2/ Vận dụng các bước giải và thực hiện tương tự như các ví dụ để giải các bài tập còn lại.... XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN CÁC THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC.[r]
Trang 1Kiểm tra bài cũ
4x2 + x – 5 = 0
a = 4, b = 1, c = -5
Ta có: a + b +c = 4 + 1 - 5 = 0
Suy ra phương trình có 2 nghiệm là:
4
5 ,
1 2
1
a
c x
x
Xác định nghiệm của phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) khi
a + b + c = 0?
Áp dụng: Giải phương trình 4x2 + x – 5 = 0
Trang 2Phương trình trùng phương là phương trình có dạng:
ax4 + bx2 + c = 0 (a 0)
1 Đặt x2 = t (t 0)
Đưa phương trình trùng phương về phương trình bậc hai theo ẩn t: at2 + bt + c = 0
2 Giải phương trình bậc hai theo ẩn t.
t
3 Lấy giá trị t 0 thay vào x2 = t để tìm x
x = ±
4 Kết luận số nghiệm của phương trình đã cho.
Các bước giải
Trang 3a) x4 + 2x2 – 1 = 0
b) x4 + 2x3 – 3x2 + x – 5 = 0
c) 3x4 + 2x2 = 0
d) x4 – 16 = 0
f) 5x4 = 0 e) 0x4 + 2x2 + 3 = 0
Các phương trình là phương trình
trùng phương
Các phương trình không phải là phương trình trùng pương
(a=1,b=2,c=-1) (a=3,b=2,c=0) (a=1,b=0,c=-16) (a=5,b=0,c=0)
Hãy chỉ ra các phương trình là phương trình trùng phương
1 Phương trình trùng phương:
Phương trình trùng phương là phương trình có dạng:
ax4 + bx2 + c = 0 (a 0)
HDVN
Trang 44 2
)3 4 1 0 (b)
b x x
Đặt: ……….
Khi đó, phương trình (b) trở thành::
………
Giải phương trình (*), ta được:
t1 = ……… (…… )
t2 = …… (…… )
Vậy phương trình đã cho ………….
2 , ( 0).
x t t
2
3 t 4 t 1 0 (*)
?1 Giải các phương trình trùng phương:
loại
vô nghiệm.
0 3
1
Trang 5Cách giải:
Bước 1 : Tìm điều kiện xác định của phương trình.
Bước 2 : Quy đồng mẫu thức hai vế rồi khử mẫu thức.
Bước 3 : Giải phương trình vừa nhận được.
Bước 4 : Tìm nghiệm thỏa mãn điều kiện xác định và trả lời nghiệm của phương trình.
1 Phương trình trùng phương:
2 Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức:
Trang 63 Phương trình tích:
2 Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức:
Phương trình tích là phương trình có dạng
A(x).B(x) = 0
Cách giải phương trình tích
A(x).B(x) = 0 A(x) = 0 hoặc B(x) = 0
Trang 7
Cách 1 x 4 - 16x 2 = 0 (1)
Đặt x 2 = t; t 0 ta được phương
trình
t 2 -16 t = 0 t(t-16) = 0
t = 0 hoặc t -16 = 0
t = 0 hoặc t = 16
* Với t = 0 x 2 = 0 x = 0
* Với t = 16 x 2 = 16 x = ±
x = ± 4
Vậy phương trình có 3 nghiệm:
x 1 = 0; x 2 = 4; x 3 = -4
16
3 Phương trình tích:
1 Phương trình trùng phương:
2 Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức:
Bài 1 Giải phương trình:
x4 – 16x2 = 0 (bằng 2 cách)
Hướng dẫn:
Cách 1 Giải theo phương trình trùng phương Cách 2 Đưa về phương trình tích.
Cách 2 x 4 – 16x 2 = 0 (1)
(1) x 2 (x 2 – 16) = 0
x 2 = 0 (*) hoặc x 2 – 16 = 0 (**)
Giải (*) x 2 = 0 x = 0 Giải (**) x 2 – 16 = 0
x 2 = 16 x 2 = 16 x = ±
x = ± 4 Vậy phương trình đã cho có 3 nghiệm:
x 1 = 0; x 2 = 4; x 3 = -4
16
HDVN
Trang 83 Phương trình tích:
2 Phương trình chứa ẩn ở mẫu
thức:
4
x + 1= -x
2 - x +2 (x + 1)(x + 2) 4(x + 2) = -x 2 - x +2
<=> 4x + 8 = -x 2 - x +2
<=> 4x + 8 + x 2 + x - 2 = 0
<=> x 2 + 5x + 6 = 0
Δ = 5 2 - 4.1.6 = 25 -24 = 1>0 Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt:
3 2
1
5 1
2
1 5
2 2
1
5 1
2
1 5
2
1
x x
Vậy phương trình có nghiệm:
ĐK: x ≠ - 2, x ≠ - 1
( Không TMĐK) (TMĐK)
<=> =>
Vậy phương trình có nghiệm: x = -3
Trang 91/ Xem lại cách giải phương trình trùng phương, phương trình chứa ẩn ở mẫu thức và phương trình tích.
2/ Vận dụng các bước giải và thực hiện tương tự như các ví dụ để giải các bài tập còn lại.
Trang 10XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN CÁC THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC
EM HỌC SINH
Trang 11Giải pt: x4 - 10x2 + 9 = 0
Ta được phương trình
Ta có a + b + c = 1 – 10 + 9 = 0 Phương trình (*) có hai nghiệm là
t = 1 , t = 9
Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm
3 Phương trình tích:
1 Phương trình trùng phương:
2 Phương trình chứa ẩn ở mẫu
thức:
HDVN