Lập bảng mô tả công việc của các vị trí cần tuyển nêu mô tả nvụ, đặc điểm phẩm chất nviên theo yêu cầu công việc, qhệ trong công việc… 4.. • Phân t í ch khuynh hướng nhân lực: nghĩa l
Trang 1CHƯƠNG 5
THU HÚT-PHÁT TRIỂN VÀ DUY TRÌ LỰC LƯỢNG BÁN
HÀNG
Trang 2TUYỂN DỤNG BÁN HÀNG
Trang 3Lập kế hoạch tuyển dụng đội
ngũ bán hàng
1 Thiết kế quy trình tuyển dụng cho công ty
2 Xác định số lƣợng nhân viên bán hàng cần tuyển
(giải thích vì sao phải tuyển theo số lƣợng đó)
3 Lập bảng mô tả công việc của các vị trí cần tuyển
(nêu mô tả nvụ, đặc điểm phẩm chất nviên theo
yêu cầu công việc, qhệ trong công việc…)
4 Lập bảng mô tả ứng viên cần tuyển, xác định tiêu
chuẩn theo thang điểm 1-4 hay 1-5 hay 1-7
5 Nêu rõ các nguồn tuyển, giải thích rõ vì sao phải sử
dụng các nguồn này
Trang 4Lập kế hoạch tuyển dụng đội
ngũ bán hàng
6 Thiết lập mẫu bảng thông báo tuyển dụng ( căn cứ
vào mục 4 và 5, thiết kế mẫu)
7 Thiết lập câu hỏi phỏng vấn, tiêu chuẩn đánh giá
tương ứng câu hỏi, phẩm chất ứng viên
8 Thiết lập câu hỏi và tình huống sát hạch ứng viên
9 Thiết lập kế hoạch nhân sự phục vụ quá trình tuyển,
kế hoạch triển khai quá trình tuyển (các mốc thời gian cụ thể)
10 Lập kế hoạch chi ngân sách cho tuyển dụng
Trang 5Xác định nhu cầu tuyển dụng
Phân tích công việc
Trang 6XÁC ĐỊNH NHU CẦU
TUYỂN DỤNG
Trang 7−
Số lượng NVBH hiện có
Số lượng NVBH hao hụt +
Trang 8Phân tích tỷ lệ hiệu suất: nghĩa là dự
yếu tố kết quả và nguồn lực cần để thực
hiện kết quả đó
hàng một năm thì muốn đạt đƣợc doanh số
viên bán hàng
Tính số lƣợng nhân viên
bán hàng cần tuyển
Trang 9• Phân t í ch khuynh hướng nhân
lực: nghĩa là nghiên cứu khuynh
hướng nhu cầu về nhân viên bán hàng trong các năm trước để dự đoán nhu cầu lượng nhân viên bán hàng cần có trong tương lai
Tính số lượng nhân viên
bán hàng cần tuyển
Trang 10Phân tích quy mô bán hàng: Dựa vào năm bước thiết lập quy mô của lực lượng bán hàng để xác
năm, vậy thì doanh nghiệp cần có 60.000 cuộc
viếng thăm khách hàng cả A lẫn B Mà mỗi nhân
viên bán hàng có thể thực hiện khoảng 1.000 cuộc viếng thăm một năm, do đó doanh nghiệp cần 60 nhân viên bán hàng làm việc trọn thời gian
Tính số lượng nhân viên
bán hàng cần tuyển
Trang 11Lập bảng mô tả công việc của các vị trí cần tuyển
Tuyen dung\mau mo ta cong viec.xls
Tuyen dung\Job Description for SR.doc
Tuyen dung\Job Description vn HNBao
Nhom truong.doc
Tuyen dung\Job Description for Admin.doc
Tuyen dung\Job Description for SR-trade.docTuyen dung\BANG TONG HOP TUYEN
DUNG.xls
Trang 12Yêu cầu nhân lực
Xem mẫu
Tuyen dung\mau yeu cau tuyen nhan vien.doc
Trang 14Triển khai nhân sự
hỗ trợ phỏng vấn
Trang 15Dự toán ngân sách tuyển dụng
Trang 16Câu hỏi
1 Thiết lập bảng mô tả công việc của các loại nhân viên bán hàng sau: đại diện bán hàng (đại lý), nhân viên tiếp th (PG), nhân viên bán hàng qua điện thoại, NV trợ lý
phòng bán hàng (Sales Admin), nhân viên chào hàng công nghiệp cho sản phẩm
(SỮA…)
2 Thiết lập chỉ tiêu tuyển dụng các nhân viên trên
Trang 18ĐÀO TẠO BÁN HÀNG
Trang 19NHÀ QTBH CẦN LÀM GÌ???
Đào tạo, hướng dẫn cho nv mới làm được việc hay cung cấp thông tin cho toàn NV bộ phận bán hàng:
Lập kế hoạch ngắn, trung, dài hạn
(trả lời What, who, when, who, why, how) Tính ngân sách
Trình duyệt kế hoạch đào tạo
Trang 20NHÀ QTBH CẦN LÀM GÌ???
Đào tạo, hướng dẫn cho nv mới làm được việc hay cung cấp thông tin cho toàn NV bộ phận bán hàng:
Chuẩn bị đào tạo (thủ tục, hồ sơ, địa điểm, nhân sự, thời điểm, nhân lực thay thế….)
Tiến hành đào tạo
Đánh giá hiệu quả đào tạo
Rút kinh nghiệm
Trang 21Thiết lập ngân sách đào tạo, HL bán hàng
Bước 1 Xác định nhu cầu đào tạo - HL
Bước 2 Xác định mục tiêu đào tạo - HL
Bước 3 Xác định đối tượng cần được đào tạo-HL
Bước 4 Thiết kế chương trình đào tạo - HL
Bước 5 Ước lượng chi phí đào tạo - HL
Bước 6 Thực hiện chương trình đào tạo - HL
Đánh giá hiệu quả chương trình đào tạo - HL
Bước 7
Xác định thời gian, địa điểm, phương pháp, nội dung, tài liệu…
Trang 22BÀI TẬP
TỔ CHỨC MỘT BUỔI ĐÀO TẠO THỰC NGHIỆM
Trang 23Nhiệm vụ GV
Chia nhóm
Giao tài liệu đào tạo (slide bài giảng) Hướng dẫn thực hiện chương trình đào tạo
Đánh giá việc thực hiện chương trình đào tạo
Đánh giá hoạt động sau đào tạo
Trang 24Hoạt động chuẩn bị (SV)
Chọn 1 nội dung nhỏ để thực hiện một chương
trình đào tạo cho nhóm khác (20p)
Chuẩn bị tài liệu học cho nhân viên (slide bài
giảng, layout)
Test học viên: Thiết kế bài test theo nội dung
đào tạo (trắc nghiệm +trả lời câu hỏi)
Thiết kế 01 form chấm điểm phân loại học
viên (Xem mẫu ví dụ)
Thiết kế 01 form đánh giá hiệu quả buổi đào
tạo và nhà đào tạo (xem mẫu ví dụ) 24
Trang 25Hoạt động đào tạo (trong lớp)
Điểm danh+Đào tạo
Phát bài test
Phát bài đánh giá hiệu quả (ĐGHQ)
Trang 26Hoạt động đánh giá
Thu bài test: chấm điểm+phân loại KQHT Thu bài ĐGHQ: thống kê KQ đánh giá+NX Họp nhóm:Rút ra Ƣu/nhƣợc/Rút kinh
nghiệm (từ góp ý cải thiện của học viên và đóng góp ý kiến từ thành viên trong nhóm)
Trang 27Điểm
Kết quả học tập: 10%
Tổ chức và thực hiện đào tạo (chuẩn bị+
tài liệu+hợp tác nhóm+người đào tạo+nhóm
trưởng+ thời gian thực hiện): 40% (theo NX
Trang 28CHÍNH SÁCH THÙ LAO BÁN HÀNG
Trang 29Các c á ch trả th ù lao b á n h à ng phổ biến trong doanh nghiệp
Tiền lương cơ bản
Hoa hồng bán hàng thuần túy
Tiền lương kết hợp với tiền thưởng
Tiền lương kết hợp với hoa hồng
Tiền lương kết hợp với hoa hồng và
tiền thưởng
Hoa hồng kết hợp với tiền thưởng
Hoa hồng tính theo lợi nhuận
Trang 30Phụ cấp
(Công tác
phí)
Phần phúc lợi
(Nghỉ phép, bảo hiểm) Thù lao bán hàng
Trang 31Phần cứng – Lương cơ bản
Đặc điểm:
Tùy loại công việc có mức lương khác
nhau
Nếu có khoảng khác trong thu nhập
lương cơ bản thường thấp, chỉ đủ bù chi
phí sinh hoạt tối thiểu
Trang 32Phần cứng – Lương cơ bản
Các loại lương cơ bản:
Lương cơ bản thuần túy và trả bằng nhau cho mọi NVBH
Lương cơ bản có ràng buộc kết quả hoạt
động
Lương cơ bản tính theo thâm niên
Trang 33Lương cơ bản có ràng buộc kết
quả hoạt động
Tiền lương cơ bản: 4 triệu đồng/tháng
Điều kiện: NV đạt doanh thu 50 triệu đồng/tháng trở lên
Dưới 50 triệu đồng sẽ nhận tiền lương bằng với
phần trăm doanh thu đạt được
VÍ DỤ:
Kết quả đạt 60 triệu NV nhận lương 4 triệu đồng Kết quả đạt 30 triệu (60%) NV nhận 60% lương
là 2, 4 triệu đồng
Trang 34Lương cơ bản tính theo thâm niên
Trang 35Lương cơ bản tính theo thâm niên
VÍ DỤ
Vậy tiền lương cơ bản nhân viên này được nhận là:
2 triệu x 1.2 = 2.4 triệu đồng
Trang 36Phần mềm:
Hoa hồng - Thưởng
Là khoản thù lao trả cho nhân viên bán
hàng căn cứ vào kết quả hoạt động
Có giá trị khuyến khích NVBH nỗ lực trong
công việc
Thường chiếm phần lớn trong tổng thu nhập của NVBH
Trang 37Phần mềm:
Hoa hồng - Thưởng
Phân loại:
Hoa hồng bán hàng thuần túy
Tiền thưởng bán hàng thuần túy
Hoa hồng kết hợp tiền thưởng
Trang 38Phần mềm:
Hoa hồng - Thưởng
Hoa hồng bán hàng:
Hoa hồng bán hàng theo tỷ lệ cố định
Hoa hồng bán hàng theo thang bậc
Hoa hồng thưởng/hoa hồng thưởng theo thang bậc
Trang 40Hoa hồng bán hàng theo
thang bậc
Từ 0-50 triệu đồng: hoa hồng 2% doanh thu
Từ 51-75 triệu đồng: hoa hồng 2.5% doanh thu
Từ 76-100 triệu đồng: hoa hồng 3% doanh thu
Từ 101-120 triệu đồng: hoa hồng 3.5% doanh thu
Từ 121-140 triệu đồng: hoa hồng 4% doanh thu
Từ 141-160 triệu đồng: hoa hồng 4.5% doanh thu
Trên 160 triệu đồng: hoa hồng 5% doanh thu
Trang 43NVBH X đạt doanh thu là 120 triệu đồng.Tiền hoa hồng bán hàng đƣợc nhận là:
Trang 44Phần mềm:
Hoa hồng - Thưởng
Tiền thưởng:
Mức thưởng bằng tiền theo doanh số
Mức thưởng căn cứ theo tỷ lệ doanh số
Mức thưởng hành vi
Trang 47Mức thưởng căn cứ theo
tỷ lệ doanh số
Từ 0-50 triệu đồng: thưởng 1% doanh thu
Từ 51-75 triệu đồng: thưởng 1,2% doanh thu
Từ 76-100 triệu đồng: thưởng 1,4% doanh thu
Từ 101-125 triệu đồng: thưởng 1,6% doanh thu
Từ 126-150 triệu đồng: thưởng 1,8% doanh thu
Từ 151-175 triệu đồng: thưởng 2% doanh thu
Từ 176-200 triệu đồng: thưởng 2,2% doanh thu Trên 200 triệu đồng: thưởng 2,5% doanh thu
Trang 49Phụ cấp
Là các khoản tiền chi cho NVBH khi thực hiện nhiệm vụ đặc biệt
Bao gồm:
Tiền xăng, tiền cơm, tiền điện thoại,…
Tiền công tác, giao dịch với khách hàng…
Trang 51Các c á ch trả th ù lao b á n h à ng phổ biến trong doanh nghiệp
Tiền lương cơ bản
Hoa hồng bán hàng thuần túy
Tiền lương kết hợp với tiền thưởng
Tiền lương kết hợp với hoa hồng
Tiền lương kết hợp với hoa hồng và
tiền thưởng
Hoa hồng kết hợp với tiền thưởng
Hoa hồng tính theo lợi nhuận
Trang 52Các lưu ý khi thiết lập chính sách trả thù lao cho NVBH
Tổng thu nhập của một NVBH cần phải:
Trang 53Các lưu ý khi thiết lập chính sách trả thù lao cho NVBH
Tổng thu nhập của một NVBH cần phải:
Khả thi (nv có thể đạt được)
Phân loại được năng lực và sự nỗ lực của NVBH
Công bằng thu nhập giữa các khu vực hoạt động của NVBH
Rõ ràng, công khai và các NVBH có thể dự tính
được thu nhập của mình tại mọi thời điểm
Đảm bảo lợi nhuận , ngân sách cho phép
Trang 54BÀI TẬP ỨNG DỤNG
Trang 56Bảng lương phòng kinh doanh tháng 04/2014
1 Trần Thanh Phúc - GSBH - Khu vực 1- TPHCM
Trang 57Câu 2- chính sách- GSBH - Khu vực 1- TPHCM
Tính tương tự cho các vị trí còn lại
Trang 58Bảng lương phòng kinh doanh tháng 04/2014
1 Trần Thanh Phúc - GSBH - Khu vực 1- TPHCM
Trang 59Diễn giải Thành tiền
1 Vị trí- GSBH - Khu vực 1- TPHCM