên và tổng số phân tửHiston có trong đoạn sợi cơ bản đó lần lượt là:
A.6494 A0;79 B.6494 A0; 89 C.6494 A0; 80 D.6492 A0; 80
Câu 11: Trong quá trình sinh tổng hợp prôtêin, ở giai đoạn hoạt hóa axit amin, ATP có vai trò cungcấp năng lượng
A.để cắt bỏ axit amin mở đầu ra khỏi chuỗi pôlipeptit
B.để axit amin được hoạt hóa và gắn với tARN
C.để các ribôxôm dịch chuyển trên mARN
D.để gắn bộ ba đối mã của tARN với bộ ba trên mARN
Câu 12:Một gen cấu trúc có vùng mã hoá gồm 5 intron đều bằng nhau và 6 đoạn êxôn có kích thướcbằng nhau Biết mỗi đoạn exon dài gấp ba lần mỗi đoạn intron Phân tử mARN trưởng thành đượcphiên mã từ gen này mã hoá chuỗi pôli peptit gồm 359 axit amin (tính cả axit amin mở đầu) Chiềudài của vùng mã hoá của gen là
Câu 13:Một cặp NST tương đồng được qui ước là Aa Nếu cặp NST này không phân li ở kì sau củagiảm phân I thì sẽ tạo ra các loại giao tử nào?
Câu 14:Một nhóm tế bào sinh tinh đều có kiểu gen AaXBY tiến hành giảm phân hình thành giao tử,trong đó ở một số tế bào, trong giảm phân II NST mang gen A không phân ly (Biết các NST còn lạiđều phân ly bình thường trong cả GP I và GP II) thì kết thúc quá trình này sẽ tạo ra số loại giao tử tối
A.Lặp đoạn và chuyển đoạn nhiễm sắc thể B.Mất đoạn và đảo đoạn nhiễm sắc thể
C.Mất đoạn và lặp đoạn nhiễm sắc thể D.Lặp đoạn và đảo đoạn nhiễm sắc thể
Câu 17: Một đột biến gen có thể gây ra biến đổi nucleotit ở bất kì vị trí nào trên gen Nếu như độtbiến xảy ra ở vùng điều hòa của gen thì gây nên hậu quả gì?
A.Cấu trúc sản phẩm của gen không thay đổi nhưng lượng sản phẩm của gen có thể thay đổi theohướng tăng cường hoặc giảm bớt
B.Cấu trúc sản phẩm của gen sẽ thay đổi kết quả thường là có hại vì nó phá vỡ mối quan hệ hàihòa giữa các gen trong kiểu gen và giữa cơ thể với môi trường
C.Lượng sản phẩm của gen sẽ tăng lên nhưng cấu trúc của gen chỉ thay đổi đôi chút do biến đổichỉ xảy ra ở vùng điều hòa không liên quan đến vùng mã hóa của gen
D.Lượng sản phẩm của gen sẽ giảm xuống do khả năng liên kết với ARN polymerase giảm xuống,nhưng cấu trúc sản phẩm của gen không thay đổi
Câu 18:Những dạng đột biến nào sau đây chắc chắn làm thay đổi chiều dài của nhiễm sắc thể?
Trang 9(1) Đột biến gen (2) Mất đoạn nhiễm sắc thể
(3) Lặp đoạn nhiễm sắc thể (4) Đảo đoạn ngoài tâm động
(5) Chuyển đoạn không tương hỗ
Câu 20: Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số lượng nuclênôtit của
gen nhưng làm thay đổi số lượng liên kết hiđrô trong gen?
A.Thay cặp nuclênôtit A-T bằng cặp T-A B.Mất một cặp nuclêôtit
C.Thay cặp nuclênôtit A-T bằng cặp G-X D.Thêm một cặp nuclênôtit
Câu 21:Trong cơ chế điều hoà hoạt động của opêrôn Lac, khi môi trường có Lactôzơ, Lactôzơ đượcxem như là:
A.Chất cảm ứng liên kết với prôtêin ức chế làm cho prôtêin ức chế không liên kết với vùng vậnhành
B.Chất cảm ứng liên kết với vùng vận hành (O) ức chế vùng vận hành hoạt động
C.Chất cảm ứng liên kết với vùng khởi động (P) ức chế vùng khởi động hoạt động
D.Chất cảm ứng liên kết với gen điều hoà (R) ức chế gen điều hoà hoạt động
Câu 22: Phân tử tARN mang axit amin foocmin mêtiônin ở sinh vật nhân sơ có bộ ba đối mã(anticôđon) là
Câu 23: Một nhóm tế bào sinh tinh chỉ mang đột biến chuyển đoạn tương hỗ ở hai nhiễm sắc thểthuộc hai cặp tương đồng số 3 và số 5 (các NST khác đều bình thường) Biết quá trình giảm phândiễn ra bình thường và không xảy ra trao đổi chéo Tính theo lí thuyết, tỉ lệ loại giao tử mang nhiễmsắc thể đột biến ở cả hai nhiễm sắc thể trong tổng số giao tử đột biến là
Câu 24:Những dạng đột biến nào là đột biến dịch khung:
A.Thêm và thay thế một cặp nuclêôtit
B.Mất và thêm một cặp nuclêôtit
C.Mất và thay thế một cặp nuclêôtit
D.Thay thế và chuyển đổi vị trí của một cặp nuclêôtit
Câu 25:Có 2 tế bào sinh tinh của cơ thể có kiểu gen AaBbDd tiến hành giảm phân bình thường Biếtrằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, số loại tinh trùng tối đa được tạo ra là
Câu 26:Đột biến cấu trúc NST nào sau đây được sử dụng rộng rãi để xác định vị trí gen trên NST
A.Mất đoạn NST B.lặp đoạn NST C.Đảo đoạn NST D.Chuyển đoạn NST
Câu 27: Một gen ở vi khuẩn E coli có 2300 nuclêôtit và có số nuclêôtit loại X chiếm 22% tổng số
nuclêôtit của gen Số nuclêôtit loại T của gen là
Câu 28:Cho các phát biểu sau:
- (1) Gen là một đoạn ADN mang thông tin mã hóa cho một sản phẩm xác định, sản phẩm đó có thể làphân tử ARN hoặc chuỗi pôlipeptit
- (2) Một đột biến điểm xảy ra trong vùng mã hóa của gen có thể không ảnh hưởng gì đến chuỗipôlypeptit mà gen đó tổng hợp
- (3) Có ba bộ ba làm tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là 5’UAA3’; 5’UAG3’ và 3’UGA5’
- (4) Gen bị đột biến sẽ tạo alen mới, cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa
Trong các phát biểu trên, có mấy phát biểu sai?
Câu 29:Cho các thành phần
(1) mARN của gen điều hòa; (2) Các loại nuclêôtit A, U, G, X ; (3) ARN pôlimeraza; (4) ADNligaza;
Trang 10Trang 10/25 - Mã đề thi 139
(5) ADN pôlimeraza
Các thành phần tham gia vào quá trình phiên mã các gen cấu trúc của opêron Lac ở E.coli là
A.(1), (2) và (3) B.(3) và (5) C.(2) và (3) D.(2), (3) và (4)
Câu 30:Cho một số cấu trúc và một số cơ chế di truyền sau:
1 ADN có cấu trúc một mạch 2 mARN
Các cấu trúc và cơ chế di truyền có nguyên tắc bổ sung là
A.4,5,6,7,8 B.2,3,6,7,8 C.1,2,3,4,6 D.3,4,6,7,8
Câu 31: Khi nói về quá trình tái bản ADN, nhận định nào sau đây là không đúng?
A.Ở tế bào nhân thực mạch mới hình thành theo chiều 5’-3’, ở nhân sơ thì từ 3’-5’
B.Ở cả tế bào nhân thực và nhân sơ, mạch mới đều hình thành theo chiều 5’-3’
C.Ở vi khuẩn, khi ADN vòng tự sao thì có một đơn vị tái bản
D.Ở tế bào nhân thực có nhiều điểm sao chép cùng lúc trên 1 ADN
Câu 32: Cho hai cây cùng loài giao phấn với nhau thu được các hợp tử Một trong các hợp tử đónguyên phân bình thường liên tiếp 4 lần đã tạo ra các tế bào con có tổng số 384 nhiễm sắc thể ở trạngthái chưa nhân đôi Cho biết quá trình giảm phân của cây dùng làm bố không xảy ra đột biến vàkhông có trao đổi chéo đã tạo ra tối đa 256 loại giao tử Số lượng nhiễm sắc thể có trong một tế bàocon được tạo ra trong quá trình nguyên phân này là
Câu 33: Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể 2n Trong quá trình giảm phân, bộ nhiễm sắc thể của
tế bào không phân li, tạo thành giao tử chứa 2n Khi thụ tinh, sự kết hợp của giao tử 2n này với giao
tử bình thường (1n) sẽ tạo ra hợp tử có thể phát triển thành
A.thể lưỡng bội B.thể tam bội C.thể đơn bội D.thể tứ bội
Câu 34: Một gen dài 408 nm và có 3100 liên kết hiđrô Sau khi sử lí bằng 5-BU thành công tại mộtđiểm thì số nuclêôtit từng loại của gen đột biến là:
A.A = T = 501; G = X = 699 B.A = T = 499; G = X = 701
C.A = T = 503; G = X = 697 D.A = T = 500; G = X = 700
Câu 35: Hóa chất 5-BU thường gây đột biến gen dạng thay thế cặp A – T bằng cặp G – X Đột biếngen được phát sinh qua cơ chế nhân đôi ADN Để xuất hiện dạng đột biến trên, gen phải trải qua mấylần nhân đôi?
Câu 36:Một loài thực vật lưỡng bội có 12 nhóm gen liên kết Giả sử có 6 thể đột biến của loài nàyđược kí hiệu từ I đến VI có số lượng nhiễm sắc thể (NST) ở kì giữa của nguyên phân trong mỗi tế bàosinh dưỡng như sau:
I
IV
72
36
60
108Cho biết số lượng nhiễm sắc thể trong tất cả các cặp ở mỗi tế bào của mỗi thể đột biến là bằngnhau Trong các thể đột biến trên, các thể đột biến đa bội chẵn là
A.II, VI B.I, III, IV, V C.I, II, III, V D.I, III
Câu 37:Một hợp tử lưỡng bội tiến hành nguyên phân, trong lần nguyên phân thứ hai, ở một tế bào cómột NST ở cặp số 1 không phân li, các cặp nhiễm sắc thể khác phân li bình thường, những lầnnguyên phân tiếp theo diễn ra bình thường Hợp tử này phát triển thành phôi, phôi này có bao nhiêuloại tế bào khác nhau về số lượng nhiễm sắc thể?
Câu 38:Ở một loài thực vật lưỡng bội (2n = 8), các cặp nhiễm sắc thể tương đồng được kí hiệu là Aa,
Bb, Dd và Ee Do đột biến lệch bội đã làm xuất hiện thể một Thể một này có bộ nhiễm sắc thể nàotrong các bộ nhiễm sắc thể sau đây?
Trang 11Câu 39:Một phân tử ARN ở vi khuẩn sau quá trình phiên mã có 15% A, 20% G, 30% U, 35 % X.Hãy cho biết đoạn phân tử ADN sợi kép mã hóa phân tử ARN này có thành phần như thế nào?
A.15% T; 20% X; 30% A và 35 % G B.17,5% G; 17,5% X; 32,5% A và 32,5 % T
C.15% G; 30% X; 20% A và 35 % T D.22,5% T; 22,5% A; 27,5% G và 27,5 % X
Câu 40: Theo trình tự từ đầu 3’ đến 5’ của mạch mã gốc, một gen cấu trúc gồm các vùng trình tựnuclêôtit:
A.vùng kết thúc, vùng mã hóa, vùng điều hòa B.vùng mã hóa, vùng điều hòa, vùng kết thúc
C.vùng điều hòa, vùng kết thúc, vùng mã hóa D.vùng điều hòa, vũng mã hóa, vùng kết thúc
Câu 41: Khi nói về số lần nhân đôi và số lần phiên mã của các gen ở một tế bào nhân thực, trongtrường hợp không có đột biến, phát biều nào sau đây là đúng ?
A.Các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể có số lần nhân đôi khác nhau và số lần phiên mãthường khác nhau
B.Các gen trên các nhiễm sắc thể khác nhau có số lần nhân đôi khác nhau và số lần phiên mãthường khác nhau
C.Các gen trên các nhiễm sắc thể khác nhau có số lần nhân đôi bằng nhau và số lần phiên mãthường khác nhau
D.Các gen nằm trong một tế bào có số lần nhân đôi bằng nhau và số lần phiên mã bằng nhau
Câu 42:Trong trường hợp không xảy ra đột biến mới, các thể tứ bội giảm phân tạo giao tử 2n cókhả năng thụ tinh Theo lí thuyết, các phép lai nào sau đây cho đời con có các kiểu gen phân li theo tỉ lệ1:2:1? (1) AAAa × AAAa (2) Aaaa × Aaaa (3) AAaa × AAAa (4) AAaa × Aaaa
Đáp án đúng là:
A.(2), (3) B.(1), (4) C.(1), (2) D.(3), (4)
Câu 43: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng?
A.Đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến hóa
B.Phần lớn đột biến gen xảy ra trong quá trình nhân đôi ADN
C.Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến
D.Phần lớn đột biến điểm là dạng đột biến mất một cặp nuclêôtit
Câu 44:Một cá thể ở một loài động vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 12 Khi quan sát quá trình giảm phâncủa 2000 tế bào sinh tinh, người ta thấy 20 tế bào có cặp nhiễm sắc thể số 1 không phân li trong giảmphân I, các sự kiện khác trong giảm phân diễn ra bình thường; các tế bào còn lại giảm phân bình thường.Theo lí thuyết, trong tổng số giao tử được tạo thành từ quá trình trên thì số giao tử có 5 nhiễm sắcthể chiếm tỉ lệ
Câu 45:Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ chế
Câu 46:Trong quá trình nhân đôi ADN, một trong những vai trò của enzim ADN pôlimeraza là
A. tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của ADN
B.tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử ADN
C.nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục
D.bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của phân tử ADN
Câu 47:Ở một loài thực vật lưỡng bội, trong tế bào sinh dưỡng có 6 nhóm gen liên kết Thể một củaloài này có số nhiễm sắc thể đơn trong mỗi tế bào khi đang ở kì sau của nguyên phân là
Câu 48: Thành phần nào sau đây không thuộc opêron Lac?
C Các gen cấu trúc (Z, Y, A) D Vùng khởi động (P).
Câu 49:Một mARN trưởng thành của người được tổng hợp nhân tạo gồm 3 loại Nu A, U, G Số loại
bộ ba mã hóa axit amin tối đa có thể có trên mARN trên là:
Câu 50: Một trong những điểm giống nhau giữa quá trình nhân đôi ADN và quá trình phiên mã ởsinh vật nhân thực là
Trang 12Trang 12/25 - Mã đề thi 139
A.đều có sự xúc tác của enzim ADN pôlimeraza
B.đều diễn ra trên toàn bộ phân tử ADN
C.đều theo nguyên tắc bổ sung
D.đều có sự hình thành các đoạn Okazaki
- HẾT
Trang 13-SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ
-KỲ THI KSCĐ LỚP 12 – LẦN I, NĂM HỌC 2015 – 2016
ĐỀ THI MÔN: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
(50 câu trắc nghiệm)
-Mã đề thi: 364SBD: ……… Họ và tên thí sinh: ……… ………
Câu 1: Có 2 tế bào sinh tinh của cơ thể có kiểu gen AaBbDd tiến hành giảm phân bình thường Biếtrằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, số loại tinh trùng tối đa được tạo ra là
Câu 2:Một trong những điểm giống nhau giữa quá trình nhân đôi ADN và quá trình phiên mã ở sinhvật nhân thực là
A.đều có sự xúc tác của enzim ADN pôlimeraza
B.đều theo nguyên tắc bổ sung
C.đều có sự hình thành các đoạn Okazaki
D.đều diễn ra trên toàn bộ phân tử ADN
Câu 3: Trong quá trình sinh tổng hợp prôtêin, ở giai đoạn hoạt hóa axit amin, ATP có vai trò cungcấp năng lượng
A.để axit amin được hoạt hóa và gắn với tARN
B.để cắt bỏ axit amin mở đầu ra khỏi chuỗi pôlipeptit
C.để các ribôxôm dịch chuyển trên mARN
D.để gắn bộ ba đối mã của tARN với bộ ba trên mARN
Câu 4:Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây là đúng?
A.Tất cả các dạng đột biến gen đều có hại cho thể đột biến
B.Trong các dạng đột biến điểm, dạng đột biến thay thế cặp nuclêôtit thường làm thay đổi ít nhấtthành phần axit amin của chuỗi pôlipeptit do gen đó tổng hợp
C.Khi các bazơ nitơ dạng hiếm xuất hiện trong quá trình nhân đôi ADN thì thường làm phátsinh đột biến gen dạng mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit
D.Dưới tác động của cùng một tác nhân gây đột biến, với cường độ và liều lượng như nhau thì tần
số đột biến ở tất cả các gen là bằng nhau
Câu 5: Khi nói về đột biến lệch bội, phát biểu nào sau đây không đúng?
A.Đột biến lệch bội chỉ xảy ra ở nhiễm sắc thể thường, không xảy ra ở nhiễm sắc thể giới tính
B.Đột biến lệch bội làm thay đổi số lượng ở một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể
C.Đột biến lệch bội xảy ra do rối loạn phân bào làm cho một hoặc một số cặp nhiễm sắc thểkhông thể phân li
D.Đột biến lệch bội có thể phát sinh trong nguyên phân hoặc trong giảm phân
Câu 6: Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số lượng nuclênôtit của
gen nhưng làm thay đổi số lượng liên kết hiđrô trong gen?
A.Thay cặp nuclênôtit A-T bằng cặp T-A B.Mất một cặp nuclêôtit
C.Thêm một cặp nuclênôtit D.Thay cặp nuclênôtit A-T bằng cặp G-X
Câu 7: Cho hai cây cùng loài giao phấn với nhau thu được các hợp tử Một trong các hợp tử đónguyên phân bình thường liên tiếp 4 lần đã tạo ra các tế bào con có tổng số 384 nhiễm sắc thể ở trạngthái chưa nhân đôi Cho biết quá trình giảm phân của cây dùng làm bố không xảy ra đột biến vàkhông có trao đổi chéo đã tạo ra tối đa 256 loại giao tử Số lượng nhiễm sắc thể có trong một tế bàocon được tạo ra trong quá trình nguyên phân này là
Câu 8:Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở quá trình tự nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực?
A.Diễn ra theo nguyên tắc bán bảo tồn
Trang 14Trang 14/25 - Mã đề thi 139
B.Xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị nhân đôi (tái bản)
C.Các đoạn Okazaki được nối lại với nhau nhờ enzim nối ligaza
D.Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung
Câu 9:Cho các phát biểu sau:
- (1) Gen là một đoạn ADN mang thông tin mã hóa cho một sản phẩm xác định, sản phẩm đó có thể làphân tử ARN hoặc chuỗi pôlipeptit
- (2) Một đột biến điểm xảy ra trong vùng mã hóa của gen có thể không ảnh hưởng gì đến chuỗipôlypeptit mà gen đó tổng hợp
- (3) Có ba bộ ba làm tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là 5’UAA3’; 5’UAG3’ và 3’UGA5’
- (4) Gen bị đột biến sẽ tạo alen mới, cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa
Trong các phát biểu trên, có mấy phát biểu sai?
Câu 10: Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể 2n Trong quá trình giảm phân, bộ nhiễm sắc thể của
tế bào không phân li, tạo thành giao tử chứa 2n Khi thụ tinh, sự kết hợp của giao tử 2n này với giao
tử bình thường (1n) sẽ tạo ra hợp tử có thể phát triển thành
A.thể tam bội B.thể lưỡng bội C.thể tứ bội D.thể đơn bội
Câu 11:Một gen cấu trúc có vùng mã hoá gồm 5 intron đều bằng nhau và 6 đoạn êxôn có kích thướcbằng nhau Biết mỗi đoạn exon dài gấp ba lần mỗi đoạn intron Phân tử mARN trưởng thành đượcphiên mã từ gen này mã hoá chuỗi pôli peptit gồm 359 axit amin (tính cả axit amin mở đầu) Chiềudài của vùng mã hoá của gen là
D.Thêm và thay thế một cặp nuclêôtit
Câu 13: Khi nói về quá trình tái bản ADN, nhận định nào sau đây là không đúng?
A.Ở cả tế bào nhân thực và nhân sơ, mạch mới đều hình thành theo chiều 5’-3’
B.Ở vi khuẩn, khi ADN vòng tự sao thì có một đơn vị tái bản
C.Ở tế bào nhân thực mạch mới hình thành theo chiều 5’-3’, ở nhân sơ thì từ 3’-5’
D.Ở tế bào nhân thực có nhiều điểm sao chép cùng lúc trên 1 ADN
Câu 14: Ở sinh vật nhân sơ, xét gen M có chiều dài là 0,51 Micromet và có tỉ lệ A
Câu 16:Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đột biến gen?
A.Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen
B.Tất cả các đột biến gen đều có hại
C.Có nhiều dạng đột biến điểm như : mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn
D.Tất cả các đột biến gen đều biểu hiện ngay thành kiểu hình
Câu 17:Những dạng đột biến nào sau đây chắc chắn làm thay đổi chiều dài của nhiễm sắc thể?(1) Đột biến gen (2) Mất đoạn nhiễm sắc thể
(3) Lặp đoạn nhiễm sắc thể (4) Đảo đoạn ngoài tâm động
(5) Chuyển đoạn không tương hỗ
Tổng số phương án đúng là:
Câu 18: Thành phần nào sau đây không thuộc opêron Lac?
Trang 15A Vùng vận hành (O) B Gen điều hòa (R).
C Các gen cấu trúc (Z, Y, A) D Vùng khởi động (P).
Câu 19: Một đột biến gen có thể gây ra biến đổi nucleotit ở bất kì vị trí nào trên gen Nếu như độtbiến xảy ra ở vùng điều hòa của gen thì gây nên hậu quả gì?
A.Cấu trúc sản phẩm của gen sẽ thay đổi kết quả thường là có hại vì nó phá vỡ mối quan hệ hàihòa giữa các gen trong kiểu gen và giữa cơ thể với môi trường
B.Lượng sản phẩm của gen sẽ giảm xuống do khả năng liên kết với ARN polymerase giảm xuống,nhưng cấu trúc sản phẩm của gen không thay đổi
C.Lượng sản phẩm của gen sẽ tăng lên nhưng cấu trúc của gen chỉ thay đổi đôi chút do biến đổichỉ xảy ra ở vùng điều hòa không liên quan đến vùng mã hóa của gen
D.Cấu trúc sản phẩm của gen không thay đổi nhưng lượng sản phẩm của gen có thể thay đổi theohướng tăng cường hoặc giảm bớt
Câu 20:Trong trường hợp không xảy ra đột biến mới, các thể tứ bội giảm phân tạo giao tử 2n cókhả năng thụ tinh Theo lí thuyết, các phép lai nào sau đây cho đời con có các kiểu gen phân li theo tỉ lệ1:2:1? (1) AAAa × AAAa (2) Aaaa × Aaaa (3) AAaa × AAAa (4) AAaa × Aaaa
Đáp án đúng là:
A.(2), (3) B.(1), (4) C.(1), (2) D.(3), (4)
Câu 21:Trong cơ chế điều hoà hoạt động của opêrôn Lac, khi môi trường có Lactôzơ, Lactôzơ đượcxem như là:
A.Chất cảm ứng liên kết với vùng khởi động (P) ức chế vùng khởi động hoạt động
B.Chất cảm ứng liên kết với prôtêin ức chế làm cho prôtêin ức chế không liên kết với vùng vậnhành
C.Chất cảm ứng liên kết với vùng vận hành (O) ức chế vùng vận hành hoạt động
D.Chất cảm ứng liên kết với gen điều hoà (R) ức chế gen điều hoà hoạt động
Câu 22: Một nhóm tế bào sinh tinh chỉ mang đột biến chuyển đoạn tương hỗ ở hai nhiễm sắc thểthuộc hai cặp tương đồng số 3 và số 5 (các NST khác đều bình thường) Biết quá trình giảm phândiễn ra bình thường và không xảy ra trao đổi chéo Tính theo lí thuyết, tỉ lệ loại giao tử mang nhiễmsắc thể đột biến ở cả hai nhiễm sắc thể trong tổng số giao tử đột biến là
Câu 23:Đột biến cấu trúc NST nào sau đây được sử dụng rộng rãi để xác định vị trí gen trên NST
A.Mất đoạn NST B.lặp đoạn NST C.Đảo đoạn NST D.Chuyển đoạn NST
Câu 24:Một đoạn của gen cấu trúc có trật tự nucleotit trên mạch gốc như sau:
3’TAX – AAG – GAG – AAT – GTT- TTA – XXT – XGG- GXG – GXX – GAA – ATT 5’
Nếu đột biến thay thế nuclêôtit thứ 19 là X thay bằng A, thì số axit amin (aa) môi trường cung cấpcho gen đột biến tổng hợp (Tính cả a.a mở đầu) là:
Câu 25:Một hợp tử lưỡng bội tiến hành nguyên phân, trong lần nguyên phân thứ hai, ở một tế bào cómột NST ở cặp số 1 không phân li, các cặp nhiễm sắc thể khác phân li bình thường, những lầnnguyên phân tiếp theo diễn ra bình thường Hợp tử này phát triển thành phôi, phôi này có bao nhiêuloại tế bào khác nhau về số lượng nhiễm sắc thể?
Câu 26:Một loài thực vật lưỡng bội có 12 nhóm gen liên kết Giả sử có 6 thể đột biến của loài nàyđược kí hiệu từ I đến VI có số lượng nhiễm sắc thể (NST) ở kì giữa của nguyên phân trong mỗi tế bàosinh dưỡng như sau:
I
IV
72
36
60
108Cho biết số lượng nhiễm sắc thể trong tất cả các cặp ở mỗi tế bào của mỗi thể đột biến là bằngnhau Trong các thể đột biến trên, các thể đột biến đa bội chẵn là
A.II, VI B.I, III C.I, III, IV, V D.I, II, III, V
Câu 27:Cho các phát biểu sau về hậu quả của đột biến đảo đoạn NST:
- (1) Làm thay đổi trình tự phân bố của các gen trên NST
Trang 16Trang 16/25 - Mã đề thi 139
- (2) Làm giảm hoặc làm tăng số lượng gen trên NST
- (3) Làm thay đổi thành phần trong nhóm gen liên kết
- (4) Làm cho một gen nào đó vốn đang hoạt động có thể không hoạt động hoặc tăng giảm mức độhoạt động
- (5) Có thể làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến
Những phát biểu đúng là:
A.(1), (2), (4) B.(2), (3), (5) C.(1), (4), (5) D.(2), (3), (4)
Câu 28: Ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây không xảy ra trong nhân tế bào?
A.Tái bản ADN (nhân đôi ADN) B.Phiên mã
C.Nhân đôi nhiễm sắc thể D.Dịch mã
Câu 29: Khi nói về số lần nhân đôi và số lần phiên mã của các gen ở một tế bào nhân thực, trongtrường hợp không có đột biến, phát biều nào sau đây là đúng ?
A.Các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể có số lần nhân đôi khác nhau và số lần phiên mãthường khác nhau
B.Các gen trên các nhiễm sắc thể khác nhau có số lần nhân đôi khác nhau và số lần phiên mãthường khác nhau
C.Các gen trên các nhiễm sắc thể khác nhau có số lần nhân đôi bằng nhau và số lần phiên mãthường khác nhau
D.Các gen nằm trong một tế bào có số lần nhân đôi bằng nhau và số lần phiên mã bằng nhau
Câu 30:Trong quá trình nhân đôi ADN, một trong những vai trò của enzim ADN pôlimeraza là
A. tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của ADN
B.tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử ADN
C.nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục
D.bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của phân tử ADN
Câu 31:Một đoạn sợi cơ bản gồm 10 nucleoxom và 9 đoạn ADN nối, mỗi đoạn nối trung bình có 50cặp nucleotit Tổng chiều dài của đoạn ADN xoắn kép trong đoạn sợi cơ bản trên và tổng số phân tửHiston có trong đoạn sợi cơ bản đó lần lượt là:
A.6494 A0; 89 B.6494 A0;79 C.6492 A0; 80 D.6494 A0; 80
Câu 32:Một cặp NST tương đồng được qui ước là Aa Nếu cặp NST này không phân li ở kì sau củagiảm phân I thì sẽ tạo ra các loại giao tử nào?
Câu 33: Một gen dài 408 nm và có 3100 liên kết hiđrô Sau khi sử lí bằng 5-BU thành công tại mộtđiểm thì số nuclêôtit từng loại của gen đột biến là:
A.A = T = 501; G = X = 699 B.A = T = 499; G = X = 701
C.A = T = 503; G = X = 697 D.A = T = 500; G = X = 700
Câu 34:Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ chế
A.giảm phân và thụ tinh B.nhân đôi ADN
Câu 36: Một gen ở vi khuẩn E coli có 2300 nuclêôtit và có số nuclêôtit loại X chiếm 22% tổng số
nuclêôtit của gen Số nuclêôtit loại T của gen là
Câu 37:Ở một loài thực vật lưỡng bội (2n = 8), các cặp nhiễm sắc thể tương đồng được kí hiệu là Aa,
Bb, Dd và Ee Do đột biến lệch bội đã làm xuất hiện thể một Thể một này có bộ nhiễm sắc thể nàotrong các bộ nhiễm sắc thể sau đây?
Câu 38:Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản cóđường kính
Trang 17Câu 39: Theo trình tự từ đầu 3’ đến 5’ của mạch mã gốc, một gen cấu trúc gồm các vùng trình tựnuclêôtit:
A.vùng kết thúc, vùng mã hóa, vùng điều hòa B.vùng mã hóa, vùng điều hòa, vùng kết thúc
C.vùng điều hòa, vùng kết thúc, vùng mã hóa D.vùng điều hòa, vũng mã hóa, vùng kết thúc
Câu 40:Ở 1 loài thực vật, gen B quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen b quy định thân thấp.Trong phép lai giữa các cây bố mẹ có kiểu gen BB x Bb, thấy xuất hiện ở F1 một số cây có kiểu hìnhthân thấp Giả sử chỉ xảy ra đột biến số lượng nhiễm sắc thể thì có thể dự đoán các cây thân thấp đó
sẽ là:
A.Thể tam nhiễm B.Thể một nhiễm C.Thể khuyết nhiễm D.Thể tứ nhiễm
Câu 41: Hóa chất 5-BU thường gây đột biến gen dạng thay thế cặp A – T bằng cặp G – X Đột biếngen được phát sinh qua cơ chế nhân đôi ADN Để xuất hiện dạng đột biến trên, gen phải trải qua mấylần nhân đôi?
Câu 42: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng?
A.Đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến hóa
B.Phần lớn đột biến gen xảy ra trong quá trình nhân đôi ADN
C.Phần lớn đột biến điểm là dạng đột biến mất một cặp nuclêôtit
D.Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến
Câu 43:Một cá thể ở một loài động vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 12 Khi quan sát quá trình giảm phâncủa 2000 tế bào sinh tinh, người ta thấy 20 tế bào có cặp nhiễm sắc thể số 1 không phân li trong giảmphân I, các sự kiện khác trong giảm phân diễn ra bình thường; các tế bào còn lại giảm phân bình thường.Theo lí thuyết, trong tổng số giao tử được tạo thành từ quá trình trên thì số giao tử có 5 nhiễm sắcthể chiếm tỉ lệ
Câu 44: Sự trao đổi chéo không cân giữa hai crômatit khác nguồn trong cặp nhiễm sắc thể képtương
đồng xảy ra ở kì đầu của giảm phân I có thể làm phát sinh các loại đột biến nào sau đây?
A.Mất đoạn và đảo đoạn nhiễm sắc thể B.Lặp đoạn và chuyển đoạn nhiễm sắc thể
C.Mất đoạn và lặp đoạn nhiễm sắc thể D.Lặp đoạn và đảo đoạn nhiễm sắc thể
Câu 45:Cho một số cấu trúc và một số cơ chế di truyền sau:
1 ADN có cấu trúc một mạch 2 mARN
Các cấu trúc và cơ chế di truyền có nguyên tắc bổ sung là
Câu 48:Một mARN trưởng thành của người được tổng hợp nhân tạo gồm 3 loại Nu A, U, G Số loại
bộ ba mã hóa axit amin tối đa có thể có trên mARN trên là:
Câu 49:Một nhóm tế bào sinh tinh đều có kiểu gen AaXBY tiến hành giảm phân hình thành giao tử,trong đó ở một số tế bào, trong giảm phân II NST mang gen A không phân ly (Biết các NST còn lạiđều phân ly bình thường trong cả GP I và GP II) thì kết thúc quá trình này sẽ tạo ra số loại giao tử tối
đa là:
Trang 19-SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ
-KỲ THI KSCĐ LỚP 12 – LẦN I, NĂM HỌC 2015 – 2016
ĐỀ THI MÔN: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
(50 câu trắc nghiệm)
-Mã đề thi: 470SBD: ……… Họ và tên thí sinh: ……… ………
Câu 1:Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây là đúng?
A.Dưới tác động của cùng một tác nhân gây đột biến, với cường độ và liều lượng như nhau thì tần
số đột biến ở tất cả các gen là bằng nhau
B.Trong các dạng đột biến điểm, dạng đột biến thay thế cặp nuclêôtit thường làm thay đổi ít nhấtthành phần axit amin của chuỗi pôlipeptit do gen đó tổng hợp
C.Tất cả các dạng đột biến gen đều có hại cho thể đột biến
D.Khi các bazơ nitơ dạng hiếm xuất hiện trong quá trình nhân đôi ADN thì thường làm phátsinh đột biến gen dạng mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit
Câu 2:Những dạng đột biến nào là đột biến dịch khung:
A.Thêm và thay thế một cặp nuclêôtit
B.Mất và thay thế một cặp nuclêôtit
C.Thay thế và chuyển đổi vị trí của một cặp nuclêôtit
D.Mất và thêm một cặp nuclêôtit
Câu 3:Cho các phát biểu sau về hậu quả của đột biến đảo đoạn NST:
- (1) Làm thay đổi trình tự phân bố của các gen trên NST
- (2) Làm giảm hoặc làm tăng số lượng gen trên NST
- (3) Làm thay đổi thành phần trong nhóm gen liên kết
- (4) Làm cho một gen nào đó vốn đang hoạt động có thể không hoạt động hoặc tăng giảm mức độhoạt động
- (5) Có thể làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến
Những phát biểu đúng là:
A.(1), (2), (4) B.(2), (3), (5) C.(1), (4), (5) D.(2), (3), (4)
Câu 4: Ở 1 loài thực vật, gen B quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen b quy định thân thấp.Trong phép lai giữa các cây bố mẹ có kiểu gen BB x Bb, thấy xuất hiện ở F1 một số cây có kiểu hìnhthân thấp Giả sử chỉ xảy ra đột biến số lượng nhiễm sắc thể thì có thể dự đoán các cây thân thấp đó
sẽ là:
A.Thể một nhiễm B.Thể tam nhiễm C.Thể tứ nhiễm D.Thể khuyết nhiễm
Câu 5: Khi nói về quá trình tái bản ADN, nhận định nào sau đây là không đúng?
A.Ở tế bào nhân thực mạch mới hình thành theo chiều 5’-3’, ở nhân sơ thì từ 3’-5’
B.Ở cả tế bào nhân thực và nhân sơ, mạch mới đều hình thành theo chiều 5’-3’
C.Ở tế bào nhân thực có nhiều điểm sao chép cùng lúc trên 1 ADN
D.Ở vi khuẩn, khi ADN vòng tự sao thì có một đơn vị tái bản
Câu 6:Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở quá trình tự nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực?
A.Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung
B.Xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị nhân đôi (tái bản)
C.Diễn ra theo nguyên tắc bán bảo tồn
D.Các đoạn Okazaki được nối lại với nhau nhờ enzim nối ligaza
Câu 7:Ở một loài thực vật lưỡng bội (2n = 8), các cặp nhiễm sắc thể tương đồng được kí hiệu là Aa,
Bb, Dd và Ee Do đột biến lệch bội đã làm xuất hiện thể một Thể một này có bộ nhiễm sắc thể nàotrong các bộ nhiễm sắc thể sau đây?
Trang 20Trang 20/25 - Mã đề thi 139
Câu 8: Theo trình tự từ đầu 3’ đến 5’ của mạch mã gốc, một gen cấu trúc gồm các vùng trình tựnuclêôtit:
A.vùng kết thúc, vùng mã hóa, vùng điều hòa B.vùng mã hóa, vùng điều hòa, vùng kết thúc
C.vùng điều hòa, vùng kết thúc, vùng mã hóa D.vùng điều hòa, vũng mã hóa, vùng kết thúc
Câu 9:Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ chế
A.giảm phân và thụ tinh B.nhân đôi ADN
Câu 10:Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đột biến gen?
A.Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen
B.Tất cả các đột biến gen đều có hại
C.Có nhiều dạng đột biến điểm như : mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn
D.Tất cả các đột biến gen đều biểu hiện ngay thành kiểu hình
Câu 11: Ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây không xảy ra trong nhân tế bào?
A.Tái bản ADN (nhân đôi ADN) B.Phiên mã
C.Nhân đôi nhiễm sắc thể D.Dịch mã
Câu 12: Một đột biến gen có thể gây ra biến đổi nucleotit ở bất kì vị trí nào trên gen Nếu như độtbiến xảy ra ở vùng điều hòa của gen thì gây nên hậu quả gì?
A.Cấu trúc sản phẩm của gen sẽ thay đổi kết quả thường là có hại vì nó phá vỡ mối quan hệ hàihòa giữa các gen trong kiểu gen và giữa cơ thể với môi trường
B.Lượng sản phẩm của gen sẽ giảm xuống do khả năng liên kết với ARN polymerase giảm xuống,nhưng cấu trúc sản phẩm của gen không thay đổi
C.Cấu trúc sản phẩm của gen không thay đổi nhưng lượng sản phẩm của gen có thể thay đổi theohướng tăng cường hoặc giảm bớt
D.Lượng sản phẩm của gen sẽ tăng lên nhưng cấu trúc của gen chỉ thay đổi đôi chút do biến đổichỉ xảy ra ở vùng điều hòa không liên quan đến vùng mã hóa của gen
Câu 13:Một đoạn sợi cơ bản gồm 10 nucleoxom và 9 đoạn ADN nối, mỗi đoạn nối trung bình có 50cặp nucleotit Tổng chiều dài của đoạn ADN xoắn kép trong đoạn sợi cơ bản trên và tổng số phân tửHiston có trong đoạn sợi cơ bản đó lần lượt là:
A.6494 A0; 80 B.6494 A0; 89 C.6494 A0;79 D.6492 A0; 80
Câu 14: Sự trao đổi chéo không cân giữa hai crômatit khác nguồn trong cặp nhiễm sắc thể képtương đồng xảy ra ở kì đầu của giảm phân I có thể làm phát sinh các loại đột biến nào sau đây?
A.Mất đoạn và lặp đoạn nhiễm sắc thể B.Mất đoạn và đảo đoạn nhiễm sắc thể
C.Lặp đoạn và đảo đoạn nhiễm sắc thể D.Lặp đoạn và chuyển đoạn nhiễm sắc thể
Câu 15: Cho hai cây cùng loài giao phấn với nhau thu được các hợp tử Một trong các hợp tử đónguyên phân bình thường liên tiếp 4 lần đã tạo ra các tế bào con có tổng số 384 nhiễm sắc thể ở trạngthái chưa nhân đôi Cho biết quá trình giảm phân của cây dùng làm bố không xảy ra đột biến vàkhông có trao đổi chéo đã tạo ra tối đa 256 loại giao tử Số lượng nhiễm sắc thể có trong một tế bàocon được tạo ra trong quá trình nguyên phân này là
Câu 16:Những dạng đột biến nào sau đây chắc chắn làm thay đổi chiều dài của nhiễm sắc thể?
(1) Đột biến gen (2) Mất đoạn nhiễm sắc thể
(3) Lặp đoạn nhiễm sắc thể (4) Đảo đoạn ngoài tâm động
(5) Chuyển đoạn không tương hỗ
Tổng số phương án đúng là:
Câu 17:Cho một số cấu trúc và một số cơ chế di truyền sau:
1 ADN có cấu trúc một mạch 2 mARN
Các cấu trúc và cơ chế di truyền có nguyên tắc bổ sung là
A.2,3,6,7,8 B.4,5,6,7,8 C.3,4,6,7,8 D.1,2,3,4,6
Trang 21Câu 18: Thành phần nào sau đây không thuộc opêron Lac?
C Các gen cấu trúc (Z, Y, A) D Vùng khởi động (P).
Câu 19: Một trong những điểm giống nhau giữa quá trình nhân đôi ADN và quá trình phiên mã ởsinh vật nhân thực là
A.đều có sự hình thành các đoạn Okazaki
B.đều có sự xúc tác của enzim ADN pôlimeraza
C.đều theo nguyên tắc bổ sung
D.đều diễn ra trên toàn bộ phân tử ADN
Câu 20:Trong cơ chế điều hoà hoạt động của opêrôn Lac, khi môi trường có Lactôzơ, Lactôzơ đượcxem như là:
A.Chất cảm ứng liên kết với vùng khởi động (P) ức chế vùng khởi động hoạt động
B.Chất cảm ứng liên kết với prôtêin ức chế làm cho prôtêin ức chế không liên kết với vùng vậnhành
C.Chất cảm ứng liên kết với vùng vận hành (O) ức chế vùng vận hành hoạt động
D.Chất cảm ứng liên kết với gen điều hoà (R) ức chế gen điều hoà hoạt động
Câu 21: Khi nói về đột biến lệch bội, phát biểu nào sau đây không đúng?
A.Đột biến lệch bội làm thay đổi số lượng ở một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể
B.Đột biến lệch bội có thể phát sinh trong nguyên phân hoặc trong giảm phân
C.Đột biến lệch bội xảy ra do rối loạn phân bào làm cho một hoặc một số cặp nhiễm sắc thểkhông thể phân li
D.Đột biến lệch bội chỉ xảy ra ở nhiễm sắc thể thường, không xảy ra ở nhiễm sắc thể giới tính
Câu 22:Đột biến cấu trúc NST nào sau đây được sử dụng rộng rãi để xác định vị trí gen trên NST
A.lặp đoạn NST B.Đảo đoạn NST C.Chuyển đoạn NST D.Mất đoạn NST
Câu 23:Một đoạn của gen cấu trúc có trật tự nucleotit trên mạch gốc như sau:
3’TAX – AAG – GAG – AAT – GTT- TTA – XXT – XGG- GXG – GXX – GAA – ATT 5’Nếu đột biến thay thế nuclêôtit thứ 19 là X thay bằng A, thì số axit amin (aa) môi trường cung cấpcho gen đột biến tổng hợp (Tính cả a.a mở đầu) là:
Câu 24:Một hợp tử lưỡng bội tiến hành nguyên phân, trong lần nguyên phân thứ hai, ở một tế bào cómột NST ở cặp số 1 không phân li, các cặp nhiễm sắc thể khác phân li bình thường, những lầnnguyên phân tiếp theo diễn ra bình thường Hợp tử này phát triển thành phôi, phôi này có bao nhiêuloại tế bào khác nhau về số lượng nhiễm sắc thể?
Câu 25:Một loài thực vật lưỡng bội có 12 nhóm gen liên kết Giả sử có 6 thể đột biến của loài nàyđược kí hiệu từ I đến VI có số lượng nhiễm sắc thể (NST) ở kì giữa của nguyên phân trong mỗi tế bàosinh dưỡng như sau:
I
IV
72
36
60
108Cho biết số lượng nhiễm sắc thể trong tất cả các cặp ở mỗi tế bào của mỗi thể đột biến là bằngnhau Trong các thể đột biến trên, các thể đột biến đa bội chẵn là
A.II, VI B.I, III C.I, III, IV, V D.I, II, III, V
Câu 26:Cho các phát biểu sau:
- (1) Gen là một đoạn ADN mang thông tin mã hóa cho một sản phẩm xác định, sản phẩm đó có thể làphân tử ARN hoặc chuỗi pôlipeptit
- (2) Một đột biến điểm xảy ra trong vùng mã hóa của gen có thể không ảnh hưởng gì đến chuỗipôlypeptit mà gen đó tổng hợp
- (3) Có ba bộ ba làm tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là 5’UAA3’; 5’UAG3’ và 3’UGA5’
- (4) Gen bị đột biến sẽ tạo alen mới, cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa
Trong các phát biểu trên, có mấy phát biểu sai?
Trang 22Trang 22/25 - Mã đề thi 139
Câu 27:Một gen cấu trúc có vùng mã hoá gồm 5 intron đều bằng nhau và 6 đoạn êxôn có kích thướcbằng nhau Biết mỗi đoạn exon dài gấp ba lần mỗi đoạn intron Phân tử mARN trưởng thành đượcphiên mã từ gen này mã hoá chuỗi pôli peptit gồm 359 axit amin (tính cả axit amin mở đầu) Chiềudài của vùng mã hoá của gen là
Câu 28: Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số lượng nuclênôtit của
gen nhưng làm thay đổi số lượng liên kết hiđrô trong gen?
A.Thay cặp nuclênôtit A-T bằng cặp T-A B.Thêm một cặp nuclênôtit
C.Mất một cặp nuclêôtit D.Thay cặp nuclênôtit A-T bằng cặp G-X
Câu 29: Một gen ở vi khuẩn E coli có 2300 nuclêôtit và có số nuclêôtit loại X chiếm 22% tổng số
nuclêôtit của gen Số nuclêôtit loại T của gen là
Câu 30: Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể 2n Trong quá trình giảm phân, bộ nhiễm sắc thể của
tế bào không phân li, tạo thành giao tử chứa 2n Khi thụ tinh, sự kết hợp của giao tử 2n này với giao
tử bình thường (1n) sẽ tạo ra hợp tử có thể phát triển thành
A.thể tam bội B.thể lưỡng bội C.thể đơn bội D.thể tứ bội
Câu 31:Một cặp NST tương đồng được qui ước là Aa Nếu cặp NST này không phân li ở kì sau củagiảm phân I thì sẽ tạo ra các loại giao tử nào?
Câu 32:Một mARN trưởng thành của người được tổng hợp nhân tạo gồm 3 loại Nu A, U, G Số loại
bộ ba mã hóa axit amin tối đa có thể có trên mARN trên là:
A.để gắn bộ ba đối mã của tARN với bộ ba trên mARN
B.để cắt bỏ axit amin mở đầu ra khỏi chuỗi pôlipeptit
C.để axit amin được hoạt hóa và gắn với tARN
D.để các ribôxôm dịch chuyển trên mARN
Câu 35: Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có số nuclêôtit loại Ađênin chiếm 20% tổng sốnuclêôtit Tỉ lệ số nuclêôtit loại Guanin trong phân tử ADN này là
Trang 23Câu 40: Hóa chất 5-BU thường gây đột biến gen dạng thay thế cặp A – T bằng cặp G – X Đột biếngen được phát sinh qua cơ chế nhân đôi ADN Để xuất hiện dạng đột biến trên, gen phải trải qua mấylần nhân đôi?
Câu 41: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng?
A.Phần lớn đột biến điểm là dạng đột biến mất một cặp nuclêôtit
B.Phần lớn đột biến gen xảy ra trong quá trình nhân đôi ADN
C.Đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến hóa
D.Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến
Câu 42:Một cá thể ở một loài động vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 12 Khi quan sát quá trình giảm phâncủa 2000 tế bào sinh tinh, người ta thấy 20 tế bào có cặp nhiễm sắc thể số 1 không phân li trong giảmphân I, các sự kiện khác trong giảm phân diễn ra bình thường; các tế bào còn lại giảm phân bình thường.Theo lí thuyết, trong tổng số giao tử được tạo thành từ quá trình trên thì số giao tử có 5 nhiễm sắcthể chiếm tỉ lệ
D.Các gen nằm trong một tế bào có số lần nhân đôi bằng nhau và số lần phiên mã bằng nhau
Câu 44: Phân tử tARN mang axit amin foocmin mêtiônin ở sinh vật nhân sơ có bộ ba đối mã(anticôđon) là
Câu 45:Ở một loài thực vật lưỡng bội, trong tế bào sinh dưỡng có 6 nhóm gen liên kết Thể một củaloài này có số nhiễm sắc thể đơn trong mỗi tế bào khi đang ở kì sau của nguyên phân là
Câu 47:Trong quá trình nhân đôi ADN, một trong những vai trò của enzim ADN pôlimeraza là
A.nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục
B.tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử ADN
C.bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của phân tử ADN
D. tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của ADN
Câu 48:Một nhóm tế bào sinh tinh đều có kiểu gen AaXBY tiến hành giảm phân hình thành giao tử,trong đó ở một số tế bào, trong giảm phân II NST mang gen A không phân ly (Biết các NST còn lạiđều phân ly bình thường trong cả GP I và GP II) thì kết thúc quá trình này sẽ tạo ra số loại giao tử tối
đa là:
Câu 49: Một nhóm tế bào sinh tinh chỉ mang đột biến chuyển đoạn tương hỗ ở hai nhiễm sắc thểthuộc hai cặp tương đồng số 3 và số 5 (các NST khác đều bình thường) Biết quá trình giảm phândiễn ra bình thường và không xảy ra trao đổi chéo Tính theo lí thuyết, tỉ lệ loại giao tử mang nhiễmsắc thể đột biến ở cả hai nhiễm sắc thể trong tổng số giao tử đột biến là
Trang 26ĐỀ THI MÔN: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Câu 1:Hiện tượng hoán vị gen và phân li độc lập có đặc điểm chung là
A.làm tăng sự xuất hiện của biến dị tổ hợp
B.các gen cùng nằm trên một cặp NST tương đồng
C.các gen phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do
D.làm hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp
Câu 2:Điểm khác nhau giữa thể tự đa bội và thể dị đa bội là
A.Nguồn gốc NST B.Hình dạng NST C.Số lượng NST D.Kích thước NST
Câu 3: Một đột biến làm chiều dài của gen giảm đi 10,2Angstron và mất 7 liên kết hiđrô Khi 2gen đồng thời nhân đôi 4 lần liên tiếp thì số nuclêôtit mỗi loại môi trường nội bào cung cấp chogen đột biến giảm đi so với gen ban đầu là:
Câu 4: Một quần thể người ở trạng thái cân bằng di truyền, có tỉ lệ nhóm máu O = 25%, A
= 24%, B = 39%, và AB = 12% Tần số các alen IA, IBvà Iocủa quần thể này lần lượt là
A.0.3, 0.2, 0.5. B.0.2, 0.5, 0.3. C.0.2 , 0.3, 0.5. D.0.1, 0.4, 0.5.
Câu 5:Cho hai cây cùng loài giao phấn với nhau thu được các hợp tử, một trong số các hợp tử đónguyên phân bình thường liên tiếp 5 lần đã tạo ra các tế bào con có tổng số 960 nhiễm sắc thể ởtrạng thái chưa nhân đôi Cho biết quá trình giảm phân của cây dùng làm bố không xảy ra độtbiến và không có trao đổi chéo đã tạo ra tối đa 1024 loại giao tử Số lượng nhiễm sắc thể có trongmột tế bào con được tạo ra trong quá trình nguyên phân này là
Câu 6: Ở người bệnh mù mầu đỏ và lục được quy định bởi một gen lặn nằm trên NST giới tính X, không có alen tương ứng trên Y Bố bệnh mù mầu đỏ và lục, mẹ không biểu hiện bệnh Họ có con trai đầu lòng bị bệnh mù mầu đỏ và lục Xác suất để họ sinh ra đứa thứ hai là con gái bị bệnh mù mầu đỏ và lục là
Câu 7: Một cơ thể xét một cặp gen nằm trên cặp nhiễm sắc thể giới tính được kí hiệu là XAXa.Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử, ở một số tế bào cặp nhiễm sắc thể này phân li bìnhthường trong giảm phân I, giảm phân II không phân li Các loại giao tử có thể tạo ra từ cơ thể trênlà
A.XAXa, O B.XAXa, XaXa, XA, Xa, O
C.XAXA, XAXa, XA, Xa, O D.XAXA, XaXa, XA, Xa, O
Câu 8:Khi nghiên cứu hoạt động của Opêron Lac ở một chủng E coli đột biến, người ta thấy rằng
chủng vi khuẩn này có thể sản xuất enzym phân giải lactozơ ngay cả khi môi trường có hoặckhông có lactozơ Các giả thuyết được đưa ra để giải thích kết quả trên là:
I – đột biến gen điều hòa;
II – đột biến vùng promoter;
Trang 27III – đột biến vùng vận hành O
IV – đột biến các gen cấu trúc của operon Lac
Những khả năng có thể xảy ra là:
A.II, III B.I , II , IV C.I, III D.III, IV
Câu 9: Ở cà chua tính trạng quả đỏ là trội so với tính trạng quả vàng Người ta cho các cây càchua quả đỏ tự thụ phấn thu được ở F1 cả cây quả đỏ và cây quả vàng Kết luận nào sau đây là sai?
A.Cây cà chua ban đầu cho 2 loại giao tử với tỉ lệ ngang nhau
B.Tỉ lệ kiểu gen ở F1là 1:2:1
C.Cây cà chua ban đầu thuần chủng
D.Tỉ lệ cây cà chua quả đỏ không thuần chủng so với cây quả đỏ ở F1là 2/3
Câu 10:Ở người, bệnh mù màu (đỏ và lục) là do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính
X gây nên(Xm), gen trội M tương ứng quy định mắt bình thường Một cặp vợ chồng sinh đượcmột con trai bình thường và một con gái mù màu Kiểu gen của cặp vợ chồng này là
A.XMXm x XMY B.XMXM x XmY C.XMXM x XMY D.XMXmx XmY
Câu 11: Ở một loài thực vật: Gen A qui định thân cao, gen a qui định thân thấp; Gen B qui địnhhoa đỏ, gen b qui định hoa trắng; Gen D qui định quả tròn, gen d qui định quả dài Cho cây thâncao, hoa đỏ, quả tròn tự thụ phấn, F1 gồm: 301 cây thân cao, hoa đỏ, quả dài; 99 cây thân cao, hoatrắng, quả dài; 600 cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn; 199 cây thân cao, hoa trắng, quả tròn; 301 câythân thấp, hoa đỏ, quả tròn; 100 cây thân thấp, hoa trắng, quả tròn Biết không xảy ra đột biến,kiểu gen của P là
Câu 12:Khi cho lai hai cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản F1
đồng tính biểu hiện tính trạng của một bên bố hặc mẹ, tiếp tục cho F1 tự thụ phấn, F2thu được tỉ
lệ kiểu hình 1 : 2 : 1, hai tính trạng đó di truyền
C.liên kết hoàn toàn D.tương tác gen
Câu 13:Gen lặn biểu hiện ra kiểu hình trong trường hợp nào?
1 Gen lặn ở thể đồng hợp lặn
2 Gen lặn trên nhiễm sắc thể thường ở thể dị hợp
3 Gen lặn trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X ở giới dị giao
4 Gen lặn trên nhiễm sắc thể giới tính X ở giới đồng giao thuộc thể dị hợp
5 Gen lặn ở thể đơn bội
6 Gen lặn ở thể dị hợp thuộc thể ba nhiễm
Các phương án đúng là
Câu 14:Trong công nghệ tế bào thực vật phương pháp có thể tạo được các dòng thuần là
C.Nuôi cấy hạt phấn D.Lai tế bào xôma.
Câu 15: Ở một loài thực vật, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với gen a quy định quảvàng; gen B quy định quả ngọt trội hoàn toàn so với gen b quy định quả chua Biết rằng khôngphát sinh đột biến mới và các cây tứ bội giảm phân bình thường cho các giao tử 2n có khả năngthụ tinh Cho cây tứ bội có kiểu gen AAaaBBBb tự thụ phấn Theo lí thuyết, tỉ lệ phân li kiểuhình ở đời con là
A.105:35:3:1 B.35:1 C.35:35:1:1 D.3:3:1:1
Câu 16: Ở một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 10 Trên mỗi cặp nhiễm sắc thể, xét mộtgen có hai alen Do đột biến, trong loài đã xuất hiện 5 dạng thể ba tương ứng với các cặp nhiễmsắc thể Theo lí thuyết, các thể ba này có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen về các gen đang xét?
Trang 28Trang 3/25 - Mã đề thi 132
Câu 17:Cho các nội dung:
1) Tính trạng màu sắc hoa do 1 gen gồm hai alen A và a quy định, trong đó A át hoàn toàn a~2) Tính trạng màu sắc hoa do 2 gen (A,a và B,b) quy định, trong đó A và B có vai trò nhưnhau
3) Tính trạng màu sắc hoa do 2 gen (A,a và B,b) quy định, trong đó các alen trội có vai trònhư nhau trong sự hình thành tính trạng
4) Tính trạng màu sắc hoa do 1 gen gồm hai alen A và a quy định, trong đó A át không hoàntoàn a~
5) Tính trạng màu sắc hoa và kích thước của cánh hoa do 1 gen gồm hai alen A và a quy định.Nội dung thuộc kiểu tương tác giữa các gen không alen là
Câu 18: Alen A là trội hoàn toàn so với alen a, cặp gen Aa nằm trên nhiễm sắc thể thường Thựchiện phép lai giữa 2 thể ba nhiễm có kiểu gen Aaa x Aaa ~ Tính theo lí thuyết, tỉ lệ phân li kiểuhình ở thế hệ lai là bao nhiêu? Biết rằng, thể tam nhiễm có thể tạo giao tử n và n+1, nhưng chỉ cógiao tử đơn bội có sức sống và tham gia thụ tinh
A.11 trội : 1 lặn B.5 trội : 4 lặn C.5 trội : 1 lặn D.3 trội : 1 lặn
Câu 19:Có bao nhiêu nhận định sau đây là đúng, khi nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực?
1 Axit amin mở đầu trong quá trình dịch mã là mêtiônin.
2 Mỗi phân tử mARN có thể tổng hợp được từ một đến nhiều chuỗi pôlipeptit cùng loại.
3 Khi ribôxôm tiếp xúc với mã UGA thì quá trình dịch mã dừng lại.
4 Khi dịch mã, ribôxôm dịch chuyển trên phân tử mARN theo chiều 3’→ 5’
Câu 20:Khi nghiên cứu một dòng tế bào nhân thực kháng thuốc trong phòng thí nghiệm người tatiến hành thực nghiệm loại bỏ nhân của tế bào này sau đó dung hợp với nhân của một tế bào mẫncảm Kết quả của thực nghiệm là thu được một dòng tế bào mới có khả năng kháng thuốc Điềunày chứng tỏ:
A.tính kháng thuốc được truyền qua gen ở nhiễm sắc thể Y
B.tính kháng thuốc được truyền qua gen ở nhiễm sắc thể thường
C.tính kháng thuốc được truyền qua gen ở nhiễm sắc thể X
D.tính kháng thuốc được truyền qua gen ngoài nhiễm sắc thể
Câu 21: Một quần thể khởi đầu có 100% số cá thể hoa đỏ (Aa) Sau một số thế hệ tự phối
số cá thể hoa đỏ chiếm 51,5625% quần thể khởi đầu đã qua mấy thế hệ tự thụ phấn?
Câu 22:Có bao nhiêu phương án dưới đây là đúng khi nói về hoán vị gen ?
1- Tần số hoán vị có thể bằng 50%
2- Để xác định tần số hoán vị gen người ta chỉ có thể dùng phép lai phân tích
3- Tỉ lệ giao tử mang gen hoán vị luôn lớn hơn hoặc bằng 25%
4- Tần số hoán vị bằng tổng tỉ lệ các giao tử mạng gen hoán vị
Câu 23: Ở một loài thực vật, các alen trội A, B, D, E phân li độc lập có khả năng tổng hợp ra cácenzim tương ứng là enzim A, enzim B, enzim D, enzim E
Các enzim này tham gia vào con đường chuyển hóa tạo sắc tố của hoa như sau:
Chất không màu 1 enzim _ A
Chất không màu 2 enzim_ B
Sắc tố đỏChất không màu 3 enzim_ D
Chất không màu 4 enzim_ E
Sắc tố vàngKhi có đồng thời 2 sắc tố đỏ và sắc tố vàng thì quan sát thấy hoa có màu hồng, khi không cósắc tố đỏ và sắc tố vàng thì hoa sẽ có màu trắng Các alen lặn đột biến tương ứng là a, b, d, e
Trang 29không có khả năng tổng hợp các enzim Cho lai 2 cơ thể bố mẹ đều dị hợp về 4 gen trên Tỉ lệkiểu hình F1có hoa màu hồng ?.
Câu 24: Đột biến thay thế cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác nhưng trình tự axit aminkhông thay đổi, nguyên nhân là do
A.mã di truyền có tính phổ biến B.mã di truyền có tính đặc hiệu
C.mã di truyền là mã bộ ba D.mã di truyền có tính thoái hoá
Câu 25: Ở một loài thực vật, cho giao phấn giữa cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng được
F1 toàn hoa đỏ, cho F1 tự thụ phấn thì kiểu hình ở F2 là 3 hoa đỏ: 1 hoa trắng Cách lai nào sauđây không xác định được kiểu gen của cây hoa đỏ ở F2?
A.Lai cây hoa đỏ ở F2với cây hoa đỏ ở P B.Cho cây hoa đỏ ở F2tự thụ phấn
C.Lai cây hoa đỏ ở F2với cây F1 D.Lai phân tích cây hoa đỏ ở F2
Câu 26:Ở Cà chua 2n = 24 Có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại thể tam nhiễm khác
nhau ?
Câu 27:Cặp gen thứ nhất có gen A chứa 600A, 900G, alen a chứa 450A, 1050G Cặp gen thứ 2
có gen B chứa 240A, 960G; alen b chứa 720A, 480G Hai cặp gen này liên kết hoàn toàn Khigiảm phân bình thường, người ta thấy có 1 loại giao tử chứa 1320A, 1380G Kiểu gen của giao tử
A.làm thay đổi cấu trúc NST
B.làm cho mỗi NST đều có 1 NST tương đồng
C.làm thay đổi cách sắp xếp gen trên NST
D.làm thay đổi số lượng NST
Câu 31:Cho biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định và các gen trội – lặn hoàn toàn; tần
số hoán vị gen giữa A và B là 20%, giữa D và E không có hoán vị gen Xét phép lai
2- Mọi hiện tượng di truyền theo dòng mẹ là di truyền tế bào chất
3- Di truyền tế bào chất được xem là di truyền theo dòng mẹ.
4- Không phải mọi hiện tượng di truyền theo dòng mẹ là di truyền tế bào chất.
Câu 33: Ở người, nhóm máu A, B, O, AB do 3 alen IA, IB, IO Biết rằng 2 alen IA, IB là đồng trội
so với alen IO Mắt nâu là trội hoàn toàn so với mắt xanh, thuận tay phải là trội hoàn toàn so với
Trang 30Trang 5/25 - Mã đề thi 132
thuận tay trái Gen qui định các tính trạng trên nằm trên các cặp NST thường khác nhau Chồngnhóm máu A, thuận tay phải, mắt nâu lấy vợ nhóm máu B, thuận tay phải, mắt nâu sinh con đầu
lòng có nhóm máu O, thuận tay trái, mắt xanh Xác suất đứa con thứ hai có kiểu hình không
giống bố và mẹ là bao nhiêu?
Câu 34:Đặc điểm nào sau đây nói về quần thể tự phối là không đúng
A.Quần thể, thể hiện tính đa hình.
B.Quần thể bị phân dần thành các dòng thuần có kiểu gen khác nhau qua nhiều thế hệ.
C.Sự chọn lọc không mang lại hiệu quả đối với con cháu của một cá thể thuần chủng tự thụ phấn.
D.Số cá thể đồng hợp tăng, số cá thể dị hợp giảm.
Câu 35: Có 2 loài thực vật, loài A có n=9 và loài B có n=10 Nhận xét nào sau đây đúng về thểsong nhị bội được hình thành giữa loài A và loài B?
A.Thể song nhị bội có số NST là 19, số nhóm gen liên kết là 38
B.Thể song nhị bội có số NST là 38, số nhóm gen liên kết là 19
C.Thể song nhị bội có số NST và số nhóm gen liên kết đều là 19
D.Thể song nhị bội có số NST và số nhóm gen liên kết đều là 38
Câu 36: Cho một quần thể ở thế hệ xuất phát như sau: P : 0,45AA : 0,40Aa : 0,15aa Nếu cho các cá thể trong quần thể ngẫu phối sau 4 thế hệ thì cấu trúc di truyền của quần thể sẽ là:
A.42,25% AA : 45,5% Aa : 9% aa. B.9% AA : 42% Aa : 49% aa.
C.42,25% AA : 45,5% Aa : 12,25% aa. D.49% AA : 42% Aa : 9% aa.
Câu 37:Những cơ quan nào dưới đây là cơ quan tương tự?
A.Gai xương rồng và tua cuốn của đậ Hà lan
B.Mang cá và mang tôm.
C.Cánh rơi và tay người.
D.Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt.
Câu 38: Gen A có 5 alen, gen D có 2 alen, cả 2 gen này cùng nằm trên NST X (không nằm trên Y); Gen B nằm trên NST Y (không có trên X) có 7 alen Số loại kiểu gen tối đa được tạo ra trong quần thể là
Câu 39:Để tách dòng tế bào chứa AND tái tổ hợp người ta dựa vào
A.các gen đột biến lặn trong plasmit của vi khuẩn.
B.gen đánh dấu ở thể truyền.
C.gen đánh dấu trong nhân của vi khuẩn.
D.các nu đánh dấu trong gen cần chuyển
Câu 40: Để nhân nhiều động vật quý hiếm hoặc các giống vật nuôi sinh sản chậm và ít người ta làm như thế nào?
A.Tách phôi thành hai hay nhiều phần, mỗi phần sau đó sẽ phát triển thành một phôi riêng biệt.
B.Phối hợp hai hay nhiều phôi thành thể khảm.
C.Làm biến đổi các thành phần trong tế bào của phôi khi mới phát triển.
D.Làm biến đổi các thành phần trong tế bào của phôi trước khi mới phát triển.
Câu 41: Tế bào sinh noãn của một cây nguyên phân 4 lần liên tiếp đã sinh ra các tế bào con cótổng cộng 224 NST Loài đó có thể có tối đa bao nhiêu loại giao tử khuyết 1 NST?
Trang 31Câu 42:Tạo giống bằng phương pháp gây đột biến đặc biệt hiệu quả với nhóm
C.vi sinh vật. D.động vật và vi sinh vật.
Câu 43: Ở đậu Hà Lan, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp.Cho cây thân cao giao phấn với cây thân cao, thu được F1 gồm 900 cây thân cao và 299 câythân thấp Tính theo lí thuyết, tỉ lệ cây F1 tự thụ phấn cho F2 gồm toàn cây thân cao so với tổng
số cây ở F1 là
Câu 44:Cấu tạo khác nhau về chi tiết của các cơ quan tương đồng là do
A.thực hiện các chức phận giống nhau.
B.chúng có chung nguồn gốc nhưng phát triển trong các điều kiện khác nhau.
C.sự tiến hoá trong quá trình phát triển của loài.
D.chọn lọc tự nhiên đã diễn ra theo các hướng khác nhau.
Câu 45:Di truyền học giúp cho y học những vấn đề gì?
A.Phương pháp nghiên cứu y học.
B.Biện pháp chữa được mọi bệnh di truyền.
C.Biện pháp chữa được bệnh lây lan.
D.Tìm hiểu nguyên nhân, chẩn đoán để phòng ngừa một số bệnh di truyền trên người.
Câu 46:Hội chứng Đao ở người do đột biến dạng nào gây ra?
A.Mất đoạn ở NST số 21. B.Dị bội, có một NST số 21.
C.Chuyển đoạn ở NST số 21. D.Dị bội, có ba NST số 21.
Câu 47:Cơ quan tương đồng phản ánh quá trình tiến hoá theo hướng
C.từ đơn giản đến phức tạp. D.từ thấp lên cao.
Câu 48: Người ta gọi “tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các môitrường khác nhau” là
A.sự tương tác giữa gen và tính trạng B.sự mềm dẻo kiểu hình (thường biến)
C.tương tác giữa kiểu gen và môi trường D.mức phản ứng của kiểu gen
Câu 49: Ở một loài thực vật, cho lai giữa cây tứ bội có kiểu gen AAaa với cây tứ bội có kiểu genAaaa~ Tính theo lí thuyết, loại kiểu gen Aaaa xuất hiện ở F1với tỉ lệ là
Câu 50: Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 thống kê được 601 cây hoa đỏ, 198 cây hoa trắng (biết 1gen quy định một tính trạng, không có đột biến xảy ra ) Nếu chọn 2 cây hoa đỏ F2 cho giao phốivới nhau thì tỉ lệ kiểu hình hoa trắng ở thế hệ tiếp theo là
Trang 32ĐỀ THI MÔN: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Mã đề thi 209
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Câu 1:Khi nghiên cứu hoạt động của Opêron Lac ở một chủng E coli đột biến, người ta thấy rằng
chủng vi khuẩn này có thể sản xuất enzym phân giải lactozơ ngay cả khi môi trường có hoặckhông có lactozơ Các giả thuyết được đưa ra để giải thích kết quả trên là:
I – đột biến gen điều hòa;
II – đột biến vùng promoter;
III – đột biến vùng vận hành O
IV – đột biến các gen cấu trúc của operon Lac
Những khả năng có thể xảy ra là:
A.I , II , IV B.II, III C.III, IV D.I, III
Câu 2: Một đột biến làm chiều dài của gen giảm đi 10,2Angstron và mất 7 liên kết hiđrô Khi 2gen đồng thời nhân đôi 4 lần liên tiếp thì số nuclêôtit mỗi loại môi trường nội bào cung cấp chogen đột biến giảm đi so với gen ban đầu là:
Câu 3: Một quần thể người ở trạng thái cân bằng di truyền, có tỉ lệ nhóm máu O = 25%, A
= 24%, B = 39%, và AB = 12% Tần số các alen IA, IBvà Iocủa quần thể này lần lượt là
A.0.3, 0.2, 0.5. B.0.2, 0.5, 0.3. C.0.2 , 0.3, 0.5. D.0.1, 0.4, 0.5.
Câu 4:Cho hai cây cùng loài giao phấn với nhau thu được các hợp tử, một trong số các hợp tử đónguyên phân bình thường liên tiếp 5 lần đã tạo ra các tế bào con có tổng số 960 nhiễm sắc thể ởtrạng thái chưa nhân đôi Cho biết quá trình giảm phân của cây dùng làm bố không xảy ra độtbiến và không có trao đổi chéo đã tạo ra tối đa 1024 loại giao tử Số lượng nhiễm sắc thể có trongmột tế bào con được tạo ra trong quá trình nguyên phân này là
Câu 5: Ở đậu Hà Lan, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp.Cho cây thân cao giao phấn với cây thân cao, thu được F1 gồm 900 cây thân cao và 299 câythân thấp Tính theo lí thuyết, tỉ lệ cây F1 tự thụ phấn cho F2 gồm toàn cây thân cao so với tổng
C.Cây cà chua ban đầu thuần chủng
D.Tỉ lệ cây cà chua quả đỏ không thuần chủng so với cây quả đỏ ở F1là 2/3
Câu 7: Có 2 loài thực vật, loài A có n=9 và loài B có n=10 Nhận xét nào sau đây đúng về thểsong nhị bội được hình thành giữa loài A và loài B?
A.Thể song nhị bội có số NST là 19, số nhóm gen liên kết là 38
B.Thể song nhị bội có số NST là 38, số nhóm gen liên kết là 19
Trang 33C.Thể song nhị bội có số NST và số nhóm gen liên kết đều là 19.
D.Thể song nhị bội có số NST và số nhóm gen liên kết đều là 38
Câu 8:Cho các nội dung:
1) Tính trạng màu sắc hoa do 1 gen gồm hai alen A và a quy định, trong đó A át hoàn toàn a~2) Tính trạng màu sắc hoa do 2 gen (A,a và B,b) quy định, trong đó A và B có vai trò nhưnhau
3) Tính trạng màu sắc hoa do 2 gen (A,a và B,b) quy định, trong đó các alen trội có vai trònhư nhau trong sự hình thành tính trạng
4) Tính trạng màu sắc hoa do 1 gen gồm hai alen A và a quy định, trong đó A át không hoàntoàn a~
5) Tính trạng màu sắc hoa và kích thước của cánh hoa do 1 gen gồm hai alen A và a quy định.Nội dung thuộc kiểu tương tác giữa các gen không alen là
Câu 9:Ở người, bệnh mù màu (đỏ và lục) là do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính
X gây nên(Xm), gen trội M tương ứng quy định mắt bình thường Một cặp vợ chồng sinh đượcmột con trai bình thường và một con gái mù màu Kiểu gen của cặp vợ chồng này là
A.XMXm x XMY B.XMXM x XmY C.XMXM x XMY D.XMXmx XmY
Câu 10: Người ta gọi “tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các môitrường khác nhau” là
A.sự tương tác giữa gen và tính trạng B.sự mềm dẻo kiểu hình (thường biến)
C.tương tác giữa kiểu gen và môi trường D.mức phản ứng của kiểu gen
Câu 11: Ở một loài thực vật, cho giao phấn giữa cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng được
F1 toàn hoa đỏ, cho F1 tự thụ phấn thì kiểu hình ở F2 là 3 hoa đỏ: 1 hoa trắng Cách lai nào sauđây không xác định được kiểu gen của cây hoa đỏ ở F2?
A.Lai cây hoa đỏ ở F2với cây hoa đỏ ở P B.Lai phân tích cây hoa đỏ ở F2
C.Cho cây hoa đỏ ở F2tự thụ phấn D.Lai cây hoa đỏ ở F2 với cây F1
Câu 12: Ở một loài thực vật, các alen trội A, B, D, E phân li độc lập có khả năng tổng hợp ra cácenzim tương ứng là enzim A, enzim B, enzim D, enzim E
Các enzim này tham gia vào con đường chuyển hóa tạo sắc tố của hoa như sau:
Chất không màu 1 enzim _ A
Chất không màu 2 enzim_ B
Sắc tố đỏChất không màu 3 enzim_ D
Chất không màu 4 enzim_ E
Sắc tố vàngKhi có đồng thời 2 sắc tố đỏ và sắc tố vàng thì quan sát thấy hoa có màu hồng, khi không cósắc tố đỏ và sắc tố vàng thì hoa sẽ có màu trắng Các alen lặn đột biến tương ứng là a, b, d, ekhông có khả năng tổng hợp các enzim Cho lai 2 cơ thể bố mẹ đều dị hợp về 4 gen trên Tỉ lệkiểu hình F1có hoa màu hồng ?
Câu 13:Cho biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định và các gen trội – lặn hoàn toàn; tần
số hoán vị gen giữa A và B là 20%, giữa D và E không có hoán vị gen Xét phép lai
Trang 34Trang 9/25 - Mã đề thi 132
B.Phối hợp hai hay nhiều phôi thành thể khảm.
C.Làm biến đổi các thành phần trong tế bào của phôi khi mới phát triển.
D.Làm biến đổi các thành phần trong tế bào của phôi trước khi mới phát triển.
Câu 15:Khi cho lai hai cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản F1
đồng tính biểu hiện tính trạng của một bên bố hặc mẹ, tiếp tục cho F1 tự thụ phấn, F2thu được tỉ
lệ kiểu hình 1 : 2 : 1, hai tính trạng đó di truyền
C.liên kết hoàn toàn D.liên kết không hoàn toàn
Câu 16: Một cơ thể xét một cặp gen nằm trên cặp nhiễm sắc thể giới tính được kí hiệu là XAXa.Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử, ở một số tế bào cặp nhiễm sắc thể này phân li bìnhthường trong giảm phân I, giảm phân II không phân li Các loại giao tử có thể tạo ra từ cơ thể trênlà
A.XAXA, XaXa, XA, Xa, O B.XAXa, O
C.XAXA, XAXa, XA, Xa, O D.XAXa, XaXa, XA, Xa, O
Câu 17:Khi nghiên cứu một dòng tế bào nhân thực kháng thuốc trong phòng thí nghiệm người tatiến hành thực nghiệm loại bỏ nhân của tế bào này sau đó dung hợp với nhân của một tế bào mẫncảm Kết quả của thực nghiệm là thu được một dòng tế bào mới có khả năng kháng thuốc Điềunày chứng tỏ:
A.tính kháng thuốc được truyền qua gen ở nhiễm sắc thể Y
B.tính kháng thuốc được truyền qua gen ngoài nhiễm sắc thể
C.tính kháng thuốc được truyền qua gen ở nhiễm sắc thể X
D.tính kháng thuốc được truyền qua gen ở nhiễm sắc thể thường
Câu 18: Tế bào sinh noãn của một cây nguyên phân 4 lần liên tiếp đã sinh ra các tế bào con cótổng cộng 224 NST Loài đó có thể có tối đa bao nhiêu loại giao tử khuyết 1 NST?
Câu 19:Có bao nhiêu nhận định sau đây là đúng, khi nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực?
1 Axit amin mở đầu trong quá trình dịch mã là mêtiônin.
2 Mỗi phân tử mARN có thể tổng hợp được từ một đến nhiều chuỗi pôlipeptit cùng loại.
3 Khi ribôxôm tiếp xúc với mã UGA thì quá trình dịch mã dừng lại.
4 Khi dịch mã, ribôxôm dịch chuyển trên phân tử mARN theo chiều 3’→ 5’
Câu 20:Ở Cà chua 2n = 24 Có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại thể tam nhiễm khác
nhau ?
Câu 21:Trong công nghệ tế bào thực vật phương pháp có thể tạo được các dòng thuần là
C.Nuôi cấy hạt phấn D.Lai tế bào xôma.
Câu 22: Có bao nhiêu phát biểu dưới đây là không đúng khi nói về di truyền ngoài nhiễm sắc thể? 1- Di truyền tế bào chất không có sự phân tính ở các thế hệ sau.
2- Mọi hiện tượng di truyền theo dòng mẹ là di truyền tế bào chất
3- Di truyền tế bào chất được xem là di truyền theo dòng mẹ.
4- Không phải mọi hiện tượng di truyền theo dòng mẹ là di truyền tế bào chất.
Câu 23: Đột biến thay thế cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác nhưng trình tự axit aminkhông thay đổi, nguyên nhân là do
A.mã di truyền có tính phổ biến B.mã di truyền có tính đặc hiệu
C.mã di truyền là mã bộ ba D.mã di truyền có tính thoái hoá
Câu 24:Tạo giống bằng phương pháp gây đột biến đặc biệt hiệu quả với nhóm
Trang 35A.vi sinh vật. B.động vật và vi sinh vật.
Câu 25:Gen lặn biểu hiện ra kiểu hình trong trường hợp nào?
1 Gen lặn ở thể đồng hợp lặn
2 Gen lặn trên nhiễm sắc thể thường ở thể dị hợp
3 Gen lặn trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X ở giới dị giao
4 Gen lặn trên nhiễm sắc thể giới tính X ở giới đồng giao thuộc thể dị hợp
5 Gen lặn ở thể đơn bội
6 Gen lặn ở thể dị hợp thuộc thể ba nhiễm
Các phương án đúng là
Câu 26: Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 thống kê được 601 cây hoa đỏ, 198 cây hoa trắng (biết 1gen quy định một tính trạng, không có đột biến xảy ra ) Nếu chọn 2 cây hoa đỏ F2 cho giao phốivới nhau thì tỉ lệ kiểu hình hoa trắng ở thế hệ tiếp theo là
Câu 27: Để khắc phục hiện tượng bất thụ ở cơ thể lai xa về mặt di truyền người ta thường tiếnhành đa bội hóa để
A.làm thay đổi cấu trúc NST
B.làm cho mỗi NST đều có 1 NST tương đồng
C.làm thay đổi cách sắp xếp gen trên NST
D.làm thay đổi số lượng NST
Câu 28: Ở một loài thực vật, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với gen a quy định quảvàng; gen B quy định quả ngọt trội hoàn toàn so với gen b quy định quả chua Biết rằng khôngphát sinh đột biến mới và các cây tứ bội giảm phân bình thường cho các giao tử 2n có khả năngthụ tinh Cho cây tứ bội có kiểu gen AAaaBBBb tự thụ phấn Theo lí thuyết, tỉ lệ phân li kiểuhình ở đời con là
A.35:1 B.3:3:1:1 C.105:35:3:1 D.35:35:1:1
Câu 29:Những cơ quan nào dưới đây là cơ quan tương tự?
A.Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt.
B.Gai xương rồng và tua cuốn của đậ Hà lan
C.Cánh rơi và tay người.
D.Mang cá và mang tôm.
Câu 30:Tỉ lệ kiểu gen dị hợp ở đời con trong phép lai AAaa (4n) x AAaa (4n) là
Câu 31:Có bao nhiêu phương án dưới đây là đúng khi nói về hoán vị gen ?
1- Tần số hoán vị có thể bằng 50%
2- Để xác định tần số hoán vị gen người ta chỉ có thể dùng phép lai phân tích
3- Tỉ lệ giao tử mang gen hoán vị luôn lớn hơn hoặc bằng 25%
4- Tần số hoán vị bằng tổng tỉ lệ các giao tử mạng gen hoán vị
Câu 32:Cặp gen thứ nhất có gen A chứa 600A, 900G, alen a chứa 450A, 1050G Cặp gen thứ 2
có gen B chứa 240A, 960G; alen b chứa 720A, 480G Hai cặp gen này liên kết hoàn toàn Khigiảm phân bình thường, người ta thấy có 1 loại giao tử chứa 1320A, 1380G Kiểu gen của giao tử
đó là:
Câu 33:Di truyền học giúp cho y học những vấn đề gì?
A.Phương pháp nghiên cứu y học.
B.Biện pháp chữa được mọi bệnh di truyền.
Trang 36Trang 11/25 - Mã đề thi 132
C.Biện pháp chữa được bệnh lây lan.
D.Tìm hiểu nguyên nhân, chẩn đoán để phòng ngừa một số bệnh di truyền trên người.
Câu 34: Một quần thể khởi đầu có 100% số cá thể hoa đỏ (Aa) Sau một số thế hệ tự phối
số cá thể hoa đỏ chiếm 51,5625% quần thể khởi đầu đã qua mấy thế hệ tự thụ phấn?
Câu 35: Cho một quần thể ở thế hệ xuất phát như sau: P : 0,45AA : 0,40Aa : 0,15aa Nếu cho các cá thể trong quần thể ngẫu phối sau 4 thế hệ thì cấu trúc di truyền của quần thể sẽ là:
A.42,25% AA : 45,5% Aa : 9% aa. B.9% AA : 42% Aa : 49% aa.
C.42,25% AA : 45,5% Aa : 12,25% aa. D.49% AA : 42% Aa : 9% aa.
Câu 36:Hiện tượng hoán vị gen và phân li độc lập có đặc điểm chung là
A.làm hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp
B.làm tăng sự xuất hiện của biến dị tổ hợp
C.các gen phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do
D.các gen cùng nằm trên một cặp NST tương đồng
Câu 37: Cho biết quá trình giảm phân không xảy đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen với tần số20% Theo lí thuyết, loại giao tử AB được tao ra từ quá trình giảm phân của cơ thể có kiểu gen
aB
Ab
là bao nhiêu?
Câu 38:Để tách dòng tế bào chứa AND tái tổ hợp người ta dựa vào
A.các gen đột biến lặn trong plasmit của vi khuẩn.
B.gen đánh dấu ở thể truyền.
C.gen đánh dấu trong nhân của vi khuẩn.
D.các nu đánh dấu trong gen cần chuyển
Câu 39: Ở một loài thực vật: Gen A qui định thân cao, gen a qui định thân thấp; Gen B qui địnhhoa đỏ, gen b qui định hoa trắng; Gen D qui định quả tròn, gen d qui định quả dài Cho cây thâncao, hoa đỏ, quả tròn tự thụ phấn, F1 gồm: 301 cây thân cao, hoa đỏ, quả dài; 99 cây thân cao, hoatrắng, quả dài; 600 cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn; 199 cây thân cao, hoa trắng, quả tròn; 301 câythân thấp, hoa đỏ, quả tròn; 100 cây thân thấp, hoa trắng, quả tròn Biết không xảy ra đột biến,kiểu gen của P là
Câu 40:Cơ quan tương đồng phản ánh quá trình tiến hoá theo hướng
C.từ thấp lên cao. D.từ đơn giản đến phức tạp.
Câu 41:Điểm khác nhau giữa thể tự đa bội và thể dị đa bội là
A.Số lượng NST B.Kích thước NST C.Hình dạng NST D.Nguồn gốc NST
Câu 42:Ở người bệnh mù mầu đỏ và lục được quy định bởi một gen lặn nằm trên NST giới tính X, không có alen tương ứng trên Y Bố bệnh mù mầu đỏ và lục, mẹ không biểu hiện bệnh Họ có con trai đầu lòng bị bệnh mù mầu đỏ và lục Xác suất để họ sinh ra đứa thứ hai là con gái bị bệnh mù mầu đỏ và lục là
Câu 43:Cấu tạo khác nhau về chi tiết của các cơ quan tương đồng là do
A.thực hiện các chức phận giống nhau.
B.chúng có chung nguồn gốc nhưng phát triển trong các điều kiện khác nhau.
Trang 37C.sự tiến hoá trong quá trình phát triển của loài.
D.chọn lọc tự nhiên đã diễn ra theo các hướng khác nhau.
Câu 44: Ở người, nhóm máu A, B, O, AB do 3 alen IA, IB, IO Biết rằng 2 alen IA, IB là đồng trội
so với alen IO Mắt nâu là trội hoàn toàn so với mắt xanh, thuận tay phải là trội hoàn toàn so vớithuận tay trái Gen qui định các tính trạng trên nằm trên các cặp NST thường khác nhau Chồngnhóm máu A, thuận tay phải, mắt nâu lấy vợ nhóm máu B, thuận tay phải, mắt nâu sinh con đầu
lòng có nhóm máu O, thuận tay trái, mắt xanh Xác suất đứa con thứ hai có kiểu hình không
giống bố và mẹ là bao nhiêu?
Câu 45:Hội chứng Đao ở người do đột biến dạng nào gây ra?
A.Mất đoạn ở NST số 21. B.Dị bội, có một NST số 21.
C.Chuyển đoạn ở NST số 21. D.Dị bội, có ba NST số 21.
Câu 46: Gen A có 5 alen, gen D có 2 alen, cả 2 gen này cùng nằm trên NST X (không nằm trên Y); Gen B nằm trên NST Y (không có trên X) có 7 alen Số loại kiểu gen tối đa được tạo ra trong quần thể là
Câu 47: Alen A là trội hoàn toàn so với alen a, cặp gen Aa nằm trên nhiễm sắc thể thường Thựchiện phép lai giữa 2 thể ba nhiễm có kiểu gen Aaa x Aaa ~ Tính theo lí thuyết, tỉ lệ phân li kiểuhình ở thế hệ lai là bao nhiêu? Biết rằng, thể tam nhiễm có thể tạo giao tử n và n+1, nhưng chỉ cógiao tử đơn bội có sức sống và tham gia thụ tinh
A.5 trội : 4 lặn B.3 trội : 1 lặn C.5 trội : 1 lặn D.11 trội : 1 lặn
Câu 48: Ở một loài thực vật, cho lai giữa cây tứ bội có kiểu gen AAaa với cây tứ bội có kiểu genAaaa~ Tính theo lí thuyết, loại kiểu gen Aaaa xuất hiện ở F1với tỉ lệ là
Câu 49: Ở một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 10 Trên mỗi cặp nhiễm sắc thể, xét mộtgen có hai alen Do đột biến, trong loài đã xuất hiện 5 dạng thể ba tương ứng với các cặp nhiễmsắc thể Theo lí thuyết, các thể ba này có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen về các gen đang xét?
Câu 50:Đặc điểm nào sau đây nói về quần thể tự phối là không đúng
A.Quần thể, thể hiện tính đa hình.
B.Quần thể bị phân dần thành các dòng thuần có kiểu gen khác nhau qua nhiều thế hệ.
C.Sự chọn lọc không mang lại hiệu quả đối với con cháu của một cá thể thuần chủng tự thụ phấn.
Trang 38ĐỀ THI MÔN: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Mã đề thi 357
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Câu 1:Ở một loài thực vật, cho giao phấn giữa cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng được F1
toàn hoa đỏ, cho F1 tự thụ phấn thì kiểu hình ở F2 là 3 hoa đỏ: 1 hoa trắng Cách lai nào sau đâykhông xác định được kiểu gen của cây hoa đỏ ở F2?
A.Lai cây hoa đỏ ở F2với cây F1 B.Cho cây hoa đỏ ở F2tự thụ phấn
C.Lai cây hoa đỏ ở F2với cây hoa đỏ ở P D.Lai phân tích cây hoa đỏ ở F2
Câu 2:Ở Cà chua 2n = 24 Có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại thể tam nhiễm khác
nhau ?
Câu 3: Cho biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định và các gen trội – lặn hoàn toàn; tần
số hoán vị gen giữa A và B là 20%, giữa D và E không có hoán vị gen Xét phép lai
A.XAXA, XaXa, XA, Xa, O B.XAXa, O
C.XAXA, XAXa, XA, Xa, O D.XAXa, XaXa, XA, Xa, O
Câu 5:Người ta gọi “tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các môi trườngkhác nhau” là
A.sự mềm dẻo kiểu hình (thường biến) B.sự tương tác giữa gen và tính trạng
C.mức phản ứng của kiểu gen D.tương tác giữa kiểu gen và môi trường
Câu 6: Đột biến thay thế cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác nhưng trình tự axit aminkhông thay đổi, nguyên nhân là do
A.mã di truyền có tính phổ biến B.mã di truyền có tính đặc hiệu
C.mã di truyền có tính thoái hoá D.mã di truyền là mã bộ ba
Câu 7:Có bao nhiêu nhận định sau đây là đúng, khi nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực?
1 Axit amin mở đầu trong quá trình dịch mã là mêtiônin.
2 Mỗi phân tử mARN có thể tổng hợp được từ một đến nhiều chuỗi pôlipeptit cùng loại.
3 Khi ribôxôm tiếp xúc với mã UGA thì quá trình dịch mã dừng lại.
4 Khi dịch mã, ribôxôm dịch chuyển trên phân tử mARN theo chiều 3’→ 5’
Câu 8:Đặc điểm nào sau đây nói về quần thể tự phối là không đúng
A.Quần thể, thể hiện tính đa hình.
B.Quần thể bị phân dần thành các dòng thuần có kiểu gen khác nhau qua nhiều thế hệ.
Trang 39C.Sự chọn lọc không mang lại hiệu quả đối với con cháu của một cá thể thuần chủng tự thụ phấn.
D.Số cá thể đồng hợp tăng, số cá thể dị hợp giảm.
Câu 9: Một quần thể người ở trạng thái cân bằng di truyền, có tỉ lệ nhóm máu O = 25%, A
= 24%, B = 39%, và AB = 12% Tần số các alen IA, IBvà Iocủa quần thể này lần lượt là
A.0.3, 0.2, 0.5. B.0.2 , 0.3, 0.5. C.0.2, 0.5, 0.3. D.0.1, 0.4, 0.5.
Câu 10:Di truyền học giúp cho y học những vấn đề gì?
A.Biện pháp chữa được mọi bệnh di truyền.
B.Biện pháp chữa được bệnh lây lan.
C.Phương pháp nghiên cứu y học.
D.Tìm hiểu nguyên nhân, chẩn đoán để phòng ngừa một số bệnh di truyền trên người.
Câu 11: Tế bào sinh noãn của một cây nguyên phân 4 lần liên tiếp đã sinh ra các tế bào con cótổng cộng 224 NST Loài đó có thể có tối đa bao nhiêu loại giao tử khuyết 1 NST?
Câu 12:Điểm khác nhau giữa thể tự đa bội và thể dị đa bội là
A.Số lượng NST B.Kích thước NST C.Hình dạng NST D.Nguồn gốc NST
Câu 13: Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 thống kê được 601 cây hoa đỏ, 198 cây hoa trắng (biết 1gen quy định một tính trạng, không có đột biến xảy ra ) Nếu chọn 2 cây hoa đỏ F2 cho giao phốivới nhau thì tỉ lệ kiểu hình hoa trắng ở thế hệ tiếp theo là
Câu 14:Khi cho lai hai cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản F1
đồng tính biểu hiện tính trạng của một bên bố hặc mẹ, tiếp tục cho F1 tự thụ phấn, F2thu được tỉ
lệ kiểu hình 1 : 2 : 1, hai tính trạng đó di truyền
C.liên kết hoàn toàn D.liên kết không hoàn toàn
Câu 15: Một quần thể khởi đầu có 100% số cá thể hoa đỏ (Aa) Sau một số thế hệ tự phối
số cá thể hoa đỏ chiếm 51,5625% quần thể khởi đầu đã qua mấy thế hệ tự thụ phấn?
Câu 16: Gen A có 5 alen, gen D có 2 alen, cả 2 gen này cùng nằm trên NST X (không nằm trên Y); Gen B nằm trên NST Y (không có trên X) có 7 alen Số loại kiểu gen tối đa được tạo ra trong quần thể là
Câu 17: Có 2 loài thực vật, loài A có n=9 và loài B có n=10 Nhận xét nào sau đây đúng về thểsong nhị bội được hình thành giữa loài A và loài B?
A.Thể song nhị bội có số NST là 19, số nhóm gen liên kết là 38
B.Thể song nhị bội có số NST và số nhóm gen liên kết đều là 38
C.Thể song nhị bội có số NST là 38, số nhóm gen liên kết là 19
D.Thể song nhị bội có số NST và số nhóm gen liên kết đều là 19
Câu 18:Hội chứng Đao ở người do đột biến dạng nào gây ra?
A.Mất đoạn ở NST số 21. B.Dị bội, có một NST số 21.
C.Chuyển đoạn ở NST số 21. D.Dị bội, có ba NST số 21.
Câu 19: Ở một loài thực vật, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với gen a quy định quảvàng; gen B quy định quả ngọt trội hoàn toàn so với gen b quy định quả chua Biết rằng khôngphát sinh đột biến mới và các cây tứ bội giảm phân bình thường cho các giao tử 2n có khả năngthụ tinh Cho cây tứ bội có kiểu gen AAaaBBBb tự thụ phấn Theo lí thuyết, tỉ lệ phân li kiểuhình ở đời con là
Trang 40C.Cây cà chua ban đầu cho 2 loại giao tử với tỉ lệ ngang nhau
D.Tỉ lệ cây cà chua quả đỏ không thuần chủng so với cây quả đỏ ở F1là 2/3
Câu 21: Ở đậu Hà Lan, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp.Cho cây thân cao giao phấn với cây thân cao, thu được F1 gồm 900 cây thân cao và 299 câythân thấp Tính theo lí thuyết, tỉ lệ cây F1 tự thụ phấn cho F2 gồm toàn cây thân cao so với tổng
Câu 24:Những cơ quan nào dưới đây là cơ quan tương tự?
A.Mang cá và mang tôm.
B.Cánh rơi và tay người.
C.Gai xương rồng và tua cuốn của đậ Hà lan
D.Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt.
Câu 25: Ở một loài thực vật, các alen trội A, B, D, E phân li độc lập có khả năng tổng hợp ra cácenzim tương ứng là enzim A, enzim B, enzim D, enzim E
Các enzim này tham gia vào con đường chuyển hóa tạo sắc tố của hoa như sau:
Chất không màu 1 enzim _ A
Chất không màu 2 enzim_ B
Sắc tố đỏChất không màu 3 enzim_ D
Chất không màu 4 enzim_ E
Sắc tố vàngKhi có đồng thời 2 sắc tố đỏ và sắc tố vàng thì quan sát thấy hoa có màu hồng, khi không cósắc tố đỏ và sắc tố vàng thì hoa sẽ có màu trắng Các alen lặn đột biến tương ứng là a, b, d, ekhông có khả năng tổng hợp các enzim Cho lai 2 cơ thể bố mẹ đều dị hợp về 4 gen trên Tỉ lệkiểu hình F1có hoa màu hồng ?
A.A=T= 15 ; G=X= 30 B.A=T= 30 ; G=X= 15
Câu 27: Để nhân nhiều động vật quý hiếm hoặc các giống vật nuôi sinh sản chậm và ít người ta làm như thế nào?
A.Làm biến đổi các thành phần trong tế bào của phôi trước khi mới phát triển.
B.Làm biến đổi các thành phần trong tế bào của phôi khi mới phát triển.
C.Phối hợp hai hay nhiều phôi thành thể khảm.