1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đáp án đề 7

14 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 708,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ thị ở hình 2 là của hàm số nào dưới đây.. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số ysinxcosxmx đồng biến trên .. Gọi l, h , R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao v

Trang 1

ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 1- LỚP 12- NĂM HỌC 2021

Bám theo ma trận của Bộ Giáo Dục

- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó

có duy nhất 1 lựa chọn đúng

- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận

A Trắc nghiệm

Câu 1 Hàm số nào sau đây đồng biến trên  ?

A yx33x B yx33x C 1

1

x y x

yxx

Lời giải Chọn B

Nhận xét yx33xy 3x2 3 0,   x

Do đó hàm số yx33x đồng biến trên 

Câu 2 Tập xác định của hàm số

1 2

yx là?

A DR B D 0; C DR\ 0  D D 0;

Lời giải Chọn D

Hàm số

1 2

yx có số mũ 1

2 Z

   Điều kiện: x 0 D0;

Câu 3 Hàm số yx42x22019 có bao nhiêu điểm cực trị?

Lời giải Chọn A

Tập xác định: D  

Ta có y 4x34x Suy ra 0

0

1

x y

x

Hàm số yx42x22019 có y  có ba nghiệm đơn phân biệt nên có ba điểm cực trị 0

Câu 4 Cho x 0, thu gọn biểu thức

1

6 5 3

x x A

x x

A

1 3

AxB A 3 x2 C Ax D

2 3

Ax

Lời giải Chọn A

Với x 0, ta có:

1 5 1

5 1 1 1

6 3 2 3 1

2

x x x x

x x

x x

   

Câu 5 Cho hai khối cầu    C1 , C có cùng tâm và có bán kính lần lượt là ,2 a b , với ab Thể tích phần

ở giữa hai khối cầu là

A 2  3 3

3 b a

B  3 3

3 b a

C 4 3 3

3 ba . D 4  3 3

3 b a

Lời giải Chọn D

Đề ôn thi kỳ 1 - Lớp 12

Đề 7

Trang 2

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Gọi V V lần lượt là thể tích của hai khối cầu 1, 2    C1 , C2 Thể tích phần ở giữa hai khối cầu là:

3 3

2 1

Câu 6 Cho hàm số yx33x2 có đồ thị như hình 1 Đồ thị ở hình 2 là của hàm số nào dưới đây 2

A yx33x22 B yx33x22 C y x33x22 D yx33x22

Lời giải Chọn B

*Các hàm số yx33x22 và yx33x22 là các hàm số chẵn nên đồ thị các hàm số này nhận trục tung làm trục đối xứng Mà đồ thị ở hình 2 không nhận trục tung làm trục đối xứng

Do đó loại A và D

* Đồ thị hàm số y x33x2 không đi qua điểm 2 1; 2 loại C Do đó ta chọn B

* Chú ý: Đồ thị  C của hàm số yx33x22 được suy ra từ đồ thị  C ở hình 1 như sau: + Giữ nguyên phần đồ thị  C không nằm dưới trục hoành, ta được đồ thị  C1

+ Lấy đối xứng phần đồ thị  C nằm dưới trục hoành qua trục hoành ta được đồ thị  C2

+ Đồ thị  C là hợp thành của hai đồ thị  C1 và  C2

Vậy hình 2 là đồ thị của hàm số yx33x22

Câu 7 Một chất điểm chuyển động theo phương trình 3 2

S tt  t trong đó t tính bằng  sS

tính bằng  m Thời gian để vận tốc của chất điểm đạt giá trị lớn nhất là

A t2s B t5s C t6s D t3s

Lời giải Chọn D

vS  tt   t   , t 0 Dấu “” xảy ra khi t 3

Vậy vận tốc của chất điểm đạt giá trị lớn nhất bằng 28 khi t 3

Câu 8 Giá trị lớn nhất của hàm số 1

2

x y x

 trên đoạn 0; 2 là: 

A 1

1 2

Lời giải Chọn A

Trang 3

ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 1- LỚP 12- NĂM HỌC 2021

Ta có 1

2

x y

x liên tục trên trên đoạn 0; 2 và 

3

0, 0; 2 2

x

Suy ra, hàm số đồng biến trên đoạn 0; 2 Do đó 

0;2

1

4

yy

Câu 9 Cho hàm số ye3x.sin 5x Tìm m để 6yymy0 với mọi x  

A m 34 B m  34 C m  30 D m 30

Lời giải Chọn B

Xét hàm số ye3x.sin 5x

Ta có: y 3e3x.sin 5x5e3x.cos 5x ; y  16e3x.sin 5x30e3x.cos 5x

6yymy6 3e x.sin 5x5e x.cos 5x  16e x.sin 5x30e x.cos 5xme x.sin 5x

34 m e 3x.sin 5x

6yymy0, x  34m e x.sin 5x0, x 34m0m 34

Câu 10 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số ysinxcosxmx đồng biến trên 

A  2m 2 B m   2 C  2m 2 D m  2

Lời giải Chọn D

Tập xác định: D  

cos sin

y  xxm

Hàm số đồng biến trên   y0,   x cosxsinxm0,   x

4

   m 2

Câu 11 Gọi M N là giao điểm của đường thẳng , d y: x và đồ thị 1  : 2 4

1

x

C y

x

 Hoành độ trung

điểm I của đoạn thẳng MN là:

A 5

2

Chọn D

Gọi M x y 1; 1,N x y 2; 2

Hoành độ của M N là nghiệm của phương trình: , 2 4 1

1

x

x x

 

2

1

x

 

Theo định lý Viet: x1x2  2

Suy ra hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng MN là: 1 2 1

2

I

x x

x   

Câu 12 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số

2

3 9

x y x

là:

Lời giải Chọn A

Gọi  C là đồ thị hàm số

2

3 9

x y x

Tập xác định: D    ; 3  3;

Trang 4

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

+) lim



x y

2

3 1 lim

9 1



 

x

x x

1

  nên y 1 là một đường tiệm cận ngang của  C

+) lim



x y

2

3 1 lim

9 1

x

x x



1 nên y  cũng là một đường tiệm cận ngang của 1  C

+)

3

3

x y

x

 nên x 3 không phải là đường tiệm cận đứng của  C +)

3 lim lim

9

   

x y

x

  nên x  3 là đường tiệm cận đứng của  C Suy ra đồ thị hàm số đã cho có 3 đường tiệm cận (đứng và ngang)

Câu 13 Điều kiện xác định của phương trình log2x3162là:

A 3 2

2xB

3

; 2 2

  

2

x

Lời giải Chọn A

Điều kiện xác định của phương trình là:

3

2 3 0

2

2 3 1

2

x

x

 

Câu 14 Cho hàm số yf x  có lim   1

x f x

  và lim   1

x f x

   Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang

B Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x 1 và x  1

C Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y 1 và y  1

D Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang

Lời giải Chọn C

+) Vì lim   1

x f x

  nên đường thẳng y 1 là tiệm cận ngang đồ thị hàm số yf x  +) Vì lim   1

x f x

   nên đường thẳng y 1 là tiệm cận ngang đồ thị hàm số yf x  Vậy đồ thị hàm số yf x  có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y 1 và y  1

Câu 15 Với a , b là hai số thực dương và a 1, log  

a a b bằng

A 1

log

log

Lời giải Chọn C

Với a b , 0,a 1, ta có

2

a a ba aa bab 2 loga b

Câu 16 Cho hàm số yax4bx2 , ca 0 có đồ thị như hình bên dưới Hãy xác định dấu của ,a b,c

Trang 5

ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 1- LỚP 12- NĂM HỌC 2021

A a0,b0,c0 B a0,b0,c0 C a0,b0,c 0 D a0,b0,c 0

Lời giải Chọn A

+ Dựa vào dáng điệu đồ thị hàm số ta có a 0

+ Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị nên ab 0 Do đó b 0 (vì a 0)

+ Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ âm nên c 0

Vậy ta chọn A

Câu 17 Cho tứ diện MNPQ Gọi I , J , K lần lượt là trung điểm các cạnh MN , MP , MQ Tính tỉ số MIJK

MNPQ

V

V

A 1

1

1

1

4

Lời giải Chọn B

2 2 2 8

MIJK MNPQ

Câu 18 Gọi l, h , R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của một hình nón Đẳng thức

nào sau đây đúng?

A l2h2R2 B 12 12 12

lhR C

2 2 2

Rhl D l2 h R

Lời giải Chọn A

N

P

Q

M

I

J K

y

Trang 6

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Gọi A, B lần lượt là đỉnh và tâm đường tròn đáy của hình nón Gọi C là một điểm nằm trên đường tròn đáy của hình nón

Áp dụng định lý Pitago vào tam giác ABC vuông tại B ta có 2 2 2

ACABBCl2h2R2 Câu 19 Phương trình log 33 x 23 có nghiệm là

A 25

3

3

3

x 

Lời giải Chọn B

Ta có: log 33 x 233x 2 333x227 29

3

x

 

Câu 20 Tìm tập xác định D của hàm số ylog0,5x1

A D    1;  B D \ 1 C D 0; D D    ; 1

Lời giải Chọn A

Điều kiện x  1 0  x 1

Vậy tập xác định D của hàm số đã cho là D    1; 

Câu 21 Cho hình chóp S ABC có SA SB SC a   ,  90ASB  ,  120BSC  ,  90ASC   Thể tích khối

chóp S ABC là

A

3

2

a

3

3 4

a

3

3 12

a

3

6

a

Lời giải Chọn C

Ta có     

SA SB

SA SBC

R

l h

A

Trang 7

ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 1- LỚP 12- NĂM HỌC 2021

Lại có

2 2

SBC

a

Suy ra

.

S ABC SBC

Vậy thể tích khối chóp S ABC là

3

3 12

a

Câu 22 Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có bảng biến thiên

Khẳng định nào dưới đây sai?

A Điểm M0; 2 là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số

B x  là điểm cực đại của hàm số 0 0

C f  1 là một giá trị cực tiểu của hàm số

D x  là điểm cực tiểu của hàm số 0 1

Lời giải Chọn A

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy điểm M0; 2 là điểm cực đại của đồ thị hàm số nên chọn đáp án

A

Câu 23 Cho hình trụ có bán kính đáy 5cm, chiều cao 4cm Diện tích toàn phần của hình trụ này là

A 90cm2 B 94cm2 C 96cm2 D 92cm2

Lời giải Chọn A

Ta có bán kính hình trụ là r5cm, độ dài đường sinh l bằng chiều cao h của hình trụ tức là

4

lhcm

Diện tích toàn phần của hình trụ là S tp 2rl2r22 5.4 2 5 290cm2

Câu 24 Cho x 2000! Giá trị của biểu thức

A

A 1

Lời giải Chọn D

Theo bài x 2000!x 0 ,x  1

1.2.3 2000 20

A

Với x2000! Alog2000!2000! 1

Câu 25 Hàm sốy x48x2 đồng biến trên khoảng nào dưới đây? 6

Trang 8

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Trang 8 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

C 2;0 và 2;   D 2; 2

Lời giải Chọn B

Tập xác định D  

Ta có y' 4x316x Khi đó

0

2

x

x

 

 

Ta có bảng biến thiên:

Dựa vào bảng biến thiên ta có hàm số y x48x2 đồng biến trên các khoảng 6

 ; 2

và 0; 2

Câu 26 Cho hai điểm cố định A , B và một điểm M di động trong không gian và luôn thỏa điều kiện

 90

AMB   Khi đó điểm M thuộc

A Mặt cầu B Mặt nón C Mặt trụ D Đường tròn

Lời giải Chọn A

Tập hợp các điểm M trong không gian nhìn đoạn thẳng AB cố định dưới một góc vuông là mặt cầu đường kính AB , (trừ hai điểm A , B ) Do đó ta chọn A

Câu 27 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?

A Đồ thị hàm số yx với 0 không có tiệm cận

B Đồ thị hàm số yx với 0 có hai tiệm cận

C Hàm số yx có tập xác định là D  

D.Hàm số yx với 0 nghịch biến trên khoảng 0; 

Lời giải ChọnC

Đồ thị hàm số lũy thừa yx trên khoảng 0; 

Với 0, đồ thị hàm số yx không có tiệm cận nên A đúng

Với 0, đồ thị hàm số yx có hai tiệm cận x0;y0 nên B đúng

Khi  không nguyên, hàm số yx có tập xác định là D0; nên C sai

Trang 9

ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 1- LỚP 12- NĂM HỌC 2021

Với  0, hàm số yx nghịch biến trên khoảng 0;  Do đó D đúng

Câu 28 Hàm số f x 23x 4 có đạo hàm là:

A   3 4

3.2 x ln 2

fx   B f x 23x 4.ln 2 C  

3 4 2

ln 2

x

f x

3 4 3.2

ln 2

x

f x

Lời giải Chọn A

Áp dụng công thức  a u a u.ln a u

Ta có    3 4 3 4   3 4

2 x 2 x ln 2 3 4 3.2 x ln 2

fx     x  

Câu 29 Số mặt phẳng đối xứng của khối bát diện đều là:

Lời giải Chọn C

Hình bát diện ABCDEF có 9 mặt phẳng đối xứng: 3 mặt phẳng ABCD , BEDF , AECF và

6 mặt phẳng mà mỗi mặt phẳng là trung trực của hai cạnh song song

Trang 10

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Trang 10 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Câu 30 Cho phương trình 2 4 5

3xx  , tổng lập phương các nghiệm thực của phương trình là: 9

Lời giải Chọn B

Ta có 3x24x59 3x24x5 32 2 2

3

x x

  

 Tổng lập phương các nghiệm thực của phương trình đã cho là: 3 3

1 3 28

Câu 31 Cho hàm số yf x  có đạo hàm    x 2020 x 2019  1 12

fxeexx trên  Hỏi hàm số yf x  có bao nhiêu điểm cực trị?

Lời giải Chọn C

Ta có: f x 0  x 2020 x 2019  1 12 0

 2

2020 0

2019 0

1 0

   

x x

e e x x

 

 

ln 2019 1 1

x x x

Bảng xét dấu của f x :

Từ bảng xét dấu của f x ta thấy x 1 và xln2019 là các điểm cực trị của hàm số

 

yf x Vậy hàm số yf x  có 2 điểm cực trị

Trang 11

ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 1- LỚP 12- NĂM HỌC 2021 Câu 32 Tìm tập xác định D của hàm số yx2113

A 1;1 B \ 1 C ;1  1;  D  ; 1  1; 

Lời giải Chọn D

Do 1

3  nên hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi

2

1 0

1

x x

 

  

Vậy D    ; 1  1;

Câu 33 Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên như sau:

Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f x( )m0 có hai nghiệm phân biệt là

A 1; 2 B  2;  C 1; 2 D ; 2

Lời giải Chọn C

Phương trình f x( )m0 f x( ) m  1

Phương trình  1 có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi đồ thị hàm số yf x( ) và đường thẳng

y m cắt nhau tại hai điểm phân biệt

Dựa vào bảng biến thiên của hàm số yf x ta có đồ thị hàm số ( ) yf x( ) và đường thẳng

y m cắt nhau tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi   2 m   1 1 m2

Vậy m1; 2 thỏa yêu cầu bài toán

Câu 34 Gọi V là thể tích khối lập phương ABCD A B C D    , V  là thể tích khối tứ diện A ABD Hệ thức

nào dưới đây là đúng?

A V 2V  B V8V  C V 4V  D V 6V 

Lời giải Chọn D

A ABD ABD

VV   SAA AB AD AA V Vậy V 6V 

Câu 35 Cho khối nón có đường cao h 5, khoảng cách từ tâm đáy đến đường sinh bằng 4 Thể tích của

khối nón đã cho bằng

Trang 12

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Trang 12 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Lời giải Chọn B

Khối nón có hSO5, d O SA  ,  OH 4

Xét tam giác SAO vuông tại O, ta có:

4 5 4 5

9

OA

Vậy thể tích khối nón là: 1 2 1 400 2000

B Tự luận

Câu 1 Cho hàm số     3 2  

f xmxxmx Tìm m để hàm số yf x có đúng 3 điểm cực trị?

Lời giải

Tập xác định: D  

fxmxxm

Trường hợp 1: a 0 m1

Khi đó hàm số trở thành   2

f x   xx Hàm số có một điểm cực đại là 2

5

x  khi đó hàm

số yf x có 3 điểm cực trị: 2; 0; 2

x  xx nên nhận m 1

Trường hợp 2: a 0 m1 Hàm số     3 2  

yf xmxxmx có 2 cực trị thỏa 0x1x2

Khi đó x 0 là nghiệm của phương trình: f x  0 m 3 khi m  3 đồ thị hàm số

 

yf x có 2 cực trị: 0; 5

6

xx  Khi đó hàm số yf x có 1 điểm cực trị: x 0 Loại m  3

Trường hợp 3: a 0 m1 Hàm số     3 2  

yf xmxxmx có 2 cực trị thỏa

1 0 2

x  x Khi đó phương trình f x 0 có 2 nghiệm trái dấu m1m3   0 3 m1

4

x

xy    y

  Hỏi biểu thức Plog3x4y4log2x4y1 có giá trị nguyên bằng?

Lời giải

+ Điều kiện:

0 0

4 1 0

x y

x y

   

Trang 13

ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 1- LỚP 12- NĂM HỌC 2021

4

x

xy    y

log x log y log x 2 log y 2 1

Đặt log2xa; log2y , ta có b  1 trở thành:

ab2 a2b2a2ab2a b 22b 4 0

0

2

2 0

2

2 0

 

   

 

  

a b

a a

b b

Với 2

2

 

a

b , ta có

2

2

4 log 2

1

4

x x

(thỏa mãn điều kiện)

Khi đó log3 4 4.1 4 log2 4 4.1 1 3

P        

Câu 3 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình 9x2m1 3 x 1 2m0có

nghiệm thực?

Lời giải

 

9x2 m1 3x 1 2m0 1

Đặt 3x 0

tt ta được bất phương

 

2

2 1

2 2 1

m t

 

 Xét hàm số:   2 2 1, 0

1

t

 

f t

Bảng biến thiên:

Để  1 có nghiệm thực 2 có nghiệm thực t 02m  0 m 0

Câu 4 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằnga Gọi M , Nlần lượt là trung điểm của

SA và BC Biết góc giữa MN và mặt phẳng ABC bằng 60 Tìm khoảng cách giữa hai đường thẳng BC và DM

Lời giải

Ngày đăng: 01/01/2021, 20:15

w