1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Dai so 9 tong hop ve can bac 2

5 130 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 219,5 KB
File đính kèm Dai so 9 Tong Hop ve Can Bac 2.rar (66 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tập hợp các bài của ôn tập biểu thức căn bậc 2, Chương 1 lớp 9. Phục vụ cho học sinh ôn thi vào 10 trương chuyên hoặc ko chuyên

Trang 1

BÀI TẬP TỔNG HỢP VỀ CĂN BẬC HAI Bài toán 1: SO SÁNH các giá trị chứa căn thức ( Không dùng máy tính )

Phương pháp so sánh : Với a>0 và b>0 thì nếu a > b ⇔ >

a) 2 và b) -3 và - 5 c) 21, 2 , 15 , - (sắp xếp theo thứ tự tăng dần)

d) 2 và e) 2 - 1 và 2 f) 6 và

g) và 1 h) - và - 2 i) - 1 và 3

j) 2 - 5 và 1 k) và l) 6 , 4 , - , 2 , (Sx theo tt giảm dần)

m) - 2 và - n) 2 - 2 và 3 o) 28, , 2, 36 (sắp xếp theo thứ tự tăng dần)

q) và - r) - 7 và 4 p) - 27, 4, 16 , 21 (sắp xếp theo thứ tự giảm dần )

→ Làm thêm một số bài tập trong SGK : B45/tr27, B56/tr30, B69/tr36.

Bài toán 2: Tìm SỰ XÁC ĐỊNH của các biểu thức chứa căn

Phương pháp tìm điều kiện: xác định khi A 0

Cần lưu ý xác định khi B # 0

a) g) m) s)

b) h) n) t)

c) i) o) u)

d) j) p) v)

e) k) q) w)

f) l) r) 2 - 4 y)

Bài toán 3: GIẢI PHƯƠNG TRÌNH = B

Phương pháp giải phương trình = B

a) = 4 g) = 12 l) = - x r) = 2

b) = 4 h) = 21 m) = 2 s) = 3

c) = 10 i) = o) = t) = x

d) = 12 j) - = 0 p) = 8 u) =

e) = 2 k) = 2 q) = 3 v) = 5

w) - 3 = x) + 2 - = 1 a') + x = 11

y) = 1 - 2x z) - = 4 b') + =

*Bài toán 4: RÚT GỌN căn bậc hai theo HẰNG ĐẲNG THỨC 1 và 2: ( THI )

Phương pháp rút gọn đưa về dạng = | A |

B1: Xác định 2ab thuộc biểu thức của A

B2: phân tích thành hằng đẳng thức với a + b = hệ số còn lại

B3: đưa về dạng = | A |

B4: so sánh 2 số a và b và bỏ trị tuyệt đối sao cho biểu thức A > 0

a) b) c) d) e)

f) g) h) i) j)

k) l) m) n) o)

p) q) r) s) t)

u) v) w) x) y)

c') d') e') f') g')

z) ( + ) a') ( +7 ) b') 2.( - ).

h') (4 + )( - ) i') ( 7 + )

*Bài toán 5: RÚT GỌN căn cho một số bằng phép KHAI PHƯƠNG : ( THI)

Phương pháp khai phương: = |A|.B với VỚI B 0

Trang 2

Lưu ý: Để tạo nên A trong căn ta lấy biểu thức chia cho các số chính phương như : 2= 4,3= 9, 4= 16, 5 = 25, 6= 36, 7 = 49,

A = - 7 - 14 - B = 3( 4 - ) + 3( 1 - 2) C = 2 + 5 - 3

D = + - 4 E = ( - 2) + 12 F = 3 - 7 + 12

G = 2 - 2 + 2 H = - 4 + 7 I = - + 2

J = - + 3 K = - 2 + 5 L = 5 - 3 + 2 -

M = - 2 + N = 2 - + 3 - O = - - -

→ Làm thêm một số bài tập trong SGK : B30/tr19, B46,47/tr27, B58,59/tr 32, B60,62,63/tr33

Bài toán 6: RÚT GỌN biểu thức NHIỀU CĂN ( THI TUYỂN SINH )

Phương pháp rút gọn : ( Xem bài toán 4 và 5 )

A = 4 - B = + 1 C = -

D = + E = - H = -

F = + - 2 G =

I = - J = + K = -

L = (3 + ) M = - N = -

O = + R = - S = +

P = - T= + U = -

V = + W = + Y =

Z = + II = - IV = -

Bài toán 7: RÚT GỌN biểu thức căn có PHÂN SỐ ở dạng SỐ ( THI TUYỂN SINH )

Phương pháp rút gọn: sử dụng phương pháp liên hợp ( hẳng đẳng thức số 3 ) để trục căn ở mẫu → Nghĩa là = =

Lưu ý : trong bài toán rút gọn căn có PHÂN SỐ chia làm hai dạng : CHỮ và SỐ.

+ Để có được kỹ năng rút gọn trên ta cần nhắc lại 1 số kiến thức của toán 6 - 7 - 8 để giải các bài toán trên cụ thể ta cần trả lời 1 số kiến thức trước khi giải:

→ Thừa chung được không ? ( xem lại các cách thừa chung của lớp 8 )

→ Có hằng đẳng thức không ? ( xem lại 7 hẳng đẳng thức đáng nhớ của lớp 8 )

→ Liên hiệp được không ? ( xem lại phương pháp rút gọn trong bài toán 7 của lớp 9 )

→ Quy đồng được không ? ( xem lại các giải pt có Ẩn ở mẫu của lớp 8)

A = - B = - C = +

D = - E = + F = + - ( + )

G = - H = - I = -

J = 1+ 1 - K = - L = - :

M = : N = + O = + -

P = - Q = - ( - ) R = +

Trang 3

C = - (Với x ≥ 0, y ≥ 0, x#y) D = x - 4 - ( x > 4)

E = : (a>0, b>0, a#b) F = 2 + .2 - ( Với a>0, a # 1)

G = - ( với a ≥ 9 ) H = - - 6 ( với x ≥ 9)

I = - : - 1 ( với x ≥ 0, x # 1)

J = - ( với x ≥ 6 )

K = + ( Với bất kì m) L = + ( với 1 ≤ a ≤ 2)

+

+

1

1 1

1

x

x x

x

:

2 1

2 2

x x

  (Với x>0, x # 1) N = x

x x x

x

x

+

1 1

2

( với x>0)

O =

x

x x

x x

x

x

+

+

− +

3

1 2 2

3 6

5

9

2

P =

x

x x x

x x x x

x

x 1 1+ +1

+

+

Q =

1

1 1

1 1

2

− + +

+ +

+

x x

x

x x

x

x

R =

1 2 1 2

1

1 1

2

+

− +





+

− +

x

x x

x

x x

x x x

x

x x x x

S =

x x x x

x x

+

1 :

1

xy

x y y

x +

:

y x

y x

4

a





+

+

1 1

1 1

1

x

x x

:

a a

X =

x

x x x

x x

x

x

3

1 3 1

4 2 : 3 1

2 3

+





− + +

+

Y =  + + 

+





+

1

2 :

1

1 1

2

x x

x x

x x

x x

x

  A' =  − + 





+ +

+

1 1

1

x x x

x x

( Tất cả những bài căn không có điều kiện xem như đã xác định )

*Bài toán 9 : CHỨNG MINH đẳng thức căn

Phương pháp chứng minh: thực tế, Bài toán CM cũng chỉ là bài toán rút gọn, ta chọn 1 vế bất kì

rồi thu gọn cho thành vế còn lại Vẫn sử dụng hết các tính chất của 8 bài toán đã học

Chứng minh các đẳng thức sau :

a) = - 1 b) + - 2 = 0

c) = 1 + d) = 3

e) = 1 f) - > 2

g) : = a - b h) + + + + = 4

i) + = 1 j) (4 + )( - ) = 2

k) + = 28 l) - = -

Trang 4

BÀI TẬP ÔN TẬP HÌNH HỌC CHƯƠNG I - TOÁN 9 Bài 1: Cho ∆ABC vuông tại A Biết 5

7

AB

AC = Đường cao AH = 15cm

Tính HB, HC

Bài 2: Cho ∆ABC vuông tại A, AB = 12cm, AC = 16cm, tia phân giác AD, đường cao AH

Tính HD, HB, HC

Bài 3: Cho ∆ABC vuông tại A Kẻ đường cao AH Tính chu vi ∆ABC, biết: AH = 14cm,

1

4

HB

Bài 4: Tính giá trị của các biểu thức:

0

cos 41

tan 28 tan 62 sin 49

b) B=cos 102 0 +cos 202 0 +cos 702 0 +cos 802 0

(3sin 4cos ) 4sin 3cos

d) Cho biết tan 2

3

α = Tính giá trị biểu thức: sin33 3cos3 3

27sin 25cos

+

=

Bài 5: Sắp xếp theo thứ tự giảm dần:

a) cos380 , sin560, cos310, sin610

b) cot700, tan330, cot550, tan280, cot400

Bài 6: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH.

a) Cho biết BH = 4cm, CH = 2cm Tính AB,AC?

b) Vẽ HDAB tại D, HEAC tại E Chứng minh: BD= BCcos3B, DE3 =BD CE BC

Bài 7: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH

Chứng minh rằng: BH AB22

CH = AC , BH = BCcos2 B

Bài 8: Cho tam giác ABC nhọn, kẻ đường cao AH Gọi D, E lần lượt là hình chiếu của H

trên AB, AC Chứng minh rằng:

a) AD.AB = AE.AC

b) 1 2 1 2 2 2 12 1 2

c) DE = AH.sinA

Bài 9: * Cho tam giác ABC nhọn, đường cao AH Gọi M, N lần lượt là hình chiếu của H trên

AB, AC Chứng minh rằng:

a) AH = BC

Trang 5

- Chúc các em thành công !

Ngày đăng: 10/12/2018, 21:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w