1. Trang chủ
  2. » Ôn thi đại học

Bảng lương công chức cấp xã 2021

2 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 9,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau đây là Bảng lương của cán bộ chuyên trách cấp xã, phường gồm: Bí thư, Phó Bí thư đảng ủy, Chủ tịch HĐND, Chủ tịch UBND xã,Thường trực đảng ủy, Chủ tịch Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt N[r]

Trang 1

Bảng lương công chức cấp xã Năm 2019 cán bộ công chức cấp xã sẽ có bảng lương mới do mức lương cơ sở

tăng từ 1,39 triệu đồng lên 1,49 triệu đồng kể từ ngày 1/7/2019 Dưới đây là bảng

lương cán bộ công chức cấp xã 2019 mới nhất VnDoc đã tổng hợp, mời các bạn

cùng tham khảo.

Hệ số lương cán bộ công chức cấp xã

Sau đây là Bảng lương của cán bộ chuyên trách cấp xã, phường gồm: Bí thư, Phó Bí

thư đảng ủy, Chủ tịch HĐND, Chủ tịch UBND xã,Thường trực đảng ủy, Chủ tịch Ủy

ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy

ban nhân dân, Trưởng các đoàn thể, Ủy viên Ủy ban nhân dân, Trưởng công an xã…

Bảng lương này được cập nhật theo các văn bản hướng dẫn mới nhất của Quốc hội và

Chính phủ

STT Chức danh

Hệ số

Mức lương

từ 1/1 -30/6/2019

Mức lương từ 1/7 -31/12/2019

Hệ số Mức lương từ

1/1 -30/6/2019

Mức lương từ 1/7 -31/12/2019

1 Bí thư Đảng

ủy

2,35 3.266.500 3.501.500 2,85 3.961.500 4.246.500

2 Phó bí thư

Đảng ủy

2,15 2.988.500 3.203.500 2,65 3.683.500 3.948.500

3 Chủ tịch

Hội đồng

nhân dân

2,15 2.988.500 3.203.500 2,65 3.683.500 3.948.500

4 Chủ tịch Ủy

ban nhân

dân

2,15 2.988.500 3.203.500 2,65 3.683.500 3.948.500

5 Thường trực

Đảng ủy xã

1,95 2.710.500 2.905.500 2,45 3.405.500 3.650.500

6 Chủ tịch Ủy

ban Mặt

trận Tổ

1,95 2.710.500 2.905.500 2,45 3.405.500 3.650.500

Trang 2

7 Phó Chủ

tịch Hội

đồng nhân

dân

1,95 2.710.500 2.905.500 2,45 3.405.500 3.650.500

8 Phó Chủ

tịch Ủy ban

nhân dân

1,95 2.710.500 2.905.500 2,45 3.405.500 3.650.500

9 Bí thư Đoàn

thanh niên

cộng sản Hồ

Chí Minh

1,75 2.432.500 2.607.500 2,25 3.127.500 3.352.500

10 Chủ tịch

Hội Liên

hiệp Phụ nữ

1,75 2.432.500 2.607.500 2,25 3.127.500 3.352.500

11 Chủ tịch

Hội Nông

dân

1,75 2.432.500 2.607.500 2,25 3.127.500 3.352.500

12 Chủ tịch

Hội cựu

chiến binh

1,75 2.432.500 2.607.500 2,25 3.127.500 3.352.500

13 Trưởng các

đoàn thể

1,75 2.432.500 2.607.500 2,25 3.127.500 3.352.500

14 Ủy viên Ủy

ban nhân

dân

1,75 2.432.500 2.607.500 2,25 3.127.500 3.352.500

Ngày đăng: 14/01/2021, 11:08

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w