1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

10 phản xạ khi giải phương trình lượng giác thầy Nguyễn Thanh Tùng

18 570 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phản xạ 1: Khi gặp các góc lớn (từ 3x trở lên) thì thƣờng có 3 hƣớng đi Hƣớng 1 “Ghép bộ cùng tên” để giảm góc và tạo tích bằng việc dùng công thức tổng (hiệu) thành tích. • cos a  cos b  2 cos a  b cos a  b 2 2 • sin a  sin b  2sin a  b cos a  b 2 2 ; cos a  cos b  2sin a  b sin a  b 2 2 ; sin a sin b  2 cos a  b sin a  b 2 2 (ưu tiên kết hợp các góc cùng chẵn hoặc cùng lẻ)

Trang 1

Phản xạ 1: Khi gặp các góc lớn (từ 3x trở lên) thì thường có 3 hướng đi

Hướng 1 “Ghép bộ cùng tên” để giảm góc và tạo tích bằng việc dùng công thức tổng (hiệu) thành tích

  ; cos cos 2sin sin

 sin sin 2sin cos

  ; sin sin 2 cos sin

( ưu tiên kết hợp các góc cùng chẵn hoặc cùng lẻ )

Giải các phương trình sau:

1 (D – 2013): sin 3xcos 2xsinx0 2 (D – 2012): sin 3xcos3xsinxcosx 2 cos 2x

3 (B – 2007): 2sin 22 xsin 7x 1 sin x 4 (D – 2006): cos3xcos 2xcosx 1 0

5 (D – 2002): cos3x4cos 2x3cosx 4 0 6 (B – 2002)sin 32 xcos 42 xsin 52 xcos 62 x

Hướng dẫn giải:

1 (D – 2013): sin 3xcos 2xsinx0

(sin 3xsinx)cos2x0

2cos 2 sx inxcos 2x 0 cos 2 (2sinx x 1) 0

2 (D – 2012): sin 3xcos3xsinxcosx 2 cos 2x

 (sin 3xsin ) (cos 3xxcos )x  2 cos 2x

2cos 2 sinx x2cos 2 cosx x 2 cos 2x

 2 cos 2x 2(sinxcos ) 1x   0

3 (B – 2007): 2sin 22 xsin 7x 1 sin x

 2

(sin 7xsinx)2sin 2x 1 0 2cos 4 sin 3x xcos 4x0cos 4 (2sin 3x x 1) 0

4 (D – 2006): cos3xcos 2xcosx 1 0

 (cos 3xcos )x  (1 cos 2 )x 0

2

2sin 2 sinx x 2sin x 0

4sin xcosx 2sin x 0

2sin x(2cosx 1) 0

  

5 (D – 2002): cos3x4cos 2x3cosx 4 0

 (cos3xcosx)4(1 c os 2 ) 2cosxx0

2cos2 cx osx8cos2x2cosx0

2cos (cos 2x x4cosx  1) 0 2cos (2cosx 2x4cos )x  0 4cos2 x(cosx 2) 0

6 (B – 2002)sin 32 xcos 42 xsin 52 xcos 62 x 1 cos 6 1 cos8 1 cos10 1 cos12

 cos 6xcos8xcos10xcos12x

2cos 7 cosx x2cos11 cosx xcos (cos11x xcos 7 )x 0

 2cos sin 9 sin 2x x x0sin 9 sin 2x x0

10 PHẢN XẠ HAY DÙNG KHI GIẢI PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

GV: Nguyễn Thanh Tùng

Trang 2

GV: Nguyễn Thanh Tùng HOCMAI.VN facebook.com/ThayTungToan

Tham gia khóa học các môn trên HOCMAI.VN sẽ giúp bạn tự tin đạt điểm số cao trong kì thi THPTQG sắp tới !

Hướng 2 Chuyển phương trình về dạng sinusinv (hoặc cosucosv )

hoặc dạng asinx b cosxc (hoặc mở rộng)

Chú ý:

 Cách khử dấu “–” của các hàm lượng giác: sinusin(u) ; cosucos(u)

tanutan(u) ; cotucot(u)

 Cách đổi tên hàm: sin cos

2

u  u

 ; cosu sin 2 u

 ; tanu cot 2 u

 ; cotu tan 2 u

  Giải các phương trình sau:

1 (B – 2013): sin 5x2cos2 x1 2. 3 sin 6x2sin 5x 1 2cos 32 x.

3. 3 cos 4 4sin2 sin 2 4sin2

4

xx x x 

Hướng dẫn giải:

1 (B – 2013): sin 5x2cos2 x1sin 5x 1 cos 2x1 cos 2 sin 5 sin 2 sin( 5 )

2

2. 3 sin 6x2sin 5x 1 2cos 32 x

3 sin 6x 2sin 5x 1 1 cos 6x

3 sin 6x cos 6x 2sin 5x

   3sin 6 1cos 6 sin 5 sin 6 sin 5

6

  

 

 

    …

3 cos 4 4sin sin 2 4sin

4

3 cos 4 4sin sin 2 2 1 cos 2

2

 3 cos 4x4sin2xsin 2x2(1 sin 2 ) x

 3 cos 4x2sin 2 (1 2sinx  2x)2

 3 cos 4x2sin 2 cos 2x x2 3 cos 4xsin 4x2

3cos 4 1sin 4 1 cos 4 1

k

Hướng 3

Khử và giảm số lượng góc lớn bằng việc “sử dụng công thức cộng hoặc tạo tích thành tổng” hoặc “đánh giá”

Giải các phương trình sau:

1 cos 4 (2sin 3x xcos )x sin (sin 4x x1)

sin 2 (1 cos 5xxcos ) sin 3xx2sin 3 cos 2x x 3 cos 2x3

Hướng dẫn giải:

Trang 3

1 cos 4 (2sin 3x xcos )x sin (sin 4x x1)

sin 3 cos 4 cos 4 cos

2 x x sinx x xsin 4 sinx x

2

2. sin 2 (1x cos 5xcosx) sin 3 x2sin3 cos 2x 2 x 3 cos2x3

2 sin 2 (1x 2cos 3 cx os2x) sin 3 (2cos 2x x 1) 3 cos 2x 3

sin 2x cos 3 sin 4x x sin 3 cos 4x x 3 cos 2x 3

sin 3 cos 4 cos 3 sin 4

Do 2sin 2 3 2 (*) sin 2 3 1

CHÚ Ý: Chương trình học chính khóa không có cthức 3

sin 3x3sinx4sin x ; cos 3x4cos3x3cosx vì vậy nếu xuất hiện trong đề thi thì “ý đồ” của người ra đề không phải sử dụng chúng (nếu các bạn dùng thì phải chứng minh) nghĩa là các bạn nên đi theo 3 hướng tư duy trên.

Phản xạ 2 :Khi xuất hiện 3 thường chuyển về dạng asinx b cosxc hoặc dạng mở rộng

Cách giải chung: sin a u b cosuc

Chia cả hai vế phương trình cho a2b2 ta được:

2a 2 sinu 2b 2 cosu 2c 2

 (đưa về công thức nghiệm) với

2 2



 và sin 2b 2



Chú ý 1:

 Điều kiện phương trình có nghiệm là 2 2 2

abc

 Ta có thể đưa phương trình về dạng công thức nghiệm với cos

 Thường 2 2

2

ab (để số liệu bài toán “đẹp”)

Chú ý 2 : Ngoài dạng nguyên gốc trên, chúng ta có thể gặp 3 dạng mở rộng sau

sin a u b cosua'sinv b 'cosv

Cách giải cũng tương tự, khi ta chia cả hai vế phương trình cho a2b2

Trang 4

GV: Nguyễn Thanh Tùng HOCMAI.VN facebook.com/ThayTungToan

Tham gia khóa học các môn trên HOCMAI.VN sẽ giúp bạn tự tin đạt điểm số cao trong kì thi THPTQG sắp tới !

Giải các phương trình sau:

1 (A,A1 – 2012): 3 sin 2xcos 2x2cosx1 2 (B – 2012): 2(cosx 3 sin ) cosx xcosx 3 sinx1

3 (A – 2009): (1 2sin ) cos 3

(1 2sin )(1 sin )

  4. (B – 2009):

3

s inxcos sin 2x x 3 cos 3x2(cos 4xsin x)

5 (D – 2009): 3 cos 5x2sin 3 cos 2x xsinx0 6 (D – 2007):

2

x

7 (B – 2008): sin3x 3 cos3xsin cosx 2x 3 sin2 xcos x 8.  6 6 

8 sin xcos x  2 3 3 sin 4x

9. 3 sinxcos (4sinx x 1) 0 10.2sin 3xsinx 3 cosx 1 2cos 2x0

Hướng dẫn giải:

1 (A,A1 – 2012). 3sin 2xcos 2x2cosx1

2 3 sin cosx x2cos2x 1 2cos x1

2cos ( 3 sinx xcosx 1) 0

3 sin cos 1

x

2 (B – 2012): 2(cosx 3sin ) cosx xcosx 3sinx1

2cos2x 1 2 3 sin cosx xcosx 3 sinx

cos 2x 3 sin 2xcosx 3 sinx

3 (A – 2009): (1 2sin ) cos

(1 2sin )(1 sin ) 3

  Điều kiện

sin 1

1 sin

2

x x

 

Với điều kiện (*) thì phương trình tương đương:

2 (1 2sin ) cos x x 3(1 2sin xsin )x

cosxsin 2x 3(cos 2xsin )x

 cosx 3 sinx 3 cos 2xsin 2x

1cos 3sin 3cos 2 1sin 2

sinxcos sin 2x x 3cos 3x2(cos 4xsin x)

sin (1 2sinx  2 x) cos sin 2 x x 3 cos 3x 2 cos 4x

sin cos 2x xcos sin 2x x 3 cos 3x 2 cos 4x

 sin 3x 3 cos 3x 2 cos 4x 1sin 3 3cos 3 cos 4 cos 3 cos 4

5 (D – 2009): 3cos 5x2sin 3 cox s 2xs ni x0

3 cos 5x (sin 5x sin ) sinx x 0

 sin 5x 3 cos 5x 2sinx 1sin 5 3cos 5 sin

3

Trang 5

6 (D – 2007):

2

2

x

sin cos 2sin cos 3 cos 2

x

1 sinx 3 cosx 2

     sinx 3 cosx1 1sin 3cos 1 sin sin

7 (B – 2008): sin3x 3cos3xsin cosx 2x 3sin2 xcos x

sin (cosx 2xsin2x) 3 cos (cosx 2xsin2x)0

sin cos 2x x 3 cos cos 2x x0 cos 2 cos 2 0

sin 3 co

(sin 3 cos ) 0

s 0

x

8 sin xcos x  2 3 3sin4x 3 2

8 1 sin 2 2 3 3 sin 4

8 1 3(1 cos 4 ) 2 3 3 sin 4

8

x

x

  cos 4x 3 sin 4x 1

cos 4 sin 4 cos 4 cos

9. 3sinxcos (4sinx x 1) 0  3 sinxcosx2sin 2x

6

10.2sin 3xsinx 3cosx 1 2cos 2x0

2sin 3x sinx 3 cosx sin x cos x 2(cos x sin x) 0

2sin 3x sinx 3 cosx (sin x 3cos x) 0

2sin 3x sinx 3 cosx sinx 3 cosx sinx 3 cosx 0

sinx 3 cosx2sin 3x sinx 3 cosx 0

sin 3 cos 2sin 3

Phản xạ 3:Khi nhóm đƣợc các bộ “cùng tên, cùng góc” thì nghĩ tới việc phân tích thành tích

(2sin2 xsinx 1 (sinx1)(2sinx1); cos3x3cos2x4 cosx 2 (cosx1)(cos2x2 cosx2)…)

( hoặc nhẩm nghiệm hoặc các em dùng máy tính để trợ giúp và có thể sử dụng thêm lược đồ Horner – nếu phương trình từ dạng bậc 3 trở lên trong đó có ít nhất một nghiệm “đẹp” để tạo tích)

Giải các phương trình sau:

1 (D – 2010): sin 2xcos 2x3sinxcosx 1 0 2. 9sinx6cosx3sin 2xcos 2x8

3. (2sinx1)(cosx 1) cos 2x2cosx7sinx5 4. 2cos3x3cos 2x2sin 2x4cosx4sinx5

8 sin xcos x 3 3 sin 4x3 3 cos 2x9sin 2x11

Hướng dẫn giải:

1 (D – 2010): sin 2xcos 2x3sinxcosx 1 0

sin 2x (1 2sin2x) 3sin xcosx1

Trang 6

GV: Nguyễn Thanh Tùng HOCMAI.VN facebook.com/ThayTungToan

Tham gia khóa học các môn trên HOCMAI.VN sẽ giúp bạn tự tin đạt điểm số cao trong kì thi THPTQG sắp tới !

 2 

2sin x 3sinx 2 sin 2x cosx 0

(2sinx1)(sinx2)cos (2sinx x 1) 0(2sinx1)(sinxcosx2)0

2. 9sinx6cosx3sin 2xcos 2x8

2

9sinx 6cosx 6sin cosx x 1 2sin x 8

(6sin cosx x 6cos )x

(2sin x9sinx7) 0 (sin 1)(2sin

6cos (sinx x 1) xx7) 0

sinx 1

  hoặc 2sinx6cosx7 (vô nghiệm do 2262 72) 2

2

xk

   (k )

3. (2sinx1)(cosx 1) cos 2x2cosx7sinx5

2

2sin cosx x 2sinx cosx 1 1 2sin x 2cosx 7sinx 5

(2sin cosx xcos )x  2

(2sin x9sinx5)0

cos (x 2sinx 1) (2sinx1)(sinx5)0(2sinx1)(sinxcosx 5) 0

4. 2cos3x3cos 2x2sin 2x4cosx4sinx5

2cos x 3(2cos x 1) 2sin 2x 4cosx 4sinx 5

(cos x3cos x2cosx4)(sin 2x2sin )x 0

2

(cosx 1)(cos x 2cosx 4) 2sin (x cosx 1)

2 (cosx 1)(cos x 2cosx 4 2sin )x 0

cosx 1 (1)

   hoặc cos2x2(sinxcos )x 4 (2)

Giải (1)  xk2 Giải 2

4

  Ta có:

2

4

  , suy ra (2) vô nghiệm

Vậy phương trình có nghiệm x  k2 (k)

8 sin xcos x 3 3 sin 4x3 3 cos 2x9sin 2x11

Ta có: sin6 cos6 (sin2 cos2 )3 3sin2 cos2 (sin2 cos2 ) 1 3sin 22

4

Khi đó phương trình tương đương:

2 3

8 1 sin 2 3 3 sin 4 3 3 cos 2 9sin 2 11

( 3 sin 4x 3 cos 2 )x

(2sin 3x3sin 2x1)0

3 cos 2 (2sin 2x x 1) (2sin 2x 1)(sin 2x 1) 0

CHÚ Ý : Các Ví dụ 1 , 2 , 3 , 4 , 5 còn có một cách tiếp cận khác Các em xem tiếp ở các phản xạ sau !

Phản xạ 4: Khi phương trình lượng giác có nhiều biểu thức cùng chứa nhân tử chung, chúng ta nghĩ tới việc chuyển phương trình về dạng tích (hoặc để giản ước nếu nhân tử chung ở dưới mẫu số) Sau đây thầy giới thiệu tới các bạn bảng các biểu thức chứa nhân tử chung thường gặp:

Trang 7

Bảng Tổng Kết Một Số Nhân Tử Chung Thường Gặp STT Nhân tử

Chung

Biểu Thức Chứa Nhân Tử Chung

1 sin x tan x; sin 2x; tan 2x; 1 cos 2x; sin 3x

2 cos x cot x; sin 2x; tan 2x; 1 cos 2x; cos 3x

3 sinxcosx

cos 2x; 1 tan x; 1 cot x; 1 tan x 2 ; 1 cot x 2 ; sin3xcos3x;sin

4

x

  

 ; cos x 4

  

4 1 sin x 2

cos x;cot x2 ; 2

sin

x

2 cos

x

  

2 tan

x

2 cot

x

 ;2cosxsin 2x

sin x; tan x2 ; sin2

2

x

; tan2 2

x

;cos2 2

x

; cot2 2

x

; 2sinxsin 2x

6 1 2sin x cosxsin 2x; 2

1 4sin x; 3 4cos x 2 ; 2cos 2x1;cotx2cosx; cos 3x

7 1 2cos x sinxsin 2x; 2

1 4cos x; 3 4sin x 2 ; 2cos 2x1; tanx2sinx; sin 3x

Giải các phương trình sau:

1 (D – 2004): (2cosx1)(2sinxcos )x sin 2xsinx 2 (B – 2004): 5sinx 2 3(1 sin ) tan x 2 x.

3 (A – 2003): cotx 1 cos 2 2 1

sin sin 2

x

x

5 (A – 2011): 1 sin 2 2cos 2 2 sin sin 2

1 cot

x

6. (B – 2005): 1 sinxcosxsin 2xcos 2x0

7 (D – 2011) : sin 2 2 cos sin 1 0

x

8. (D – 2010) : sin 2xcos 2x3sinxcosx 1 0.

9 (A – 2007): (1 sin 2 x) cosx (1 cos2x)sinx 1 sin 2 x 10 (A,A1 – 2013): 1 tan 2 2 sin

4

11 (B – 2011): sin 2 cosx xsin cosx xcos 2xsinxcos x 12 (A,A1 – 2014): sinx4cosx 2 sin 2x

Hướng dẫn giải:

1 (D – 2004): (2 cosx1)(2sinxcos )x sin 2xsinx

(2cosx1)(2sinxcos )x sin (x 2 oc sx1) (2cosx1)(sinxcos )x 0

2 (B – 2004): 5sinx 2 3(1sinx)tan2 x

Điều kiện: cos 0

2

    (n) Khi đó phương trình đương đương:

2

sin 5sin 2 3(1 sin )

(1 sin )(1 sin )

x

 (1 sin )(5sinx x 2) 3sin2 x2sin2 x3sinx 2 0

3 (A – 2003):cotx1 2 1

sin

cos

sin 2

2

x

Điều kiện: sin 2 0

tan 1

x x

  

 , khi đó phương trình tương đương:

Trang 8

GV: Nguyễn Thanh Tùng HOCMAI.VN facebook.com/ThayTungToan

Tham gia khóa học các môn trên HOCMAI.VN sẽ giúp bạn tự tin đạt điểm số cao trong kì thi THPTQG sắp tới !

cos (cos sin )(cos sin ) 2

sin

cos

x x

x

 cos

cos sin

(cosx sinx)(1 sin cosx x sin x) 0

4 (D – 2003): sin2 tan2 cos2 0

x

Điều kiện: cos 0

2

x   xn

(n)

Khi đó phương trình tương đương:

2 2

1 cos

2

x

x

(1 cos )( )

2 (

)(1 sin ) 2

1 sin

x

x

x

1 cos

1 sin

x

x

5 (A – 2011): 1 sin 2 2cos 2 2 sin sin 2

1 cot

x

Điều kiện: sinx  0 x n (n)

Ta có 2

2

1

1 cot

sin

x

x

  , do đó phương trình tương đương:

sin2x(1 sin 2 x2cos2x 1) 2 2 sin2xcosx

2cosx(sinx cos )x 2 2cosx

   (vì sinx0) 2 cos (sin cos 2) 0 cos 0

x

6 (B – 2005): 1 sin xcosxsin 2xcos 2x0

1 sin 2 xsinxcosxc so 2xsin2x0

(sinxcos )x 2 sinxcosx(cosxsin )(cosx x sin )x  0

(sinxcosx)(sinxcosx 1 cosxsinx)0(sinxcos )(2 cosx x 1) 0…

7 (D – 2011) : sin 2 2 cos sin 1 0

x

Điều kiện: cos 0

x x



 

 (*)

Khi đó phương trình tương đương: sin 2x2cosx(sinx1)0

2cos (sinx x 1) (sinx 1) 0(sinx1)(2cosx 1) 0

8 (D – 2010) : sin 2xcos 2x3sin xcos x 1 0

cos ( ) cos 2 3sin 1

sin 2

x

Khi đó phương trình tương đương:

cos (x 2sinx1) ( 2sinx1)(sinx2)0

(2sinx1)(sinxcosx2)0...

Trang 9

9 (A – 2007): 2 2

(1 sin x) cosx (1 cos x)sinx 1 sin 2 x

2

sinx cosx sin cos (x x sinx cosx) (sinx cosx)

(sinx cosx)(1 sin cosx x sinx cos )x 0

4

10 (A,A1 – 2013): 1 tan 2 sin

4 2

x  x  

Điều kiện: cosx0

Phương trình tương đương: sin cos 2(sin cos ) (sin cos )(1 2 cos ) 0

cos

11 (B – 2011): sin 2 cosx xsin cosx xcos 2xsinxcos x

2sin cosx x sin cosx x cosx 1 2sin x sinx

2sin (1 sin )(1 sin ) cos (1 sin )x x x x x (1 sin )(1 2sin )x x

(1 sin ) 2sin (1 sin ) cosx x x x 1 2sin )x 0

(1 sinx) 2sin x 1 cosx 0 (1 sin )(cos 2x x cosx) 0

12 (A,A1 – 2014): sinx4cosx 2 sin 2xsinxs ni 2x4cosx 2 0

sin (x1 2cos x) 2( 1 2co sx)0(1 2c osx)(sinx 2) 0.

Phản xạ 5:Khi phương trình có mặt cos 2x thì ta dựa vào các dấu hiệu đi kèm để biến đổi:

cos 2x = cos2x  sin2x  (cos x  sin )(cos x x  sin ) x : Nếu có yếu tố sinxcosx

= 2cos2x  1: Nếu việc tạo ra “ –1” giúp ta khử số tự do

= 2

1 2sin x: Nếu việc tạo ra “ +1” giúp ta khử số tự do

= cos 2x(Giữ nguyên): Nếu có 2cos3xcosx; sinx2sin3x; sin 2 cosx xsinx; cosxsin sin 2x x

Giải các phương trình sau:

1 (ĐHY – 2000) sin3xcos3xcos 2x 2 (A,A1 – 2012) : 3 sin 2xcos 2x 2cosx1

3 (D – 2006): cos3xcos 2x cosx 1 0 4. (B – 2010): (sin 2xcos 2x ) cos x2cos 2x sinx0

5. 2cos x3  3 sin x cos 2x4sin x2 cos x 2 6 (A – 2003): cot 1 cos 2 sin2 1sin 2

1 t anx 2

x

Hướng dẫn giải:

1 (ĐHY – 2000) sin3xcos3xcos 2x

 (sinxcos )x (1 sin cos ) x x  (cosxsinx)(cosxsinx)

(sinxcosx)(1 sin cos x xsinxcos )x 0 2 sin (1 cos )(1 sin ) 0

4

2 (A,A1 – 2012) : 3 sin 2xcos 2x2cos x1

2 3 sin cosx x 2

2cos x12cos x12cos ( 3 sinx xcosx 1) 0

3 (D – 2006): cos3xcos 2x cosx10

cos3x1 2sin 2xcosx10 2

2sin 2 sinx x 2sin x 0

4sin2 xcosx2sin2x0 2

2sin x(2cosx 1) 0

4. (B – 2010): (sin 2xcos 2x ) cos x2cos 2x sinx0

Trang 10

GV: Nguyễn Thanh Tùng HOCMAI.VN facebook.com/ThayTungToan

Tham gia khóa học các môn trên HOCMAI.VN sẽ giúp bạn tự tin đạt điểm số cao trong kì thi THPTQG sắp tới !

 sin 2 cosx xsinx cos 2xcosx2cos 2x 0

2

2cos 1 co

sin (x x ) s 2x(cosx 2) 0

     cos 2x(sinxcosx2)0

2cos x 3 sin cos 2x x4sin xcosx2

cos (x 2cos x 1) 3 sinxcos 2x 2(1 2sin x) 0

cosxcos 2x 3 sinxcos 2x 2cos2x 0

1 tan

1

2

x x

 

Điều kiện: sin 2 0

tan 1

x x

  

 , khi đó phương trình tương đương:

cos 1 (cos sin )(cos sin ) sin2 sin cos

si 1 o

s

s

i

c

x

x

x

 cos

cos sin

(cosx sinx)(1 sin cosx x sin x) 0

Phản xạ 6:Khi gặp các biểu thức “đồng dạng” hãy nghĩ tới việc nhóm để tạo tích và gặp phương trình chứa sin2x; cos2 x;1 sin 2x; cos 2xhãy nghĩ tới các dạng tích của chúng :

+) sin2x (1 cos )(1 cos )xx

+) cos2x (1 sin )(1 sin )xx ;1 sin 2 x(sinxcos )x 2

+) cos 2x(cosxsin )(cosx xsin )x

( Xem thêm Phản xạ 3 )

2 1 cos 2

sin

2

x

x 

; 2 1 cos 2 cos

2

x

x 

Giải các phương trình sau: 1. 2cos3xcos 2xsinx0 2. sin 2 4 cos2 3 4 2 sin

4

xx  x 

 

3.1 2 sin 2 (1 tan ).sin

4

Hướng dẫn giải:

1. 2cos3xcos 2xsinx0

2cos x2cos x 1 sinx0

2cos x(1 cos x) (1 sin )  x 0

 2(1 sin )(1 sin ) xx (1cos ) (1 sin )x   x 0

 (1 sin ) x 2(1 sin )(1 cos ) 1 xx   0

(1 sin ) 2(sinx x cos ) 2sin cosx x x 1 0

2 (1 sin ) 2(sinxx cos ) (sinx x cos )x  0

(1 sin )(sinx x cos )(sinx x cosx 2) 0

     

Ngày đăng: 11/04/2016, 12:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w