KHÁCH HÀNG THỜ Ơ KHÁI NIỆM Thờ ơ: là sự không quan tâm đến sản phẩm khi người bán hàng trình bày về sản phẩm... KHÁCH HÀNG THỜ Ơ NGUYÊN NHÂN Đang sử dụng và hài lòng với sản phẩm c
Trang 1CHƯƠNG 2
KỸ NĂNG BÁN HÀNG VÀ CHĂM
SÓC KHÁCH HÀNG
Trang 2KỸ NĂNG BÁN HÀNG CHÍNH
Bước 1: chuẩn bị
Bước 2: Chào hỏi
Bước 3: Tìm hiểu nhu cầu
Bước 4: Trình bày sản phẩm
Bước 5: Kết thúc bán hàng
Trang 3XỬ LÝ TÌNH HUỐNG KHÓ TRONG
LÚC BÁN HÀNG
Trang 5KHÁCH HÀNG THỜ Ơ
KHÁI NIỆM
Thờ ơ: là sự không quan tâm đến sản phẩm
khi người bán hàng trình bày về sản phẩm
Trang 6KHÁCH HÀNG THỜ Ơ
NGUYÊN NHÂN
Đang sử dụng (và hài lòng với) sản phẩm của đối
thủ cạnh tranh
Chưa bao giờ sử dụng sản phẩm đó trước đây
Không biết những tiến bộ mới nhất về sản phẩm
và dịch vụ trên thị trường
Không có nhu cầu về sản phẩm đó
Đang bận việc khác
Trang 7KHÁCH HÀNG THỜ Ơ
BIỂU LỘ:
Không tập trung, nhìn về phía khác, cười…
“Tôi không (hoặc chưa) định mua”
“Tôi đang sử dụng sản phẩm giống như vậy
(của đối thủ cạnh tranh)”
Tôi đã sử dụng hàng của hãng B nhiều năm
nay và tôi thấy nó cũng tốt
Trang 8KHÁCH HÀNG THỜ Ơ
BIỂU LỘ:
Anh (chị) cứ để brochure lại đây, tôi sẽ gọi lại
sau
Tôi không có nhu cầu
Xin lỗi, tôi đang bận
Trang 9 Ghi nhận ý kiến của khách hàng =>
dựng mối quan hệ với khách hàng, và
đặt họ vào thái độ tích cực để chia sẻ thông tin với bạn
Trang 10KHÁCH HÀNG THỜ Ơ
XỬ LÝ:
Đặt câu hỏi để tìm ra lĩnh vực mà họ chưa
nhận ra nhu cầu hoặc chưa hài lòng của họ
Khách hàng chưa có nhu cầu rõ rệt trong
đầu đặt câu hỏi để tạo cho họ nhận ra những nhu cầu tiềm ẩn của họ
Cơ hội thường xuất hiện lúc mà khách
hàng đang không hài lòng với sản phẩm của đối thủ cạnh tranh
Trang 11KHÁCH HÀNG THỜ Ơ
XỬ LÝ:
Dùng kỹ năng trình bày (giới thiệu sản phẩm
của bạn đáp ứng những nhu cầu mà họ chƣa nhận ra đó)
Định vị sản phẩm của bạn nhƣ là sự lựa chọn tốt
hơn để đáp ứng nhu cầu mà khách hàng chƣa nhận
ra
Sử dụng các kỹ năng trình bày chứng tỏ cho khách
hàng là đặc điểm và lợi ích có thể đáp ứng các nhu cầu mà họ chƣa nhận ra hoặc cái mà họ chƣa hài lòng đó
Trang 12KHÁCH HÀNG THỜ Ơ
XỬ LÝ:
Đặt câu hỏi hoặc quan sát để kiểm tra khách
hàng đã quan tâm chƣa
Trang 13KHÁCH HÀNG THỜ Ơ
XỬ LÝ:
Ghi nhận sự thờ ơ này
Đặt câu hỏi nhắc để tìm ra lĩnh vực mà họ chƣa nhận
ra nhu cầu hoặc chƣa hài lòng
Kỹ năng trình bày (giới thiệu sản phẩm của bạn đáp
ứng những nhu cầu mà họ chƣa nhận ra đó)
Giới thiệu những tính năng và đặc điểm thích hợp
Kiểm tra
Trang 16KHÁCH HÀNG HOÀI NGHI
BIỂU LỘ:
- Lắc đầu, trề môi, cười
- Thật không?
- Sao khó tin quá
- Nghe cũng hay hay
- Người bán nào mà chẳng nói tốt về sản phẩm
Trang 18KHÁCH HÀNG HOÀI NGHI
Các nguồn bằng chứng
Luôn chuẩn bị các bằng chứng để bảo đảm là bạn
có thể sử dụng chúng tốt nhất để giải quyết các mối nghi ngờ từ phía khách hàng
Brochure, hàng mẫu
Nghiên cứu thị trường
Các bài báo từ các chuyên gia báo chí
Người làm chứng
Hậu thuẫn của chính quyền
Hậu thuẫn của bên thứ ba
Trang 19KHÁCH HÀNG HIỂU LẦM
KHÁI NIỆM
Hiểu lầm là sự nhận thức sai lầm về một vài
lĩnh vực của sản phẩm hay dịch vụ của công
ty như là hậu quả của việc cung cấp thông tin không chính xác
Trang 20KHÁCH HÀNG HIỂU LẦM
NGUYÊN NHÂN
Do đối thủ cạnh tranh cung cấp các thông tin sai
cho khách hàng của bạn
Khách hàng nghe nhầm bài thuyết trình và hiểu
sai nội dung trong brochure của bạn
Khách hàng đọc một bản tin lạc hậu hoặc thông
tin đƣa đến họ đã bị thay đổi, lọc bớt và hàng loạt các yếu tố khác dẫn đến sự hiểu lầm đó
Hiểu lầm rất phổ biến, đặc biệt khi sản phẩm
phức tạp
Trang 22KHÁCH HÀNG PHẢN ĐỐI
KHÁI NIỆM:
Phản đối là sự không hài lòng của khách hàng
về sản phẩm hay người bán hàng
Trang 23KHÁCH HÀNG PHẢN ĐỐI
XỬ LÝ:
Hỏi nhắc để kiểm tra điều khách hàng phản đối
Ghi nhận sự phản đối thật của khách hàng
Cung cấp các đặc điểm và lợi ích đối kháng
Kiểm tra
Trang 24KỸ NĂNG BÁN LẺ TẠI CỬA HÀNG
Trang 26Các lưu ý sau khi kết thúc bán hàng
Ghi hóa đơn
Trả lại tiền thừa
Gói hàng
Chào tạm biệt
Trang 27KỸ NĂNG BÁN HÀNG TẠI SIÊU THỊ
Trang 28KỸ NĂNG BÁN HÀNG TẠI SIÊU THỊ
Trang 29TRƢNG BÀY HÀNG HÓA
(MERCHANDISING)
Trang 30THỐNG KÊ CỦA VIỆC TRƢNG BÀY
Trang 32
DẤU HIỆU HẠ GIÁ
GIÚP TĂNG SỐ SALES BÌNH THƯỜNG +23%
THỐNG KÊ CỦA VIỆC TRƯNG BÀY
Trang 33DẤU HIỆU SẢN PHẨM “MỚI” GIÚP TĂNG
SỐ SALES BÌNH THƯỜNG +43%
Bestfoods New Salad dressing
THỐNG KÊ CỦA VIỆC TRƯNG BÀY
Trang 34BẢNG HIỆU ĐƠN GIẢN GIÚP TĂNG SỐ
SALES BÌNH THƯỜNG +124%
THỐNG KÊ CỦA VIỆC TRƯNG BÀY
Trang 37Ảnh hưởng của thời gian trưng bày
Trang 38Trưng bày hàng hóa có liên quan giúp tăng số
sales bình thường lên 170%
THỐNG KÊ CỦA VIỆC TRƯNG BÀY
Trang 40Giảm tỷ lệ trƣng bày (facing) là giảm doanh số
= -58% giảm doanh số
= -48% giảm doanh số
THỐNG KÊ CỦA VIỆC TRƢNG BÀY
Trang 41FROM TO = +51%
FROM TO = +87% Tăng tỷ lệ trƣng bày = Tăng SALES
THỐNG KÊ CỦA VIỆC TRƢNG BÀY
Trang 43Thành phần của trƣng bày hàng hóa
Trang 44Yêu cầu mục tiêu đối với việc
trƣng bày hàng hóa
A ATTRACT - THU HÚT SỰ CHÚ Ý
I INTEREST - TẠO SỰ QUAN TÂM
D DESIRE - KÍCH THÍCH NHU CẦU
A ACTION – PHẢI MUA SẢN PHẨM
Trang 45
V VISIBILITY - DỄ THẤY
I IMPACT - TÁC ĐỘNG MẠNH
S STABILITY - ỔN ĐỊNH
A APPEAL - LÔI CUỐN
Yêu cầu mục tiêu đối với việc
trƣng bày hàng hóa
Trang 46HÀNH VI MUA CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG
Thích có nhiều sản phẩm để lựa chọn
Từ chối mua sản phẩm thay thế
Dành 42% thời gian để lựa chọn những
Trang 48MUA HÀNG THEO KẾ HOẠCH…
Trang 49VẬT DỤNG QUẢNG CÁO
Trang 50
VẬT DỤNG QUẢNG CÁO
Trang 51 - Đưa logo, thương hiệu ra ngoài đối diện với khách
hàng
Trang 52 Trƣng bày hàng hóa bắt đầu từ phía trái kệ
Trang 53 - Hàng hóa phải đƣợc trƣng bày ngang tầm
mắt
- Tỷ lệ sản phẩm trƣng bày = Tỷ lệ thị phần
của sản phẩm
Trang 54 Luôn bày đầy
Trang 55Trƣng bày vòng quanh hành lang
Trƣng bày gần quầy thu ngân
Trang 581. Trưng bày theo màu sắc:
Trang 59 Trưng bày theo điểm
đặt:
- Đây là phương
pháp trưng bày dựa vào sức mạnh của
thương hiệu và việc đàm phán để đạt
được điểm đặt tối ưu nhất cho sản phẩm
Trang 60 Trưng bày theo sản
phẩm:
Đây là nguyên tắc
trưng bày nhiều nhất đối với mặt hàng
đang được thị trường
ưa chuộng
Trang 61Trưng bày theo kệ đặc thù
Đây là hình thức trưng
bày các nhãn hiệu mạnh hay những nhãn hiệu mới tung vào thị trường
Trang 62Phương pháp trưng bày hàng hóa
Khi trưng bày hàng hoá, logo, thương hiệu phải
đưa ra ngoài đối diện với khách hàng
Trưng bày hàng hóa bắt đầu từ phía trái kệ
Hàng hóa được trưng bày phải ngang tầm mắt,
không trưng bày sản phẩm quá cao (cao hơn 1,6 mét) hoặc quá thấp (thấp hơn 0,5 mét)
Trang 63Phương pháp trưng bày hàng hóa
Tỷ lệ sản phẩm được trưng bày phải tương
đương với tỷ lệ về thị phần của sản phẩm
Luôn bày đầy sản phẩm trên kệ
Trưng bày theo nguyên tắc FIFO (hàng nhập
trước xuất trước) nghĩa là hàng hóa nhập trước phải trưng bày ra phía trước, hàng nhập sau thì
để ở phía sau và bên trong
Trang 64Phương pháp trưng bày hàng hóa
Trưng bày sản phẩm vòng quanh hành lang sẽ
hiệu quả hơn là trưng bày phía bên trong
Nên trưng bày sản phẩm ở phía trước hoặc gần
quầy thu ngân
Kiểm tra các quầy kệ trưng bày mỗi ngày, đảm
bảo các quầy kệ luôn được giữ sạch sẽ
Trang 65Phương pháp trưng bày hàng hóa
Nên nhanh nhẹn nắm bắt cơ hội trưng bày
Phải làm theo chỉ dẫn trưng bày hàng hóa (ví dụ:
hàng dễ vỡ, không để ướt, trữ lạnh ở dưới
40C…)
Giá cả phải được đánh dấu đồng bộ
Đảm bảo sản phẩm không bị xử lý nhầm
Trang 67VẬT DỤNG QUẢNG CÁO
Ốc đảo trƣng bày
Trang 68VẬT DỤNG QUẢNG CÁO
Các vật dụng quảng cáo phải được sử
dụng khôn khéo vì chúng tốn rất nhiều tiền để sản xuất
Vật dụng quảng cáo phải được lắp đặt
thống nhất và đúng thời điểm đặc biệt là vào giai đọan tung sản phẩm
Vật dụng quảng cáo phải được giữ sạch
sẽ và bắt mắt
Vật dụng quảng cáo phải được thay thế
khi cần thiết
Trang 69VẬT DỤNG QUẢNG CÁO
Trang 70TẦM MẮT LÀ TẦM MUA!
THỐNG KÊ CỦA VIỆC TRƢNG BÀY
Trang 71TẦM MẮT LÀ TẦM MUA!
THỐNG KÊ CỦA VIỆC TRƢNG BÀY
Trang 7272
KỸ NĂNG BÁN HÀNG
QUA ĐIỆN THOẠI
Trang 7373
BÁN HÀNG QUA ĐIỆN THOẠI
Xu thế
Khoa học kỹ thuật phát triển
VN có 70% công ty bán hàng qua điện
thoại và internet
Bán hàng gián tiếp càng mở rộng và chiếm
ƣu thế
Trang 75 Có thể thể hiện sự lịch sự tối ƣu
Có thể gây thiện cảm qua giọng nói
Trang 7676
Tiến trình giao tiếp:
đi từ người phát đến người nhận
sự mong đợi, giả thiết, …
ĐẶC ĐIỂM CỦA VIỆC BÁN HÀNG QUA ĐIỆN THOẠI
Trang 7777
YÊU CẦU ĐỐI VỚI MỘT CUỘC GIAO
TIẾP QUA ĐIỆN THOẠI
Thông tin phải được hiểu đúng
bằng cách dễ hiểu nhất đối với người tiếp
nhận
để chắc chắn thông tin được hiểu rõ và đúng
Thông tin phải được kiểm soát xuyên suốt
cuộc đàm thoại
Trang 78hồi nào từ phía người nhận
điện thoại (không kiên nhẫn,
không thích thú cuộc gọi của
bạn, hăng hái đáp trả với bạn)?
Trang 79 Bước 3: Lấy thông tin và tìm
hiểu nhu cầu
Bước 4: Giới thiệu sản phẩm
Bước 5: Kết thúc cuộc bán
hàng
Trang 80 Mục đích cuộc gọi (lý do gọi)
Thiết bị cuộc gọi
Tinh thần
Trang 8181
Chuẩn bị về thiết bị
Hướng dẫn sử dụng thiết bị (điện thoại)
Sách tra cứu hoặc niên giám điện thoại
Trang 8282
HOẠCH ĐỊNH CUỘC GỌI
Xác định mục đích cuộc gọi
Xác định nội dung cung cấp cho phép
Xác định câu hỏi tiềm năng và câu hỏi phản
đối
Phát triển phần mở đầu và kết thúc
Ôn lại/ Kiểm tra lại
Trang 83- Cuộc gọi này mang lại điều gì?
- Để đạt đƣợc mục đích, điểm quan trọng nào
tôi sẽ nói với khách hàng?
Trang 8484
HOẠCH ĐỊNH CUỘC GỌI
Xác định nội dung cung cấp cho phép:
Cung cấp cho khách hàng 2 hay 3 thông tin?
Những thông tin này mang lợi gì cho khách
hàng?
Trang 8585
HOẠCH ĐỊNH CUỘC GỌI
Xác định câu hỏi tiềm năng và câu hỏi
phản đối:
+ Những câu hỏi nào khách hàng sẽ hỏi tôi
Câu hỏi tiềm năng: những câu hỏi khách hàng
yêu cầu cung cấp thông tin (kích cỡ, màu sắc, điều kiện giao hàng, giảm giá, bảo hành…)
Câu hỏi phản đối: Những câu hỏi gây bất lợi
cho cuộc bán hàng (Sao đắt thế?)
Trang 86 Phần kết thúc: Làm sao để kết thúc cuộc gọi
một cách hiệu quả? Khi nào cần đƣa ra lời kết thúc
Trang 8787
HOẠCH ĐỊNH CUỘC GỌI
Ôn lại/ Kiểm tra lại: Sau khi chấm dứt cuộc gọi cần
kiểm tra:
Mục đích cuộc gọi đạt chƣa?
Điểm nào tốt và điểm nào chƣa thành công?
Để thành công hơn cần cải thiện gì?
Có thỏa mãn các câu hỏi khách hàng hay không?
Có xây dựng đƣợc mối quan hệ lâu dài với khách
hàng hay không?
Có lấy đƣợc thông tin tối thiểu của khách hàng hay
không?
Trang 8888
BƯỚC 2: GIỚI THIỆU
Lời chào
Giới thiệu tên nhân viên
Giới thiệu tên công ty
Nêu mục đích cuộc gọi
* Luôn luôn tìm cách gây thiện
cảm trong ấn tượng ban đầu để
tìm sự thuận lợi trong cuộc bán
hàng
Trang 8989
Làm sao gây đƣợc thiện cảm
trong khi gọi điện thoại
Các yếu tố gây thiện cảm khi
giao tiếp bằng điện thoại:
Trang 9090
GIỌNG NÓI
Âm điệu: truyền tải tâm trạng
của người nói
Hơi thở: thể hiện tình trạng
của người nói
Cách phát âm: tùy thuộc vào
địa phương sinh sống
Tốc độ: lời nói được truyền
tải nhanh hay chậm
Trang 9191
THỰC TẬP
Thu âm giọng nói của bạn trong một cuộc điện thoại
Phát lại đoạn thu âm
Lắng nghe đoạn thu âm (nhắm mắt)
Cảm nhận
Đánh giá : Toàn bộ giọng nói, hơi thở, âm điệu, cách
phát âm, tốc độ
So sánh giọng bạn với giọng đồng nghiệp/partner
Gọi lại cho đồng nghiệp/partner để thực tập và nhận
xét sự tiến bộ
Trang 92 Thể hiện sự nhiệt tâm, tích cực, hạnh phúc,
vui vẻ, sẵn lòng giúp đỡ, siêng năng
Trang 93 Phong phú: diễn đạt vấn đề bằng nhiều cách khác
nhau (đọc nhiều sách báo)
Chính xác
Thể hiện sự nhiệt tâm, tích cực, hạnh phúc, vui vẻ,
sẵn lòng giúp đỡ, siêng năng
Trang 9494
BƯỚC 3: LẤY THÔNG TIN &TÌM HIỂU NHU CẦU KHÁCH HÀNG
Lấy thông tin khách hàng
Tìm hiểu nhu cầu khách hàng
Trang 95 Là đại diện công ty hay cá nhân
Số điện thoại liên lạc lại
Ngày giờ gọi
Trang 9797
BƯỚC 4: GIỚI THIỆU SẢN PHẨM
Giới thiệu tính năng, lới ích
Thuyết phục khách hàng
Trang 9999
THỰC TẬP
Trang 100100
KỸ NĂNG NGHE
Bạn là người lắng nghe như thế nào?
1 Tôi có chú ý đến người nói, trao đổi bằng mắt và
tập trung vào thông tin mà họ đang nói
2 Khi một người đang nói, tôi cố gắng tránh cho rằng
mình đã biết nội dung người đó sắp trình bày
3 Khi một người đang nói, tôi cố gắng tránh lặp lại
nội dung người đó sắp trình bày
Luôn luôn 1 2 3 4 5 Hiếm khi
Trang 101101
KỸ NĂNG NGHE
Bạn là người lắng nghe như thế nào?
4. Tôi cố gắng không để cảm giác mất kiên
nhẫn ảnh hưởng đến khả năng lắng nghe
5. Khi cảm thấy không quan tâm đến nội dung
mà một người đang nói, tôi cố gắng tìm hiểu tại sao điều đó quan trọng?
6. Khi cảm thấy khó nghe, tôi cố tìm những trở
ngại trong cách nghe?
Luôn luôn 1 2 3 4 5 Hiếm khi
Trang 102102
KỸ NĂNG NGHE
Bạn là người lắng nghe như thế nào?
7. Đặt câu hỏi để tìm hiểu thông tin của người
nói
8. Khi có thể, tôi cho người nói biết rằng tôi
đang nghe thông tin qua diễn giải từ ngữ của
Trang 103103
KỸ NĂNG THUYẾT PHỤC
Thuyết phục rằng sản phẩm của công ty của
bạn là tốt nhất trong các sản phẩm có mặt trên thị trường
Thuyết phục một người khác bỏ thói quen xấu
Thuyết phục một người thay đổi một kế hoạch
được chuẩn bị từ trước
Trang 104104
KỸ NĂNG ĐẶT CÂU HỎI
Ghi xuống những câu hỏi bạn sẽ hỏi khi bạn
Trang 105105
KỸ NĂNG DIỄN ĐẠT
Trang 106106
CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG
CHĂM SĨC
KHÁCH HÀNG
Trang 107107
Khái niệm về chăm sóc khách hàng
Chăm sóc khách hàng là các hoạt động mà
một công ty và các nhân viên của mình thực hiện nhằm làm khách hàng hài lòng để họ
tiếp tục sử dụng dịch vụ, sản phẩm của công
ty và nói tốt về công ty cho các khách hàng tiềm năng khác
Trang 108108
Chu trình chăm sóc khách hàng
1-TÌM KIẾM KHÁCH HÀNG TIỀM NĂNG
LƯU TRỮ THÔNG TIN
2-THIẾT LẬP CUỘC
Trang 109109
Lợi ích của việc Chăm Sóc Khách Hàng
Đối với doanh nghiệp
Khách hàng quyết định mua thêm dịch vụ
của công ty
Nâng cao năng lực tuyển dụng
Trang 110110
Lợi ích của việc Chăm Sóc Khách Hàng
Đối với doanh nghiệp
từ phía khách hàng
Nghiệp thêm nhiều kinh nghiệm trong kinh
doanh
Trang 111111
Lợi ích của việc Chăm Sóc Khách Hàng
Đối với nhân viên
Được khách hàng và đồng nghiệp tôn trọng
Có cơ hội thăng tiến
Có cơ hội được đề nghị tuyển dụng
Có cơ hội loại bỏ căng thẳng
Cảm thấy thoải mái trong công việc
Trang 112112
Lợi ích của việc Chăm Sóc khách hàng
Đối với khách hàng
Nhận được giá trị gia tăng từ dịch vụ cung cấp
Cĩ nhiều kinh nghiệm mua sắm thú vị hơn
Cĩ được nguồn thơng tin đáng tin cậy về SP/DV…
Cĩ được mối quan hệ lâu dài với người tin tưởng
bỏ ra
Giải quyết được vấn đề nhanh chĩng và nhẹ nhàng
Cĩ được người lắng nghe và cảm thơng.
Trang 113113
Khách hàng là ai?
Khách hàng bên ngồi là những người mua sản phẩm
và sử dụng dịch vụ của bạn và khơng là nhân viên trong doanh nghiệp
VD: khách hàng bên ngồi của trường ĐHCNTP.HCM
là: các doanh nghiệp , nhân viên , giám đốc của các
Trang 114114
Khách hàng bên trong là bất cứ ai hưởng
những lợi ích cũng như lãnh hậu quả từ việc bạn làm
VD: đồng nghiệp cùng phịng, khác phịng,
Khách hàng là ai?
Trang 115115
Các loại khách hàng
Trang 116116
Khách hàng mong muốn điều gì
Được chào đón
Nhận được sự cảm thông
Được nhìn thấy những gương mặt thân thiện
Được cảm thấy mình quan trọng
Được tiếp đón trong một không khí dễ chịu
Cảm thấy được tôn trọng
Cảm thấy hài lòng
Được hỗ trợ và giúp đỡ
Trang 117117
Hiệu ứng lan truyền
Khi một khách hàng hài lòng hay không hài
lòng:
Không nói ra cho doanh nghiệp biết
Nói cho những người thân biết
Tin xấu lan truyền nhanh hơn tin tốt
Trang 118Chỉ một người thất vọng
Trang 119119
Hoạt động chăm sóc khách hàng
Cung cấp những dịch vụ hậu mãi
nhau
phẩm chính
Trang 120120
Hoạt động chăm sóc khách hàng
Sáng tạo những dịch vụ chăm sĩc để lơi kéo
khách hàng
khách hàng
vụ