DỰ BÁO BÁN HÀNG KỸ THUẬT ĐỊNH CHẤT KỸ THUẬT ĐỊNH LƯỢNG... CÁC KỸ THUẬT DỰ BÁO Phương pháp nhân quả Phân tích hồi quy chi tiết.. Sử dụng mô hình mô phỏng Sử dụng mô hình tr
Trang 22
Chiến lược tổng thể
Chiến lược Marketing
Các đối tượng tham gia
Quảng cáo và chiêu thị
Bán hàng qua điện thoại
Thâm nhập thị trường QT phát
triển sp
QT chuỗi cung ứng
QT mối quan hệ
KH
Bước 1, 6 Bước 7,8
Bước 1,2,3,4,6, 7,8,9
Kế hoạch bán hàng
Dự báo bán hàng
Thiết lập và phân bổ chỉ tiêu bán hàng
Trang 3DỰ BÁO BÁN HÀNG
KỸ THUẬT ĐỊNH CHẤT
KỸ THUẬT ĐỊNH LƯỢNG
Trang 5CÁC KỸ THUẬT DỰ BÁO
Phương pháp nhân quả
Phân tích hồi quy chi tiết
Sử dụng mô hình mô phỏng
Sử dụng mô hình truyền tin
Phương pháp chỉ số sức mua (Buying Power Index-BPI)
Phương pháp phân tích theo chuỗi thời gian
Kỹ thuật đơn giản
Phương pháp điều chỉnh theo mùa
Trang 66
BÀI TẬP VÍ DỤ
Trang 7Dưới đây là bảng thống kê bán hàng từ 2014
đến 2017 của doanh nghiệp X Hãy lập dự
báo bán hàng cho năm 2018?
Trang 1010
Sử dụng PHƯƠNG PHÁP DỊCH CHUYỂN TRUNG BÌNH
Trang 11Phương pháp SAN BẰNG SỐ MŨ
Trang 15 Gọi X là số năm và Y là doanh số bán hàng Thiết lập bảng sau
Trang 16 Phương trình hồi quy có dạng sau:
Trang 172256
Dự báo
Y = 279.3X + 859.67
Trang 1818
PHÂN TÍCH KHUYNH HƯỚNG
Year Year
2016
Year
Revenue (líttre)
Trang 19PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHỈNH THEO MÙA
Quý 2014 2015 2016 2017 BQ
quý
Chỉ số theo mùa
Trang 20HOẠCH ĐỊNH BÁN HÀNG
PHÂN BỔ CHỈ TIÊU
Trang 21DỰ BÁO BÁN HÀNG
Trang 22Giới thiệu chung
Công ty sữa có nguồn gốc từ Phần Lan và có mặt trên thị trường 30 năm
Năm 2005 có mặt tại thị trường Việt Nam và đạt danh hiệu Hàng VN chất lượng cao
Tốc độ tăng trưởng 30% mỗi năm
Trang 23 Bước 3: Dulac Gold step 3 – dành cho trẻ 1-3 tuổi
Bước 4: Dulac Gold step 4 – dành cho trẻ 4-8
tháng tuổi
Trang 24Mục tiêu và chiến lược chung
Phát triển
thương hiệu Tăng cường
độ bao phủ
Phát triển kênh phân phối
Tăng số lượng khách
hàg
Đầu tư và phát triển quản lý và nhân viên Tăng doanh số so với năm 2011
•Tăng cường xây dựng nhãn hiệu
•Đào tạo và phát triển nhân tài nền tảng
Trang 25Đạt 18.000 điểm bán hàng trên toàn quốc
Khách hàng
cũ đạt doanh
sô + trƣng bày đẹp
Đào tạo nhân
sự nòng cốt + nhân viên bán hàng Tăng 30% doanh số so với năm 2011
Trang 26Kênh hiện đại
3 nhà PP chính
người tiêu dùng
Trang 27Cơ cấu tổ chức
Tổng giám đốc
GĐ Ban GĐ
Trang 28Cơ cấu nhân sự phòng bán hàng
GĐBH Toàn Quốc
Kênh phổ thông hiện đại Kênh
GĐBH Khu vực 2
GĐBH Khu vực 3
GĐBH Khu vực 4
GĐBH Khu vực 1
GĐBH Khu vực 2
GĐBH Khu vực 1
GĐBH Khu vực 2 GĐBH Khu vực 3
Trang 29Kết quả hoạt động kinh doanh
năm 2011
200 400 600 800 1000 1200 1400 1600
Năm 2010 Năm 2011
792
583
1275
1555
Trang 30Đánh giá thị trường 2012
Tốc độ tăng trưởng trung bình công ty đạt 30% trong 5 năm
Tốc độ tăng trưởng ngành sữa là 30%
Số lượng kênh y tế, trường học, bệnh viện, siêu thị tăng trưởng mạnh
Năm 2012 là năm tốt theo quan điểm của người
VN
Trang 31Dự báo bán hàng năm 2012
200 400 600 800 1000 1200 1400 1600 1800 2000
Năm 2010 Năm 2011
và PHÂN TÍCH KHUYNH HƯỚNG
Trang 32Chương trình hành động
Trang 33PHÂN BỔ CHỈ TIÊU
Trang 34Phân bổ chỉ tiêu theo kênh
Trang 35Phân bổ chỉ tiêu theo kênh
(dựa vào tỷ lệ doanh số kênh-vùng)
GĐBH Toàn Quốc
Kênh phổ thông hiện đại Kênh
GĐBH Khu vực 2 GĐBH
GĐBH Khu vực 1
GĐBH Khu vực 2
GĐBH Khu vực 1
GĐBH Khu vực 2 GĐBH 31.85%
980,18 (91%) 96,82 (9%)
Kênh Tỷ lệ Chỉ tiêu Phổ thông 91% 980,18 Hiện đại 9% 96,82
Tổng cộng
Trang 36Tỷ lệ doanh số bán hàng theo cơ cấu
(tỷ lệ tính trên tổng doanh thu)
GĐBH Toàn Quốc
Kênh phổ thông hiện đại Kênh
GĐBH Khu vực 2
GĐBH Khu vực 3
GĐBH Khu vực 4
GĐBH Khu vực 1
GĐBH Khu vực 2
GĐBH Khu vực 1
GĐBH Khu vực 2
GĐBH Khu vực 3
Trang 37Phân bổ chỉ tiêu theo vùng
Trang 38Phân bổ chỉ tiêu theo vùng – thuộc
kênh phổ thông
(tỷ lệ tính trên tổng doanh thu kênh phổ thông)
GĐBH Toàn Quốc
Kênh phổ thông hiện đại Kênh
GĐBH Khu vực 2
GĐBH Khu vực 3
GĐBH Khu vực 4
GĐBH Khu vực 1
GĐBH Khu vực 2
GĐBH Khu vực 1
GĐBH Khu vực 2
GĐBH Khu vực 3
35 %
274,5
(28%) 254,8 (26%)
980,18 (91%)
343,1
(35%) 107,8 (11%)
28%
Vùng Tỷ lệ Chỉ tiêu Miền Bắc 28% 274,5 Miền Trung 26% 254,8 Miền Nam 35% 343,1 Mekong 11% 107,8
Tổng cộng 980,18
(đvt: tỷ VNĐ)
Trang 39Tỷ lệ doanh số bán hàng theo kênh
343,1
(35%) 107,8 (11%)
GĐBH Toàn Quốc
Kênh phổ thông hiện đại Kênh
GĐBH Khu vực 2 GĐBH
GĐBH Khu vực 1
GĐBH Khu vực 2
GĐBH Khu vực 1
GĐBH Khu vực 2 GĐBH
35 %
28%
Trang 40Tỷ lệ doanh số bán hàng theo kênh
48,41
(50%)
GĐBH Toàn Quốc
Kênh phổ thông hiện đại Kênh
GĐBH Vùng
Miền Bắc GĐBH Vùng Miền Trung GĐBH Vùng Miền Nam GĐBH Vùng MêKông ST COOP QLBH BigC và Metro QLBH ST ST Khác QLBH
GĐBH Khu vực 1
GĐBH Khu vực 2
GĐBH Khu vực 3
GĐBH Khu vực 4
GĐBH Khu vực 1
GĐBH Khu vực 2
GĐBH Khu vực 1
GĐBH Khu vực 2
GĐBH Khu vực 3 50%
35%
15%
33,88 (35%)
Trang 41Phân bổ chỉ tiêu trong kênh hiện đại
(tỷ lệ tính trên tổng doanh thu kênh hiện đại)
GĐBH Toàn Quốc
Kênh phổ thông hiện đại Kênh
GĐBH Vùng
Miền Bắc GĐBH Vùng Miền Trung GĐ BH Vùng Miền Nam GĐBH Vùng MêKông ST COOP QLBH
QLBH ST Big C và Metro
QLBH
ST Khác
GĐBH Khu vực 1
GĐBH Khu vực 2 GĐBH
GĐBH Khu vực 1
GĐBH Khu vực 2
GĐBH Khu vực 1
GĐBH Khu vực 2 GĐBH
14,53
(15%)
33,88 (35%)
35% 33,88
Trang 42Phân bổ chỉ tiêu theo khu vực
Trang 43Phân bổ chỉ tiêu theo khu vực- Vùng
MIỀN BẮC
(dựa vào tỷ lệ doanh số vùng Miền Bắc)
GĐBH Toàn Quốc
Kênh phổ thông hiện đại Kênh
GĐBH Khu vực 2 GĐBH
GĐBH Khu vực 1
GĐBH Khu vực 2
GĐBH Khu vực 1
GĐBH Khu vực 2 GĐBH 31.85%
Trang 44Phân bổ chỉ tiêu theo khu vực
Trang 45Phân bổ chỉ tiêu theo khu vực –Vùng
Miền Trung
(dựa vào tỷ lệ doanh số vùng miền Trung)
GĐBH Toàn Quốc
Kênh phổ thông hiện đại Kênh
GĐBH Khu vực 2 GĐBH
GĐBH Khu vực 1
GĐBH Khu vực 2
GĐBH Khu vực 1
GĐBH Khu vực 2 GĐBH 31.85%
Trang 46Phân bổ chỉ tiêu theo khu vực
Vùng Miền Trung : Chỉ tiêu vùng : 254,8 tỷ đồng
Trang 47Phân bổ chỉ tiêu theo khu vực- Vùng
MIỀN Nam
(dựa vào tỷ lệ doanh số vùng Miền Nam)
GĐBH Toàn Quốc
Kênh phổ thông hiện đại Kênh
GĐBH Khu vực 2 GĐBH
GĐBH Khu vực 1
GĐBH Khu vực 2
GĐBH Khu vực 1
GĐBH Khu vực 2 GĐBH 31.85%
Trang 48Phân bổ chỉ tiêu theo khu vực
Vùng Miền Nam : Chỉ tiêu vùng : 343,1 tỷ đồng
Trang 49Phân bổ chỉ tiêu theo khu vực- Vùng
MEKONG
(dựa vào tỷ lệ doanh số vùng Mekong)
GĐBH Toàn Quốc
Kênh phổ thông hiện đại Kênh
GĐBH Khu vực 2 GĐBH
GĐBH Khu vực 1
GĐBH Khu vực 2
GĐBH Khu vực 1
GĐBH Khu vực 2 GĐBH 31.85%
Trang 50Phân bổ chỉ tiêu theo khu vực
Trang 51Phân bổ chỉ tiêu theo quý
Trang 52GĐBH Toàn Quốc
Kênh phổ thông hiện đại Kênh
GĐBH Khu vực 2
GĐBH Khu vực 3
GĐBH Khu vực 4
GĐBH Khu vực 1
GĐBH Khu vực 2
GĐBH Khu vực 1
GĐBH Khu vực 2
GĐBH Khu vực 3 31.85%
Phân bổ chỉ tiêu theo quý của từng
khu vực- thuộc vùng Miền Bắc
(dựa vào tỷ lệ doanh số khu vực)
Trang 53Phân bổ chỉ tiêu theo quý của từng
khu vực- thuộc vùng Miền Bắc
(dựa vào tỷ lệ doanh số khu vực)
Vùng Miền Bắc : Chỉ tiêu vùng : 274,5
KV Tỷ lệ KV 1 KV 2 KV 3 KV 4 Chỉ tiêu
chung
100% 109,8 98,82 32,94 32,94
Quý 1 30% 32,94 29,65 9,88 9,88 Quý 2 20% 21,96 17,96 6,59 6,59 Quý 3 26% 28,55 25,69 8,56 8,56
(đvt: tỷ VNĐ)
Trang 54Phân bổ chỉ tiêu theo quý của từng khu vực- thuộc vùng Miền Trung
(dựa vào tỷ lệ doanh số khu vực)
GĐBH Toàn Quốc
Kênh phổ thông hiện đại Kênh
GĐBH Khu vực 2
GĐBH Khu vực 3
GĐBH Khu vực 4
GĐBH Khu vực 1
GĐBH Khu vực 2
GĐBH Khu vực 1
GĐBH Khu vực 2
GĐBH Khu vực 3 31.85%
Trang 55Phân bổ chỉ tiêu theo quý của từng khu vực- thuộc vùng Miền Trung
(dựa vào tỷ lệ doanh số khu vực)
Vùng Miền Trung : Chỉ tiêu vùng : 254,8
Chỉ tiêu chung
100% 137,6 117,2
Quý 1 28% 38,53 32,82 Quý 2 22% 30,27 25,78 Quý 3 26% 35,78 30,47
(đvt: tỷ VNĐ)
Trang 56Phân bổ chỉ tiêu theo quý của từng khu vực- thuộc vùng Miền Nam
(dựa vào tỷ lệ doanh số khu vực)
GĐBH Toàn Quốc
Kênh phổ thông hiện đại Kênh
GĐBH Khu vực 2
GĐBH Khu vực 3
GĐBH Khu vực 4
GĐBH Khu vực 1
GĐBH Khu vực 2
GĐBH Khu vực 1
GĐBH Khu vực 2
GĐBH Khu vực 3 31.85%
Trang 57Phân bổ chỉ tiêu theo quý của từng khu vực- thuộc vùng Miền Nam
(dựa vào tỷ lệ doanh số khu vực)
Vùng Miền Nam : Chỉ tiêu vùng : 343,1
KV Tỷ lệ KV 1 KV 2 KV 3 Chỉ tiêu
chung
100% 123,5 109,8 109,8
Quý 1 32% 39,52 35,14 35,14 Quý 2 18% 22,23 19,76 19,76 Quý 3 28% 34,58 30,74 30,74
(đvt: tỷ VNĐ)
Trang 5858
Phân bổ chỉ tiêu theo quý của vùng
Mêkông và kênh Hiện Đại
(dựa vào tỷ lệ doanh số khu vực)
GĐBH Toàn Quốc
Kênh phổ thông hiện đại Kênh
GĐBH Khu vực 2
GĐBH Khu vực 3
GĐBH Khu vực 4
GĐBH Khu vực 1
GĐBH Khu vực 2
GĐBH Khu vực 1
GĐBH Khu vực 2
GĐBH Khu vực 3 50%
14,53
(15%)
33,88 (35%)
Trang 59Phân bổ chỉ tiêu theo quý của vùng
Mêkông và kênh Hiện Đại
(dựa vào tỷ lệ doanh số khu vực)
Vùng MêKông : Chỉ tiêu vùng : 107,8
Kênh Hiện đại : Chỉ tiêu vùng : 96,82
KV Tỷ lệ Mêkông COOP Big C-M ST khác Quý 1 32% 34,49 15,50 10,84 4,65 Quý 2 18% 19,41 8,71 6,10 2,62 Quý 3 28% 30,18 13,55 9,49 4,06 Quý 4 22% 23,72 10,65 7,45 3,20
(đvt: tỷ VNĐ)
Trang 60THIẾT LẬP NGÂN SÁCH BÁN HÀNG
Trang 61Lợi nhuận 20%
Bán hàng 20%
Marketing
Sản xuất-QL 40%
Kết cấu chi phí của doanh nghiệp
Trang 62Kết cấu chi phí của doanh nghiệp
Lợi nhuận
Bán hàng 20%
Trang 63Các khoản chi phí bán hàng
Tiền lương, hoa hồng, tiền thưởng cho lực
lượng bán hàng, quản lý bán hàng và bộ phận văn phòng, phục vụ
Các khoản bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, kinh phí công đoàn
Các khoản trợ cấp bán hàng
Các khoản lương hưu
Các khoản đi lại (tiền xe, xăng)
Các khoản công tác phí của nhân viên bán
hàng (tiền xe đi đường, ăn uống, lưu trú, giải trí
Trang 64Các khoản chi phí bán hàng
Các khoản văn phòng phẩm, thư từ,
Các khoản thuê văn phòng và các thiết bị
Các khoản tuyển dụng và đào tạo lực lượng bán hàng mới và hiện tại
Trang bị công cụ bán hàng, đồng phục nhân viên, hàng mẫu
Các khoản tiếp khách, giao dịch địa phương
Trang 65VÍ DỤ
Ngân sách bán hàng công ty DULAC (1năm)
Trang 66STT Khoản chi phí Thành tiền
1 Tiền lương, BHYT-XÃ HỘI-KPCĐ 19,542
Trang 67STT Khoản chi phí Thành tiền
Trang 68Diễn giải số liệu
Trang 69Lương CB
Hoa hồng /thưởng
Trách nhiệm Phụ Cấp
Trang 71
LươngCB
Trách nhiệm Phụ cấp GĐBHTQ 28.000.000
15.000.000
10.000.000
2.000.000
GĐBH Kênh 40.000.000
20.000.000
10.000.000
4.000.000
GĐBHvùng 60.000.000
32.000.000
16.000.000
20.000.000
GĐBHKV 60.000.000
72.000.000
24.000.000
36.000.000
GSBH 185.000.000
185.000.000
37.000.000
55.500.000
NVBH 307.500.000 307.500.000
-
110.700.000
(đvt: đồng)
TỔNG CP LƯƠNG- HH-PC MỖI THÁNG
Trang 7272
LươngCB năm
Hoa hồng /thưởng Trách nhiệm Phụ cấp
GĐBHTQ 336.000.000 180,000,000
120.000.000
24.000.000
GĐBH
Kênh 480.000.000 240.000.000
120.000.000
48.000.000
GĐBH
vùng 720.000.000 240.000.000
120.000.000
48.000.000
GĐBHKV 720.000.000 864.000.000
288.000.000
432.000.000
GSBH 2.220.000.000 2.220.000.000
444.000.000
666.000.000
NVBH 3.690.000.000 3.690.000.000
-
1.328.400.000
NVPG 11.376.000.000 8.532.000.000
-
2.844.000.000
(đvt: đồng)
TC 41,990
tỷ đồng
TỔNG CP LƯƠNG- HH-PC CẢ NĂM
Trang 73STT Khoản chi phí Thành tiền
1 Tiền lương, BHYT-XÃ HỘI-KPCĐ 19,542
Trang 7474
STT Khoản chi phí Thành tiền
Trang 76BIẾT RẰNG:
Tổng doanh thu theo bài tập Phân bổ chỉ tiêu
Ngân sách bán hàng =20% DTBH
Chiết khấu đại lý = 50-60% Ngân sách BH
CP tiếp khách toàn cty= 1.5% tổng DT
CP tiếp khách BPBH = 20% CP tiếp khách toàn cty
Trang 79Kết quả cuối cùng
Trang 80
Lương CB1tháng
Hoa hồng /thưởng
Trách nhiệm Phụ Cấp
Trang 81
Lương CB1tháng
Hoa hồng /thưởng
Trách nhiệm Phụ Cấp
Trang 82
LươngCB /tháng Hh-th/tháng
Trách nhiệm Phụ cấp GĐBHTQ LCBxSL=?
HHxSL=?
TNxSL=?
PCxSL=?
GĐBH Kênh LCBxSL=?
HHxSL=?
TNxSL=?
PCxSL=?
GĐBHvùng LCBxSL=?
HHxSL=?
TNxSL=?
PCxSL=?
GĐBHKV LCBxSL=?
HHxSL=?
TNxSL=?
PCxSL=?
GSBH LCBxSL=? HHxSL=?
TNxSL=?
PCxSL=?
NVBH
LCBxSL=?
Trang 83
LươngCB năm
Hoa hồng /thưởng Trách nhiệm Phụ cấp
GĐBHTQ 1TxSL)x12T=? (LCB (HHxSL)X12T=?
(TNxSL)x12T=?
Trang 84STT Khoản chi phí Thành tiền
1 Tiền lương, BHYT-XÃ HỘI-KPCĐ ????
Trang 85STT Khoản chi phí Thành tiền