*Nhận xét: Phương trình trùng phương có thể đưa về phương trình bậc hai bằng cách đặt ẩn phụ. *Các bước giải phương trình trùng phương[r]
Trang 1CHÀO MỪNG CÁC CON HỌC SINH KHỐI 9 ĐẾN VỚI
BUỔI HỌC TRỰC TUYẾN NGÀY HÔM NAY
NGÀY 17/04/2020 CHÚC CÁC CON CÓ 1 BUỔI HỌC HIỆU QUẢ VÀ VUI VẺ
TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU – QUẬN NAM TỪ LIÊM
GV: VŨ THỊ CHUNG
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Hoàn thành vào bảng sau để được công thức nghiệm của phương trình bậc hai
Công thức nghiệm của phương trình
bậc hai
Công thức nghiệm thu gọn của
phương trình bậc hai
Đối với phương trình ax 2 +bx+c=0(a≠0)
Ta có Δ=
+)Nếu Δ > 0 thì
+)Nếu Δ = 0 thì
+)Nếu Δ < 0 thì
Đối với phương trình ax 2 +bx+c=0(a≠0)
và b=2b’
Ta có Δ’ =
+)Nếu Δ’ > 0 thì
+)Nếu Δ’ = 0 thì
+)Nếu Δ’ < 0 thì
b2 - 4ac
pt có 2 nghiệm phân biệt:
pt có nghiệm kép là:
pt vô nghiệm
b’2 - ac
pt có 2 nghiệm phân biệt:
pt có nghiệm kép là:
pt vô nghiệm
2
b
x x
a
;
'
b
x x
a
Trang 3Câu 2: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc 2?
x4 - 3x2 + 2 = 0
�2− 3 �+6
�2− 9 =
1
� −3
4x2 + x - 5 = 0
KIỂM TRA BÀI CŨ
Phương trình chứa ẩn ở mẫu
Phương trình bậc 2
Phương trình tích
Với các dạng phương trình còn lại thì cách giải ra sao? Mời các con vào bài học ngày
hôm nay….
Phương trình
trùng phương
2
( x 3)( x x 2) 0
Trang 4PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH
BẬC HAI – LUYỆN TẬP
Trang 5PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC 2 MỘT ẨN – LUYỆN TẬP
1.Phương trình trùng phương
*Khái niệm:
Là phương trình có dạng ax4 + bx2 + c = 0 (a ≠0)
Ví d : ụ Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình trùng phương.
Phương trình trùng phương:
*Nhận xét: Phương trình trùng phương
không phải là phương trình bậc hai,
song có thể đưa nó về phương trình bậc
hai bằng cách đặt ẩn phụ Chẳng hạn
nếu đặt x2=t thì ta được phương trình
at2+bt+c=0
VÍ DỤ 1: Giải pt: x4 – 13x2 + 36 = 0
Đặt x2 = t ĐK: t ≥ 0 Phương trình trở thành: t2 – 13t + 36= 0
Giải:
Ta có Δ = 132 – 4 1 36 = 169 – 144 = 25
t1 = 9, t2 = 4 đều thỏa mãn t ≥ 0 Với t = t1 = 9, ta có x2= 9 → x1 = - 3, x2= 3
Với t = t2 = 4, ta có x2= 4 → x3 = - 2,x4 = 2
Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm:
x1 = - 3, x2 = 3, x3 = -2, x4 = 2
Các bước giải phương trình trùng phương Bước 1: Đặt x 2 =t ĐK t ≥0, đưa phương trình trùng phương về phương trình bậc hai theo t
Bước 2: Giải phương trình bậc hai theo t.
Bước 3: Lấy giá trị t ≥0 thay vào
x 2 = t để tìm x
Bước 4: Kết luận nghiệm của phương trình đã cho.
(m ≠ 0)
)10 27 110 27 10 0
4 2
)2 3 1 0
a x x
4
c x
4 2
d x x
2 2
)
e
4 2 4 2
f x x x x
25 5
13 5 13 5
t t
g mx x
Trang 61.Phương trình trùng phương
*Khái niệm:
Là phương trình có dạng ax 4 +bx 2 +c=0(a ≠0)
*Nhận xét: Phương trình trùng phương có thể đưa về phương trình bậc hai bằng cách đặt ẩn phụ
*Các bước giải pt trùng phương
Bước 1: Đặt x 2 =t ĐK t ≥0, đưa pt trùng phương về pt bậc hai theo t Bước 2: Giải pt bậc hai theo t.
Bước 3: Lấy giá trị t ≥0 thay vào
x 2 =t để tìm x Bước 4: KL nghiệm của pt đã cho
VÍ DỤ 2: Giải các phương trình trùng phương :
a) 3x4 + 4x2 + 1 = 0 ( lớp 9a2 )
b) x4 + x2 = 0 ( lớp 9a3 )
c) 4x4 + x2 – 5 = 0 ( lớp 9a1 )
d) x4 - 16x2 = 0 (cả 3 lớp)
*Nhận xét: phương trình trùng phương
có thể vô nghiệm, có 1 nghiệm, có 2 nghiệm, có 3 nghiệm, và tối đa là 4 nghiệm.
at2 +bt+c=0(a≠ 0), t=x2 ax 4 +bx2 +c=0
(a ≠ 0)
Vô nghiệm hoặc 2 nghiệm
âm hoặc nghiệm kép âm Vô nghiệm
1 nghiệm bằng 0 và 1
nghiệm âm hoặc nghiệm
kép bằng 0
Một nghiệm
Hai nghiệm
Ba nghiệm
Bốn nghiệm
1nghiệm dương và 1 nghiệm âm hoặc có nghiệm
kép dương
1 nghiệm bằng 0
và 1 nghiệm dương
Hai nghiệm dương PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI – LUYỆN TẬP
Trang 71 Phương trình trùng phương
*Khái niệm:
Là phương trình có dạng ax4+bx2+c=0(a ≠0)
*Nhận xét: Phương trình trùng phương
có thể đưa về phương trình bậc hai bằng
cách đặt ẩn phụ.
*Các bước giải phương trình trùng phương
Bước 1: Đặt x2=t ĐK t ≥ 0, đưa phương
trình trùng phương về phương trình bậc hai
theo t.
Bước 2: Giải phương trình bậc hai theo t.
Bước 3: Lấy giá trị t ≥0 thay vào x2= t để tìm x
Bước 4: Kết luận nghiệm của phương trình
đã cho.
2 Phương trình chứa ẩn ở mẫu
Bước 3: Giải phương trình vừa thu được.
Bước 1: Tìm điều kiện xác định của phương trình.
* Các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu thức
Bước 2: Quy đồng và khử mẫu thức ở hai vế.
Bước 4: Đối chiếu điều kiện và kết luận.
* Vận dụng: Giải phương trình sau
PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI – LUYỆN TẬP
x b
2
)
a
Trang 8ĐK: x ≠-1 ,x ≠ -2
(thoả mãn điều kiện) (không thoả mãn điều kiện)
Phương trình có 2 nghiệm là:
Vậy phương trình có nghiệm là: x = - 3
ĐK: x ≠5 ,x ≠ 2
(thoả mãn điều kiện) (thoả mãn điều kiện)
Phương trình có 2 nghiệm là:
Vậy phương trình có nghiệm là: x 1 =4 ; x 2 =
* Vận dụng: Giải phương trình sau
PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI – LUYỆN TẬP
2
2 2 2
2
1
2
)
5 4.1.6 1 0
1
5 1
3 2
5 1
2 2
a
x
x
2 2
1
2
5 2 ( 2)(2 ) 3( 5)(2 ) 6( 5) ( 5)(2 ) ( 5)(2 ) ( 5)(2 ) ( 2)(2 ) 3( 5)(2 ) 6( 5)
4 3 21 30 6 30
4 15 4 0 ( 15) 4.4.4 289 17
15 17
4 8
15 17 1
8 4
x b
x x x x x x
x x x x x
x x x x
x x
x x
1 4
Trang 91.Phương trình trùng phương
* Khái niệm:
Là phương trình có dạng ax 4 + bx 2 + c = 0 (a ≠0)
* Nhận xét: Phương trình trùng
phương có thể đưa về phương trình
bậc hai bằng cách đặt ẩn phụ
*Các bước giải phương trình trùng phương
Bước 1: Đặt x 2 =t ĐK t ≥0, đưa phương trình
trùng phương về pt bậc hai theo t.
Bước 2: Giải pt bậc hai theo t.
Bước 3: Lấy giá trị t ≥ 0 thay vào x 2 =t để tìm x
Bước 4: Kết luận nghiệm của phương trình
đã cho.
2 Phương trình chứa ẩn ở mẫu
Bước 3:Giải phương trình vừa thu được.
Bước 1:Tìm điều kiện xác định của phương trình.
Các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu thức
Bước 2:Quy đồng và khử mẫu.
Bước 4:Đối chiếu điều kiện và kết luận.
3 Phương trình tích
VÍ DỤ 3: Giải phương trình sau bằng cách đưa về phương trình tích
x 3 + 3x 2 + 2x = 0 x(x 2 + 3x + 2) = 0
x=0 hoặc x 2 +3x+2=0 (1) Giải (1) :Ta thấy a-b+c=0 nên phương trình
có nghiệm là x 1 =-1 ; x 2 =-2 KL:Vậy pt có 3 nghiệm : x 1 =-1 ; x 2 =-2 ; x 3 =0
Các bước giải phương trình :
ax3 +bx2 +cx+d=0 (a≠0)
B1:Đưa phương trình về phương
trình tích
B2:Giải phương tích thu được
B3:Kết luận nghiệm của phương trình
PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI – LUYỆN TẬP
Trang 101.Phương trình trùng phương
ax4+bx2+c=0(a ≠0)
*Các bước giải
Bước 1: Đặt x 2 =t ĐK t ≥0, đưa phương trình
trùng phương về phương trình bậc hai theo
t.
Bước 2: Giải phương trình bậc hai theo t.
Bước 3: Lấy giá trị t ≥0 thay vào x 2 = t để tìm x
Bước 4: Kết luận nghiệm của phương trình đã
cho.
3 Phương trình tích
Phương trình tích có dạng:
A(x).B(x).C(x) = 0 Cách giải:
2 Phương trình chứa ẩn ở mẫu
Bước 3:Giải phương trình vừa thu được.
Bước 1:Tìm điều kiện xác định của phương trình.
*Các bước giải
Bước 2:Quy đồng và khử mẫu.
Bước 4:Đối chiếu điều kiện và kết luận.
Bài tập: (thời gian làm bài đối đa 15 phút, những hs làm bài tốt sẽ chấm điểm 15 phút hoặc điểm miệng)
Cho phương trình: mx 4 + 2(m-2)x 2 + m = 0 (1) a) Giải phương trình (1) với m=1 ( lớp 9a3) b) Tìm m để phương trình có 4 nghiệm (lớp 9a1,a2)
a) Thay m=1 vào phương trình (1) ta được:
x4-2x2+1=0(2) Giải PT (2):
Đặt x2=t(t ≥ 0), khi đó ta được phương trình:
t2-2t+1=0(t-1)2=0t-1=0
t=1(thoả mãn điều kiện t ≥ 0)
Với t=1, ta có x2=1 Suy ra x=±1
Vậy với m=1 thì phương trình (1) có hai nghiệm:
x1=1, x2=-1
b) Đặt x2=t (t ≥ 0), khi đó PT(1) trở thành:
mt2 +2(m-2)t + m = 0 (3).
PT(1) có 4 nghiệm PT(3) có 2 nghiệm dương
�(�) �(�) � (�)=0 ⇔[� (�)=0 �(�)=0
�(�)=0
PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI – LUYỆN TẬP
Hướng dẫn về nhà:
- Nắm vững cách giải từng loại phương trình.
- Về nhà làm các bài tập 34, 36 (Sgk- 56); bài tập 45, 46, 47, 50 (SBT- 45)
'
0
0
0 0
m
m S
m
Trang 11BUỔI HỌ
C ĐẾN Đ
ÂY LÀ K
ẾT THỨC
CẢM ƠN
CÁC CON
ĐÃ CHÚ