Diện tích xung quanh của hình nón đó bằng A.. Vậy diện tích xung quanh của hình nón là 2... Khi tăng độ dài cạnh đáy của một khối chóp tam giác đều lên 2 lần và giảm chiều cao của hình
Trang 1ĐỀ SỐ 11: LỜI GIẢI ĐƯỢC THỰC HIỆN BỞI DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
Câu 1 Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ ?
A yx32x2 x 1 B yx3x2 x 1
C yx3x2 1 D y x33x2 x 1
Lời giải Chọn D
Từ hình vẽ ta thấy hàm số có hệ số a 0và có hai điểm cực trị tại x x1, 2x1x2 0.Trong đó
1, 2
x x là nghiệm của phương trình y 0 Do đó chỉ có đáp án D thỏa mãn
Câu 2 Giá trị nhỏ nhất của hàm số yx4x213 trên đoạn 2;3 bằng
f
42
Trang 2Câu 4 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên
Số nghiệm của phương trình 2f x là: 5 0
Lời giải Chọn D
Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt
Câu 5 Số đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số 2 1
2
x y
Dựa vào hình dáng của đồ thị như hình vẽ ta nhận thấy đây là đồ thị của hàm số bậc ba
yax bx cxd có hệ số a 0, hàm số có hai cực trị trái dấu Do đó chỉ có đáp án A thỏa
mãn
Trang 3Câu 7 Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 2.4 9.2 4 0 bằng
Lời giải Chọn D
Vậy tổng các nghiệm của phương trình bằng 1
Câu 8 Một người gửi 50 triệu vào ngân với lãi suất 6% năm Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng
thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ nhập vào gốc đểvtính lãi cho năm tiếp theo Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó nhận được số tiền nhiều hơn 100 triệu đồng bao gồm cả gốc và lãi?
Lời giải Chọn B
x x
Thử lại ta có một nghiệm x 2 thỏa mãn
Câu 10 Với các số a b, 0,a1, giá trị của biểu thức 3
6log (a ab ) bằng
Trang 4f x dx
2 0
f x dx
Lời giải Chọn D
Giao điểm của đồ thị hàm số yx2 và đường thẳng yx có hoành độ là nghiệm của phương
Trang 5Lời giải Chọn B
Gọi M x y ; là điểm biểu diễn số phức z
22
Gọi M x y ; là điểm biểu diễn cho các số phức z x yi 2
Trang 6Do đó: x y 3.
Câu 19 Cho số phức z 2 3i Môđun của số phức w2z1i z bằng
Lời giải Chọn C
Ta có w2 2 3 i 1i2 3 i 3 i
Suy ra w 10
Câu 20 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có chiều cao bằng 3a và độ dài cạnh bên bằng 5a Thể tích
của khối chóp S ABCD bằng
a
3
4 33
a
Lời giải Chọn D
Trang 7ABC , BCa Quay tam giác ABC
quanh đường thẳng AB ta được một hình nón Diện tích xung quanh của hình nón đó bằng
A 2 a 2 B
22
a
24
a
Lời giải Chọn B
Quay tam giác ABC quanh đường thẳng AB ta được một hình nón(như hình vẽ) có:
Độ dài đường sinh lBCa, bán kính đáy 1
a
rAC BC Vậy diện tích xung quanh của hình nón là
2
Trang 8Phương trình mặt phẳng đi qua A0; 3;1 và vuông góc với đường thẳng d nên có VTPT
3; 2;1
d
n u
Phương trình tổng quát: 3x02y3 z103x2y z 7 0
Câu 26 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1; 2; 0 và B2;3; 1 Phương trình mặt phẳng qua A và
vuông góc với AB là
A 2x y z 3 0 B xy z 3 0 C xy z 3 0 D x y z 3 0
Lời giải Chọn C
AB1;1; 1
Mặt phẳng qua A và vuông góc với AB nhận AB
làm vectơ pháp tuyến có phương trình là
Oxyz ABCD A1; 0;1 B2;1; 2 D1; 1;1
C
ABCD
Trang 9i z
1
2 2
2 2
Gọi z x yi, z được biểu diễn bởi M x y ;
Theo giả thiết z 2 i 4 nên ta có xyi 2 i 4 x22y12 4
x 22 y 12 42
Vậy tập hợp điểm biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I 2; 1
và bán kính R 4
Câu 29 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 2a Tam giác SAB cân tại S và nằm trong
mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Biết thể tích khối chóp S ABCD bằng
3
43
a
Tính độ dài SC
A SC6a B SC3a C SC2a D SC 6a
Lời giải Chọn D
Gọi H là trung điểm ABSH AB SHABCD (do SAB ABCD)
ABCD
S a a
Trang 10Trong tam giác vuông HBC, ta có HC HB BC a 5
Ta có 3 S ABCD.
ABCD
V SH S
3 2
4334
a a a
Trong tam giác vuông SHC, ta có SC SH2HC2 a 6
Câu 30 Cho khối chóp S ABCD có thể tích bằng 1 và đáy ABCD là hình bình hành Trên cạnh SC lấy điểm
E sao cho SE2EC Tính thể tích V của khối tứ diện SEBD
Câu 31 Cho hình hộp ABCD A B C D Gọi M là trung điểm của AB Mặt phẳng MA C cắt cạnh BC
của hình hộp ABCD A B C D tại N Tính k MN
E
D
C B
A S
Trang 11Ta có ACABC, A C MA C , ACsong song với A C suy ra MNsong song với
Câu 32 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a Cạnh bên SAa 6 và vuông góc với đáy
ABCD Tính theo a diện tích mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S ABCD
A 2a2 B 8 a 2 C a2 2 D 2 a 2
Lời giải Chọn B
Gọi I là trung điểm cạnh SC Do ABCD là hình vuông cạnh a nên ACa 2
Do SAABCDSA AC Vậy A nhìn đoạn SC dưới một góc vuông
Trang 12Tương tự B cũng nhìn đoạn SC dưới một góc vuông Vậy mặt cầu ngoại tiếp khối chóp
Câu 33 Khi tăng độ dài cạnh đáy của một khối chóp tam giác đều lên 2 lần và giảm chiều cao của hình chóp
đó đi 4 lần thì thể tích khối chóp thay đổi như thế nào?
A Không thay đổi B Tăng lên 8 lần
C Giảm đi 2 lần D Tăng lên 2 lần
Lời giải Chọn A
Gọi độ dài cạnh đáy của hình chóp tam giác đều là a và chiều cao là h thì diện tích đáy của hình
Câu 34 Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn O R; và O R; , chiều cao R 3 Một hình nón có đỉnh là
O và đáy là hình tròn O R; Tỷ số diện tích xung quanh của hình trụ và hình nón bằng
Lời giải Chọn B
Diện tích xung quanh của hình trụ là S12r2 3
Độ dài đường sinh của hình nón là l R23R2 2R do đó diện tích xung quanh của hình
2 2
S R Vậy tỷ số diện tích xung quanh của hình trụ và hình nón là 1
23
S
S .
Câu 35 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P :x2y2z20 và điểm I 1; 2; 1
Viết phương trình mặt cầu S có tâm I và cắt mặt phẳng P theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng 5
A S : x12y22z12 34 B S : x12y22z1216
C S : x12y22z1234 D S : x12y22z1225
Trang 13Lời giải Chọn A
Ta có: d I , P 3; bán kính đường tròn giao tuyến r 5 suy ra bán kính mặt cầu là:
P :xy2z 5 0 và A1; 1; 2 Đường thẳng cắt d và P lần lượt tại M và N sao cho
A là trung điểm của đoạn thẳng MN Một vectơ chỉ phương của là
và mặt phẳng P : 2x z 2 0 Viết phương trình đường thẳng
qua M vuông góc với d và song song với P
Trang 14Vậy phương trình đường thẳng qua M vuông góc với d và song song với P là
Ta có
1'
2
y x
Suy ra đường thẳng d luôn cắt đồ thị C tại hai điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là x x 1, 2
Hệ số góc của các tiếp tuyến tại các giao điểm lần lượt là
Trang 15Lời giải Chọn B
h x f x x h x 3f x x21
Đồ thị hàm số yx2 là một parabol có toạ độ đỉnh 1 C0; 1 , đi qua A 3 ; 2, B 3 ; 2
Từ đồ thị hai hàm số y f x và yx2 ta có bảng biến thiên của hàm số 1 yh x
Đặt t 2x, t 0 t 1 0
Bài toán đã cho trở thành:
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình:
Trang 16Nhìn vào bảng biến thiên ta có m ; 0 thỏa yêu cầu bài toán
Câu 41 Ba anh em An, Bình, Cường cùng vay tiền ở một ngân hàng với lãi suất 0,7%/ tháng với tổng số tiền vay
là 1 tỉ đồng Giả sử mỗi tháng ba người đều trả cho ngân hàng một số tiền như nhau để trừ vào tiền gốc
và lãi Để trả hết gốc và lãi cho ngân hàng thì An cần 10 tháng, Bình cần 15 tháng và Cường cần 25 tháng Hỏi tổng số tiền mà ba anh em trả ở tháng thứ nhất cho ngân hàng là bao nhiêu (làm tròn đến hàng nghìn)?
Lời giải Chọn A
Gọi A, B, C lần lượt là số tiền mà An, Bình, Cường vay ngân hàng thì ta có:
9
10 1
AB C Gọi X là số tiền mà mỗi người trả cho ngân hàng vào mỗi tháng Để trả hết gốc và lãi cho ngân hàng thì An cần 10 tháng nên áp dụng công thức vay vốn trả góp ta có:
Đặt log9xlog6 ylog4xy , suy ra t x 9t, y 6t, xy4t
Trang 18I xf x x x x x Câu 45 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m m 5 để hàm số 3 2 2
2
y x m x mx m có ba điểm cực tiểu?
Lời giải Chọn D
m m
Do m nguyên và m nên suy ra 5 m 1; 2;3; 4
Câu 46 Cho hàm số f x có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Trang 19x x
Đặt log3alog6blog2a b t
Khi đó,
1 1
1
1 3x1 xa b c
, a b c , , Giá trị của a b c bằng
Trang 20Gọi M x y( ; ) là điểm biểu diễn số phức z Ta có z z2i y 1 0,tức biểu diễn hình học của số phức thỏa mãn giả thiết là đường thẳng y 1 0 Xét điểm A(0;1) và B(4; 0) thì
P z i z MA MB Dễ thấy A B, cùng phía với đường thẳng y 1 0 nên MA MB
nhỏ nhất bằng BA trong đó A(0; 3) đối xứng với A qua đường thẳng y 1 0
Do đó MA MB nhỏ nhất bằng BA 5
M' A
B
A'
M
Trang 21ĐỀ SỐ 12: LỜI GIẢI ĐƯỢC THỰC HIỆN BỞI DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
Câu 1 Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
Câu B, a 3 0 nét cuối của đồ thị đi xuống không thỏa
Câu D, với x0 y 2, đồ thi hàm số không qua điểm 0; 2 không thỏa
Câu A, y'3x2 3 0, x Hàm số đồng biến trên nên không có 2 cực trị như hình vẽ không thỏa
Bảng xét dấu y'
Từ bảng xét dấuy' ta thấy hàm số có môt điểm cực tiểu là x 1
Câu 3 Cho x, y và z là các số thực lớn hơn 1 và gọi wlà số thực dương sao cho logx w 24, logy w 40
và logxyz w 12 Tính logz w
Trang 22A 52 B 60 C 60 D 52
Lời giải Chọn C
60
w z
Câu 4 Cho các hàm số yloga x và ylogb x có đồ thị như hình vẽ bên
Đường thẳng x 6 cắt trục hoành, đồ thị hàm số yloga x và ylogb x lần lượt tại ,A B và
C Nếu AC ABlog 32 thì
A b3a2 B b2 a3 C log3blog2a D log2blog3a
Lời giải Chọn D
Từ các đồ thị hàm số đã cho trên hình ta có A6; 0, B6;log 6a , C6;log 6b ,
x
2 ln101
x y x
Lời giải Chọn C
Trang 23Ta có
2 2
Câu 6 Bé An luyện tập khiêu vũ cho buổi dạ hội cuối khóa Bé bắt đầu luyện tập trong 1 giờ vào ngày đầu tiên
Mỗi ngày tiếp theo, bé tăng thêm 5 phút luyện tập so với ngày trước đó Hỏi sau một tuần, tổng thời gian bé An đã luyện tập là bao nhiêu phút?
A 505 (phút) B 525 (phút) C 425 (phút) D 450 (phút)
Lời giải Chọn D
Tổng thời gian bé An đã luyện tập là T 7.60 6.5 450 (phút)
Câu 7 Số lượng của một loại vi khuẩn tại thời điểm t (giờ) được tính theo công thức 0,28
200.10 t
khoảng thời gian để số lượng vi khuẩn đó tăng lên gấp 10 lần gần nhất với kết quả nào dưới đây?
A 3 giờ 58 phút B 3 giờ 34 phút C 4 giờ 3 phút D 3 giờ 40 phút
Lời giải Chọn B
Số lượng vi khuẩn tại thời điểm t , 1 t (giờ) 2 t1t2 tương ứng là: 0,28 1
Vậy cần xấp xỉ 3 giờ 34 phút để số lượng vi khuẩn tăng lên gấp 10 lần
Câu 8 Cho f x là một nguyên hàm của g x trên , thỏa mãn
2 0
Trang 24Vậy tại thời điểm t 8 (s) thì chất điểm đạt vận tốc 18 (m/s)
Câu 10 Phần ảo của số phức zthoả mãn z2i1i4 2 i là
A 3 B 3i C 3i D 3
Lời giải Chọn A
Vậy phần ảo của z bằng 3
Câu 11 Cho hai số phức z1 2 3 , i z2 1 2i Số phức liên hợp của số phức z z1z2 là
A z 1 5i B z 1 5i C z 1 i D z 1 i
Lời giải Chọn B
Trang 25Lời giải Chọn A
Xét hình chóp đều S ABCD như hình vẽ
Kẻ OE BC E là trung điểm BC và BC SOE
Do đó BC SE
Xét SOE vuông tạiO, ta có
21
Câu 13 Chia hình nón N bởi mặt phẳng vuông góc với trục và cách đỉnh nón một khoảng d , ta được
hai phần có thể tích bằng nhau Biết chiều cao của hình nón bằng 10, hỏi d thuộc khoảng nào dưới đây?
A 9;10 B 8;9 C 6;7 D 7;8
Lời giải Chọn D
Trang 26Gọi V là thể tích của hình nón ban đầu; V là thể tích của phần hình nón đỉnh S còn lại sau khi 1
bị cắt bởi mặt phẳng
Ta có:
2 2
Gọi là góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng P
Khi đó sin cosn u ; n u
Câu 15 Trong không gian tọa độ Oxyz, viết phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm A3; 1;5
và cùng song song với hai mặt phẳng P : x y z 4 0, Q : 2x y z 4 0
H
D C
B A
S
Trang 27Mặt phẳng P có một vectơ pháp tuyến là n P 1; 1;1
; mặt phẳng Q có một vectơ pháp tuyến là n Q 2;1;1
Nhận thấy A P và A Q
Phương pháp: Thay tọa độ các điểm , , , A B C D vào phương trình mặt phẳng ( ) P , thấy điểm
nào thay vào có kết quả khác 0 thì điểm đó không thuộc mặt phẳng ( )P
Mặt phẳng ( )P đi qua điểm M1;1;0 và nhận vectơ 2; 1;1
n làm vectơ pháp tuyến có phương trình là: 2x1 y1 z 02x y z 1 0 (1)
Với A5; 1;2 thay vào (1) ta được: 2.5 1 2 1 120
9
19.9
Lời giải Chọn C
919
C
Câu 18 Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây ?
Trang 28A y x43x2 2 B y x42x2 1
C y x4x2 1 D y x43x2 3
Lời giải Chọn B
Dựa vào dạng đồ thị ta dự đoán hàm số đã cho có dạng yax4bx2 với c a 0
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1 nên hàm số có hệ số tự do c 1
Do vậy ta loại đáp án A và D
Xét đáp án B có đạo hàm : y 4x34x và y 1 0 ; y 1 0
Xét đáp án C có đạo hàm : y 4x32x và y 1 2 0
Hàm số đạt cực đại tại x 1 nên y 1 0 Do vậy ta chọn đáp án B
Câu 19 Cho hàm số yx42x22 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 0 B Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;
C Hàm số đồng biến trên khoảng ; 0 D Hàm số đồng biến trên khoảng 2;
Lời giải Chọn D
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy, hàm số đồng biến trên khoảng 2;
Câu 20 Cho hàm số f x ax3bx2cxd a b c d , , , Hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ
Hàm số đã cho có thể là hàm số nào trong các hàm số dưới đây?
Trang 29A yx32x 1 B y x32x2 x 2
C y x3x2 x 2 D y x32x2 x 2
Lời giải Chọn C
Ta có f x 3ax22bxc căn cứ vào đồ thị hàm y f x là một parabol quay bề lõm xuống nên a 0nên loại phương án A, giao với trục Oy tại điểm có tung độ âm nên c 0 nên loại D, f x 0 với mọi x nên hàm luôn nghịch biến nên chọn
1 ln3
x y
nghịch biến trên khoảng
.3
a a
.3
a a
Lời giải Chọn D
Trang 30Có 12
3
1log 3
log 12
1log 3 log 4
2
a a
3 24
3
log 18log 18
log 24
log 9 log 2log 3 log 8
3 3
1 3
2
a a a a
a a
Câu 23 Cho hình phẳng H giới hạn bởi đồ thị y2xx2 và trục hoành Tính thể tích Vvật thể tròn xoay
sinh ra khi cho H quay quanh Ox
Phương trình hoành độ giao điểm là 2 2 0 0
Câu 24 Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z24z 5 0; M , N lần lượt là các điểm biểu
diễn của z1, z2 trên mặt phẳng phức Độ dài đoạn thẳng MN là
Lời giải Chọn D
Ta có MN 2 2 2 1 12 2
Vậy MN 2
Câu 25 Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 60 Thể tích khối
chóp là
Trang 31Giả sử hình chóp tứ giác đều là S ABCD GọiO là giao điểm của BD và AC
Vì M thuộc đường thẳng d nên M 1 2 ; ; 2m m m
Trang 32Câu 27 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P : 2x y 2z 3 0 và đường thẳng
Gọi M là trung điểm của ABM(2; 4; 1)
Mặt phẳng trung trực của đoạn AB có vectơ pháp tuyến n 1 (1;1; 3)
và đi qua M(2; 4; 1) nên
Ta có g x 6fx16x26x6fx1x2x
Trang 33 , ta có bảng xét dấu của g x' như sau:
Như vậy hàm số đồng biến trên khoảng 0;1
Câu 30 Nhằm tạo môi trường xanh, sạch, đẹp và thân thiện Đoàn trường THPT Hậu Lộc 2 đã phát động phong
trào trồng hoa toàn bộ khuôn viên đường vào trường Sau một ngày thực hiện đã trồng được một phần diện tích Nếu tiếp tục với tiến độ như vậy thì dự kiến sau đúng 23 ngày nữa sẽ hoàn thành Nhưng thấy công việc có ý nghĩa nên mỗi ngày số lượng đoàn viên tham gia đông hơn vì vậy từ ngày thứ hai mỗi ngày diện tích trồng tăng lên 4% so với ngày kế trước Hỏi công việc sẽ hoàn thành vào ngày bao nhiêu? Biết rằng ngày 08 / 03 là ngày bắt đầu thực hiện và làm liên tục
A 25 / 03 B 26 / 03 C 23 / 03 D 24 / 03
Lời giải Chọn A
Gọi số lượng công việc đã hoàn thành trong ngày đầu là a a 0, khi đó số lượng công việc phải hoàn thành trong 23 ngày tiếp theo là 23a
Do đó, kể từ ngày 08/03 số ngày cần để hoàn thành công việc là 18 ngày
Vậy công việc được hoàn thành vào ngày 25/03
Câu 31 Một vật chuyển động trong 4 giờ với vận tốc v(km/ h) phụ thuộc thời gian t (h) có đồ thị là một
phần của đường parabol có đỉnh I(1;3) và trục đối xứng song song với trục tung như hình bên Tính quãng đường s mà vật di chuyển được trong 4 giờ kể từ lúc xuất phát
Trang 34s
Lời giải Chọn D
Ta có v t( )at2bt có dạng parabol đỉnh c I(1;3), đi qua điểmA(0; 4) và B(4;12)
12
3(0) 4
3
b a
a b c c
a b c
b a c
Gọi zxyi, x y ,
Ta có:T z 1 2i z 1 3i x12y22 x12y32 MA MB , với
1; 2 , 1; 3 , ;
A B M x y
Trang 35Từ giả thiết z z2i y Vậy tập hợp điểm 1 M biểu diễn số phức z nằm trên đường
Câu 34 Cho hình lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh m 5; 2 Hình chiếu vuông góc của
điểm A lên mặt phẳng ABC trùng với trọng tâm tam giác ABC Biết khoảng cách giữa hai đường
a
336
a
3324
a
3312
a
Lời giải Chọn D
Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên mp(ABC) và I là trung điểmBC
Trang 36Câu 35 Một cái trục lăn sơn nước có dạng một hình trụ Đường kính của đường tròn đáy là 5 cm, chiều dài lăn
là 23cm (hình bên) Sau khi lăn trọn 10 vòng thì trục lăn tạo nên tường phẳng lớp sơn có diện tích là
A 862,5 cm 2 B 5230 cm 2 C 2300 cm 2 D 1150 cm 2
Lời giải Chọn D
Gọi r, l lần lượt là bán kính và độ dài đường sinh của hình trụ
Theo giả thiết 2r5cm, l23cm
xq
S rl cm Sau khi lăn trọn 1 vòng thì trục lăn tạo nên tường phẳng lớp sơn có diện tích bằng diện tích xung quanh của hình trụ
Vậy sau khi lăn trọn 10 vòng thì trục lăn tạo nên tường phẳng lớp sơn có diện tích là:
Gọi H là hình chiếu của điểm A xuống đường thẳng Khi đó AH AM
Vậy d A , lớn nhất khi H M , hay AM
Trang 37Ta có AM 6; 7;1
Gọi n 3; 4;1
Chọn hệ tọa độ Axyz như hình vẽ
Câu 38 Từ một lớp học gồm 18 học sinh nam và 12 học sinh nữ, chọn ra một ban cán sự gồm 4 học sinh
Xác suất chọn được ban cán sự có số học sinh nam không ít hơn số học sinh nữ là
A'
D
C B
A
Trang 38Lời giải Chọn A
Xét hàm số
22
Trang 39Ta có
2 1
3
2lim
;
2 0
có đồ thị như trong hình bên dưới Biết rằnga là số thực dương, hỏi trong các
số b c d, , có tất cả bao nhiêu số dương?
Lời giải Chọn B
Nhìn vào đồ thị ta thấy
tiệm cận ngang a
y c
nằm trên trục hoành nên c 0 (vì a 0)
tiệm cận đứng d
x c
Trang 40 giao điểm của đồ thị và trục tung nằm bên dưới trục hoành nên b 0.
Đặt alog2x b; log2 y c; log2z
chia hình chữ nhật đã cho thành hai phần có diện tích bằng nhau Hỏi a thuộc khoảng nào dưới đây?
A 0;1 B 1; 2 C 2;3 D 3; 4
Lời giải Chọn C
Gọi S là phần được tô màu, 1 S2là phần còn lại của hình chữ nhật không được tô màu
2 1
1 2
B C
B C