1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐÁP án đề 7

10 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 367,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai.. Hai tam giác là tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có một góc bằng nhau.. Lời giải Chọn D Phương án D sai vì : “Hai tam gi

Trang 1

ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 1- LỚP 10- NĂM HỌC 2021

 

Phần 1 Trắc nghiệm

Câu 1 Cho  x y0; 0  là  nghiệm  của  hệ  phương  trình  2 3

x y

 

.  Tính  giá  trị  của  biểu  thức 

Pxy  

Lời giải Chọn B

Ta có 

5 2 3 4 0

Vậy x  , 0 1 y    nên 0 1 4  4

P      

Câu 2 Cho hình bình hành  ABCD  Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? 

A ADCB

 

B ADCB

C ABDC

 

D ABCD

Lời giải Chọn A 

 

Ta có: 

ADBC  CB

  

. Suy ra phương án A sai. 

ADBC ADCB

Suy ra phương án B đúng. 

ABDC

 

. Suy ra phương án C đúng. 

ABCD ABCD

Suy ra phương án D đúng. 

Câu 3 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ a  2;5

b  6; 14 

. Góc tạo bởi hai vectơ  a

,  b   là: 

Lời giải Chọn B

Ta có: a  2252  29

;  2  2

cos ;

2

29 232 58 2

a b

a b

a b

 

 

Vậy  a b  ; 135

Câu 4 Cho a b c  ,   ,  

 là ba vectơ khác  0

. Xét 3 mệnh đề sau: 

 I   a b a c  b c

  II   a b c      a b c . 

    2 2 2

III   a ba b

   

 

Trong ba mệnh đề trên mệnh đề nào sai?

A I và II và III.  B I và III.  C I và II.  D II và III. 

Đề ôn thi học kỳ 1 - Lớp 10

Đề 7

Trang 2

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 

Lời giải Chọn A

Cả 3 mệnh đề đều sai, chẳng hạn chọn a1; 0 ,   b0;1 ,  c0; 2

. Khi đó ta kiểm tra được:  +)  a b a c  0

 nhưng  b c

 nên (I) sai. 

+)  a b c   0.c 0

 và a b c   . 2a0

 nên (II) sai. 

+)  2 2

 

 và a b  2 2 1.1 1 0 

 nên (III) sai. 

Mx xx xxx   Viết tập M  bằng cách liệt kê các phần tử 

A M 0 ; 2.  B 1; 0; 2;5

M   

5 0; 2;

2

M   

 .  D

0; ; 2;

M   

Lời giải Chọn A

Xét phương trình  3  3 2 

4xx 2x 5x 2x 0

3

 

 

2

2

1 0;

1

2

x x

  



Mà  x    nên ta có  M 0 ; 2

90 a180  và các mệnh đề sau: 

P: “ sin cosa a  ”; Q: “ tan cos0 a a  ”; R: “ cot cos0 a a  ”. Hãy chọn khẳng định đúng?0

A P, Q, R đúng.  B P, Q đúng, R sai.  C P, R đúng, Q sai.  D Q, R đúng, P sai. 

Lời giải Chọn B

90 a180  nên cosa0, sina0, tana0, cota0. Do đó ta có 

sin cos 0 tan cos 0 cot cos 0

Vậy P, Q đúng, R sai. 

Câu 7 Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai? 

A Hai số tự nhiên chia hết cho  7  là điều kiện đủ để tổng hai số đó chia hết cho  7  

B Một số tự nhiên chia hết cho 2 là điều kiện cần để số đó chia hết cho 4. 

C Một tam giác là tam giác vuông là điều kiện cần và đủ để nó có một góc bằng tổng hai góc còn 

lại. 

D Hai tam giác là tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có một góc bằng nhau. 

Lời giải Chọn D 

Phương án D sai vì : 

“Hai tam giác bằng nhau thì chúng đồng dạng và có một góc bằng nhau” là mệnh đề đúng; nhưng  mệnh đề: “Hai tam giác đồng dạng và có một góc bằng nhau thì hai tam giác đó bằng nhau” là sai. 

Thật vậy xét  ABC  vuông tại A, có đường cao AH 

Khi đó ABH CAH g g  nhưng hai tam giác này không bằng nhau. 

Câu 8 Cho tam giác đều  ABC  cạnh  a , trọng tâm  G  Phát biểu nào đúng? 

A  ABAC  3  AB CA

  B GA  GBGC

   

C  ABAC

D  ABAC 2 a

 

Trang 3

ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 1- LỚP 10- NĂM HỌC 2021 Lời giải

Chọn A

  gọi I là trung điểm của AB ta có   ABAC  2AI 2AIa 3

. (1) 

Ta có  3  AB CA  3CA AB  3CB  3 a

 (2) 

Từ (1) và (2) suy ra  ABAC  3  AB CA

 

Câu 9 Cho tam giác  ABC  Mệnh đề nào sai? 

A cos sin

  B cosAcosB C 0. 

C tanABtanCD sinABsinC

Lời giải Chọn C

Trong tam giác ABC  ta luôn 

.  Vậy ta chọn phương án C

Câu 10 Cho các số thực a b c d, , ,  dương. Tìm mệnh đề sai? 

A a b a b

B a 1 a a c

 .  C

a b

ac bd

c d

D aaa

Lời giải Chọn A 

Mệnh đề  a b a b

 sai 

Vì với ví dụ cụ thể:  1 2 1 1

  

  

 là mệnh đề sai. 

Câu 11 Đồ thị hàm số yax b  đi qua đỉnh của Parabol   2

P yxx thì  a b  bằng 

Lời giải Chọn C

Toạ độ đỉnh của  P :yx22x  là 3 ; 1; 2

b

Đồ thị hàm số yax b  đi qua đỉnh của Parabol  Pa b 2. 

Câu 12 Cho hai tập A 0; 6, Bx: x 2. Hợp của hai tập A và B là 

A 0; 2.  B 2; 6.  C 2; 6.  D 0; 2. 

Lời giải Chọn C 

Trang 4

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 

Câu 13 Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm A(3; 1) ; B ( 4; 2); C(4;3). Tìm tọa độ điểm D để tứ giác 

ABCD  là hình bình hành. 

A D ( 3;6).  B D(0;11) C D(11;0).  D D(3; 6)  

Lời giải Chọn C

Gọi điểm D x y( ; ). Ta có AB   ( 7;3)

BC  (8;1)

DC(4x;3y)

Ta thấy AB

 và  BC

 không cùng phương nên A B C; ;  không thẳng hàng. 

Tứ giác  ABCD  là hình bình hành 4 7 11

 

.  Vậy D(11;0). 

Câu 14 Phương trình a3x b   vô nghiệm với giá trị 2 a b,  là: 

A a  tùy ý,  b 2.  B a  ,  b  tùy ý. 3 C a3,b2.  D a3,b2. 

Lời giải Chọn D

a3x b 2a3x   2 b

Phương trình đã cho vô nghiệm  3 0 3

Câu 15 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho a2 3 j2i

 thì véctơ  a

 có tọa độ là cặp số: 

A 3; 2 .  B 6; 4 .  C 2;3.  D 4 ; 6. 

Lời giải Chọn D

Ta có a2 3 j2i 4i6ja  4; 6

Câu 16 Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng? 

A Tổng độ dài hai cạnh của một tam giác luôn luôn lớn hơn độ dài cạnh còn lại

B Hai tam giác có diện tích bằng nhau thì hai tam giác đó bằng nhau

C Số 9 là số nguyên tố

D Nếu một số tự nhiên chia hết cho 3 thì số đó chia hết cho 6. 

Lời giải Chọn A

A đúng, bất đẳng thức trong tam giác. 

B sai, ví dụ: Trong 1 tam giác  ABC  bất kì và có trung tuyến  AM M BC, diện tích AMB  bằng diện tích AMCnhưng hai tam đó không bằng nhau. 

C sai, vì 9 chia hết cho 1,3,9 nên không phải là số nguyên tố. 

D sai, ví dụ: 9 chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 6. 

Câu 17 Mệnh đề phủ định của mệnh đề “ x : 3x24x 1 0” là mệnh đề 

: 3 4 1 0

: 3 4 1 0

     ”. 

: 3 4 1 0

: 3 4 1 0

     ”. 

Lời giải Chọn A

Câu 18 Cho  phương  trình  x2 2x1    1 .  Phương  trình  nào  sau  đây  là  phương  trình  hệ  quả  của 

phương trình  1 ?

A  2  2

x  x   B  2

x  x  

C x 2 2x1.  D x  2 1 2x

Lời giải

Trang 5

ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 1- LỚP 10- NĂM HỌC 2021 Chọn A 

Ta có 

2 0,

1

2 1 0,   

2

VP x khi x  nên khi bình phương hai vế của phương trình  1  ta được phương trình hệ  quả. 

Câu 19 Cho tập hợp  A  Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A A    B  AC A  A\.  D AA

Lời giải Chọn C 

Câu 20 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình   2  

mxmx m   vô nghiệm

2

2

m

     

Lời giải Chọn C

TH1 : Xét m  1 ta nhận được phương trình vô nghiệm. 

TH2 : Xét m  1, phương trình đã cho là một phương trình bậc 2 ẩn x có 

2

(m 1) (m 1)m m 1

Phương trình vô nghiệm khi  1 1 1

m m

 

Từ kết quả của 2 trường hợp suy ra m    thỏa mãn yêu cầu của bài toán. 1

Câu 21 Trong  mặt  phẳng Oxy   cho  tam  giác  ABC có  A( 4;7), ( ; ), ( 1; 3) B a b C     tam  giác  ABC nhận 

( 1;3)

G   làm trọng tâm. Tính T 2a  b

A T 9.  B T 7.  C T   1 D T    1

Lời giải Chọn A

Ta có: 

3

G

G

a

T

y

 

 

Câu 22 Gọi  S  là tập hợp các giá trị nguyên của  m để hàm số  y (4m2)x  đồng biến trên    Tính 2

số phần tử của  S  

Lời giải Chọn D

Hàm số đồng biến trên   khi và chỉ khi:  2

4m 0  2 m2  Vậy m   1;0;1 

Câu 23 Tìm tập xác định của hàm số  1 1

4

x

 . 

A 1;  \ 4   B 1;  \ 4   C    4;  D 1;   

Lời giải Chọn D

Điều kiện xác định của hàm số:  1 0 1

.  Suy ra tập xác định của hàm số là 1; . 

Câu 24 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề?

Trang 6

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 

A 3 là số nguyên tố lẻ nhỏ nhất

B Đề thi hôm nay khó quá!

C Một tam giác cân thì mỗi góc đều bằng 600phải không?

D Các em hãy cố gắng học tập! 

Lời giải Chọn A

Mệnh đề là những phát biểu có tính chất hoặc đúng hoặc sai, do đó phát biểu:”3 là số nguyên tố lẻ  nhỏ nhất” là một mệnh đề đúng. 

Câu 25 Giả  sử  x và1 x   là  hai  nghiệm  của  phương  trình 2 2

3 10 0

xx    Tính  giá  trị  của  biểu  thức 

1 1

P

10

3

10

3

P    

Lời giải Chọn A

Theo định lý Viet ta có:  1 2

1 2

3 10

x x

  

 

P

Câu 26 Cho hàm số yf x 3x44x23. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? 

A yf x  là hàm số không có tính chẵn lẻ.  B yf x  là hàm số vừa chẵn vừa lẻ. 

C yf x  là hàm số chẵn.  D yf x  là hàm số lẻ. 

Lời giải Chọn C 

TXD: D   

Ta có  x D  x D 

fx  x  x   xx   f x   Vậy yf x 3x44x23 là hàm số chẵn. 

Câu 27 Cho tam giác đều  ABC  Tính góc  AB BC, 

Lời giải Chọn A

  Dựng véc tơ AA'BC

 

 khi đó ta có  AB BC,   AB AA , 'BAA'

Vì  AA'BCBC AA// 'CAA' ACB ABC 60. 

Do đó AB BC ,    AB AA, 'BAA' BACCAA'60 60 120

Câu 28 Điều kiện xác định của phương trình  2x   là 3 x 3

2

2

x   

Lời giải Chọn C 

Trang 7

ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 1- LỚP 10- NĂM HỌC 2021

Điều kiện xác định của phương trình là 2 3 0 3

2

x  x  

Câu 29 Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào? 

 

A y x12.  B y x1.  C yx12.  D yx12. 

Lời giải Chọn C

Vì đồ thị là Parabol có bề lõm hướng lên, có đỉnh I  1;0 và đi qua điểm có tọa độ 0;1 nên  hình vẽ là đồ thị của hàm số yx12. 

Câu 30 Xác định hàm số bậc hai yx2bx c  Biết rằng đồ thị hàm số có trục đối xứng là đường thẳng 

2

x    và đi qua điểm A1; 1 . 

A yx24x  6 B yx24x  2 C yx22x  4 D yx22x  1

Lời giải Chọn A

Do đồ thị hàm số yx2bx c  có trục đối xứng là đường thẳng x  2 và đi qua điểm A1; 1   nên ta có hệ phương trình:

 

2

2

2

1 1

b

b

b c

b c

  

   

4 6

b c

 

 

Vậy hàm số bậc hai là: yx24x  6

Câu 31 Tính tổng  MN    PQRNNPQR

A MN

B MP

C MR

D PR

Lời giải Chọn A

Ta có

MN

    

    



Câu 32 Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề phủ định của mệnh đề: “Mọi động vật đều di chuyển”? 

A Có ít nhất một động vật di chuyển. 

B Có ít nhất một động vật không di chuyển. 

C Mọi động vật đều không di chuyển. 

D Mọi động vật đều đứng yên. 

Lời giải Chọn B

Phủ định của “mọi” là “có ít nhất” 

Phủ định của “đều di chuyển” là “không di chuyển”. 

Trang 8

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 

Do đó mệnh đề phủ định của mệnh đề: “Mọi động vật đều di chuyển” là “Có ít nhất một động vật  không di chuyển”. 

Câu 33 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình  2 

m x m  x m có tập nghiệm   

A m 0 hoặc m 1.  B m 0 hoặc m  1. 

C m   1;1 \ 0  .  D m  1. 

Lời giải Chọn D

2

m x m  x mm x2 m3xmm21xmm

Phương trình đã cho có tập nghiệm    khi và chỉ khi 

2 3

1 0 0

m

m m

  

1

m

 

 

1

m

    

Câu 34 Cho cos 1

2

x   Tính biểu thức P3sin2x4 cos2x

A 15

14

4

4

4

P 

Lời giải Chọn B

Ta có P3sin2x4 cos2x3(1 cos 2x) 4 cos 2x 3 cos2x 

Thay cos 1

2

x   ta được  13

4

P  Câu 35 Cho A ( ; 0)(4;);B [ 2; 5]. Tính  AB

A B ( ;  ) C (2; 0)(4; 5) D [2; 0)(4; 5].

Lời giải Chọn D

Ta có AB [ 2; 0)(4;5]. 

Phần 2 Tự luận

Câu 1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A1; 2 , B4;3. Tìm tọa độ điểm M  trên trục tung 

sao cho tam giác ABM vuông tại A

Lời giải

Vì MOy, giả sử M0;m. 

Ta có AM   1;m2

; AB 3;5

Tam giác  ABC  vuông tại  A nên 

AM AB 

 

1.3 m 2 5 0

5

Vậy  0; 7

5

M  

 là điểm cần tìm. 

Câu 2 Tìm  m  để hệ phương trình 

2 2

x xy

 có 3 nghiệm phân biệt. 

Lời giải

2

x

x xy

    

Với x 0 thay vào phương trình thứ hai ta được 

4

m

Với y2x thay vào phương trình thứ hai ta được  2

7x 7xm0 (*).  Nếu m 0 thì hệ có 2 nghiệm là x0 và x1  

Trang 9

ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 1- LỚP 10- NĂM HỌC 2021

Nếu m 0 thì hệ có 3 nghiệm phân biệt khi phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt. Điều này  tương đương với    ( 7)2 28 m  0  7

4

m

Vậy với 

7 4 0

m m

 

  thì hệ có ba nghiệm phân biệt. 

Câu 3 Tìm m để phương trình: x44x32x24x m 0 có 4 nghiệm phân biệt. 

Lời giải

xxxx m   xxxxm   Đặt tx22x, (điều kiện t  1). Phương trình (1) trở thành:  2  

2      2

ttm   Ứng với mỗi nghiệm t  1 của phương trình (2), phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt. 

Do đó, phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi phương trình (2) có 2 nghiệm phân  biệt lớn hơn  1. 

Xét hàm số    2

2

f ttt trên  1; . Ta có bảng biến thiên: 

 

Từ bảng biến thiên suy ra phương trình (2) có 2 nghiệm phân biệt lớn hơn  1 khi và chỉ khi 

1 m 3

    

Vậy phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi  1 m3. 

Câu 4 Cho  tam  giác  nhọn  ABC  có  trực  tâm  H  và  tâm  đường  tròn  nội  tiếp  I.  Chứng  minh  rằng 

Lời giải

 

Ta dễ dàng tính được 

90 2

A BIC

, như vậy bất đẳng thức trở thành 

 

Sử dụng công thức lượng giác và tính chất cosx 1 ta có 

H I

A

Trang 10

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489 

 

0

180

 

Tương tự ta có 

 

 

2

2

A

B

 

 

 

Cộng các vế theo vế của     1 , 2  và   3  ta có điều phải chứng minh. 

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi ABC ABC là tam giác đều. 

Theo dõi Fanpage: Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Hoặc Facebook: Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong

Tham gia ngay: Nhóm Nguyễn Bào Vương (TÀI LIỆU TOÁN)  https://www.facebook.com/groups/703546230477890/

Ấn sub kênh Youtube: Nguyễn Vương

 https://www.youtube.com/channel/UCQ4u2J5gIEI1iRUbT3nwJfA?view_as=subscriber

Tải nhiều tài liệu hơn tại: http://diendangiaovientoan.vn/  

ĐỂ NHẬN TÀI LIỆU SỚM NHẤT NHÉ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày đăng: 01/01/2021, 20:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 2. Cho hình bình hành  ABCD . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào  sai ?  - ĐÁP án đề 7
u 2. Cho hình bình hành  ABCD . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào  sai ?  (Trang 1)
ABCD  là hình bình hành.  - ĐÁP án đề 7
l à hình bình hành.  (Trang 4)
Câu 29. Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?  - ĐÁP án đề 7
u 29. Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?  (Trang 7)
A. Có ít nhất một động vật di chuyển.  B. Có ít nhất một động vật không di chuyển.  - ĐÁP án đề 7
t nhất một động vật di chuyển.  B. Có ít nhất một động vật không di chuyển.  (Trang 7)
f t  trên    1;  . Ta có bảng biến thiên:  - ĐÁP án đề 7
f t  trên    1;  . Ta có bảng biến thiên:  (Trang 9)
w