Đường cong trong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây.. Biết tứ diện đều ABCD có thể tích bằng 1 3Đặt độ dài cạnh của tứ diện đều
Trang 1ĐỀ SỐ 16 LỜI GIẢI ĐƯỢC THỰC HIỆN BỞI DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
Câu 1 Một hộp đựng 6 quả cầu màu trắng và 4 quả cầu màu vàng Lấy ngẫu nhiên từ hộp ra 4 quả cầu
Tính xác suất để trong 4 quả cầu lấy được có đúng 2 quả cầu vàng
A 3
2
1
3.7
Lời giải Chọn D
Số phần tử của không gian mẫu là 4
10( ) 210
n C
Gọi A là biến cố “Trong 4 quả cầu lấy được có đúng 2 quả cầu vàng”
Ta có: 2 2
4 6( ) 90
Câu 2 Cho hình chóp tứ giác S ABCD có có đáy là hình vuông cạnh 2a; cạnh SAa và vuông góc
với đáy Gọi M là trung điểm CD Tính cos với là góc tạo bởi SB và AM
Trang 2có bao nhiêu giá trị nguyên m 2019; 2019 để phương trình f x 0 có 2 nghiệm phân
biêt?
Lời giải Chọn D
Dựa vào bảng biến thiên của đồ thị hàm số f x Phương trình f x 0 có 2 nghiệm phân biệt
3
2019; 2018; ; 2;31
m
m m
có 2019 giá trị m thỏa đề bài
Câu 4 Đường cong hình hình bên là đồ thị của hàm số nào?
A yx41 B yx42x21
C y x41 D y x42x21
Lời giải Chọn D
nên a 0 Vậy loại đáp án B, chọn đáp án D
Câu 5 Cho bất phương trình 4x5.2x116 0 có tập nghiệm là đoạn a b; Tính log a 2b2
Lời giải Chọn B
Đặt 2 ,x 0 *
Khi đó bất phương trình đã cho trở thành: t210t16 0 2 t 8 (thỏa mãn (*))
Trang 3Câu 6 Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình dưới
A ylog3x B ylog2x1 C ylog3x 1 D ylog3x1
Lời giải Chọn B
Đồ thị qua O0;0 nên ta loại A và C
Đồ thị đi qua M 1;1 nên ta loại D và lấy B
Câu 7 Một người gửi 300triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 7%/năm Biết rằng nếu không
rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho năm tiếp theo Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó nhận được số tiền hơn 600triệu đồng bao gồm cả gốc và lãi? Giả định trong suốt thời gian gửi lãi suất không đổi và người đó không rút
tiền ra
Lời giải Chọn B
Theo công thức lãi kép số tiền nhận được sau nnăm là: (1A r)n
7 (1 ) 100
7(1 ) 600000000 300000000(1 ) 600000000 log 2 10, 24
4
Pab c
Trang 4Câu 9 Họ nguyên hàm của hàm số f x x xe là
A 1 5
15
x
x x e C. D 3
4x x1 e xC
Lời giải Chọn A
Câu 10 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y x , 2 y và 0 x 9quay xung quanh trục Ox
Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành
A 5
.6
Hoành độ giao điểm của 2 đồ thị hàm sốy x và 2 y là: 0
Trang 5A 3 B 2 C 1 D 0.
Lời giải Chọn B
+)
+) lim 2 1 0
Vậy đồ thị của hàm số 2 1
x y
Hàm số y x43x21 liên tục trên đoạn 0; 2
260; 22
Câu 14 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án
A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A yx33x2 B yx33x21 C y x33x21. D yx33x21
Trang 6Lời giải Chọn D
Nhận xét: hình vẽ là đồ thị hàm số bậc ba với hệ số a dương Loại phương án C
+ Có x 0 và x 2 là hai điểm cực trị Loại phương án B
+ Cắt trục tung tại điểm 0;1 Loại phương án A
2
x y
Xét hàm số: y 2x23x5 (*), có đồ thị là Parabol đỉnh 3 49;
4 8
A
, từ đồ thì của hàm số (*) ta suy ra đồ thị hàm sốy 2x23x5 có dạng:
Dựa vào đồ thị hàm số hàm sốy 2x23x5, ta thấy điểm cực đại của đồ thị hàm số là
Trang 7Câu 16 Cho hàm số y f x liên tục trên và có bảng biến thiên:
Tìm m để phương trình 2f x m0 có đúng 3 nghiệm phân biệt
A m 2 B m 4 C m 2 D m 1
Lời giải Chọn A
A P2a b c B P a 2b c C P2a b c D P2a b c
Lời giải Chọn B
Ta có:
3
90log11
180log22
log 6 log 5 log 22
2 log 6 log 5 log 223 3 3 a 2b c Vậy P a 2b c
Câu 18 Tập nghiệm của phương trình 2
log x 2x2 1 là
A B { 2;4} C {4} D { 2}
Lời giải Chọn B
Đặt t 2 1 (t > 0)x 2 1x 1
t
Phương trình đã cho trở thành
Trang 8Vậy tích 2 nghiệm của phương trình đã cho là 1
Câu 20 Tính đạo hàm của hàm số 1
Lời giải Chọn B
Trang 9Lời giải Chọn A
Phương trình hoành độ giao điểm là x22x 1 2x24x 1 3x26x0
02
x x
1 2
Trang 10Câu 26 Biết tứ diện đều ABCD có thể tích bằng 1 3
Đặt độ dài cạnh của tứ diện đều là x
Câu 27 Cho tam giác đều ABC có đường tròn nội tiếp O r; , cắt bỏ phần hình tròn và cho hình phẳng
thu được quay quanh AO Tính thể tích khối tròn xoay thu được theo r
Trang 11Vì tam giác ABC đều nên ta có: AH 3OH 3r, 3 2 2 3
Câu 28 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng Q :x2y2z 3 0, mặt phẳng
P không qua O, song song mặt phẳng Q và d P ; Q 1 Phương trình mặt phẳng P
là
A x2y2z 1 0. B x2y2z 0
C x2y2z 6 0. D x2y2z 3 0
Lời giải Chọn C
Mặt phẳng P không qua O, song song mặt phẳng Q
P :x2y2zd0(d 0, d 3)
Ta có d P ; Q 1
31
Trang 12Giả sử là phương trình đường thẳng cần tìm
Câu 30 Tìm hệ số của số hạng chứa 5
x trong khai triển 2 310
1 x x x
Lời giải Chọn A
Câu 31 Cho A là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 5 chữ số Chọn ngẫu nhiên một số từ tập A, tính
xác suất để chọn được một số chia hết cho 7 và chữ số hàng đơn vị là chữ số 1
Số các số tự nhiên có 5 chữ số là 4
9.10 90000n A 90000
Số phần tử của không gian mẫu là n 90000
Gọi số tự nhiên có 5 chữ số chia hết cho 7 và chữ số hàng đơn vị bằng 1 là x abcd 1
Ta có x abcd 1 10 abcd 1 3 abcd 7 abcd 1
Để x abcd 1 chia hết cho 7 3 abcd 1 7
3
k abcd k kabcd k là số nguyên 1
Trang 13Câu 32 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Gọi S là tập hợp các số nguyên dương m để bất phương trình 2 2
2 2
f x mx x m có nghiệm thuộc đoạn 0;3 Số phần tử của tập S là
Lời giải Chọn C
khi x 1 )
2 0;3 2
1 1
f x x
Câu 33 Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp các số tự nhiên gồm bốn chữ số phân biệt được lấy từ các
chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 8, 9 Tính xác suất để chọn được số lớn hơn số 2019 và bé hơn số 9102
Giả sử số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau là abcd
Trang 14Câu 34 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có mặt ABCD là hình vuông, ' ' ' ' ' 6
+ Gọi O là giao điểm của hai đường chéo hình vuông ABCD
A
Trang 15Vậy góc giữa hai mặt phẳng A BD và ' C BD bằng ' 60
Cách khác: Gắn hệ trục tọa độ Oxyz vào hình hộp chữ nhật ABCD A B C D để tìm góc giữa ' ' ' 'hai mặt phẳng A BD và ' C BD '
Câu 35 Cho hàm số f x có bảng xét dấu của đạo hàm như sau
*)
2 2
10,1
x x
Câu 36 Cho hàm số y f x( ) liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ dưới đây
Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f( 4x2)m có nghiệm thuộc nửa khoảng [ 2 ; 3) là:
A [-1;3] B [-1; ( 2)]f C (-1; ( 2)]f D (-1;3]
Lời giải Chọn D
g x x
Trang 16Từ đồ thị, phương trình f t( )m có nghiệm thuộc khoảng (1; 2] khi m ( 1;3].
Câu 37 Cho hàm số f x cos 2x Bất phương trình 2019
A m 22018 B m 22018 C m 22019 D m 22019
Lời giải Chọn B
A 1;2 B 2;
C ;1 2; D 1; 2
Lời giải Chọn D
Tập xác định D\m
2 22
20
Trang 17Câu 39 Cho số phức z thỏa mãn zz zz 4 Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ
nhất của P z 2 2i Đặt AMm Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A A 34;6 B A 6; 42 C A 2 7; 33 D A 4;3 3
Lời giải Chọn A
Giả sử: z x yi x y, , N x y ; : điểm biểu diễn của số phức z trên mặt phẳng tọa độ
Câu 40 Tại trung tâm thành phố người ta tạo điểm nhấn bằng cột trang trí hình nón có kích thước như
sau: chiều dài đường sinh l 10 m, bán kính đáy R 5 m Biết rằng tam giác SAB là thiết diện qua trục của hình nón và C là trung điểm của SB Trang trí một hệ thống đèn điện tử chạy từ A
đến C trên mặt nón Xác định giá trị ngắn nhất của chiều dài dây đèn điện tử
A 15 m B 10 m C 5 3 m D 5 5 m
Lời giải Chọn D
• Cắt hình nón theo hai đường sinh SA, SB rồi trải ra ta được hình (H2) như sau:
x y
1 1
I B
E
Trang 18Khi đó, chiều dài dây đèn ngắn nhất là độ dài đoạn thẳng AC trên hình H2
• Chu vi cung tròn AB: 1
.2 5 52
Câu 41 Cho hình chóp S ABCD có ABCDlà hình vuông cạnh a, tam giác SAB đều và tam giác SCD
vuông cân tại S Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
A
27
a
253
a
D a2
Lời giải Chọn A
+ Gọi M N lần lượt là trung điểm , AB CD Kẻ , SH MN tại H SH (ABCD)
3 ; ;
Trang 19+ Chọn hệ trục toạ độ Oxyz sao cho: 2; 0; 0
+ Mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD là mặt cầu đi qua 4 điểm , , ,S A B C
Suy ra phương trình mặt cầu là:
Câu 42 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( ) :(S x1)2(y2)2(z1)2 và 9
hai điểm A(4;3;1), B(3;1;3); M là điểm thay đổi trên ( )S Gọi ,m n lần lượt là giá trị lớn
nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P2MA2MB2 Xác định (m n )
Trang 20Gọi I là điểm thỏa mãn 2IA IB 0
Ta có vectơ chỉ phương của d1, d lần lượt là 2 u 1 2; 2; 1
và u 2 1;0; 1
Mặt phẳng P qua d1n u 10 2 2b c 0 1
Trang 21Câu 44 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng : 1 2 1
Chọn A1; 2; 1 d u;d 2;1;3 ; u i,0;3; 1
Ta thấy u id;.OA70d
và Ox chéo nhau
Gọi Q là mặt phẳng chứa d và song song với Ox
Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng Q là nQ u id;0;3; 1
Hình chiếu d của d trên mặt phẳng P là đường giao tuyến giữa hai mặt phẳng P và
Q
d có một vectơ chỉ phương là n n Q; P 4;1; 3u673n n Q; P 2692; 673; 2019
cũng là một vectơ chỉ phương
Vậy ab 2019
Câu 45 Cho hình bát diện đều có cạnh a và điểm I nằm trong hình bát diện Tính tổng khoảng cách
từ điểm I đến tất cả các mặt của bát diện
n Q
Q
P d
x O
S' O S
Trang 22Hình bát diện đều có thể tích bằng thể tích của hai hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau, ở đây các cạnh đều bằng a
Gọi V là thể tích khối bát diện đều
Ta có: 2
ABCD
S a ,
234
23
33
Xét hình chóp tam giác đều S ABC , gọi H là trọng tâm của tam giác ABC suy ra
SH ABC tại H suy ra hSH
Gọi K là trung điểm của AB suy ra CK AB tại K
S
Trang 23Xét tam giác CKB vuông tại K có
Suy ra M thuộc đường tròn T là giao của S với mặt phẳng P :x y 2 0
Thay tọa độ của D vào phương trình của P và của S thấy thỏa mãn nên D T , suy ra
giá trị lớn nhất của MD bằng đường kính của T
S có tâm I2; 4; 0 và bán kính R 39
Khoảng cách từ I với P là hd I P ; 4 2
Bán kính của T là r R2h2 7
Trang 24Suy ra maxMD2r2 7.
Câu 48 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A1; 2;5 , B3; 1; 0 , C4;0; 2 Gọi I
là điểm trên mặt phẳng Oxy sao cho biểu thức IA2IB3IC
đạt giá trị nhỏ nhất Tính khoảng cách từ I đến mặt phẳng P : 4x3y 2 0
Gọi M là trung điểm của đoạn 5;1;3
V
33
V
.
Lời giải Chọn A
Gọi h r, là chiều cao và bán kính đường tròn đáy của hình trụ
Trang 25Gọi I là trung điểm ABI3;1; 4 Gọi H là hình chiếu của I xuống mặt phẳng
làm véc-tơ chỉ phương và có phương trình
Trang 26Lời giải Chọn B
Điều kiện xác định: 3 0 3 5
x
x x
'
A
C E
'
C P
'
B
N
B
Trang 271
x y
x y x
x y x
.
Lời giải Chọn B
thỏa mãn.
Câu 5 Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn 2; 2 và có đồ thị như hình vẽ dưới đây Số nghiệm thực
của phương trình 2f x 1 0 trên đoạn 2; 2 là
Lời giải Chọn B
Trang 28Số điểm cực trị của hàm số y f x( ) 5 x là
Lời giải Chọn C
Trang 29Chọn B
Ta có: y 3x26x.
00
2
x y
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng (0; 2).
x y x
2
0;1
1max
2
y
Lời giải Chọn B
x y x
2 41
82
Trang 30Lời giải Chọn C
82
a 1
a A 2(1 a)
. D
2a A
a 1
.
Lời giải Chọn A
Ta có: a log 15 3 =log (3.5) 3 1 log 5 3
log 25 2 log 5 2(a 1)
.
a A
Lời giải Chọn A
1
2 0
ln 2 . D
12
ln 2 .
Lời giải Chọn B
Hình phẳng giới hạn bởi ba đồ thị trên là tam giác cong ABC, với A0;1 , B2;1 , C1; 2.
Trang 31Cho F(x)x 2là một nguyên hàm của hàm số f (x)e 2x
Ta có (x )' 2 f (x)e 2 x 2x f (x)e 2 x.
f '(x)e dxe f (x) 2e f (x)dx
=2x 2x 2C.
Câu 16 Cho lăng trụ tam giác ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh a Độ dài cạnh bên bằng 4a Mặt
phẳng BCC B vuông góc với đáy và B BC 30 Thể tích khối chóp A CC B. là:
A
332
a
3312
a
3318
a
336
Hạ B H BCB H ABC và B BH B BC 30 Suy ra chiều cao của lăng trụ ABC A B C là: hB H BB.sin 30 2a. Diện tích đáy là
234
A
H
Trang 32Câu 17 Trong một chiếc hộp hình trụ, người ta bỏ vào đấy ba quả banh tenis, biết rằng đáy của hình trụ bằng
hình tròn lớn trên quả banh và chiều cao của hình trụ bằng ba lần đường kính quả banh Gọi S1 là tổng diện tích của ba quả banh, S2 là diện tích xung quanh của hình trụ Tỉ số 1
Suy ra, bán kính đáy của hình trụ là r, chiều cao của hình trụ là 6r.
Suy ra, S22 6 r r12r2 (2).
Từ (1) và (2) suy ra 1
21
S
S .
nón có đáy là đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD và chiều cao bằng chiều cao của hình chóp
Vì hình nón có đáy là đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD và chiều cao bằng chiều cao của
Câu 19 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A0; 2;1 , B6;0;3 , C2;1;1 Khoảng cách từ
điểm C đến mặt phẳng trung trực của đoạn AB bằng
Gọi E là trung điểm của AB thì E3;1; 2. Ta có AB 6; 2; 2
.
Trang 33Mặt phẳng trung trực P của AB , vuông góc với AB nên nhận AB
làm véc tơ pháp tuyến. Chọn véc tơ pháp tuyến của P là 3; 1;1 , P đi qua E
trên đoạn 1;3 bằng 1
A m 2. B m 3. C m 4. D m 2.
Lời giải Chọn A
Tập xác định: D \ 2
Ta có:
2 2
2
15
Tập xác định: D \ 0
Trang 342
1' 4
12' 0
12
y
x x y
2
x y
Vậy trên khoảng 3; thì hàm số nghịch biến.
Lời giải
Trang 35Vậy bất phương trình log0,58 2 x 4 có 8 nghiệm nguyên.
Câu 25 Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 32x6.3x 7 0 bằng
A 6 B log 7 3 C log 6 3 D 7
Lời giải Chọn B
Tổng tất cả các nghiệm là log 33 2log 33 2log 73
2log xlog 2x1 1 là x a b 2 (a b, là hai số nguyên ) Giá trị của a2b bằng
Lời giải Chọn A
4
x x
Trang 363 2 1
Trang 37Lời giải Chọn C
x x
4
x C
3sinsin
x
3sinsin
Diện tích tam giác ABC là 1 0
.sin120 4 32
ABC
Thể tích lăng trụ là VS ABC.AA24 3.
khối nón đã cho bằng
Trang 38.
Lời giải Chọn B
Giả sử khối nón có đỉnh là S , tâm của đáy là O, đường sinh SA, OH SA.
Câu 34 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: 3x4y 1 0 và điểm I1; 2 Gọi C
là đường tròn có tâm I và cắt đường thẳng d tại hai điểm A và B sao cho tam giác IAB có diện tích bằng
4 Phương trình đường tròn C là
A x12y228. B x12y2220.
C x12y225. D x12y22 16.
Lời giải Chọn A
Câu 35 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1; 0; 0, B0; 2; 0, C0; 0; 3 Mặt phẳng
ABC có một vectơ pháp tuyến là
S
H
Trang 39Lời giải Chọn D
Ta có AB 1; 2;0
, AC 1;0; 3
Suy ra vectơ pháp tuyến của ABC là n4AC AB ; 6;3;2
Trang 40Ta có: sin4xcos2x m 0cos4xcos2x 1 m0.
Trang 41m m
là đoạn a b; Khi đó giá trị của biểu thức T 4a 1 2
b
bằng
Lời giải Chọn A
.
Vậy để phương trình đã cho có nghiệm (3) có nghiệm 5