Như chúng ta thấy tất cả các bài toán phương trình lượng giác tham số lớp 11, trong đề thi THPT Quốc gia, đề thi học sinh giỏi hiện nay đều bắt nguồn từ bài tập trong sách giáo khoa và p[r]
Trang 1BÁO CÁO KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU, ỨNG DỤNG SÁNG KIẾN
Tên sáng kiến: Phương trình lượng giác chứa tham số Tác giả sáng kiến: Nguyễn Thị Hiên
Mã sáng kiến kinh nghiệm: 10.52.01
Vĩnh Phúc, năm 2020
Trang 2ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN SÁNG KIẾN CẤP CƠ SỞ
Kính gửi: Hội đồng Sáng kiến sở GD&ĐT Vĩnh PhúcTên tôi là: Nguyễn Thị Hiên
Chức vụ (nếu có): Tổ phó chuyên môn
Đơn vị: Trường THPT Tam Đảo
Điện thoại: 0987357084
Tôi làm đơn này trân trọng đề nghị Hội đồng Sáng kiến sở GD&ĐT Vĩnh Phúcxem xét và công nhận sáng kiến cấp cơ sở cho tôi đối với sáng kiến đã được Hộiđồng Sáng kiến cơ sở công nhận sau đây:
Tên sáng kiến: Phương trình lượng giác chứa tham số
(Có Báo cáo Báo cáo kết quả nghiên cứu, ứng dụng sáng kiến kèm theo)
Tôi xin cam đoan mọi thông tin nêu trong đơn là trung thực, đúng sự thật, khôngxâm phạm quyền sở hữu trí tuệ của người khác và hoàn toàn chịu trách nhiệm vềthông tin đã nêu trong đơn
Xác nhận của Thủ trưởng đơn vị Tam Đảo, ngày 10 tháng 10 năm 2019
Người nộp đơn
Nguyễn Thị Hiên
Mục Lục
Trang 33 Tác giả sáng kiến 1
4 Chủ đầu tư tạo ra sáng kiến 2
5 Lĩnh vực áp dụng sáng kiến 2
6 Ngày sáng kiến được áp dụng lần đầu 2
7 Mô tả bản chất của sáng kiến 2
7.1 Về nội dung của sáng kiến……… 2
Chương I: Các kiến thức cơ bản 3
Chương II: Các dạng bài tập……… 10
Dạng 1: Sử dụng điều kiện tồn tại nghiệm……… 10
Dạng 2: Biện luận số nghiệm của phương trình lượng giác dựa vào đường tròn lượng giác………
16 Dạng 3: Tìm điều kiện của tham số để phương trình có nghiệm dựa vào tương giao đồ thị ………
22 Dạng 4: Biện luận nghiệm của phương trình bằng phương pháp: Sử dụng tam thức bậc hai………
31 7.2 Khả áp dụng của sáng kiến……… 39
8 Những thông tin cần được bảo mật 39
9 Các điều kiện cần thiết để áp dụng sáng kiến 39
10 Đánh giá lợi ích thu được 39
11 Danh sách những tổ chức/cá nhân đã tham gia áp dụng……… 41
Trang 4NGHIÊN CỨU, ỨNG DỤNG SÁNG KIẾN
1 Lời giới thiệu:
Trong chương trình giải tích lớp 11 có một phần rất quan trọng của đại số trunghọc phổ thông đó là phương trình lượng giác Các dạng toán về phương trình lượnggiác có tham số rất phong phú và đa dạng, thường xuất hiện trong các đề thi họcsinh giỏi, thi THPTQG của bộ giáo dục hiện nay Chính vì vậy, để làm tốt các bàitập dạng phương trình lượng giác có tham số thì đòi hỏi học sinh phải nhận dạngcách làm từng loại toán thật tốt Dạng toán này học sinh thường gặp khó khăn, nhất
là với học sinh lớp 11 (khi chưa học đến công cụ đạo hàm) vì vậy nhiều học sinhrất ngại phần này, thường hay bỏ, nghĩ nó là một phần học mà mình không thể họcnổi, một phần vì giáo viên khi dạy cũng không chú trọng khai thác hướng dẫn chohọc sinh Bên cạnh đó các bài tập liên quan đến đường tròn lượng giác cũng tạo chohọc sinh nhiều lúng túng khi làm bài tập Do đó hiệu quả giải toán không cao Vớimong muốn tạo cho giáo viên và các em học sinh, đặc biệt là học sinh lớp 11 cómột tài liệu tham khảo, để có cái nhìn tổng quan, một hệ thống các phương phápsuy luận giải toán bài toán phương trình lượng giác có tham số Với ý định đó,trong sáng kiến kinh nghiệm này tôi muốn nêu ra một số các định hướng tìm lời
giải bài toán phương trình lượng giác chứa tham số.
2 Tên sáng kiến: Phương trình lượng giác chứa tham số
3 Tác giả sáng kiến:
- Họ và tên: Nguyễn Thị Hiên
- Địa chỉ tác giả sáng kiến: Trường THPT Tam Đảo
- Số điện thoại: 0987357084
E_mail: info@123doc.org
Trang 5Tác giả sáng kiến đồng thời là chủ đầu tư cho quá trình hoàn thiện sáng kiến
và quá trình đưa sáng kiến vào vận dụng thực tiễn
5 Lĩnh vực áp dụng sáng kiến:
Sáng kiến áp dụng trong lĩnh vực Toán THPT giải tích lớp 11,12 trong cả nước,dành cho học sinh ôn thi THPT Quốc Gia, có nguyện vọng xét tuyển Đại học, thihọc sinh giỏi lớp 11,12 Qua sáng kiến tôi mong muốn được chia sẻ, học tập, traođổi kinh nghiệm với các đồng nghiệp để góp phần nâng cao chất lượng giảng dạycủa giáo viên và hiệu quả học tập của học sinh nói chung, góp phần nâng cao chấtlượng giáo dục của nhà trường, của tỉnh nhà
6 Ngày sáng kiến được áp dụng lần đầu hoặc áp dụng thử:
Áp dụng thử: Tháng 9 năm 2017
7 Mô tả bản chất của sáng kiến:
7.1 Về nội dung của sáng kiến:
Trang 6CHƯƠNG I: CÁC KIẾN THỨC CƠ BẢN
Trang 7 Hàm số ycosx là hàm số tuần hoàn với chu kì T 2
Là hàm số tuần hoàn với chu kì T
Hàm đồng biến trên mỗi khoảng 2 ;2
Trang 84 Hàm số ycotx
Tập xác định : D\k, k
Tập giá trị:
Là hàm số lẻ
Là hàm số tuần hoàn với chu kì T
Hàm nghịch biến trên mỗi khoảng k ; k
Đồ thị nhận mỗi đường thẳng x k , k làm một đường tiệm cận
Đồ thị
II Cung lượng giác:
1 Đường tròn định hướng: là một đường tròn trên đó ta đã chọn một chiều
chuyển động gọi là chiều dương, chiều ngược lại gọi là chiều âm Ta quy ước chọnchiều ngược với chiều quay của kim đồng hồ làm chiều dương
2 Đường tròn lượng giác: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy vẽ đường tròn định
hướng tâm O bán kính R = 1 Đường tròn này cắt hai trục tọa độ tại 4 điểm A(1;0);A’(-1;0); B(0; 1); B’(0; -1) Ta lấy điểm A (1;0) làm điểm gốc của đường tròn đó.Đường tròn xác định như trên gọi là đường tròn lượng giác
Trang 9Với mỗi số thực , cung lượng giác có số đo được biểu diễn bởi một điểm
M trên đường tròn lượng giác sao cho Trên đường tròn luợng giác cho cung AMÐ có
Các giá trị sin , cos , tan , cot được gọi là các giá trị lượng giác của cung
Trục tung là trục sin, trục hoành là trục cosin.
III PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
Giải phương trình lượng giác: Tìm tất cả các giá trị của ẩn số thỏa mãn phương
trình đã cho
Các phương trình lượng giác cơ bản:
sinx a ;cosx a ;tanx a ;cotx a ; trong đó a là hằng số.
1 Phương trình sin x a
Trường hợp 1: a 1
Phương trình vô nghiệm
Trường hợp 2: a 1
Trang 10OK
gọi là số đo bằng rad của một cung lượng giác có điểm cuối là M Ta có nghiệm
của phương trình sinx = a là:
.2 , 2 ,
2 2
thì ta viết = arcsina (đọc là ac-sin-a, cung có sin bằng a )
khi đó nghiệm của phương trình viết là:
arcsin 2 , arcsin 2 ,
Trang 11OH a
Ta có nghiệm của phương trình cosx = a là: x k.2 , k
và x k.2 , k
Chú ý:
a) cosx = cos có nghiệm là: x k.2 , k và x k.2 , k
b) cos x = cos 0 có nghiệm là: x = 0 +k.360 0 , k và x =- 0 +k.360 0 , k
c) nếu thỏa mãn
0 s
a) Phương trình tanx = tan, với là số cho trước có nghiệm là: x = +k , k
b) Phương trình tanx = tan0 có nghiệm là: x = 0 +k.180 0, k
4 Phương trình cot x a
Điều kiện: x k , k Z
Trang 12Gọi x1 là hoành độ giao điểm thỏa mãn: 0 x 1 .
Kí hiệu: x1 = arccot a (đọc là ac-côtang-a, nghĩa là cung có côtang bằng a) Khi đó nghiệm của phương trình cotx = a là: x = arccot a + k, k
Chú ý:
a) Phương trình cotx = cot, với là số cho trước có nghiệm là: x = +k , k
b) Phương trình cotx = cot 0 có nghiệm là: x = 0 + k.180 0 , k
CHƯƠNG II: NỘI DUNG CHÍNH
Trang 13Dạng 1: Sử dụng điều kiện tồn tại nghiệm:
1) Phương trình asinx b cosx c trong đó a, b, c và a2 b2 0 được gọi là phương trình bậc nhất đối với sin ,cosx x
Kiểm tra: - Nếu a2 b2c2 phương trình vô nghiệm
- Nếu a2b2 c2 phương trình có nghiệm
2) Phương trình đẳng cấp bậc hai: a.sin2x + b.sinx.cosx + c.cos2x = d (1)
Trang 14Ví dụ 3: Cho m nhận một giá trị tùy ý trong tập E 3, 2, 1,0,1, 2 Có bao nhiêu giá
trị của m để phương trình cosx m2 sinx 4cosx 1 m có nghiệm ?
m m
m m
D 1 m 2
Trang 15A 1 m 2 B
0 4
m m
m m
Đặt tan x t , ta được phương trình: mt2 mt 1 0 *
Do phương trình tan x t có nghiệm với mọi t nên phương trình đã cho có nghiệm
khi và chỉ khi * có nghiệm
Trang 16Cách 1 (Chuyển PT về dạng asinx b cosx c )
Áp dụng công thức hạ bậc cho cos x2 , PT trở thành
m2 2 m2 2 cos 2 x 4 sin 2m x 2 04 sin 2m x m2 2 cos 2 x m 2 4
ĐK PT có nghiệm
4m m 2 m 4 m 2 1 m 1
Cách 2 (Chuyển PT về dạng bậc hai theo một hàm số lượng giác)
Ta có cosx 0 không là nghiệm PT Chia hai vế PT cho cos x2 ta được
thì phương trình có 1 nghiệm duy nhất
Giải thích: Khi biểu diễn trên đường tròn lượng giác, các họ nghiệm của phương
trình sinu sinv sẽ được biểu diễn bởi 2 điểm đối xứng với nhau qua Oy , mà ở đây
đề bài chỉ cho trên 1 góc phần tư thứ IV nên chỉ có 1 nghiệm duy nhất.
Bài tập tương tự:
Trang 17Câu 1 : Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình
Câu 2: Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho phương trình
2cos² x + m sin 2x = m + 3 có nghiệm:
m
C
3 4
m
D
3 4
m
Câu 3: Tìm tất cả giá trị của tham số m để phương trình :
sin 2 x - 2.(m -1).sinx.cosx - (m -1).cos 2 x = m có nghiệm
trình m1 sin x m cosx 1 m có nghiệm
Trang 18Câu 8: Để phương trình:
2 4sin cos 3 sin 2 cos 2
1
m
m
Câu 10: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 10;10 để phương
trình 11sin2xm 2 sin 2 x3cos2x2 có nghiệm?
Câu 12: Cho phương trình (m+ 1 cos) x+ -(m 1 sin) x= 2m+ 3. Có bao nhiêu giá trị
của tham số m để phương trình có hai nghiệm x x1 ; 2 thỏa mãn 1 2 2
3
x- x = p
Trang 19Dạng 2: Biện luận số nghiệm của phương trình lượng giác
dựa vào đường tròn lượng giác.
Phương pháp: + 1 sinx 1; 1 cos x1.
+ Muốn tìm số nghiệm của phương trình sinx a ;cosx a dựa trên đường tròn
lượng giác; x K
Vẽ đường tròn lượng giác đưa cung của tập K lên đường tròn
Ứng với phương trình:
+ sin x a , kẻ đường thẳng d vuông góc với trục sin tại điểm có tung độ bằng a
+ cos x a , kẻ đường thẳng d vuông góc với trục cos tại điểm có hoành độ bằng a Đường thẳng d cắt cung tròn lượng giác tại bao nhiêu điểm thì đó chính là số
nghiệm của phương trình lượng giác sinx a ;cosx a
Trang 20Ví dụ minh họa:
Ví dụ 1: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình cosxm 1 0có hai
nghiệm phân biệt
Phương trình trở thành: cosx 1 m cos
Để phương trình có hai nghiệm phân biệt thì:
0 cosx 1 0 1 m 1 0 m 1
2
Ví dụ 2: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình sinx m 3 0 có đúng ba
nghiệm phân biệt
Ví dụ 3: Cho phương trình : cos2x (2m1)cosx m 1 0 (*) Tìm tất cả các
giá trị của tham số m để phương trình (*) có đúng hai nghiệm trong khoảng
Trang 21Phương trình trở thành:
22cos x (2m1)cosx m 0
(2cosx 1)(cosx m) 0
1cos
2cos
O
Trang 22Yêu cầu bài toán tương đương với:
TH1: Phương trình * có một nghiệm t 1 1 (có một nghiệm x) và một nghiệm2
TH2: Phương trình * có một nghiệm t 1 1 (có hai nghiệm x) và một nghiệm2
Vậy
1 2
t
Trang 23Ví dụ 5: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình
2 2cos 3x 3 2 m cos3x m 2 0 có đúng 3 nghiệm thuộc khoảng 6 3; .
1 2 2
Do đó yêu cầu bài toán 1 t2 0 1 m 2 0 1 m 2.
Ví dụ 6: Có bao nhiêu giá trị nguyên của a để phương trình
t =
Trang 24Câu 2: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình
sin 2x mc os2x2 sinm x 2 osc x có nghiệm thuộc đoạn 0;4
Câu 3: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình
2sin2x - (2m + 1)sinx + m = 0 có nghiệm
Trang 25cos2x - (2m - 1)cosx - m + 1 = 0 có đúng 2 nghiệm
A m B m . C m 1;1. D m 1;1
Câu 6: Phương trình (2sinx 1)(sinx m) 0 (m là tham số) có nghiệm trên(0; )khi:
A m B m C m 0;1 D m 0;1
Câu 7: Cho phương trình: cosx1 cos2 x m cosx msin2x Phương trình có
đúng hai nghiệm thuộc đoạn
2 0;
Câu 8: Có bao nhiêu giá trị nguyên âm lớn hơn 10 của m để phương trình
2cosx1 2cos2 x2cosx m 3 4sin2x có hai nghiệm thuộc 2 2;
Trang 26Câu 12: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn éêë- 10;10ùúû để số vịtrí biểu diễn các nghiệm của phương trình
Dạng 3: Tìm điều kiện của tham số để phương trình có
nghiệm dựa vào tương giao đồ thịPhương pháp 1: Bảng biến thiên
+) Lập phương trình hoành độ giao điểm dạng F x, m 0(phương trình ẩn x tham số m)
+) Cô lập m đưa phương trình về dạng mf(x)
+) Lập bảng biến thiên cho hàm số mf(x)
+) Dựa vào giả thiết và bảng biến thiên từ đó suy ra m.
Chiều biến thiên của các hàm số y ax 2bx c ;(a 0)
Trang 27Phương pháp 2: Đồ thị hàm số
+) Cô lập m hoặc đưa về hàm hằng y g (m) là đường thẳng vuông góc với trục
Oy
+) Từ đồ thị hàm số tìm cực đại, cực tiểu của hàm số (nếu có)
+) Dựa vào số giao điểm của hai đồ thị hàm số ta tìm được giá trị của m theo yêu
cầu của bài toán
*) Chú ý: Sử dụng PP bảng biến thiên và đồ thị hàm số khi m độc lập với x.
Trang 28Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của parabon có phương trình:
y t t và đường thẳng y = m; (P) có đỉnh
1 5 ( ; )
1
Y - 1 1
5 4
Trang 29Ví dụ 3: Cho phương trình: 4 sin 4xcos4x 8 sin 6xcos6x 4sin 42 x m trong
đó m là tham số Để phương trình là vô nghiệm, thì các giá trị thích hợp của m là:
Trang 30Dựa vào BBT để phương trình có nghiệm:
3
8
4m
Ví dụ 4: Cho phương trình: sin4xcos4xcos 42 x m . ( m là tham số thực).
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình sau có bốn nghiệm phân
biệt thuộc đoạn 4 4;
1 g(t) 3 5
1 16
Trang 31Vậy giá trị m cần tìm là:
47 3
64m2
Ví dụ 5: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình
2sinx m cosx 1 m có nghiệm x 2 2;
m m
Trang 33t 1 2 2( )
2 2
3
Vậy phương trình f t( )=m có nghiệm Û 2 2£ m£ 3
Ví dụ 7: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m nhỏ hơn 2018 để phương trình
2 2
3 3tan tan cot
3 3tan anx cot
sin
Trang 34Câu 6 Cho phương trình sin cosx x6(sinxcosx m )=0
Số các giá trị nguyên của tham số m để phương trình có nghiệm
A 0 B.1 C 2 D 4
Trang 35Câu 7 Cho phương trình cos3xsin3x m (1)Tìm tất cả các giá trị của tham số
m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x 4 4;
Câu 8 Cho phương trình 4(cosx sin ) sin 2x x m Tìm số giá trị nguyên của
m để phương trình vô nghiệm
A 0 B.3 C 4 D 5
Câu 9. Cho phương trình
sin x+cos x+3sin cosx x- m4+ =2 0
Có bao nhiêu giá
trị nguyên của tham số m để phương trình có nghiệm?
Có bao nhiêu giá trị
nguyên m nhỏ hơn 2018 để phương trình có nghiệm?
Trang 36Dạng 4: Biện luận nghiệm của phương trình bằng phương
pháp: Sử dụng tam thức bậc haiPhương pháp:
1 Dấu của tam thức bậc hai
*) Định lý: Cho tam thức bậc hai f (x) = ax 2 + bx + c
iii) Nếu Δ > 0: Tam thức có hai nghiệm x1 ,x 2
2 Điều kiện để tam thức bậc hai thỏa mãn điều kiện cho trước
Cho tam thức bậc hai f (x) = ax 2 + bx + c
X -∞ x 1 x 2 + ∞
Trang 37a Điều kiện để phương trình có hai nghiệm thỏa mãn x x1 , 2 : x1 x2
Trang 39TH2.2: Cả hai nghiệm nằm trong khoảng
Ví dụ 1: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình
tanx m cotx8 có nghiệm
Để phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi 42 m 0 m16
Ví dụ 2: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình
2 2cos 3x 3 2 m cos3x m 2 0 có đúng 3 nghiệm thuộc khoảng 6 3; .
1 2 2
Trang 40Yêu cầu bài toán tương đươn với phương trình
a
1 4
Đặt sin 2x t t 0;1 Khi đó ta có phương trình:3t24t 4 0 1
Phương trình đã cho có nghiệm khi phương trình 1 có nghiệm
Trang 41sin 2x t t 1;1 Khi đó phương trình trở thành:3t28mt 4 0 *
Phương trình đã cho có nghiệm khi phương trình
1 8
Trang 42Ví dụ 6:Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình
cosx 1 cos 2 x m cosx msin2 x có đúng 2 nghiệm
2
; 3 0