TÀI LIỆU HÌNH 12 CHƯƠNG III : PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN GỒM CÓ LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CÓ LỜI GIẢI, GIÚP CHO CÁC EM HỌC SINH ÔN TẬP, QUÍ THẦY CÔ CÓ TÀI LIỆU THAM KHẢO, TÀI LIỆU HÌNH 12 CHƯƠNG III : PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN GỒM CÓ LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CÓ LỜI GIẢI, GIÚP CHO CÁC EM HỌC SINH ÔN TẬP, QUÍ THẦY CÔ CÓ TÀI LIỆU THAM KHẢO
Trang 1CHỦ ĐỀ 1 TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
A LÝ THUYẾT
1 Hệ trục tọa độ trong không gian
một và chung một điểm gốc O Gọi , ,r r ri j k
là các vectơ đơn vị, tương ứng trên
trong không gian
r
r (với , a br r r�0)
3 Tọa độ của điểm
a) Định nghĩa:M x y z( ; ; )�OMuuuur x i y j z k.r r r (x : hoành độ, y : tung độ, z : cao độ)
Chú ý: M�Oxy �z0;M�Oyz� x0;M�Oxz� y0
Trang 24 Tích có hướng của hai vectơ
a) Định nghĩa: Trong không gian Oxyz cho hai vectơ ar( ; ; )a a a1 2 3 ,
Chú ý: Tích có hướng của hai vectơ là một vectơ, tích vô hướng của hai
cùng phương � [ , ]a br r 0r (chứng minh 3 điểm thẳng hàng)
c) Ứng dụng của tích có hướng: (Chương trình nâng cao)
Điều kiện đồng phẳng của ba vectơ: , a br r
và cr đồng phẳng [ , ].a b cr r r0
– Tích vô hướng của hai vectơ thường sử dụng để chứng minh hai đường
thẳng vuông góc, tính góc giữa hai đường thẳng
– Tích có hướng của hai vectơ thường sử dụng để tính diện tích tam
giác; tính thể tích khối tứ diện, thể tích hình hộp; chứng minh các vectơđồng phẳng – không đồng phẳng, chứng minh các vectơ cùng phương
Trang 3Câu 6. Trong không gian Oxyz , gọi , ,r r ri j k
là các vectơ đơn vị, khi đó với
; ;
M x y z thì OMuuuur bằng
A xi y j zkr r r B xi y j zkr r r C x j yi zkr r r D. xi y j zkr r r
Câu 7. Tích có hướng của hai vectơ ar( ; ; )a a a1 2 3 ,br( ; ; )b b b1 2 3 là một vectơ, kí
hiệu � �a br,r , được xác định bằng tọa độ
Câu 10. Trong không gian Oxyz , cho điểm M nằm trên trục Ox sao cho M
không trùng với gốc tọa độ, khi đó tọa độ điểm M có dạng
A. M a ;0;0 , a� B 0 M0; ;0 ,b b� C 0 M0;0; ,c c � D.0
;1;1 , 0
M a a�
Câu 11. Trong không gian Oxyz , cho điểm M nằm trên mặt phẳng Oxy sao cho
M không trùng với gốc tọa độ và không nằm trên hai trục Ox Oy , khi ,
đó tọa độ điểm M là ( , , a b c� )0
Trang 4Câu 15. Trong không gian Oxyz cho ba điểm A1;0; 3 , B 2; 4; 1 , C 2; 2;0 Độ dài
các cạnh AB AC BC của tam giác , , ABC lần lượt là
A 21, 13, 37 B 11, 14, 37 C 21, 14, 37 D.
21, 13, 35
Câu 16. Trong không gian Oxyz cho ba điểm A1;0; 3 , B 2;4; 1 , C 2; 2;0 Tọa
độ trọng tâm G của tam giác ABC là
Câu 17. Trong không gian Oxyz cho ba điểm A1; 2;0 , B 1;1;3 , C 0; 2;5 Để 4
điểm , , ,A B C D đồng phẳng thì tọa độ điểm D là
Câu 18. Trong không gian Oxyz, cho ba vecto ar ( ; ; ),1 2 3 br ( ; ; ),2 0 1 cr ( ; ; )1 0 1
Tìm tọa độ của vectơ n a br r r 2cr3ri
A nr 6; 2;6 B nr 6; 2; 6 C nr0; 2;6 D. nr 6; 2;6
.
Câu 19. Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC có (1;0;2), ( 2;1;3), (3;2;4) A B C
Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC
Câu 20. Cho 3 điểm M2;0;0 , N 0; 3;0 , 0;0;4 P Nếu MNPQ là hình bình hành
thì tọa độ của điểm Q là
Q 2; 3; 4
Câu 21. Trong không gian tọa độ Oxyz cho ba điểm M1;1;1 , N 2;3; 4 , P 7;7;5 Để
tứ giác MNPQ là hình bình hành thì tọa độ điểm Q là
Trang 5A Q6;5; 2. B Q6;5; 2 C Q6; 5;2 . D.
6; 5; 2
Câu 22. Cho 3 điểm A1;2;0 , 1;0; 1 , 0; 1;2 B C Tam giác ABC là
C tam giác vuông đỉnh A D tam giác đều
Câu 23. Trong không gian tọa độ Oxyzcho ba điểm A1; 2;2 , B 0;1;3 , C 3;4;0
A D4;5; 1 B D4;5; 1 C D 4; 5; 1 D D4; 5;1
Câu 24. Cho hai vectơ ar và br tạo với nhau góc 0
60 và ar 2;br 4 Khi đó a br rbằng
Câu 29. Cho hình chóp tam giác S ABC với I là trọng tâm của đáy ABC Đẳng
thức nào sau đây là đẳng thức đúng
A IA IB ICuur uur uur B uur uur uur rIA IB CI 0 C uur uur uur rIA BI IC 0 D.
0
IA IB IC
uur uur uur r
Câu 30. Trong không gian Oxyz , cho 3 vectơ �a 1;1;0; b�1;1;0; �c 1;1;1
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:
Trang 6A � 3 B 2� 3 C 1� 3 D 3
Câu 34. Cho A1; 2;0 , B 3;3;2 , C 1;2;2 , D 3;3;1 Thể tích của tứ diện ABCD
bằng
Câu 35. Trong không gian Oxyz cho tứ diện ABCD Độ dài đường cao vẽ từ D
AB AC AD h
Câu 38. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm (1;2;1), (2; 1;2) A B Điểm M trên
trục Ox và cách đều hai điểm ,A B có tọa độ là
1 30; ;
2 2
Câu 39. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm (1;2;1), (3; 1;2) A B Điểm M trên
trục Oz và cách đều hai điểm ,A B có tọa độ là
Trang 7Câu 43. Cho ur2; 1;1 , vrm;3; 1 , w uur1; 2;1 Với giá trị nào của m thì ba vectơ
C tam giác vuông cân tại A D Tam giác đều.
Câu 47. Trong không gian Oxyz cho tam giác ABCcó (1;0;0), (0;0;1), (2;1;1)A B C Tam
2 Câu 48. Ba đỉnh của một hình bình hành có tọa độ là1;1;1 , 2;3; 4 , 7;7;5 Diện
Câu 50. Trong không gian Oxyz cho ba vectơ ar 3; 2;4 , �b5;1;6 , �c 3;0; 2
Tìm vectơ xr sao cho vectơ xr đồng thời vuông góc với , ,a b cr r r
Câu 51. Trong không gianOxyz , cho 2 điểm (1;2; 3) B , (7;4; 2)C Nếu E là điểm
thỏa mãn đẳng thức CEuuur2EBuuur thì tọa độ điểm E là
B , ( 2;3;3)C ĐiểmM a b c là đỉnh thứ tư của hình bình hành ; ;
ABCM, khi đó P a 2 có giá trị bằngb2 c2
Câu 53. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho ba điểm (1;2; 1) A ,
(2; 1;3)
góc A của tam giác ABC
A (0;1;3)D B (0;3;1)D C (0; 3;1)D . D (0;3; 1)D
Câu 54. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho các điểm A( 1;3;5) , B( 4;3;2) ,
C(0;2;1) Tìm tọa độ điểm I tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Trang 8Câu 55. Trong không gian Oxyz , cho 3 vectơ ura 1;1;0 , br1;1;0 , cr1;1;1 Cho
hình hộp OABC O A B C ���� thỏa mãn điều kiện OA a OB b OCuuur r, uuur r, uuuur'cr Thể tíchcủa hình hộp nói trên bằng:
B. 1
.13
C. 13
.2
D. 3 13
.13
Câu 59. Cho hình chóp tam giác S ABC với I là trọng tâm của đáy ABC Đẳng
thức nào sau đây là đẳng thức đúng
.2
SI SA SB SC
.3
SI SA SB SC
C SIuur uur uur uuurSA SB SC D SI SA SB SCuur uur uur uuur r 0
Câu 60. Trong không gian Oxyz , cho tứ diện ABCD có
SA SB a SC a ASB CSB CSA Gọi
và điểm M m m m , để ; ; MBuuur2uuurAC đạt giá trị nhỏ nhất thì m bằng
Câu 63. Trong không gian tọa độ Oxyzcho ba điểm A2;5;1 , B 2; 6; 2 , C 1; 2; 1
Trang 9A 3 B 4 C 2 D 1
Câu 64. Cho hình chóp S ABCD biết A2;2;6 , B 3;1;8 , C 1;0;7 , D 1; 2;3 Gọi H
là trung điểm của CD , SH ABCD Để khối chóp S ABCD có thể tích
2 (đvtt) thì có hai điểm S S thỏa mãn yêu cầu bài toán Tìm 1, 2
tọa độ trung điểm I của SS 1 2
A I0; 1; 3 B I1;0;3 C.I0;1;3 D I1;0; 3
Câu 65. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm (2; 1;7), (4;5; 2) A B Đường thẳng
AB cắt mặt phẳng ( Oyz tại điểm M Điểm M chia đoạn thẳng AB theo )
Câu 66. Trong không gian Oxyz , cho tứ diện ABCD có (2;1; 1), (3;0;1),C(2; 1;3)A B
và D thuộc trục Oy Biết V ABCD và có hai điểm 5 D10; ;0 ,y1 D20; ;0y2
thỏa mãn yêu cầu bài toán Khi đó y y1 bằng 2
Câu 67. Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC có ( 1;2;4), (3;0; 2),C(1;3;7)A B .
Gọi D là chân đường phân giác trong của góc A Tính độ dài ODuuur
Câu 71. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC có (3;1;0)A , B
và (2;1;1)H là trực tâm của tam giác ABC Toạ độ các điểm B , C thỏa mãn yêu cầu bài toán là:
Trang 10số nguyên, khi đó CA CBuuur uuur bằng:
Câu 75. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba điểm (2;3;1) A , ( 1;2;0)B
, (1;1; 2)C Gọi I a b c là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ; ; ABC Tính giá trị biểu thức P15a30b75c
Trang 11C ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 6 Trong không gian Oxyz , gọi , ,r r ri j k
là các vectơ đơn vị, khi đó với
; ;
M x y z thì OMuuuur bằng
A xi y j zkr r r B xi y j zkr r r C x j yi zkr r r D. xi y j zkr r r
Câu 7 Tích có hướng của hai vectơ ar( ; ; )a a a1 2 3 ,br( ; ; )b b b1 2 3 là một vectơ, kí
hiệu � �a br,r , được xác định bằng tọa độ
A. a b2 3a b a b3 2; 3 1a b a b1 3; 1 2a b2 1 B a b2 3a b a b3 2; 3 1a b a b1 3; 1 2a b2 1
Trang 12Câu 10. Trong không gian Oxyz , cho điểm M nằm trên trục Ox sao cho M
không trùng với gốc tọa độ, khi đó tọa độ điểm M có dạng
A. M a ;0;0 , a� B 0 M0; ;0 ,b b� C 0 M0;0; ,c c � D.0
;1;1 , 0
M a a�
Câu 11. Trong không gian Oxyz , cho điểm M nằm trên mặt phẳng Oxy sao
khi đó tọa độ điểm M là ( , , a b c� )0
Câu 15. Trong không gian Oxyz cho ba điểm A1;0; 3 , B 2; 4; 1 , C 2; 2;0 Độ
dài các cạnh AB AC BC của tam giác , , ABC lần lượt là
A 21, 13, 37 B 11, 14, 37 C 21, 14, 37 D.
21, 13, 35
Câu 16. Trong không gian Oxyz cho ba điểm A1;0; 3 , B 2; 4; 1 , C 2; 2;0
Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là
Câu 17. Trong không gian Oxyz cho ba điểm A1; 2;0 , B 1;1;3 , C 0; 2;5 Để
4 điểm , , ,A B C D đồng phẳng thì tọa độ điểm D là
Trang 13A. D2;5;0. B D1;2;3 C D1; 1;6 . D D0;0; 2.
Hướng dẫn giải
Cách 1:Tính ��uuur uuur uuurAB AC AD, �� 0
Cách 2: Lập phương trình (ABC) và thế toạ độ D vào phương trình tìm
được
Câu 18. Trong không gian Oxyz, cho ba vecto
1 2 3 2 0 1 1 0 1( ; ; ), ( ; ; ), ( ; ; )
ar br cr Tìm tọa độ của vectơ n a br r r 2cr3ri
Câu 20. Cho 3 điểm M2;0;0 , N 0; 3;0 , 0;0;4 P Nếu MNPQ là hình bình
hành thì tọa độ của điểm Q là
4 0
x y z
Câu 21. Trong không gian tọa độ Oxyz cho ba điểm M1;1;1 , N 2;3; 4 , P 7;7;5
Để tứ giác MNPQ là hình bình hành thì tọa độ điểm Q là
Vì MNPQ là hình bình hành nên MN QPuuuur uuur �Q6;5;2
Câu 22. Cho 3 điểm A1;2;0 , 1;0; 1 , 0; 1;2 B C Tam giác ABC là
C tam giác vuông đỉnh A D tam giác đều
Hướng dẫn giải
(0; 2; 1); ( 1; 3;2)
AB AC
uuur uuur
Ta thấy uuur uuurAB AC. � �0 ABCkhông vuông
uuurAB �uuurAC �ABCkhông cân
Trang 14Câu 23. Trong không gian tọa độ Oxyzcho ba điểm
Vì ABCD là hình bình hành nên uuur uuurAB DC �D4;5; 1
Câu 24. Cho hai vectơ ar và br tạo với nhau góc 0
Với M a b c ; ; � hình chiếu vuông góc của M lên trục Oy là M10; ;0b
Câu 27. Cho điểm M1; 2; 3 , hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt
Câu 29. Cho hình chóp tam giác S ABC với I là trọng tâm của đáy ABC
Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng
Trang 15A IA IB ICuur uur uur . B uur uur uur rIA IB CI 0. C uur uur uur rIA BI IC 0. D.
0
IA IB IC
uur uur uur r
Câu 30. Trong không gian Oxyz , cho 3 vectơ a� 1;1;0; �b1;1;0; �c 1;1;1
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:
Với M a b c ; ; � điểm đối xứng của M qua mặt phẳng Oxy là M a b c ; ;
Câu 32. Cho điểm M3;2; 1 , điểm M a b c� ; ; đối xứng của M qua trục Oy,
Câu 35. Trong không gian Oxyz cho tứ diện ABCD Độ dài đường cao vẽ từ
D của tứ diện ABCD cho bởi công thức nào sau đây:
Trang 16A. 1 , .
AB AC AD h
Câu 38. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm (1;2;1), (2; 1;2) A B Điểm M trên
trục Oxvà cách đều hai điểm ,A B có tọa độ là
1 30; ;
Câu 39. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm (1;2;1), (3; 1;2) A B Điểm M trên
trục Ozvà cách đều hai điểm ,A B có tọa độ là
Trang 17Câu 40. Trong không gian Oxyz cho ba điểm ( 1; 2;3), (0;3;1), (4;2;2) A B C Cosin
C tam giác vuông cân tại A D Tam giác đều.
Trang 18Câu 47. Trong không gian Oxyz cho tam giác ABCcó (1;0;0), (0;0;1), (2;1;1)A B C
2 Hướng dẫn giải
Câu 50. Trong không gian Oxyz cho ba vectơ ar 3; 2; 4 , �b5;1;6 ,
Dễ thấy chỉ có xr(0;0;0)thỏa mãn x a x b x cr r r r r r 0
Câu 51. Trong không gianOxyz , cho 2 điểm (1;2; 3) B , (7;4; 2)C Nếu E là
điểm thỏa mãn đẳng thức CEuuur2uuurEB thì tọa độ điểm E là
383
B , ( 2;3;3)C ĐiểmM a b c là đỉnh thứ tư của hình bình hành ; ;
ABCM, khi đó P a 2 có giá trị bằngb2 c2
Trang 19góc A của tam giác ABC
A (0;1;3)D B (0;3;1)D C (0; 3;1)D D (0;3; 1)D
Hướng dẫn giải
BC �D(0;1;3)
Câu 54. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho các điểm A( 1;3;5) ,
B( 4;3;2) , C(0;2;1) Tìm tọa độ điểm I tâm đường tròn ngoại tiếp tam
3 3 3
I �� ��
� �.
Câu 55. Trong không gian Oxyz , cho 3 vectơ ura 1;1;0 , br1;1;0 , cr1;1;1
Cho hình hộp OABC O A B C ���� thỏa mãn điều kiện OA a OB b OCuuur r, uuur r, uuuur'cr Thể tích của hình hộp nói trên bằng:
Câu 56. Trong không gian với hệ trục Oxyz cho tọa độ 4 điểm
2; 1;1 , 1;0;0 ,
Các mệnh đề đúng là:
A. 2) B 3) C 1); 3) D 2),
1)
Câu 57. Trong không gianOxyz , cho ba vectơ ar 1,1,0 ; br(1,1,0);cr1,1,1
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:
Trang 20.cos( , )
D. 3 13
.13
Hướng dẫn giải
13
AB AC AD h
Câu 59. Cho hình chóp tam giác S ABC với I là trọng tâm của đáy ABC
Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng
.2
SI SA SB SC
.3
SI SA SB SC
C SIuur uur uur uuurSA SB SC . D SI SA SB SCuur uur uur uuur r 0.
uur uur uur
uur uuur uur
3
ABC�uur uur uur rAI BI CI �SIuur SA SB SCuur uur uuur
Câu 60. Trong không gian Oxyz , cho tứ diện ABCD có
6
ABCD
V ��AB AC AD��
uuur uuur uuur
Câu 61. Cho hình chóp S ABC có SA SB a SC , 3 ,a ASB CSB� � 60 ,0 CSA� 900
Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Khi đó khoảng cách SG bằng
Trang 21Câu 64. Cho hình chóp S ABCD biết A2;2;6 , B 3;1;8 , C 1;0;7 , D 1; 2;3 Gọi
H là trung điểm của CD , SH ABCD Để khối chóp S ABCD có thể tích
2 (đvtt) thì có hai điểm S S thỏa mãn yêu cầu bài toán Tìm 1, 2
tọa độ trung điểm I của SS 1 2
Lại có H là trung điểm của CD�H0;1;5
Gọi S a b c ; ; �SHuuur a;1b;5c �SHuuurk AB AC��uuur uuur, ��k3;3;3 3 ;3 ;3k k k
Suy ra 3 3 9k29k29k2 �k� 1
+) Với k 1�SHuuur3;3;3�S 3; 2; 2
+) Với k 1�SHuuur 3; 3; 3�S3;4;8
Suy ra I0;1;3
Trang 22Câu 65. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm (2; 1;7), (4;5; 2) A B Đường
điểm D10; ;0 ,y1 D20; ;0y2 thỏa mãn yêu cầu bài toán Khi đó y y1 2bằng
Câu 68. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho tam giác ABC, biết (1;1;1)A
, (5;1; 2)B , (7;9;1)C Tính độ dài phân giác trong AD của góc A
Trang 23Câu 70. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba
điểm (2;3;1)A , ( 1;2;0)B , (1;1; 2)C H là trực tâm tam giác ABC, khi đó,
Câu 71. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC có (3;1;0) A ,
B nằm trên mặt phẳng ( Oxy và có hoành độ dương, C nằm trên trục)
Ozvà (2;1;1)H là trực tâm của tam giác ABC Toạ độ các điểm B , C
thỏa mãn yêu cầu bài toán là:
Trang 24H là trực tâm của tam giác ABC
B , ( 5; 4;0)D Biết đỉnh A thuộc mặt phẳng (Oxy ) và có tọa độ là
những số nguyên, khi đó CA CBuuur uuur bằng:
a b
a b
Trang 25B , (1;1; 2)C Gọi I a b c là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ; ;
ABC Tính giá trị biểu thức P15a30b75c