CHỦ ĐỀ 5: PHÂN SỐ A> Mục tiêu: Sau khi học xong chủ đề này học sinh nắm ược những kiến thức sau: Làm quen với khái niệm phân số, tiếp xúc với một tập hợp số mới, tập hợp các số hữu tỉ.
Trang 1CHỦ ĐỀ 5: PHÂN SỐ
A> Mục tiêu:
Sau khi học xong chủ đề này học sinh nắm ược những kiến thức sau:
Làm quen với khái niệm phân số, tiếp xúc với một tập hợp số mới, tập hợp các số hữu tỉ
Biết được các tính chất cơ bản của phân số, so sánh hai phân số, rút gọn phân số
Biết cách quy đồng mẫu của hai hay nhiều phân số
Biết cách thực hiện các phép tính: Cộng, trừ, nhân, chia hai phân số
Biết vận dụng các tính chất của phép cộng, phép nhân vào việc thực hiện phép tính
Biết các khái niêm hỗn số, số thập phân, phần trăm
Biết cách giải 3 bài toán cơ bản của phân số
B> Thời lượng:
Số tiết : 6
Thực hiện từ tuần 24 đến tuần 29
C> Tài liệu tham khảo:
SGK toán 6 / tập 2
SBT toán 6 / tập 2
D> Nội dung chi tiết:
Ngày soạn:
Ngày dạy :
Tiết 1: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
A> Mục tiêu:
Học sinh được củng cố khái niệm hai phân số bằng nhau
Biết cách áp dụng tính chất cơ bản của phân số , biết rút gọn phân số
B> Bài tập:
Bài 1:
Aùp dụng địnhnghĩa hai
phân số bằng nhau:
.
a c
khi a d b c
Bài 1: trong các phân số sau, phân số nào bằng nhau:
−
− Giải:
60 12 = (vì 15 12 = 60 3 = 180)
Trang 27 28
− =
− (vì - 7 (- 20) = 5 28 = 140)
Bài 2:
Rút gọn phân số đã cho
về dạng tối giản Từ đó
suy ra dạng tổng quát và
tìm 5 phân số bằng phân
số đã cho
Bài 2: Viết dạng tổng quát các phân số bằng phân số: −3012 ? viết 5 phân số bằng phân số đã cho
Giải:
dạng tổng quát các phân số bằng phân số: −3012 là: −52n n
5 phân số bằng phân số đã cho là: 12 ; 6 ; 6; 4 ; 4
Bài 3:
Aùp dụng tính chất cơ bản
của phân số và quy tắc rút
gọn phân số
Yêu cầu 4 học sinh lên
bảng làm bài
Bài 3: Rút gọn các phân số sau:
a) −1472 b) 2610990 c) 374506 d) 8400 1753600 75−− Giải:
a) −1472= −14 : 272 : 2 =−736 b) 2610990 = 2610 : 90990 : 90 =1129
c) 374506 = 374 : 22 17506 : 22= 23 d) 8400 1753600 75−− = 175.48 175 175(48 1) 17575.48 45− = 75(48 1)− = 75 = 37
Bài 4:
Aùp dụng tính chất:
a b a b
c c c
± = ±
Phân tích tử số thành hai
phần trong đó có một
phần chia hết cho n + 4
Bài 4: cho A = 3n n+−45 Tìm n ∈Z để A có giá trị nguyên? Giải:
A = 3n n+−45 = 3 12 17 3( 4) 17 3( 4) 17 3 17
Để A có giá trị nguyên thì : n17+4 phải có giá trị nguyên
17 M (n + 4)
n = 13 hoặc n = - 21
Bài 5:
Làm như dạng tìm x quen
thuộc, cần chú ý : a a b:
b = Và x2 =a2 => x= ±a
Bài 5: Tìm số nguyên x, biết:
a) x9− =1 83 b) 9
4
x x
− =− Giải:
a) x9− =1 83 (x – 1 ) 3 = 8 9
Trang 3x – 1 = 72 : 3
x = 25 b) −4x= −x9
- x x = 4 ( - 9) -x2 = - 36
x2 = 62
x = ± 6
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 2: QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ
A> Mục tiêu:
Học sinh nắm được quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số Biết vận dụng quy tắc đó vào giải các bài tập
Học sinh biết soa sánh hai phân số
B> Bài tập:
Bài 1:
Aùp dụng quy tắc quy đồng
mẫu
Lưu ý khi quy đồng mẫu
cần :
Rút gọn các phân số
về phân số tối giản.
Viết các phân số về
dạng mẫu dương.
Bài 1: Quy đồng mẫu các phân số sau:
a) 15 ; 7 24;
50 10 20
b) 7 ; 3 14;
8 9 17
−
− − Giải:
a) 15 ; 7 24;
50 10 20
−
=
− ; 2420 =−56
− Các phân số 3 7; ; 6
10 10 5
có:
MC = 10 Vậy −56 =−5.26.2=−1012 Các phân số sau khi quy đồng là: 3 7; ; 12
10 10 10
b) 7 ; 3 14;
8 9 17
−
− −
− −
Trang 4MC = 8 3 17 = 408
− =− =−
3 3.136 = = 408
14 14.24 336
17 17.24 = = 408
Bài 2:
Cần chú ý phần sắp xếp
các phân số theo thứ tự
Aùp dụng quy tắc so ánh
hai phân số
Bài 2: Quy đồng mẫu các phân số rồi sắp xếp theo theo tự
tăng dần:
a) 7 11 9; ;
39 65 52 b) 17; 19 38; ; 13
20 30 45 18
Giải:
a) 7 11 9; ;
39 65 52
MC = 840
39 = 780; 11 132 9; 135
65 = 780 52 = 780 Mà: 132780<135780<140780
=> sắp xếp là: 11 9 7; ;
65 52 39 b) 17; 19 38; ; 13
20 30 45 18
Mà : −180130 <−180114 152 153<180 180<
=> Sắp xếp là: 13; 19 38 17; ;
Bài 3:
Quy đồng mẫu các phân
số từ đó tìm x
Bài 3: Tìm số nguyên x , biết:
x
< <
Giải:
Quy đồng mẫu ta được: 362 <3.36x<369
=> 2 < 3.x < 9 Vậy x ∈{1;2}
Bài 4:
Để so sánh hai phân số Bài 4: So sánh :
1 2
n n
+ + và n n+3 (với n *
N
∈ )
Trang 5trên ta áp dụng phương
pháp so sánh với phân số
trung gian
Phân số trung gian n n++13
Ta có : n n++12 > n n++13 > n n+3
=> n n++12 > n n+3
Ngày soạn:
Ngày dạy :
Tiết 3: PHÉP CỘNG , PHÉP TRỪ PHÂN SỐ
A> Mục tiêu:
Học sinh biết vận dụng quy tắc quy đồng mẫu, quy tắc cộng hai phân số, quy tắc trừ hai phân số
Biết vận dụng tính chất cơ bản của phân số
B> Bài tập:
Bài 1:
Học sinh áp dụng quy tắc
cộng, trừ hai phân số Quy
đồng mẫu các phân số rồi
tính
Bài 1: Thực hiện phép tính:
a) 4 276 81+ b) 4896+−270135 c) 25 2042 63− d) 50 75 69 −13 1− Giải:
a) 4 276 81+ = 2 1 2 1 3 1
+
b) 9648+−270135= 1 1 1 ( 1) 0
− + −
c) 25 2042 63− = 25.63 20.42 1575 8402646 − 2646 = 2646− = 2646735 = 2646 :147 18735 :147 = 5 d) 50 75 69 −13 1−
Trang 6Bài 2:
Để tính bằng cách hợp lý
ta cần áp dụng tính chất
của phép cộng, trừ hai
phân số và quy tắc dấu
ngoặc
Bài 2: Tính bằng phương pháp hợp lý nhất :
a) 3123−32 237 + 8 ÷
b) 1 12 133 67 41+ + ÷ − 79 2867 41− ÷
c) 3845−45 51 118 −17− 3 ÷
Giải:
a) 3123−32 237 + 8 ÷
= 31 8 7 1 7 25
− − = − =
b) 1 12 133 67 41+ + ÷ − 79 2867 41− ÷
= 13+12 7967 67− ÷ + 13 2841 41+ ÷
= 1 1 1 1
3 − + = 3 c) 3845−45 51 118 −17− 3 ÷
= 3845 45− 8 ÷+ +13 113
1
+ + = + =
Bài 3:
Tìm ra đặc điểm của mỗi
số hạng của tổng trên
( phân tích mỗi số hạng
thành hiệu của hai phân
số khác)
Hãy tìm dạng tổng quát
của bài tập trên và giải
Bài 3: Tính các tổng sau bằng phương pháp hợp lí nhất:
1.2 2.3 + + + 49.50
3.5 5.7 + + + 37.39 Giải:
1.2 2.3 + + + 49.50
1 2 2 3 − + − + + 49 50 − = 11 50− 1 = 4950
3.5 5.7 + + + 37.39
3 5 5 7 − + − + + 37 39 − = 13 39− 1 =1239
Bài 4:
Cho học sinh về nhà tự
làm
Bài 4: Cho S = 2 2 2
2 + 3 + + 9 Chứng minh rằng: 25< <S 89
Trang 7Aùp dụng phương pháp so
sánh với số hạng thứ hai
Ngày soạn:
Ngày dạy :
Tiết 4: PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA PHÂN SỐ
A> Mục tiêu:
Học sinh biết nhân, chia hai phân số
Biết áp dụng tính chất cơ bản của phép nhân phân số
B> Bài tập:
Bài 1:
Yêu cầu học sinh áp
dụng quy tắc nhân, chia
hai phân số Các tính
Bài 1: Thực hiện phép tính:
a) 17. 5
25 34
−
b) 5 1 4 5 :
14 3 15 7
−
Trang 8chất của phép cộng và
phép nhân phân số c)
.
− − −
d) 3 28 43. 5 21
e) 11 5 4 11 . 8
−
Giải:
a) 17. 5
25 34
− = 17.( 5) 1.( 1)25.34− = 5.2− =10−1 b) 5 1 4 5 : 1 4 . 5 5:
= ÷ ÷
4 1. 2
c) 9 15 . 5 11 7
− − −
9.8 15.5 5.5 11.4 7.3
.
72 75 25 44 21
.
.
=
− −
d) 3 28 43. 5 21
.
3 28 129 35 56
.
e) 11 5 4 11 . 8
−
( )
1
−
−
Bài 2:
Tính kết quả ở hai phía
Quy đồng mẫu cả ba biểu
thức rồi tìm x
Bài 2: Tìm x ∈ Z biết : a) 5 120. 7 9.
− < <− b) 5 3 24 5.
< <
÷
Giải:
Trang 9a) 5 120. 7 9.
− < <−
=> 4 3
10
x −
− < <
=> x ∈{-3; -2; -1}
b) 5 3 24 5.
< <
÷
=> −27125< <x 47
=> −189875 189.< 189x <108189
=> x ∈ {-4; -3; -2; -1; 0}
Bài 3: Bài 3: Tìm x, biết :
a) . 6 15
x =
− b) : 4 13 8
28 19 15
Giải:
a) . 6 15
x =
−
.
5 2 :
6 13
5 13
6 2 65 12
x x x x
−
=
−
=
−
=
−
= b) : 4 13 8
28 30 15
:1 29
x =
x= 20330
Trang 10Ngày soạn:
Ngày dạy :
Tiết 5: HỖN SỐ, SỐ THẬP PHÂN,PHẦN TRĂM
A> Mục tiêu:
Học sinh nắm được thế nào là hỗn số, biết được hỗn số là số bao gồm phần nguyên và phần phân số (phần phân số thường nhỏ hơn 1)
Biết được phân số thập phân, số thập phân Viết được một phân số thập phân dưới dạng số thập phân Biết đổi từ số thập phân sang phân số
Biết cách tính phần trăm
B> Bài tập:
Bài 1:
Đổi các hỗn số sang phân
số rồi so sánh như so sánh
hai phân số
Bài 1: Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần:
3 158 163 141
17 31 32 34 Giải:
Ta có :
Sắp xếp:
34 < 34 < 32 < 31
=> 141 4 3 163 158
34 < 17 < 32 < 31
Bài 2:
Hãy rút gọn các phân số
đã cho về dạng tối giản
Tìm cách đưa mẫu số về
dạng tròn chục, tròn trăm,
tròn ngàn
Bài 2: Viết dưới dạng phân số thập phân rồi viết thành số
thập phân và phần trăm: 19 310 102 84; ; ;
20 125 15 105
0.95 95%
310 310.8 2480
2.48 248%
125 125.8 1000
6.8 680%
0.8 80%
Bài 3: Bài 3: Tìm x, biết:
a) 2 75
x = b) (4,5 – 2.x ) 174 =1411
Trang 11a) 2 75
x =
14 15
15.7 14 7
14 15 1
x
x x x
+ = + = + =
= b) (4,5 – 2.x ) 174 =1411
11 11
14 7
2.
9 1 2.
2 2
2
x x x x x
= −
=
=
Bài 4: Bài 4: thực hiện phép tính sau:
a) 25 14 : 10 1 91
b) 1 5 5 . 1 1 1
Giải:
a)
15 8 7
23 7
18 12
+
=
=
b)
18 18 60
23 23
18 72 23 24
= −
=
Trang 12Ngày soạn:
Ngày dạy :
Tiết 6: BA BÀI TOÁN CƠ BẢN VỀ PHÂN SỐ
A> Mục tiêu:
Học sinh cần nắm được:
Muốn tìm giá trị phân số của một số cho trước ta nhân số cho trước với phân số đó Muốn tìm một số biết giá trị một phân số của nó, ta chia giá trị này cho phân số đó Muốn tìm tỉ số của hai số ta tìm thương của hai số đó
Muốn tìm tỉ số phần trăm của hai số ta lấy số thứ nhân với 100 rồi chia cho số thứ hai và viết kí hiệu % vào kết quả
B> Bài tập:
Bài 1:
Yêu cầu học sinh tìm số
học sinh của lớp
Tìm Phân số chỉ số học
sinh trung bình của lớp
Aùp dụng quy tắc tìm giá
trị phân số của một số cho
trước
Bài 1: Một lớp học có chưa đến 50 học sinh Cuối năm có
30% số học sinh xếp loại giỏi, 38 số học sinh xếp loại khá Còn lại là học sinh trung bình Tính số học sinh trung bình Giải:
Ta có: 30% = 103 Mà số học sinh là số tự nhiên nhỏ hơn 50 nên phải là bội chung của 10 và 8
BCNN(10;8) = 40 Vậy số học sinh của lớp đó là 40 học sinh
Phân số chỉ số học sinh trung bình của lớp là:
1
− + ÷=
(số học sinh của lớp) Vậy số học sinh trung bình của lớp là:
13
40 = (học sinh )
Bài 2:
Tìm phân số chỉ số đôi
giày đã sản xuất
Bài 2: Một xí nghiệp đã sản xuất được 4120 đôi giầy, và vượt
kế hoạch 3% Hỏi theo kế hoạch, xí nghiệp đó phải sản xuất bao nhiêu đôi giày?
Giải:
Trang 13Aùp dụng quy tắc tìm một
số biết giá trị một phân số
của nó
Phân số chỉ số đôi giày đã sản xuất là:
3% + 1 = 103% (số đôi giày sx theo kế hoạch) Số đôi giày mà xí nghiệp phải sản xuất theo kế hoạch là:
4120 :103% 4000 = (đôi giày)
Bài 3:
Tìm phân số chỉ Số thóc
thu hoạch ở đám thứ nhất
so với đàm thứ 2
Từ đó tìm số thóc ở mỡi
đám
Bài 3: Hai đám ruộng thu hoạch tất cả 990kg thóc Biết rằng
2
3 số thóc thu hoạch ở đám thứ nhất bằng 45 số thóc thu hoạch
ở đám thứ hai Hỏi mỗi đám ruộng thu hoạch bao nhiêu thóc? Giải:
Số thóc thu hoạch ở đám thứ nhất bằng : 4 2: 6
5 3 = 5 (đám thứ hai)
Vậy đám thứ nhất thu hoạch: 990.6 540( )
+ Đám thứ hai thu hoạch 990 – 540 = 450 (kg)